Ngày soạn: 8/8/2014
Ngày dạy: 11/8/2014
Chương I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
TIẾT 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a, b∈Z; b≠ 0.
2. Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn 1 số hữu tỉ bằng nhiều phân
số bằng nhau. Biết so sánh hai số hữu tỉ.
3. Thái độ: Rèn luyện cho H/s tính tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một
tập hợp .
*Trọng tâm: So sánh 2 số hữu tỉ
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Thước thẳng chia khoảng.
2.HS: SGK, Thước chia khoảng.
III/ Các hoạt động dạy học :
1. Ổn định:1phút
2. Kiểm tra (6 phút): Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Số hữu tỉ :(10 phút)
GV: Cho các số
0;
2
1
1;5,1;5 −−
Hãy viết mỗi
số trên thành 3 phân số
bằng nó ?
-Hãy nhắc lại khái niệm số
hữu tỉ (đã được học ở lớp
6) ?
vở một học sinh lên bảng
trình bày, học sinh lớp
nhận xét
HS: Với
Za
∈
thì
Qa
a
a ∈⇒=
1
HS:
QZN ⊂⊂
1. Số hữu tỉ:
VD:
3
15
2
10
1
5
5 =
−
=
−
=
−
=−
=
−
====
=
−
−
====
=
−
=
−
=
−
=−
Ta nói:
0;
2
1
1;5,1;5 −−
…là các số
hữu tỉ
*Định nghĩa: SGK-5
Tập hợp các số hữu tỉ: Q
?1: Ta có:
5
3
10
6
6,0 ==
∈
−
∈−
∈−
3
2
3
3
QZN
Z
Z
⊂⊂
∉
−
∈−
3
2
3
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 phút)
GV vẽ trục số lên bảng
Hãy biểu diễn các số
nguyên
2;1;1−
trên trục
số ?
GV hướng dẫn học sinh
cách biểu diễn các số hữu
tỉ
4
VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên
trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị
theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn
số hữu tỉ theo tử số
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
−
trên trục số
Ta có:
3
2
3
2 −
=
−
Bài 2 (SGK)
a)
36
27
;
32
24
;
dương số hữu tỉ âm ?
GV kết luận.
Học sinh nêu cách làm và
so sánh hai phân số
3
2−
và
5
4
−
HS: Viết chúng dưới dạng
phân số, rồi so sánh chúng
Học sinh nghe giảng, ghi
bài
Học sinh thực hiện ?5 và
rút ra nhận xét
3. So sánh hai số hữu tỉ
VD: So sánh
7
2
−
và
11
3−
Ta có:
77
21
11
3
;
3
;
3
2
−
−
Số hữu tỉ âm
4;
5
1
;
7
3
−
−
−
Không là số hữu tỉ dương cũng
ko là số hữu tỉ âm
2
0
−
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2phút)
- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-8) và 1, 3, 4, 8 (SBT)
2
Ngày soạn: 8/8/2014
Ngày dạy: /8/2014
TIẾT 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển
vế” trong tập hợp số hữu tỉ
=−
=+
yx
yx
Em hãy nhắc lại các tính
chất của phép cộng phân số
?
GV nêu ví dụ, yêu cầu học
sinh làm tính
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày
Cho học sinh hoạt động
nhóm làm tiếp BT6 (SGK)
Gọi đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài
Học sinh phát biểu quy tắc
cộng hai phân số
Một học sinh lên bảng
hoàn thành công thức, số
còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ
nhắc lại các tính chất của
phép cộng phân số
Học sinh thực hiện ?1
(SGK)
Một học sinh lên bảng trình
bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp
+
=+=+
>∈ )0;,,(
Ví dụ:
a)
14
635
14
6
14
35
7
3
2
5 +−
=+
−
=+
−
14
1
2
14
29
−=
−
=
b)
5
−
=
−
+
b)
15
11
)4,0(
3
1
=−−
Bài 6: Tính:
a)
12
1
28
1
21
1 −
=
−
+
−
b)
1
27
15
18
8
−=−
Gọi hai học sinh lên bảng
làm
GV giới thiệu phần chú ý
Học sinh nhớ lại quy tắc
chuyển vế (đã học ở lớp 6)
Một học sinh đứng tại chỗ
đọc quy tắc (SGK-9)
Học sinh nghe giảng, ghi
bài vào vở
Học sinh thực hiện ?2
(SGK) vào vở
Hai học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
2. Quy tắc chuyển vế
*Quy tắc: SGK- 9
Với mọi
Qzyx ∈,,
yzxzyx −=⇒=+
Ví dụ: Tìm x biết:
5
3
3
1
3
1
5
3
+=⇒=+
4
3
7
2
=+=⇒−=− xx
*Chú ý: SGK-9
Hoạt động3: Luyện tập - củng cố (10 phút)
GV cho học sinh làm BT8
phần a, c (SGK-10)
Gọi hai học sinh lên bảng
làm
GV kiểm tra bài của một số
em còn lại
GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm BT9 a, c và
BT10 (SGK)
GV yêu cầu học sinh làm
BT 10 theo hai cách
C1: Thực hiện trong ngoặc
trước….
C2: Phá ngoặc, nhóm thích
hợp
GV kết luận.
Học sinh làm bài tập 8
phần a, c vào vở
Hai học sinh lên bảng trình
bày bài
Học sinh lớp nhận xét, góp
ý
Học sinh hoạt động nhóm
47
2
70
42
70
175
70
30
−=
−
+
−
+=
c)
10
7
7
2
5
4
−
−−
70
27
2
=−=⇒−=−− xx
Bài 10 Cho biểu thức:
−
−+−
+−=
2
3
3
5
5
2
1
3
2
6A
II/ Chuẩn bị:
1.GV: Thước thẳng, bảng phụ.
2.HS: SGK, ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân số.
III/ Các hoạt động dạy học :
1. Ổn định:1 phút
2.Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Chữa BT 8d, (SGK)
Tính:
+−
+−
−−
8
3
2
1
4
7
3
2
=
24
7
3
t/c của phép nhân số hữu tỉ
GV yêu cầu học sinh làm BT
11 (SGK-12)
-Gọi 3 học sinh lần lượt lên
bảng trình bày
GV kết luận.
Học sinh nêu cách làm, rồi
thực hiện phép tính
HS: Viết các số hữu tỉ dưới
dạng phân số rồi áp dụng
quy tắc nhân phân số
Học sinh đọc các tính chất
của phép nhân số hữu tỉ
Học sinh làm BT 11a, b, c
vào vở
Ba học sinh lên bảng làm
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
1. Nhân hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính
4
3
2.2
1.3
2
1
.
2
3
5,0.
2
a
yx
.
.
==
Bài 11 (SGK) Tính:
a)
4
3
8.7
21.2
8
21
.
7
2 −
=
−
=
−
b)
10
9
4
15
.
25
6
4
15
y
b
a
x
AD quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x
cho y
AD hãy tính
5
4
:2,0
−
−
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp ?1 (SGK)
Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài
GV yêu cầu học sinh làm
tiếp BT 12 (SGK) Hãy viết
số hữu tỉ
16
5−
dưới dạng tích,
thương của hai số hữu tỉ.
Một học sinh lên bảng viết
Học sinh còn lại viết vào vở
Một học sinh đứng tại chỗ
thực hiện phép tính
Học sinh thực hiện ?1 vào vở
Một học sinh lên bảng làm
1
4
5
.
5
1
5
4
:2,0 =
−−
=
−
−
?1: Tính:
a)
10
9
4
5
7
.
2
7
5
2
1.5,3 −=
−
=
.
4
5
16
5
=
−
=
−
=
−
b)
5
2
:
8
1
4:
4
5
16
5 −
=
−
=
−
Hoạt động 4: Chú ý (3 phút)
GV giới thiệu về tỉ số của
hai số hữu tỉ
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai
gọi ba HS lên bảng làm các
phần còn lại
GV cho học sinh nhắc lại thứ
tự thực hiện phép toán
GV kiểm tra và kết luận
GV tổ chức cho học sinh
chơi trò chơi: Điền số thích
hợp vào ô trống trên 2 bảng
phụ
GV nhận xét, cho điểm
khuyến khích đội thắng cuộc
Học sinh làm BT 13 (SGK)
Ba học sinh lên bảng (mỗi
học sinh làm một phần)
Học sinh nhắc lại thứ tự thực
hiện phép toán
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
HS chơi trò chơi: mỗi đội 5
HS, chuyền tay nhau 1 bút
(mỗi người làm 1 phép tính)
đội nào làm đúng và nhanh
nhất là thắng cuộc
Bài 13 (SGK) Tính:
a)
21
38
).2( =
−−−
−
c)
15
4
5
3
.
33
16
.
12
11
5
3
.
16
33
:
12
11
==
−
=
Bài 14 (SGK)
(Bảng phụ)
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
Học bài theo SGK + vở ghi. Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên. BTVN: 15, 16
(SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)
6
Ngày soạn: 12/8/2014
Ngày dạy: /8/2014
TIẾT 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm được khái niệm về gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
3.Thái độ: HS có ý thức học tập.
* Trọng tâm: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
II.Chuẩn bị :
1.GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
2.HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
III.Các bước lên lớp:
1. Ổn định: 1 phút
2. Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
HS1: Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a là gì?
+Tìm: |15|; |-3|; |0|.
HS2: Tìm x biết: |x| = 2.
-Yêu cầu tự làm Bài 1/11 S
BT.
-Yêu cầu đọc kết quả.
-HS nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ x.
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối
theo yêu cầu của GV.
-Tự làm ?1.
-Đại diện HS trình bày lời
giải.
-Trả lời: Với điều kiện x là
số hữu tỉ âm.
-Ghi vở theo GV.
-Đọc ví dụ SGK.
-2 HS lên bảng làm ?2. HS
khác làm vào vở.
-Tự làm Bài 1/11 SBT.
-2 HS đọc kết quả.
1.Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ:
-|x| : khoảng các từ điểm x
tới điểm 0 trên trục số.
-Tìm:
2;0;
2
1
;5,3 −
−
-
355,3 =
; d) 0.
Bài 1/11 SBT:
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút).
7
〈−
≥
=
0
0
xneux
xneux
x
-Hướng dẫn làm theo qui tắc
viết dưới dạng phân số thập
phân có mẫu số là luỹ thừa
của 10.
-Hướng dẫn cách làm thực
hành cộng, trừ, nhân như đối
với số nguyên.
-Các câu còn lại yêu cầu HS
tự làm vào vở.
-Hướng dẫn chia hai số hữu
tỉ x và y như SGK.
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
Yêu cầu làm ?3 SGK
-Yêu cầu làm bài 2/12 SBT.
=
−+−
=
−
+
−
=
-Thực hành:
(-1,13) + (-0,264)
= -(1,13 + 0,264) = -1,394
b)Qui tắc chia:
-Chia hai giá trị tuyệt đối.
-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu.
? 3: Tính
a)-3,116 + 0,263
= - (3,116 – 0,263)
= -2,853
b)(-3,7) . (-2,16)
= 3,7 . 2,16 = 7,992
Bài 2/12SBT:
Đáp số:
a) -4,476 b)-1,38 c)7,268
Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (8 phút).
-Yêu cầu HS nêu công thức
xác định giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ.
-Yêu cầu làm bài 3
( 18/15 SGK)
-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15
TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I.Mục tiên :
1.Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có
chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi.
3.Thái độ: HS có ý thức học tập.
* Trọng tâm: Bài toán tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
II.Chuẩn bị :
1. GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
2. HS: SGK, thước, máy tính bỏ túi.
III.Hoạt động dạy học:
1.Ổn định: 1 phút
2.Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (8 phút)
HS1:
+ Nêu công thức tính giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x?
+ Chữa BT 24/7 SBT: Tìm x∈ Q
biết:
a)|x| = 2; b) |x| =
4
3
và x < 0;
c)|x| =
5
2
1−
; d) |x| = 0,35 và x > 0.
HS2:
c)Không có giá trị nào của x;
d)x = 0,35.
HS 2: BT 27a, c, d/8
Đáp số:
a)-5,7; c)3; d)-38.
Hoạt động 2: Luyện tập (34 ph).
-Yêu cầu hs làm bài 2 trang 13
(22/16 SGK):
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
6
5−
;
3
2
1−
;
13
4
; 0;
-0,875.
Yêu cầu 1 HS đọc kết quả sắp xếp
và nêu lý do
Yêu cầu làm bài (23/16 SGK).
-GV nêu tính chất bắc cầu trong
qua hệ thứ tự.
-Làm trong vở bài tập in.
-1 HS đứng tại chỗ đọc
kết quả và nêu lý do sắp
xếp:
−
=−
875,0
24
21
24
20
6
5
−=
−
>
−
=
−
Và
13
4
130
40
130
39
10
3
3,0 =<==
2.Bài (23/16 SGK):
9
-Gợi ý: Hãy đổi các số thập phân ra
phân số rồi so sánh.
-Yêu cầu làm bài 24/16 SGK.
vở.
⇒ x – 1,7 = 2,3
hoặc –(x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3
thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) = 2,3
thì x- 1,7 = -2,3
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6
-HS suy ra
3
1
4
3
=+x
-Sử dụng máy tính
CASIO loại fx-500MS:
a) ấn trực tiếp các phím:
( - →.←°×″) + ( - ↑.→×)
= -5.5497
c)ấn (- 0. °) ×(-→.↑) M+
( - 10.←) ×0.↑ M + AC
ALPHA M+ = -0,42
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > z
a)
5
4
< 1 < 1,1;
bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
= (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5)
= 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị
tuyệt đối
1.Bài (25/16 SGK):
a)
3,27,1 =−x
−=−
=−
3,27,1
3,27,1
x
x
⇒
−=
=
6,0
4
x
x
b)
-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT.
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 -
5,3
−
x
.
-Hỏi:
+
5,3
−
x
có giá trị lớn nhất như thế
nào?
+Vậy -
5,3
−
x
có giá trị như thế
nào?
⇒ A = 0,5 -
5,3
−
x
Có giá trị như thế nào?
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8
SBT.
-Trả lời:
+
5,3
với mọi x
A có GTLN = 0,5
khi x- 3,5 =0 ⇒ x = 3,5
Hướng dẫn về nhà (2 ph).
- Xem lại các bài tập đã làm.
- BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT.
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số.
• Rút kinh nghiệm:
11
Ngày soạn: 16/8/2014
Ngày dạy: / / 2014
TIẾT 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I.Mục tiên :
1.Kiến thức: Biết các quy tắc tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
2.Kỹ năng: Vận dụng được các quy tắc trên trong tính toán.
3.Thái độ: HS có ý thức học tập.
* Trọng tâm: Quy tắc tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
II.Chuẩn bị :
1.GV: Bảng phụ.
2. HS: SGK, máy tính bỏ túi.
III.Hoạt dộng dạy học:
1.Ổn định:1 phút
2.Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động I: Kiểm tra (7 phút)
Tính giá trị của biểu thức:
5
5
5
2
4
3
4
3
5
3
−=
−
=−+−−
HS2 : F = -3,1. (-2,7) = 8,37
Hoặc F = -3,1. 3 – 3,1. (-5,7)
= = 8,37
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).
-Tương tự với số thự
nhiên, em hãy nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc n của
một số hữu tỉ?
-GV ghi công thức lên
bảng.
-Nêu cách đọc.
-Giới thiệu các qui ước.
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
dưới dạng
b
a
thì x
cùng GV.
-Hai HS lên bảng làm
nốt.
1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
x
n
=
sothuan
xxxx (x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ
-Qui ước:
x
1
= x; x
o
= 1 (x≠ 0)
n
b
a
= (-0,5).(-0,5) = 0,25
*
( )
125
8
5
2
5
2
2
3
3
−
=
−
=
−
*(-0,5)
3
= = -0,125
*9,7
0
= 1
Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
m
= x
m-n
(x≠ 0, m ≥n)
*?2:Viết dưới dạng một luỹ thừa:
a)(-3)
2
.(-3)
3
= (-3)
2+3
= (-3)
5
b)(-0,25)
5
: (-0,25)
3
= (-0,25)
5-3
= (-0,25)
2
*BT 49/18 SBT:
3
= (5
2
)
3
?
Nói chung a
m
.a
n
≠ (a
m
)
n
-Hỏi thêm với HS giỏi:
Khi nào có a
m
.a
n
= (a
m
)
n
?
-2 HS lên bảng làm ?3,
các HS còn lại làm vào
vở.
-Đại diện HS đọc kết
quả.
-Trả lời: Khi tính luỹ
.
2
1
2
1
22
5
2
−
−
=
−
−
−
*Công thức:
(x
m
)
n
= x
m.n
*?4: Điền số thích hợp:
a)
6
2
( )
8
2
4
1,01,0 =
*BT: Xác định đúng hay sai:
a)Sai
b)Sai
Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).
-Nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỉ x.
Nêu qui tắc nhân, chia hai
luỹ thừa của cùng cơ số,
qui tắc tính luỹ thừa của
một luỹ thừa.
-Yêu cầu làm BT 27,
28/19 SGK
Trả lời các câu hỏi
của GV.
3 HS lên bảng thực
hiện bài tập
*BT 27/19 SGK: Tính
81
1
3
1
4
=
1
2
1
32
−=
−
=
−
Hướng dẫn về nhà (2 ph).
- Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc.
- BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT.
- Đọc mục “có thể em chưa biết” trang 20.
• Rút kinh nghiệm:
Ngày 23/8/2014
Duyệt của tổ trưởng
13
Ngày soạn: 20/8/2014
2
2
1
3
.
HS2:
+Viết công thức tính tích,
thương hai luỹ thừa cùng cơ
số, tính luỹ thừa của một luỹ
thừa.
+Chữa BT 30/ 19 SGK:
Tìm x biết:
a) x :
3
2
1
−
=
=
2
2
7
=
4
49
=
4
1
12
.
HS 2:
+Công thức: Với x∈ Q; m,
n∈ N
x
m
. x
n
= x
m+n
−
2
1
=
4
2
1
−
=
16
1
Hoạt động II: Luỹ thừa của một tích (12 ph).
-Để trả lời câu hỏi trên ta cần
biết công thức luỹ thừa của
một tích.
-Yêu cầu làm ?1.
-Hỏi: Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn nâng
một tích lên một luỹ thừa, ta
có thể làm thế nào?
-Cho ghi lại công thức.
-Có thể chứng minh công
2
b)
512
27
8
3
4
3
.
2
1
33
=
=
và
512
27
64
(với n
> 0)
=
nlan
xxx
nlan
yyy
= x
n
.y
n
-Yêu cầu vận dụng làm ?2.
-Lưu ý HS công thức có thể
áp dụng theo cả 2 chiều.
-Yêu cầu làm BT 36/22
SGK.
-Hai HS lên bảng làm tính.
-Làm BT 36/22 SGK
Viết dưới dạng luỹ thừa của
một số hữu tỉ:
⇒
3
4
3
.
2
1
*?2:
a)
5
3
1
.3
5
=
5
3.
3
1
= 1
5
= 1
b)(1,5)
3
. 8 = = 27
2
)
4
= 15
8
. 3
8
= 45
8
Hoạt động III: Luỹ thừa của một thương (10 ph).
-Yêu cầu hai HS lên bảng
làm ?3. Tính và so sánh.
-cho sửa chữa nếu cần thiết.
-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút
ra nhận xét: luỹ thừa của một
thương có thể tính thế nào?
-GV đưa ra công thức.
-Nêu cách chứng minh công
thức này cũng giống như
chứng minh công thức luỹ
thừa của một tích.
-Nêu chú ý: công thức này
cũng có thể sử dụng theo hai
chiều.
-Yêu cầu làm ?4. Gọi ba HS
lên bảng.
-Yêu cầu nhận xét, sửa chữa
bàI làm nếu cần.
−
=
3
2
.
3
2
.
3
2 −−−
=
27
8−
;
và
3
3
3
)2(
−
=
27
8−
⇒
3
*Công thức:
?4: Tính
*
93
24
72
24
72
2
2
2
2
==
=
*
3
3
5,2
)5.7(−
y
x
=
n
n
x
x
(y ≠ 0)
nhau của y trong hai công
thức.
-Yêu cầu làm ?5: Tính
-Yêu cầu HS làm BT
37/22(a, b) SGK tìm giá trị
của biểu thức.
Nhận xét và bổ sung.
-Làm ?5, hai HS lên bảng
làm.
2 hs lên bảng thực hiện
Nhận xét bài của bạn.
b)(-39)
4
:13
Gv: Thớc kẻ, Bảng phụ .
Hs: Học bài, làm bài tập
III. hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: (5') :
Điền tiếp vào chỗ trống để đợc các công thức đúng:
x
m
. x
n
= x
m
: x
n
= .
( )
n
x
y
=
(x
m
)
n
= . (x.y)
m
= .
2.Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
HĐ1(9)
Giáo viên yêu cầu học sinh làm
17 1 17
.( )
12 20 4800
+
= =
Học sinh khác nhận xét kết quả,
cách trình bày
Học sinh làm câu a dới sự hớng
dẫn của GV
3 4 7
( 3)
) 27
81
( 3) 27.81
( 3) ( 3) .( 3) ( 3)
7
n
n
n
b
n
=
=
= =
=
Đại diện nhóm lên trình bày.
Hs có thể làm theo cách khác
Hs suy nghĩ trả lời
và 5
35
Dạng 2: Tính:
2 2 2
2 2 2
3 1 6 7 13 169
)
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1
)
4 6 12 12 144
a
b
+
+ = = =
= = =
4 4 4 4
5 5 5 5
4
4
5 .20 (5.20) 100
)
25 .4 (25.4) 100
4
1 1
9.3 . .3 3 .3 . .3 3
81 3
= =
c,
2
2 5 2 2 5 7
2
2 2
3 .2 .( ) 3 .2 . 2
3 3
= =
3. Củng cố - HDVN:(3)
- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 50; 51;52; 56; 57 (tr11; 12- SBT)
17
* Rót kinh nghiÖm:
………………………………………………………………………………………………
18
Ngày soạn: 8/09/2013
Ngày dạy: /09/2013
Tiết 9 Luyện tập 2
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, tìm x, so sánh
luỹ thừa, chứng minh đẳng thức
- HS cẩn thận khi làm bài.
HĐ4: (8)
?: Nêu tính chất của x
2
(x là số
hữu tỉ)
GV hớng dẫn: Làm tơng tự nh
phần GTTĐ
2 HS lên làm mẫu 2 phần. Các
phần còn lại về nhà làm
GV chốt lại cách làm
HS nêu cách làm
5 HS lên bảng làm bài
HS khác nhận xét
HS nêu cách làm:
a, b: Đa về cùng cơ số.
c, d: Đa về cùng số mũ
HS nêu cách làm
2 HS lên bảng làm bài
HS dới lớp nhận xét
HS nêu tính chất
HS nghe giảng
2 HS lên bảng
HS dới lớp nhận xét
Dạng 1: Tính:
a). (- 1 )
2
b). (- )
0
c). ( )
5
< 729
b). = 16
Dạng 4:
a). Tìm GTNN:
A = (2x - 1)
2
+ 2014
B = 3(x + 2)
2
100
b). Tìm GTLN
C = 5 - (x + 7)
4
19
D = - (2x + 3)
2014
- 1
3. H ớng dẫn về nhà: 2
- Làm các dạng BT đã học về phần luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
- Làm BT trong SGK; BT 50, 51, 52, 56, 57 trong SBT
- Đọc trớc bài mới
Ruút kinh nghiệm:
Ngày 13/9/2013
Duyệt của tổ trởng
20
TIẾT 8: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ
n
=
n
y
x
=
Hôm nay chúng ta luyện
tập các phép tính về luỹ thừa
của số hữu tỉ.
HS lên bảng hoàn thiện
công thức:
Nhận xét bài làm của
bạn.
Với x ∈ Q ; m, n ∈ N
x
m
. x
n
= x
m+n
=
n
n
y
x
(y ≠ 0)
Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài
(38/22 SGK).
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Ch nhận xét bài làm.
Viết x
10
dưới dạng:
a)Tích của hai luỹ thừa trong
đó có một thừa số là x
7
.
b)Luỹ thừa của x
2
.
c)Thương của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia là x
12
.
Yêu cầu làm bài (40/23
SGK).
Tính:
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)
9
= 9
9
b)Số lớn hơn:
2
27
= 8
9
< 3
18
= 9
9
Bài (39/23 SGK):
Viết x
10
dưới dạng:
a)x
10
= x
=
+
=
21
c)
55
44
4.25
20.5
d)
5
3
10
−
.
4
-Làm theo GV câu a.
-Tự làm câu b và c.
-2 HS lên bảng làm.
-Cả lớp nhận xét , sửa
chữa bài làm.
-Làm chung câu a trên
bảng theo hướng dẫn
của GV.
-Tự làm câu b vào vở
BT.
-1 HS lên bảng làm.
c)
( )
( )
100
1
100
100
4.25
20.5
4.25
20.5
5
4
5
4
55
44
===
d)=
9
−
=
3
5.512−
=
3
2560−
=
3
1
853−
III.Dạng 3: Tìm số chưa biết
Bài (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiên n, biết:
a)
n
2
16
=2 ⇒ 2
n
= 16 : 2 = 8
⇒ 2
n
= 2
3
⇒ n = 3
a)
( )
81
n
> 2
2
2
5
≥ 2
n
> 2
2
2 < n ≤5
n ∈ {3; 4; 5}
Hướng dẫn về nhà (2 ph).
- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa.
- BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT.
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau
d
c
b
a
=
. Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên.
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm.
Soạn:
Giảng:
22
Lớp 7A 7B
Tiết
Ngày dạy
Sĩ số
HS theo dõi và nhận xét
bài làm của bạn.
HS1:
+Tỉ số của hai số a và b (với b ≠
0) là thương của phép chia a cho
b.
Kí hiệu:
b
a
hoặc a : b
HS2: So sánh hai tỉ số:
15
10
=
3
2
7,2
8,1
=
27
18
=
3
2
vậy
15
10
=
7,2
8,1
-1 HS lên bảng so sánh
21
15
=
7
5
5,17
5,12
=
175
125
=
7
5
-Nhắc lại định nghĩa và
điều kiện.
-1 HS trả lời:
+Viết: 2 : 5 = 6 : 15
+Các số hạng của tỉ lệ
thức trên là 2; 5; 6; 15
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là
1.Định nghĩa:
*VD: So sánh
21
15
và
5,17
5,12
21
b, c là trung tỉ.
23
-Hỏi: Tỉ lệ thức
5
2
=
15
6
có
cách viết nào khác? nêu các
số hạng của nó?
-Yêu cầu làm ?1
Nhận xét bổ sung cho hs.
trung tỉ.
-2 HS lên bảng làm ?1
các HS khác làm vào vở
*?1: Xét các tỉ số
a)
10
1
4
1
.
5
2
4:
5
2
==
3
−
=
−
=−
3
1
36
5
.
5
12
5
1
7:
5
2
2 −=
−
=−
⇒
7:
2
1
3−
≠
5
1
7:
⇒ ad = bc
ngược lại có đúng không?
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
-Yêu cầu HS bằng cách
tương tự làm ?3
Yêu cầu bằng cách tương tự
hãy làm thế nào để có
d
b
c
a
=
?
a
c
b
d
=
?
a
b
c
d
=
?
-Từ các tỉ lệ thức đã lập
được cho HS nhận xét vị trí
các ngoại tỉ, trung tỉ để tìm
ra các nhớ.
-1 HS đọc to ví dụ SGK
=
Đổi chỗ cả trung tỉ, cả
2.Tính chất:
a)Tính chất 1( t/c cơ bản)
*VD:
36
24
27
18
=
⇒18.36 = 24.27
?2: Nếu có
b
a
=
d
c
⇒
b
a
.bd =
d
c
.bd
⇒ ad = bc
Vậy
b
a
=
d
d
=
;
a
b
c
d
=
.
*T/c:
ad = bc
d
c
b
a
=
a
c
b
d
=d
b
c
a
=
3 hs lên bảng làm bài,
cả lớp làm vào vở.
Nhận xét bài của bạn.
2 HS lên bảng làm bài
HS khác làm trong vở
.
-Trả lời:
+Muốn tìm 1 trung tỉ có
thể lấy tích của ngoại tỉ
chia cho trung tỉ kia.
+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có
thể lấy tích của trung tỉ
chia cho ngoại tỉ kia.
Nhận xét bài của bạn.
Bài (44/26 SGK).
a, 1,2 : 3,24 = :
b, 2 : = :
c, : 0,42 = :
Bài (46/26 SGK):
Tìm x:
a)
6,3
2
27
−
=
x
⇒3,6 . x = -2 . 27
⇒ x =
6,3
thức, tìm số hạng trong tỉ lệ thức.
BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK.
Soạn:
Giảng:
TIẾT 10: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
25
Lớp 7A 7B
Tiết
Ngày dạy
Sĩ số