Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
1
LI NểI U
Cựng vi s phỏt trin chung ca t nc, trong nhng nm gn õy ngnh truyn
hỡnh cng cú nhng bc tin quan trng trong nhiu phng din. T vic a dng húa
cỏc chng trỡnh n nõng cao cht lng phc v m rng vựng ph súng, hin i húa
cụng ngh sn xut Truyn hỡnh ó chng minh c nh hng ngy cng ln ca
mỡnh ti i sng, tinh thn ca mi tng lp nhõn dõn. Thụng tin luụn l nhu cu thit
yu ca cuc sng, con ngi v xó hi loi ngi cng vn minh thỡ nhu cu thụng tin
cng ln, a dng. Nhu cu nhn thc cỏi mi khụng ngng. Vỡ th ngnh truyn hỡnh ó
ra i v ỏnh du mt bc ngot quan trng trong lnh vc cụng ngh thụng tin.
Nhng nm gn õy, do tng nhu cu thng thc cỏc chng trỡnh truyn hỡnh
cht lng cao, ni dung phong phỳ cng nh s tin b trong cụng ngh, nờn cỏc nh
cung cp dch v truyn hỡnh luụn tỡm phng thc i mi nõng cao cht lng video
LI CM N
Em xin gi li cỏm n chõn thnh v sõu sc nht ti thy giỏo
Nguyn Vn Khang, ngi ó hng dn em trong sut quỏ trỡnh thc hin
ỏn mt cỏch tt nht. Bờn cnh ú em cng xin cm n Ban Giỏm hiu nh
trng, cựng ton th thy cụ giỏo trong trng ó tn tỡnh dy d v truyn
t cho em nhng kin thc cn thit, b ớch.
Em rt mong c s quan tõm, ch bo ca quớ thõy cụ em cú th
ngy mt trau di nõng cao kin thc hn, gúp phn nh cho cụng cuc xõy
dng t nc.
Em xin chõn thnh cm n v kớnh chỳc ton th quý Thy cụ giỏo cựng
thy giỏo Nguyn Vn Khang luụn luụn mnh kho - hnh phỳc! Hc viờn thc hin Bựi Th Thu Thm
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
do ch cn cú anten thu v tivi l cú th xem c vi chng trỡnh.
1.2. TRUYN HèNH S
Trờn th gii cỏc nc ang phỏt trin ó trin khai th nghim cụng ngh truyn
dn phỏt súng s (v tinh, vi ba,cỏp, phỏt súng mt t ) t nhng nm ca thp k 90,
ó v ang hon thin. Hin nay 1 s nc ó phỏt súng mt t bao gm 1693 kờnh
(gm 1572 kờnh UHF, v 121 kờnh VHF ).
Tớn hiu õm thanh v hỡnh nh sau khi ó x lý, c chuyn i t analog sang
digital thụng qua b bin i ADC ( tớn hiu tng t sang tớn hiu s ), sau ú s phỏt
i. Vic truyn dn cú th thc hin trong khụng gian ging truyn hỡnh tng t hoc
cú th truyn thụng qua dõy dn ( truyn hỡnh cỏp ). Khi tớn hiu n nh thuờ bao thỡ
phi cú b gii mó tớn hiu chuyn i tớn hiu t s sang tng t.
Nh khai thỏc truyn hỡnh thng nhn c ni dung t nhiu ngun, bao gm
video a phng, cỏc kờnh truyn hỡnh cỏp v v tinh, cỏc ni dung ny li c x lớ
truyn dn tip n ngi xem bng cỏch a tớn hiu qua h thng truyn dn phỏt súng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
ng dng ca cụng ngh ny ang trờn phỏt trin hng tng lai ca ngnh
truyn hỡnh cỏp sang mt bc phỏt trin mi.
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
5
CATV l dch v phõn phi kờnh truyn hỡnh ca cỏc nh khai thỏc cỏp ti cỏc
thuờ bao qua h thng cỏp quang hay cỏp ng trc.
L cụng ngh truyn dn vụ tuyn thụng qua cỏp, cỏp c s dng õy cú
th l cỏp quang hay cỏp ng trc. ng thi tớn hiu truyn dn l tớn hiu k thut
s, do ú u cui cn cú b thu v gii mó. Thng tớn hiu thu ti u thuờ bao
ln hn tớn hiu truyn t v tinh v tng i n nh, nhng do truyn trong mụi
trng ng nht (trong lừi cỏp), nờn cng chu nhng súng phn xa tng i mnh
do hin tng khụng phi hp tr khỏng hon ton.
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
6
dng h thng truyn dn cỏp (Cable television).
Nhng nm gn õy, cỏc cụng ngh phỏt thanh truyn hỡnh liờn tc ra i ó gii
quyt thnh cụng vn mó ngun (nộn audio v video) nhm mc ớch lm gim tc
bit vi suy gim cht lng n mc cú th chp nhn c v mó kờnh (s
dng cỏc mó sa li v k thut iu ch nhm t c hiu sut ph tn tt nht).
Khi quỏ trỡnh mó ngun v mó kờnh c thc hin thỡ s cú mt dũng d liu c s
dng iu ch súng mang tớn hiu chng trỡnh. Vy nhm mc ớch ti u húa
nhng c trng riờng bit cu tng kờnh truyn t c tớn hiu truyn tt nht,
nờn mi phng thc truyn dn thng chn cỏc k thut iu ch tớn hiu súng
mang khỏc nhau d cú th t c yờu cu v cht lng õm thanh v hỡnh nh.
1.4. MT S CU TRC H THNG MNG CP
1.4.1. Mng cú cu trỳc hon ton cỏp ng trc ( Trunk Feeder )
u im: Cỏc thit b mng n gin, giỏ thnh thp.
Nhc im:
Do truyn tớn hiu bng cỏp ng trc cú mc suy hao ln nờn khi s dng
nhiu b khuch i dn n chi phớ cho mng tng cao, ng thi kộo theo cỏc chi phớ
khỏc nh ngun cung cp cho b khuch i v in nng tiờu th ca mng cng tng.
Do s dng cỏc b khuch i bự suy hao nờn nhiu ng truyn tỏc ng
vo tớn hiu cựng vi nhiu ni b ca b khuch i tớch t li theo chiu di ng
truyn dn n cng xa trung tõm, cht lng tớn hiu cng gim.
õy l cụng ngh ca nhng nm 80 tr v trc v thng ch ỏp dng Trung Quc.
1.4.2. Mng truyn hỡnh cỏp hu tuyn kt hp cỏp quang v cỏp ng trc HFC
tin (multimedia), khỏch hng cú th la chn dch v t c s d liu ó c lu
tr sn ti trung tõm theo ý mun.
Trờn c s h tng mng HFC tc cao, h tr cht lng dch v (QoS) cho
cỏc ng dng chy trờn mng cú th xõy dng h thng truyn hỡnh hi ngh t xa vi
tc v cht lng hn hn cỏc mng khỏc nh ADSL hoc ISDN
1.4.3. Mng quang hoỏ hon ton
Mt mng truyn dn c quang hoỏ hon ton t nh cung cp dch v n tn
cỏc thuờ bao l c m ca ca mi nh cung cp dch v truyn hỡnh cng nh vin
thụng nh u im tuyt vi ca cỏp quang. Tuy nhiờn, vic truyn khai mt mng
quang hon ton ti thi im hin nay gp mt s nhc im sau:
Giỏ thnh cỏp quang, thit b phỏt quang, b chia quang, hin cũn rt cao
so vi cỏc thit b tng ng cho cỏp ng trc.
Hin nay cỏc thit b u cui truyn hỡnh cỏp ti thuờ bao hon ton
khụng cú u vo quang, vỡ vy mun thu c chng trỡnh cn cú thit b thu
quang v chuyn i quang sang tớn hiu RF. õy l tr ngoi ln vỡ thit b ny
cha cú sn trong dõn dng v giỏ thnh rt cao.
Cn c vo phõn tớch cỏc u im v nhc im ca ba phng ỏn nờu trờn, ta
cú th a ra kt lun sau:
S dng cỏp quang hon ton cho mng truyn dn tớn hiu ca truyn hỡnh cỏp
hu tuyn l iu lý tng v mt k thut. Tuy nhiờn, xột v mt kinh t thỡ vic s
dng quang hoỏ hon ton khụng cú li v rt khú kh thi vỡ giỏ thnh quỏ cao.
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
u im ca loi hỡnh truyn dn ny:
Trin khai xõy dng nhanh chúng
Giỏ thnh khụng ln
Trung
tõm
phỏt
súng
H thng iu
ch v khuch
i cụng sut
Anten phỏt
súng
Khụng gian
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
H thng iu
ch v khuch
i cụng sut
Anten phỏt
súng
Khụng gian
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
10
Cú kh nng mó húa tớn hiu qun lý s lng ngi xem.
1.5.3. Truyn hỡnh v tinh tng t v s
Nhc im:
Cha gii quyt trit vn truyn dn i vi thnh th, trong cỏc nh cao
súng
Truyn xungTruyn lờn
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
11
u im:
Phm vi ph súng rng, mt anten v tinh cú th ph súng ti a 1/3 trỏi t.
Cho phộp truyn c nhiu kờnh truyn hỡnh trờn cựng mt tn s.
Nhc im:
Giỏ thnh u t ban u ln.
Ngi xem cn phi u t thit b thu tớn hiu.
K thut lp t ũi hi phi cú trỡnh nht nh.
Ph thuc nhiu vo thi tit, bc x mt tri.
V tinh cú tui th gii hn, khong 20 nm. Mi ln thay th rt tn kộm.
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
12
quy nh cho truyn hỡnh cho phộp truyn ti a 16 kờnh vi bng thụng
8MHz/kờnh.
Can nhiu trờn ng truyn nh, cht lng tớn hiu thu tt.
Cú kh nng qun lý tớn hiu thu thuờ bao.
Phm vi ph súng khỏ rng, cú th thu xa bng cc anten chuyờn dng.
Nhc im:
L súng truyn thng, hai anten phi nhỡn thy nhau. Do vy trong khu ụ th cú
nhiu nh cao tng thỡ kh nng thu tớn hiu rt kộm.
Hin ti, th gii khụng phỏt trin cụng ngh ny do di tn s ny ó b chuyn
mc ớch s dng, khụng cũn nh sn xut cỏc thit b phc v.
1.5.5. Truyn hỡnh cỏp tng t v s
Hỡnh 1.6. S khi h thng truyn hỡnh qung bỏ tng t v s
õy l hỡnh thc u tiờn ca truyn hỡnh, do vic truyn dn bng cỏp luụn l nn tng
ca vic truyn dn súng in t. Tớn hiu truyn hỡnh trong di tn s truyn hỡnh c
a n tng thuờ bao qua h thng cỏp quang, cỏp ng trc. Chớnh vỡ vy h thng ny
cũn c gi l h thng hu tuyn.
u im:
13
Giỏ thnh lp t i vi thuờ bao r, thun tin khi s dng.
Khụng ph thuc vo thi tit, iu kin a lý.
Nhc im:
C s h tng u t khỏ ln, thi gian u t lõu di.
Qun lý c s h tng khú khn, thit b phõn b trờn mt a bn rng, hay xy ra
s c.
Phm vi phc v gii hn, khong cỏch t node quang n thuờ bao ti a 2km.
Ch phự hp vi cỏc ụ th cú mt dõn c ln.
1.6. LI CH CA VIC S DNG TRUYN HèNH CP
Khụng b nh hng bi a hỡnh l u im phi k n trc tiờn. Ngi ta ó
khai sinh ra CATV cng chớnh t kh nng ny. CATV c bit thớch hp cho ụ th
nhiu nh cao tng, ni khụng th thu c súng truyn hỡnh phỏt t cỏc thỏp anten vụ
tuyn.
Khụng cn s dng anten, dự l anten trong nh. Thay vo ú l ng dõy ni vo
nh v mt cm tớn hiu. Ch cn ni vi cm anten TV v cp tớn hiu l s cú
hng vi chc, thm chớ vi trm chng trỡnh truyn hỡnh xem. H qu ca u im
ny khụng ch l s tin li m nú cũn giỏ tr nhiu mt. Trong thc t, cú nhiu ni
khụng th lp t anten do iu kin kin trỳc, yờu cu thm m ụ th hoc do iu kin
thi tit (nh Canada cú nhng vựng bng giỏ giú rột, rt khú lp t v bo trỡ anten
xng cỏ). CATV giỳp khỏn gi vn cú th xem truyn hỡnh trong nhng hon cnh thu
súng truyn hỡnh phc tp nht. Khụng cú anten, cng cú ngha l, khụng cú nhiu vn
phin toỏi, nh chng sột, bo trỡ anten
Khụng b nh hng bi thi tit: chu s tỏc ng ln ca thi tit l mt trong
nhng nhc im ca truyn hỡnh vụ tuyn. Khi tri m, khụng khớ nhiu hi nc, vic
truyn súng truyn hỡnh VHF, UHF cú phn thun li hn so vi khi tri nng rỏo khụ
Kh nng tng s kờnh súng CATV ln hn nhiu so vi truyn hỡnh vụ tuyn
VHF-UHF. 12 kờnh VHF v gn 50 kờnh UHF ó l gii hn cui cựng cho vic phỏt
súng truyn hỡnh vụ tuyn mt t (analog). Tuy nhiờn, trong thc t, s kờnh khai thỏc
ch khong 1/3 s lng trờn. trỏnh nguy c can nhiu, theo k thut trc õy, ngi
ta khụng th s dng nhng kờnh súng lõn cn nhau ti cựng mt a im (thớ d i
Truyn hỡnh TPHCM khụng th phỏt trờn 2 kờnh k tip nhau nh 7, 8 m phi cỏch
qung mt kờnh). Khi mt kờnh súng ó s dng thỡ trong mt bỏn kớnh nht nh khụng
th s dng kờnh súng ú, tu thuc vo a hỡnh, cụng sut phỏt, cao anten phỏt (thớ
d i truyn hỡnh TPHCM phỏt kờnh 9 cụng sut 20kW t thỏp 120m thỡ trong iu kin
ng bng, khụng th s dng kờnh 9 trong bỏn kớnh 200km cỏch TPHCM). Thc t cho
thy, ti khu vc ó s dng cn kit qu tn s phỏt súng truyn hỡnh mt t nh Nam
b, s i thu c ti nhng im trung tõm cng khong 20 kờnh. Trong gii hn ớt i
nh vy, vic nhiu súng cng ó xy ra, núi chi n tỡnh hung gia tng hn na s kờnh
súng.
T thp niờn 70, ti cỏc nc cụng nghip phỏt trin chõu u, Bc M, õy l
mt vn k thut ln. Nhu cu xem c nhiu kờnh súng ca khỏn gi l nhu cu tng
lờn khụng ngng v tn s phỏt hỡnh ó tr thnh i tng ginh git gia cỏc i truyn
hỡnh. Cng ca mõu thun cng tng trong iu kin khoa hc cụng ngh truyn hỡnh
ngy cng phỏt trin, trang b cho i truyn hỡnh ó tr nờn r tin v ph thụng. cú
mt i truyn hỡnh, vn, thit b khụng cũn l vn , m vn cú tn s phỏt hay
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
mt loi anten. Nu dựng anten cú li cao, tớn hiu nhng i truyn hỡnh cú cụng sut
ln v gn s mnh quỏ, cú th n mc khụng xem c. Nu iu chnh s dng an-
ten li thp, thỡ tớn hiu thu c t nhng i xa, cụng sut phỏt thp s yu i, v cú
th cng khụng xem c. Cõn i tớn hiu cỏc kờnh súng thu c mc ti u cú
c cht lng hỡnh nh tt nht cho cỏc kờnh l mt bi toỏn khú v rt nhiu trng
hp khụng th gii c mt cỏch trn vn. Thng thỡ k thut viờn phi hy sinh cht
lng mt s kờnh nu mun bo m cht lng ti u mt s kờnh hoc mun bo m
s kờnh ti a.
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
16
Vn trờn c gii quyt bng CATV. Vi mt mng dõy dn hon chnh,
ngi ta cú th m bo cng tớn hiu tt c cỏc kờnh ti im thu trong mc ti
u cho TV, hỡnh nh mi kờnh rừ p hu nh ng u.
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
17
hỡnh (vi gi/ngy) do khụng cú kờnh súng. Cỏc chng trỡnh bỏn theo kiu ny phi l
chng trỡnh hp dn c bit. Cỏc nh cung cp dch v truyn hỡnh tr tin theo
phng thc phỏt súng vụ tuyn mt t phn ln cng chớnh l cỏc i truyn hỡnh. Giỏ
cao, sn phm nghốo nn, khỏch hng chc chn hn ch.
i vi CATV, vic khai thỏc truyn hỡnh tr tin s n gin nh bỏn in, nc,
in thoi. Cụng ty truyn hỡnh cỏp cõu dõy tớn hiu vo nh khỏn gi thuờ bao v ct
ng dõy ú nu h khụng thu c tin. Do ú giỏ thnh s h. CATV cú th truyn rt
nhiu kờnh truyn hỡnh cht lng n nh, ng u nờn giỏ thnh cho mi kờnh h hn
na. Vi CATV, nh cung cp dch v khụng cũn phi chớnh l i truyn hỡnh, m ch l
cỏc cụng ty trung gian, mua i bỏn li cỏc chng trỡnh. Cỏc cụng ty truyn hỡnh cỏp s
mua tớn hiu t nhiu i truyn hỡnh v nhiu ngun (v tinh, t cỏc i phỏt mt t, t
bng a hỡnh), cng cú th t sn xut, tp hp li, phỏt qua ng dõy dn.
Nu nh trong cỏc thp niờn 50, 60 th k XX, mng CATV c xõy dng ch
yu do cỏc u im ỏp ng vic truyn tớn hiu khụng ph thuc vo a hỡnh thi tit,
mi di h thng truyn hỡnh vụ tuyn mt t, thỡ trong cỏc thp niờn gn õy, nhu cu
18
ti cỏc h gia ỡnh thụng qua cỏp ng trc hoc cỏp quang (m khụng cn dựng n an-
ten).
Vit Nam truyn hỡnh cỏp hu tuyn c xõy dng t nm 1993 TP H Chớ
Minh v khụng lõu sau ú H Ni. n nay, truyn hỡnh cỏp hu tuyn ang phỏt trin
rt mnh m trờn phm vi ton quc vi 64/64tnh, thnh ph cú u mi cung cp dch
v. Trờn 64 tnh, thnh núi trờn, mi tnh, thnh ó cú trin khai ớt nht mt mng truyn
hỡnh cỏp, cú tnh, thnh tn ti trờn 3 mng truyn hỡnh cỏp cựng hot ng cung cp dch
v. Cú th k n mt s n v cung cp dch v truyn hỡnh cỏp nh: Truyn hỡnh cỏp
Saigontourist (SCTV), Trung tõm k thut truyn hỡnh cỏp Vit Nam (VCTV), truyn
hỡnh cỏp H Ni (HCaTV), truyn hỡnh cỏp Tp H Chớ Minh (HTVC), cụng ty c phn
viờn thụng FPT, Cụng ty c phn truyn hỡnh cỏp Sụng Thu, truyn hỡnh cỏp Qung Ninh
(QnCTv)
Hin nay, cỏc mng truyn hỡnh cỏp ch yu ang ỏp dng k thut iu ch tớn
hiu truyn hỡnh tng t h mu PAL D/K hoc B/G. Mt s ớt nhng n v cung cp
dch v truyn hỡnh cỏp cú qui mụ ln nh Cụng ty Truyn hỡnh cỏp SCTV, trung tõm
Truyn hỡnh cỏp Vit Nam (VCTV) ó cung cp cỏc gúi dch v truyn hỡnh cỏp s theo
tiờu chun DVB-C.
Cú th núi rng ti thnh ph H Chớ Minh cuc chin gia nhng cụng ngh
truyn hỡnh din ra sụi ng nht trong c nc. Cỏc cụng ngh truyn hỡnh tiờn tin ln
lt c trin khai trờn a bn.
Nm 1993, cụng ty Truyn hỡnh Cỏp Si Gũn Tourist SCTV ó trin khai hai dch v
truyn hỡnh tr tin u tiờn l MMDS v CATV.
Nm 2001, i phỏt thanh truyn hỡnh Bỡnh Dng trin khai cụng ngh truyn hỡnh s
mt t bao ph mt a bn rng ln bao gm c thnh ph H Chớ Minh.
Nm 2003, i truyn hỡnh Thnh ph HCM lờn súng truyn hỡnh s.
Thỏng 10/2004, i Truyn hỡnh Vit Nam trin khai cụng ngh truyn hỡnh s qua v
tinh (DTH), ph súng ton quc.
Thỏng 4/2005, Cụng ty u t v Phỏt trin cụng ngh truyn hỡnh Vit Nam (VTC) l
ngy cng chim lnh th trng v s tớn nhim ca khỏch hng.
S cnh tranh gia hai i gia ny cng khụng kộm phn sụi ng, u tiờn l s
cnh tranh v giỏ, tip n l s cnh tranh v nhng kờnh c quyn v nhng dch v
cng thờm trờn mng.
Quy hoch phỏt trin dch v phỏt thanh, truyn hỡnh ti Vit Nam n nm 2020
cng t ra cỏc mc tiờu nh tc tng trng xem truyn hỡnh tr tin t nay n 2015
t khong 25- 30%, khong 10- 15% giai on 2016- 2020.
n nm 2015 s cú khong 30- 40% s h gia ỡnh xem truyn hỡnh tr tin. Hu
ht cỏc tnh thnh ph vựng ng bng, trung du cú kh nng tip cn dch v truyn hỡnh
s mt t. Ton b cỏc h gia ỡnh trờn c nc cú kh nng tip cn dch v truyn hỡnh
cỏp ca ti thiu hai doanh nghip cung cp dch v.
Sau 2015 s chm dt tỡnh trng cỏc doanh nghip cung cp dch v truyn hỡnh cỏp
analog (cụng ngh tng t - cụng ngh c cha c s húa). Ti 5 thnh ph trc thuc
trung ng v dc quc l Bc Nam ngi dõn cú th tip cn dch v truyn hỡnh di
ng.
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
21
Hỡnh 1.7. Doanh thu t cỏc dch v cỏp
T biu trờn cho thy doanh thu t dch v truyn hỡnh cỏp chim t trng ỏng k
trong tng s doanh thu.
1.7.2.2. Tỡnh hỡnh phỏt trin truyn hỡnh cỏp M
Truyn hỡnh cỏp dõy dn cú th coi l c khai sinh vo cui nhng nm 50
Hoa K. Trong quỏ trỡnh xõy dng mng truyn hỡnh qung bỏ phỏt súng VHF, cỏc nh
k thut truyn hỡnh M ó vp phi mt vn khú gii quyt l vựng ti nhng khu
vc cú nhiu nỳi non. Gii phỏp c tỡm ra lỳc ú l nn tng ca cụng ngh CATV hin
i: Thu súng truyn hỡnh ti mt im thu tt ri dn tớn hiu n vựng ti gn ú bng
dõy dn v cng trờn nhng tn s dựng cho truyn hỡnh.
Sau khi trin khai CATV ỏp ng nhu cu núi trờn, ngi ta nhn thy CATV
cú u im ht sc ln lao l gii quyt c vn m truyn hỡnh Hoa K vp phi trờn
ng phỏt trin. ú l mõu thun gia vic gia tng kờnh phỏt súng vi tỡnh trng cn
kit qu tn s v vn can nhiu. Nhng kờnh truyn hỡnh mi phỏt qua dõy dn khụng
lm nhiu súng cỏc kờnh truyn hỡnh ó cú v truyn hỡnh dõy dn ó l mt vựng t mi
tng ti 26,8 t USD vo nm 2008 v 37,2 t USD vo 2015. (Vietnam.net)
1.8. DCH V CNG THấM TRONG MNG CATV
Phn ln kờnh truyn hỡnh phỏt trong mng cỏp hin nay s dng k thut tng t
(analog). Nh chỳng ta ó bit truyn hỡnh k thut s (digital) cho cht lng hn hn so
vi k thut analog. Nm bt c vn ny cỏc cụng ty ang y mnh trin khai dch
v truyn hỡnh cỏp k thut s trờn mng cỏp ca mỡnh.
xem c dch v mi ny khỏch hng cn u t thit b gii mó bao gm mt
u thu k thut s (set top box) v mt smart card. Giỏ thnh hin nay ca b gii mó
cng ó r, vỡ vy vic trin khai lm rng rói trong thc t ch cũn vn l thi gian.
Vic cung cp tớn hiu truyn hỡnh cỏp n tng thuờ bao, ú l vic cung cp tớn
hiu mt chiu, t headend n khỏch hng. Vi nhng thit b phự hp, mng CATV cú
th cung cp cỏc dch v tng tỏc hai chiu, t khỏch hng cú th gi cỏc yờu cu, gi
cỏc thụng tin n headend. Mt trong nhng ng dng tng tỏc hai chiu ó trin khai
nc ta l Internet bng thụng rng trờn mng truyn hỡnh cỏp.
T nm 2005, SCTV cng l cụng ty u tiờn ti Vit Nam nghiờn cu, ng dng
v trin khai thnh cụng dch v truy cp Internet bng thụng rng qua mng truyn hỡnh
cỏp vi thng hiu SCTVnet. Hin Cụng ty ang tng bc nghiờn cu thc hin cỏc
dch v giỏ tr gia tng khỏc trờn ng Internet v truyn hỡnh cỏp ỏp ng ti a nhu
cu gii trớ, hc tp, thụng tin, trao i d liu ca khỏch hng.
thc hin c iu ny thỡ cỏc thit b trờn mng truyn hỡnh cỏp phi m
bo truyn c thụng tin hai chiu. Ngoi ra ti u cui, thuờ bao cn cú modem cỏp
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
hon ton cú th a cụng ngh HD vo s dng.
Mt trong nhng u th ca truyn hỡnh cỏp hu tuyn l cú th truyn tớn hiu
theo c hai chiu. Chỳng ta hóy khai thỏc u th ny bng dch v truyn hỡnh theo yờu
cu (Video on demand). On demand cú ngha l ngi xem cú th xem danh sỏch cỏc
chng trỡnh la chn chng trỡnh mun xem v khụng b bú buc v thi gian xem.
Cụng ngh truyn hỡnh HD v dch v On demand l hai vn m cỏc nh cung cp
dch v hon ton cú th trin khai trong thi sp n nõng cao v th v sc cnh tranh
ca mỡnh. Tip sau ú chỳng ta cn quan tõm n vic tớch hp nhng ng dng internet
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụngCông nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Công nghệ Truyền hình cáp và ứng dụng
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3 Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Cao học Kỹ thuật điện tử K3
Bùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu ThắmBùi Thị Thu Thắm
Bùi Thị Thu Thắm Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội
Viện Đại học Mở Hà Nội
24
vo trong truyn hỡnh cỏp.
Thay li kt chỳng ta hóy th hỡnh dung rng, vi mt set-top-box v remote con-
trol ngoi vic cú th xem hng trm kờnh truyn hỡnh HD, chỳng ta cũn cú th lt web,
kinh t ti thi im u t m vn m bo cht lng ng truyn, phm vi phc v
rng v thi gian xõy dng mng nhanh.
Hỡnh 2.1. S khi tng quỏt mt mng HFC
2.1.1.1. H thng thit b trung tõm
H thng trung tõm (Headend Syetem) l ni cung cp, qun lý chng trỡnh h
thng mng truyn hỡnh cỏp. õy cng chớnh l ni thu thp cỏc thụng tin quan sỏt trng
thỏi, kim tra hat ng mng v cung cp cỏc tớn hiu iu khin.
Vi cỏc h thng mng hin i cú kh nng cung cp cỏc dch v truyn tng
tỏc, truyn s liu, h thng thit b trung tõm cũn cú thờm cỏc nhim v nh: Mó húa tớn
hiu qun lý truy nhp, tớnh cc truy nhp, giao tip vi cỏc mng vin thụng nh mng
Internet
2.1.1.2. Mng phõn phi tớn hiu truyn hỡnh cỏp
Mng phõn phi tớn hiu truyn hỡnh cỏp l mụi trng truyn dn tớn hiu t trung
tõm mng n cỏc thuờ bao. Tựy theo c trng ca mi h thng truyn hỡnh cỏp, mụi
trng truyn dn tớn hiu s thay i: vi h thng truyn hỡnh cỏp nh MMDS, mụi
trng truyn dn tớn hiu s l súng vụ tuyn, cũn i vi h thng truyn hỡnh cỏp hu
tuyn (Cable TV) mụi trng truyn dn s l cỏc h thng cỏp hu tuyn (cỏp quang,
cỏp ng trc, cỏp ng xon). Mng phõn phi tớn hiu truyn hỡnh cỏp hu tuyn cú
H thng thit b trung tõm
(Headend system)
Mng
phõn phi tớn hiu
(Distribution
network)
Thit b thuờ bao
(Customer system)