Tuyển chọn đề thi môn Sinh lý đại học Y dược Cần Thơ - Pdf 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
2013
ĐỀ THI SINH LÝ HỌC
T À I L IỆ U L Ư U H À N H N Ộ I B Ộ
Mục lục
Lời nói đầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . i
Mục lục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
Chương 1. Một số đề thi sinh lý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
1.1. Đề cương ôn tập sinh lý năng lượng,thân nhiệt,máu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
1.2. Đề thi sinh lý năm 2007-2008 Đại Học Y Dược Cần Thơ . . . . . . . . . . . . . 11
1.3. Đề thi lý thuyết lần 2 Y Nha K34 Đại Học Y Dược Cần Thơ . . . . . . . . . 15
1.4. Đề thi lí thuyết sinh lý lần 1 Y RHM K34 năm 2009-2010 . . . . . . . . . . . 18
1.5. Đề thi lí thuyết & thực hành sinh lý Khoá 35-36 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Tài liệu tham khảo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Chương 1
MỘT SỐ ĐỀ THI SINH LÝ
1.1. Đề cương ôn tập sinh lý năng lượng,thân nhiệt,máu . . . . . . . . . . . . . . . . 2
1.2. Đề thi sinh lý năm 2007-2008 Đại Học Y Dược Cần Thơ . . . . . . . . . . . 11
1.3. Đề thi lý thuyết lần 2 Y Nha K34 Đại Học Y Dược Cần Thơ . . . . . . . 15
1.4. Đề thi lí thuyết sinh lý lần 1 Y RHM K34 năm 2009-2010 . . . . . . . 18
1.5. Đề thi lí thuyết & thực hành sinh lý Khoá 35-36 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
1.1 Đề cương ôn tập sinh lý năng lượng,thân nhiệt,máu.
ĐỀ BÀI
1. Chất Glycolipid có trong lớp nào của màng hồng cầu:
a. Lipid

a. Truyền nhóm máu O cho A, B, AB
b. Truyền nhóm máu A cho A, AB
c. Truyền nhóm máu AB cho chính AB
d. Truyền nhóm máu B cho B, AB
7. Bạch cầu có thể chui qua các khe hở giữa các tế bào nội mô của mao mạch để vào các tổ
chức quanh mao mạch nhờ đặc tính :
a. Chuyển động bằng chân giả
b. Xuyên mạch
c. Hóa ứng động.
d. Thực bào
8. Các chất chống đông có sẵn trong máu, ngoại trừ
a. antithrombin
b. heparin
c. protein C
d. Vitamin K
9. Các yếu tố đông máu tham gia vào quá trình đông máu ngoại sinh là:
a. III, XI
b. V, VIII
c. VIII, IX
d. III, VII
10. Quá trình oxy hóa khử trong tổng hợp năng lượng cơ thể xảy ra ở :
a. Ty thể
b. Ty thể và bào tương
c. Bào tương
d. Tiêu thể và bào tương
11. Tiêu hao năng lượng do chuyển hóa cơ sở là
a. Tiêu hao năng lượng cho sự phát triển cơ thể trong điều kiện: không tiêu hóa, không vận cơ, không
điều nhiệt
b. Tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể trong điều kiện: không tiêu hóa, không vận cơ, không
bài tiết

17. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tiêu hao năng lượng trong vận cơ, ngoại trừ;
a. Thời gan vận cơ
b. Cường độ vận cơ
c. Tư thế vận cơ
d. Mức độ thông thạo
18.Màng hồng cầu :
a. Gồm 3 lớp: ngoài, gluxid và trong cùng
b. Trên màng có các phân tử acid sialic tích điện dương
c. Trong đk bình thường, đôi khi hồng cầu dính lại được với nhau
d. Tốc độ lắng bình thường ở người nam giới trưởng thành sau 1h < 15 mm
1.1 Đề cương ôn tập sinh lý năng lượng,thân nhiệt,máu. 5
19.Nói về quá trình biệt hóa dòng tế bào hồng cầu, câu nào không đúng:
a. Tỷ lệ hồng cầu lưới trong máu ngoại vi khoảng 0,7 – 0,9 % tổng số hồng cầu
b. Sự tổng hợp Hb bắt đầu từ giai đoạn nguyên hồng cầu ưa kiềm
c. Đến giai đoạn hồng cầu đa sắc, nhân bị lệch về 1 phía rồi bị đẩy ra ngoài, trở thành hồng cầu lưới
d. Ở giai đoạn hồng cầu ưa acid, nồng độ Hb trong hồng cầu đạt mức bão hòa (34%)
20.Sự phát triển của các dòng tế bào máu được chia làm 3 lớp sau đây, ngoại trừ:
a. Tế bào định hướng sinh lympho và sinh tủy
b. Tế bào gốc
c. Các tế bào tăng sinh và biệt hóa
d. Các tế bào thực hiện chức năng
21. Lượng mồ hôi bây hơi phụ thuộc vào không khí và tốc độ gió.
a. Nhiệt độ
b. Áp suất
c. Độ ẩm
d. Vận tốc
22. Nói về các yếu tố ảnh hưởng đến ái lực của Hb và O
2
, câu nào sai:
a. Nhiệt độ giảm làm cho Hb dễ giao O

3
da/ giờ
c. Kcal/m
2
da/ ngày
d. KJ/m
2
da/ giờ
6 Nothing gonna change my love for you-Một Thời Xa Vắng
27. Chọn câu đúng. Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở
a. Sốt làm tăng chuyển hóa cơ sở
b. nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, chuyển hóa cơ sở thấp hơn bình thường
c. Chuyển hóa cơ sở cao nhất lúc 1-4h sang và thấp nhất lúc 13-16h chiều
d. Ưu năng tuyến giáp làm giảm chuyển hóa cơ sở
28. Điều hòa chuyển hóa năng lượng ở mức cơ thể được thực hiện bằng cơ chế:
a. Hô Hấp, tuần hoàn
b. Thần kinh , Thể dịch
c. Thần kinh, Miễn dịch
d. Hô hấp, Thể dịch
29. Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về
a. Truyền nhiệt trực tiếp.
b. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
c. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt
d. Tất cả đều sai
30. Nói về tiểu cầu, câu nào sau đây không đúng:
a. Là các tế bào không nhân, đường kính từ 2-4 µm
b. Tế bào chất chứa 2 hạt: hạt đậm và hạt alpha
c. 2/3 lưu trữ ở lách, 1/3 lưu hành trong máu ngoại vi
d. Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi khoảng 150 000-400 000/mm
3

a. T3, T4
b. cortisol
c. inulin
d. GH
37.Nói về màng bán thấm của hồng cầu, câu nào sai:
a. Màng hồng cầu gồm 3 lớp:
b. Màng hồng cầu không cho chất keo thấm qua
c. Các ion H
+
, OH

, HCO

3
thấm qua dễ dàng
d. Các ion K
+
, Na
+
, Mg
++
thấm qua rất ít và chậm
38. Trên lâm sàng, khi đo nhiệt độ ở nách của bệnh nhân là 36, 50
o
C, thì nhiệt độ cơ thể
người bệnh là:
a. 360
o
C
b. 36,5 0

c. Ba chất sinh năng chính trong thức ăn: Protid, amin, lipid
d. Quá trình phosphoryl hóa xảy ra ở trung thể
43. Thân nhiệt:
a. Ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể.
b. Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể.
c. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
d. Không thay đổi theo nhịp ngày đêm.
44. Hai nguồn gốc sinh nhiệt của cơ thể là:
a. phản ứng chuyển hóa, vận cơ
b. môi trường, chuyển hóa cơ sở
c. phản ứng chuyển hóa, môi trường
d. phản ứng chuyển hóa, năng lượng dự trữ
45. Nhóm máu sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesus
dương, ngoại trừ :
a. Nhóm máu B, Rhesus dương
b. Nhóm máu AB, Rhesus dương
c. Nhóm máu B, Rhesus âm
d. Nhóm máu O, Rhesus âm
46. Tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể là tiêu hao năng lượng cho sự:
a. Tiêu hóa thức ăn, bài tiết các chất
b. Tăng thể trọng, sinh sản, phát triển
c. Sinh sản, phát triển
d. Vận động hang ngày, hô hấp, sinh sản
47. Giữ lấy các phức hợp kháng nguyên-kháng thể-bổ thể tạo thuận lợi cho quá trình thực
bào là chức năng nào của hồng cầu a. Hô hấp
b. Miễn dịch
c. Điều hòa thăng bằng toan kiềm
d. Tạo áp suất keo
48. Chọn câu sai :
a. Tế bào muốn tang sinh (tang số lượng) thì phải phân chia và quá trình phân chia theo giảm nhiễm

54. Chọn câu sai.Tiêu hao năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là tiêu hao năng lượng cho hoạt
động:
a. Hấp thụ chất dinh dưỡng
b. Tim đập
c. Thận bài tiết
d. Trao đổi vật chất qua màng tế bào
55.Để giữ cho thân nhiệt được hằng định đảm bảo tốc độ các phản ứng hóa học diễn ra bình
thường, cơ thể phải tiêu hao năng lượng cho hoạt động:
a. Bài tiết
b. Hô hấp
c. Điều nhiệt
d. Chuyển hóa
56. Nói về Hemoglobin, câu nào sai sau đây:
a. Nồng độ Hb bình thường trung bình từ 14-16 g/100ml máu
b. Hb được tổng hợp chính từ acid sialic và glycin
c. Một phân tử Hb có thể gắn tối đa với 4 phân tử O
2
10 Nothing gonna change my love for you-Một Thời Xa Vắng
d. Hb gồm 2 thành phần chính là Heme và Globin
57. Các giai đoạn của quá trình đông máu, ngoại trừ
a. Thành lập Thrombin
b. Thành lập Prothrombinase
c. Thành lập Thrombinase
d. Thành lập Fibrin
58. Nói về các yếu tố ảnh hưởng đến thân nhiệt, câu nào sau đây sai.
a. Thân nhiệt thấp nhất lúc 5-7h sáng và cao nhất lúc 14-17h chiều
b. Nữa sau chu kỳ kinh nguyệt và tháng cuối thai nghén thân nhiệt tăng
c. Vận cơ càng nhiều thân nhiệt càng cao
d. Bệnh tả làm giảm thân nhiệt
59.Chọn câu Sai.Hình đĩa lõm 2 mặt thích hợp với khả năng vận chuyển khí của hồng cầu

máu:
a. Ức chế men Carbonic anhydrase.
b. Ức chế tái hấp thu N a
+
ở quai Henle.
c. Ức chế tái hấp thu N a
+
ở ống lượn xa.
d. Ức chế Aldosteron.
4. Chọn câu đúng:
a. Aldosteron làm tăng tái hấp thu N a
+
ở ống lượn gần.
b. Aldosteron ức chế bài tiết K
+
ở ống lượn xa và ống góp.
c. ADH làm tăng tính thấm đối với nước ở ống lượn xa và ống góp.
d. Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu P O
3−
4
ở ống lượn gần.
5. Bình thường hoạt động-vị trí của Nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống
thận mỗi khi lưu lượng lọc tăng. Đó là hoạt động tái hấp thu:
a. N a
+
và nước ở quai Henle.
b. N a
+
và nước ở ống lượn gần.
c. 50% ure và nước ở ống lượn gần.

9. Bài tiết NH
3
:
a. Nước tiểu Acid, thận giảm bài tiết NH3
b. N H
+
4
khuếch tán dễ dàng từ lòng ống vào TB ống thận.
12 Nothing gonna change my love for you-Một Thời Xa Vắng
c. Bài tiết NH
3
tăng khi pH máu giảm.
d. N H
3
theo máu đến thận và được bài xuất dễ dàng ra nước tiểu.
10. Khi tăng ANP (Atrial natriuretic peptid):
a. Thận giảm lọc và bài tiết muối nước.
b. Kích thích tăng tiết Aldosteron.
c. Thận tăng hấp thu muối nước.
d. Giảm hấp thụ nước do ức chế tiết ADH.
11. Angiotensin II gây tác dụng nào sau đây:
a. Làm giảm tái hấp thu muối nước ở thận.
b. Ức chế bài tiết ADH.
c. Ức chế bài tiết Aldosteron.
d. Làm tăng thể tìch dịch ngoại bào.
12. Tác nhân làm giảm áp suất lọc:
a. Tăng huyết áp.
b. Giảm áp suất keo huyết tương.
c. Sỏi niệu quản.
d. Hội chứng thận hư.

mới.
d. Bài tiết H
+
kèm theo bài tiết N H
3
16. Yếu tố nào sau đây điều động sự bài tiết NH
3
ở thận:
a. CO
2
máu.
b. Lượng H
+
trong lòng ống thận.
c. Tốc độ dòng chảy của dịch lòng ống.
d. Ion K
+
trong lòng ống thận.
17. Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch, lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, cần
bổ sung ion nào sau đây:
a. K
+
, Cl

b. HCO

3
c. Cl

d. N a

22. Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể:
a. Về khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương.
b. Do chiếm ưu thế nên chất điện giải quyết định tính thẩm thấu của dịch cơ thể.
c. Protein trong huyết tương tạo một phần áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể, nhưng quyết định sự
phân phối nước trong cơ thể.
d. Tất cả đều sai.
23. Bệnh nhân sốt xuất huyết, dịch thoát ra ngoài lòng mạch gây trụy mạch. Người ta truyền dung
dịch cao phân tử để kéo nước trở lại vào máu nhờ hiện tượng:
a. Thẩm thấu.
b. Điện thẩm.
c. Vận chuyển tích cực nguyên phát.
d. Vận chuyển tích cực thứ phát.
24. Năng lượng tiêu hao cho chuyển hóa cơ sở bao gồm các phần năng lượng tiêu hao cho những hoạt
động sau, NGOẠI TRỪ:
a. Tim mạch.
b. Vận cơ.
c. Hô hấp.
d. Tiết niệu.
25. SDA của chế độ ăn nào sau đây là lớn nhất:
a. Protid
b. Glucid
c. Lipid
d. Hỗn hợp
26. ATP thuộc dạng năng lượng:
a. Hóa năng
b. Cơ năng
c. Thẩm thấu năng
d. Điện năng
27. Phương thức thải nhiệt có thể thực hiện được khi nhiệt độ môi trường cao hơn thân nhiệt là:
a. Bài tiết mồ hôi

3
thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%.
2. Tác dụng của ANP làm tăng bài tiết ADH và tốc độ lọc cầu thận.
3. Mức lọc cầu thận lớn hơn 125ml/phút là bất thường.
4. Glucose được tái hấp thu chủ yếu tại ống lượng gần, ống lượng xa và một phần tại ống góp.
5. Bình thường đường không xuất hiện trong nước tiểu do đường có kích thước phân tử lớn, không
qua được màng lọc cầu thận.
6. Creatinin không được gọi là chất đạt tiêu chuẩn vàng để đo mức lọc cầu thận vì nó được tái hấp
thu một phần tại ống thận.
7. Ngưỡng thận của Glucose là 180mg%
8. Tại ống lượn xa và ống góp, phần lớn Na+ được tái hấp thu kèm theo với Cl

.
9. Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đối với nước.
10. Tốc độ bài tiết K
+
phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na
+
ở ống lượn xa và ống góp.
11. Khi [K]

tăng ở ngoại bào thì Aldosteron sẽ kích thích bài tiết K
+
nhiều hơn.
12. Sự bài tiết K
+
ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm
13. Protein, aminoacid, vitamin được lọc dễ dàng qua màng lọc cầu thận và bị tái hấp thu hoàn toàn
tại ống lượn gần.
14. Để xác định bệnh nhân có suy thận hay không ta cần siêu âm cẩn thận 2 thận.

16 Nothing gonna change my love for you-Một Thời Xa Vắng
39. Protein ngoại vi của màng tế bào đóng vai trò như enzym, điều khiển các chức năng nội bào.
40. Trong khuếch tán đơn giản, tương quan giữa tốc độ khuếch tán và chênh lệch nồng độ chất khuếch
tán có dạng sigma.
41. Điện thế màng được tính bằng phương trình Nernst đạt được khi có sự cân bằng giữa 2 lực :
khuếch tán và điện thẩm.
42. Điện thế màng tế bào lúc nghỉ có trị số -90mV.
43. Bài tiết H
+
ở dạ dày thuộc vận chuyển chủ động thứ cấp.
44. CO
2
vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán có gia tốc.
45. Trong giai đoạn khử cực N a
+
di chuyển ồ ạt vào trong tế bào.
46. Phản xạ có điều kiện phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm.
47. Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não.
48. Hệ thống Renin – Angiotensin chỉ phát huy tác dụng dưới tác dụng của men chuyển.
49.
50. Áp suất thủy tĩnh có tác dụng đẩy nước và chất hòa tan
51. Angiotensin II là chất gây co mạch rất mạnh.
52. Angiotensin II kích thích bài tiết Aldosteron và ADH.
53. Nồng độ Albumin máu giảm sẽ làm tăng áp suất thủy tĩnh.
54. Kiểm soát cân bằng Na
+
là cơ chế chính để cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể.
55. ANP (Atrial Natriuretic peptid) tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào.
56. Aldosteron có tác dụng ức chế tái hấp thu N a
+

77. Chức năng của Lympho T là tham gia đáp ứng miễn dịch thể dịch.
78. Tiểu cầu tiết ra serotonin có tác dụng gây giãn mạch.
79. Tế bào bạch cầu ưa kiềm có khả năng tiết ra histamin trong sock phản vệ.
80. Khả năng thực bào tăng có hiện tượng opsonin hóa.
1.3 Đề thi lý thuyết lần 2 Y Nha K34 Đại Học Y Dược Cần Thơ 17
81. Người có nhóm máu A
+
có thể nhận máu từ người có nhóm máu A

82. Một Hb có khả năng vận chuyển 4 nguyên tử oxy.
83. Hb của thai nhi chủ yếu là HbF.
84. Bốn yếu tố phụ thuộc Vitamin K do gan sản suất là I, II, VII, IX.
85. Gradient của hình thức vận chuyển thẩm thấu là sự chênh lệch nồng độ 2 bên màng.
86. Nếu giảm nồng độ Albumin trong huyết tương sẽ gây phù
87. Điện thế tế bào lúc nghỉ có trị số -90mV.
88. Chức năng tiêu hóa của tế bào do lyzosom.
89. Phản xạ không điều kiện không củng cố sẽ mất.
90. Hiện tượng sổ thai trên cơ sở của feedback (+).
18 Nothing gonna change my love for you-Một Thời Xa Vắng
1.4 Đề thi lí thuyết sinh lý lần 1 Y RHM K34 năm 2009-2010
ĐỀ BÀI
1. Chất nào sau đây vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán được gia tốc ?
A.Nước
B. Các đường đơn hay acid amin
C. Các ions
D.Vitamin
2. Chức năng khử độc của tế bào là do:
A.Tiêu thể (lysosome)
B. Ty thể
C. Ribosome

D.Góp phần tạo tính phân cực màng
8. Nguồn gốc của điện thế tế bào lúc nghỉ:
A.Khuếch tán K
+
B. Khuếch tán N a
+
C. Hoạt động của N a
+
K
+
AT P ase
D.Tất cả đúng
9. Hoạt động nào sau đây thuộc vận chuyển chủ động sơ cấp?
A.Vận chuyển Ca
++
qua kênh protein
B. Hoán đổi H
+
với N a
+
tại ống thận
1.4 Đề thi lí thuyết sinh lý lần 1 Y RHM K34 năm 2009-2010 19
C. Bài tiết H
+
bởi tế bào ống thận khi cơ thể nhiễm toan
D.Bài tiết H
+
tại ống tiêu hóa
10.Yếu tố tham gia điều hòa chất khí trong dịch cơ thể :
A.Các thụ cảm quan ngoại vi và trung ương

D.Tất cả đúng
16.ANP (Atrial Natriuretic peptid):
A.Được tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào
B. Làm tăng mức lọc ở cầu thận
C. Làm tăng ức chế bài tiết ADH và Aldosteron
D.Tất cả đúng
17.Điều hòa thể tích ngăn ngoại bào. CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT
A.Kiểm soát sự cân bằng Na+
B. Chủ yếu qua ANP hệ thống renin – Angiotensin
C. Chủ yếu qua cơ chế khát và ADH
D.Tăng tái hấp thu Na
+
ở ống thận
18.Vai trò của ion Ca
++
:
A.Dẫn truyền xung thần kinh
B. Tham gia vào cơ chế co cơ
C. Tham gia vào cơ chế đông máu
D.Tất cả đúng
20 Nothing gonna change my love for you-Một Thời Xa Vắng
19.Hệ thống Renin – Angiotensin
A.Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào
B. Thông qua Angiotensin II gây giãn mạch mạnh
C. Thông qua Angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron
D.Thông qua Angiotensin II gây giải phóng Cathecholamin từ tủy thượng thận
20.Men chuyển có tác dụng :
A.Tạo Angiotensin II từ Angiotensin I
B. Ức chế tiết Aldosteron
C. Ức chế tiết ADH

D.Trong môi điều kiện
27.Cấp cứu sốt cao co giật ở trẻ em cần nhanh chóng
A.Ủ ấm cho trẻ
B. Cởi bớt quần áo của trẻ
C. Cho trẻ uống nhiều nước
D.Uống thuốc hạ sốt
28.Trong điều kiện bình thường, lượng nước mất hằng ngày không nhìn thấy và không ý thức được là:
A.0,1 lít/ngày
1.4 Đề thi lí thuyết sinh lý lần 1 Y RHM K34 năm 2009-2010 21
B. 0,5 lít/ngày
C. 0,6 lít/ngày
D.0 -2 lít/ngày
29.Độc tố của vi khuẩn gây sốt là do tấn công trực tiếp và :
A.Vỏ não
B. Set point ở vùng dưới đồi
C. Tim mạch và hô hấp
D.Mạch máu dưới da
30.Hạ sốt bằng phương pháp lau nước ấm là dựa trên cơ sở:
A.Giảm hoạt động chuyển hóa của cơ thể
B. Tăng cường truyền nhiệt tiếp xúc
C. Tăng giãn mạch dưới da làm tăng truyền nhiệt và bốc hơi nước
D.Tất cả các cơ sở trên
31.Thành phần dịch lọc cầu thận. CHỌN CÂU SAI:
A.Giống thành phần của huyết tương
B. Không có tế bào máu và lượng protein cho phép nhỏ hơn 0,25g/24h
C. Cl

và HCO

3

hoặc H
+
C. Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả thấm đối với nước
D.Tất cả đều đúng
36.Sự bài tiết, CHỌN CÂU SAI :
A.Khi tăng K
+
: K
+
sẽ bài tiết chủ động qua ở quai Henle và ống lượn xa
B. Tốc độ bài tiết K
+
phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na
+
ở ống lượn xa và ống góp
C. Khi [K
+
] tăng ở ngoại bào thì Aldosteron sẽ kích thích bài tiết K
+
nhiều hơn
D.Sự bài tiết K
+
ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm
37.Tiêu chuẩn của chất dùng đo lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI :
A.Được lọc tự do qua cầu thận
B. Không được tái hấp thu tại ống thận
C. Được bài tiết ở ống thận
22 Nothing gonna change my love for you-Một Thời Xa Vắng
D.Không gắn với protein trong huyết tương
38.Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho màng hồng cầu mang điện tích âm ?

C. Ferritin
D.Myoglobin
44.Các nguyên nhân thường gặp gây thiếu vitamin B12, NGOẠI TRỪ:
A.Cắt dạ dày
B. Viêm teo niêm mạc dạ dày
C. Ăn chay trường
D.Viêm hồi tràng
45.Vitamin B12 được cung cấp từ những loại thức ăn sau đây?
A.Củ dền, đậu xanh, thịt bò
B. Củ dền, rau xanh, thịt bò
C. Trứng, sữa, thịt bò
D.Cá, rau xanh, thịt gà
46.Các vị trí nào sau đây thường được dùng để khảo sát tủy xương ở trẻ em dưới 5 tuổi, NGOẠI
TRỪ:
A.Gai chậu sau trên
B. Gai chậu trước trên
C. Đầu trên xương chày
D.Xương ức
1.4 Đề thi lí thuyết sinh lý lần 1 Y RHM K34 năm 2009-2010 23
47. Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesus dương,
NGOẠI TRỪ:
A.Nhóm máu B, Rhesus dương
B. Nhóm máu B, Rhesus âm
C. Nhóm máu O, Rhesus âm
D.Nhóm máu AB, Rhesus dương
48.Các đặc điểm nào sau đây làm hiện tượng thực bào xảy ra nhanh hơn, NGOẠI TRỪ:
A.Bề mặt vật lạ thô nhám, gồ ghề
B. Vật lạ mang điện tích trái dấu với bạch cầu
C. Vật lạ có kích thước càng lớn
D.Vật lạ được opsonin hóa

Trạm 3: Cho trước một công thức Bạch cầu:
Ví dụ :
Neutrophil: 50%
Eosinophil: 20%
Basophil: 1%
Lymphocyte: 22%
Monocyte: 7%
Hãy nêu nhận xét công thức Bạch cầu trên
Trạm 4: Nêu công thức Hệ số thanh lọc
Trạm 5: Hãy nêu các thành phần của nhóm máu hệ ABO
Trạm 6: Nhìn hình máu chảy và giải thích hiện tượng
Bài tập:
Trạm 7: Một bài toán về Hệ số thanh lọc. Tính mức lọc cầu thận của Creatinin
Thực hành:
Trạm 8: Xác định ống tiêu huyết tối thiểu và tối đa trong 10 ống NaCl cho trước
Trạm 9: Xác định tên bạch cầu dưới kính hiển vi
Trạm 10: Đếm Bạch Cầu.
Lý thuyết:
Trạm 1: Giảm Neutrophil trong trường hợp nào
Trạm 2: Trị số tiêu huyết tối đa, tiêu huyết tối thiểu
Trạm 3: Nguyên tắc Hematocrit
Trạm 4: Nguyên tắc xác định nhóm máu
Trạm 5: Trị số TS - TC
Bài tập:
Trạm 6: Một bài toán về Hệ số thanh lọc. Tính mức lọc cầu thận của Creatinin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status