Bài tập kinh tế chính trị đại học y dược cần thơ - Pdf 33

Cầ
nT


BÀI TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ

Cần Thơ,ngày 08 tháng 04 năm 2013

ợc

A.TÓM TẮT CÔNG THỨC

1. Công thức tỷ suất giá trị thặng dư (m’) và khối lượng giá trị thặng dư (M)

m =



a.Công thức tỷ suất giá trị thặng dư (m )
m
v

Đạ

iH
ọc

Y

Trong đó m là giá trị thặng dư,v là tư bản khả biến.
Ghi chú:

To
à

Trong đó m là giá trị thặng dư,v là tư bản khả biến.
Ghi chú:
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................

Ng

2. Tốc độ chu chuyển của tư bản (n),cấu tạo hữu cơ.
a.Tốc độ chu chuyển của tư bản (n)
CH
n=
ch
1


Cầ
nT


Trong đó (CH) là thời gian trong năm,(ch) là thời gian cho một vòng chu chuyển của tư bản.

Y


.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................

3. Điều kiện thực hiện sản phẩm xã hội trong tái sản xuất giản đơn,mở rộng
a.Điều kiện thực hiện sản phẩm xã hội trong tái sản xuất giản đơn
I (v + m) = II (c)

hay ta có thể viết

(1)

I (c + v + m) = I (c) + II (c)

(2)

I (c + v + m) = I (v + m) + II (v + m)

(3)

ôH

ng
To
à

Ghi chú:
.....................................................................................................
.....................................................................................................


I (c + v + m) < I (v + m) + II (v + m)

iH
ọc

Y



Ghi chú:
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................

nL
ớp
YD
1K
38

Đạ

4. Tỷ suất lợi nhuận (p’) , tỉ suất lợi nhuận bình quân (p ),lợi nhuận bình quân (p )
a.Tỷ suất lợi nhuận (p’)
m
(1)


m
(c + v)

(1)

Ng

Trong đó m là giá trị thặng dư,c là tư bản bất biến,v là tư bản khả biến.
Ghi chú:
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................

3


Cầ
nT


.....................................................................................................
.....................................................................................................
c.Lợi nhuận bình quân (p)
p = p .k

Y


.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
5. Lợi tức và tỷ suất lợi tức
• Lợi tức (z)

z = p − pdoanh nghiệp

Với 0 < z < p

ôH

ng
To
à

• Tỷ suất lợi tức (z )

z =

z
Tổng tư bản cho vay

Với 0 < z < p

• Giá cả sản xuất chung

Y

Giá cả sản xuất chung = knông nghiệp + pcông nghiệp .knông nghiệp


ại
Họ
c

• Giá cả ruộng đất Gruộng đất
Gruộng đất =

R
Z

Trong đó R là địa tô,Z là tỷ suất lợi tức của tiền gởi ngân hàng.
• Độc quyền

Giá cả độc quyền = k + Pđộc quyền

ôH

ng
To
à

nL
ớp

6. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ng

7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5


nT


B.BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI


ợc

Cầ

Bài toán 01 Một tư bản có cấu tạo hữu cơ 9/1. Muốn tăng tỷ suất lợi nhuận từ 10% lên 20% mà
không vi phạm luật lao động 8 giờ/ ngày ở Việt Nam hiện nay. Nhà tư bản phải dùng phương pháp
gì. Hãy tính cơ cấu thời gian của ngày lao động trong trường hợp đó.
Lời giải
Tóm tắt
• Cấu tạo hữu cơ

9
c
=
v
1

.100% = 10%
p = c
9+1
+1
v

ôH

ng
To
à

nL
ớp
YD
1

Vậy m = 10%.(9 + 1) = 100%.
Tức là khi p = 10% thì giá trị thặng dư (m ) là 100%
t
Ta có m =
= 100%
tty
Suy ra ta có t = tty ( thời gian lao động thặng dư bằng thời gian lao động tất yếu).
Như vậy khi p = 10% thì thời gian làm việc 8 giờ / ngày sẽ có cơ cấu thời gian làm việc là 4 giờ lao động
tất yếu và 4 giờ lao động thặng dư.
Khi p = 20% thay vào ta có:
m
m
=


8 giờ
= 2 giờ 40 phút.
3

Cầ

T = 8 giờ – 2 giờ 40 phút = 5 giờ 20 phút


ại
Họ
c

Y


ợc

.
Đáp số :
Để tạo ra lợi nhuận 20% thì nhà tư bản phải rút ngắn thời gian lao động tất yếu còn 2 giờ 40 phút và tăng
thời gian lao động thặng dư lên 5 giờ 20 phút.
2. Tính lợi nhuận doanh nghiệp của hãng
v=10USD/người/ngày x 1.000 người x 300 ngày = 3.000.000 USD.
c
9
Cấu tạo hữu cơ = thì c = 9v = 9.3.000.000U SD = 27.000.000U SD
v
1

To
à

Lời giải
1/- Xác định thời gian ngày lao động:
Ta có:
v của doanh 1 ngày = 10U SDx2000CN = 20.000U SD
v của doanh nghiệp 1 giờ xác định như sau:
- v của 1 công nhân 1 giờ được xác định theo công thức: v + m = 5U SD(1)

Mà trong đó:

m =

m
.100%
v

m
= 300% = 3 ⇒ m = 3v(2)
v

Thay (2) vào (1) ta có:

v + 3v = 5U SD ⇒ 4v = 5U SD ⇒ v =

5
= 1, 25U SD
4



Vậy thời gian ngày lao động của doanh nghiệp là:

8
= 2h(5)
4

Thay (5) vào (4), ta có:

Y

T = tm + 2 = 8 ⇒ tm = 8 − 2 = 6 gi

3/- Khi tỷ suất giá trị tăng 1/3, thì ta có giá trị thặng dư lao động ký hiệu m1


ại
Họ
c

1
1
m1 = (m x ) + m = (300%x ) + 300% = 400%
3
3
1
Vậy khối lượng giá trị thặng dư của hãng khi tăng :
3
M = m1 .v = 400%x20.000U SD(400%.2000CN.10U SD) = 80.000U SD



ng
To
à

Bài toán 03 Một doanh nghiệp đầu tư vào Việt nam có số CN làm việc 2000 người, với năng xuất
làm việc như hiện nay thì chỉ cần 4 giờ để tạo ra được lượng giá trị tiên công là 60.000 đ. Giả thuyết
DN hoạt động theo luật Việt nam. Hãy tính 1 ngày sản xuất của DN :
- Thời gian lao động thặng dư và tỷ suất giá trị thăng dư
- Khối lượng giá trị thặng dư
- Nếu chi phí vật liệu (c2) gấp đôi chi phí tiền công của công nhân thì vốn lưu động cho một ngày
sản xuất là bao nhiêu?

Ng

Lời giải
1. Xác định thời gian lao động thặng dư và tỷ suất giá trị thặng dư
Theo đề bài doanh nghiệp trả lương mỗi công nhân 60.000/ 1 ngày ( 8h). Nhưng trong thực tế chỉ cần 4h 1
người công nhân đã tạo ra được lượng giá trị tiền công 60.000.
8


nT

Cầ

ợc
Y



T2 : Chi phí vật liệu
Chi phí thực tế tiền công của công nhân là 120.000.000 trong đó doanh nghiệp thu lợi nhuận 100%.
Như vậy khi chi phí vật liệu gấp đôi chi phí tiền công tức là :

Tổng chi phí sản xuất :

nL
ớp
YD
1

T 2 = 2T 1 = 2x120.000.000 = 240.000.000

T = T 1 + T 2 = 120.000.000 + 240.000.000 = 360.000.000đ

ôH

ng
To
à

Bài toán 04 Một hãng có tổng tư bản 100 triệu trong đó TB cố định là 60 triệu. Biết tốc độ chu
chuyển giá trị là 4,92v/ năm và thời gian chu chuyển TB cố định 5 năm. Hãy tính:
-Thời gian chu chuyển TB lưu động ?
-Chi phí về TB thực tế của hãng trong năm ?
Lời giải
1/ Thời gian chu chuyển của TB lưu động
Theo công thức k = c + v. Tính được TBLĐ v = k − c = 100.000.000 − 60.000.000 = 40.000.000
tổng TBCĐ
60000000

Từ công thức tính thời gian chu chuyển của TBLĐ:

Cầ

GTCC TBLĐ=(4.92x100.000.000)-12.000.000= 48.000.000
Giá trị chu chuyển tư bản lưu động trong năm là 48.000.000
Từ công thức, tính tốc độ chu chuyển của TBLĐ:
GTCC TBLĐ
GT CC T BLŒ
480.000.000
=
= 12vòng/năm
T BLŒ
40.000.000

12
CH
=
= 1tháng / vòng
ch
12


ại
Họ
c

Y

Vậy thời gian chu chuyển của TBLĐ là 1 vòng/năm.

ng
To
à

Suy ra:
Chi phí TB trong năm = Tổng TB ứng trước x N = 400 triệu x 2,14 = 856 triệu USD.
- Tính thời gian chu chuyển của tư bản lưu động (ch):
Giá trị chu chuyển của TBCĐ trong năm:
1
=16 triệu USD.
GccTBCĐ = GTBCĐ X nTBCĐ = 160 triệu .
10
Giá trị chu chuyển của TBLĐ trong năm (GccTBLĐ):
GccTBLĐ = Chi phí TB trong năm - GccTBCĐ= 856 triệu – 16 triệu = 840 triệu USD.
Giá trị tư bản lưu động (GTBLĐ).
GTBLĐ = Tổng tư bản ứng trước - GTBCĐ= 400 triệu – 160 triệu = 240 triệu USD.
Tốc độ chu chuyển của tư bản lưu động (nT BLŒ )
nT BLŒ

840
GT BLŒ
=
= 3, 5vòng/năm
GccT BLŒ
240

Từ công thức:

nT BLŒ =


ại
Họ
c

Y

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 2 Ngày công nhân làm việc 8 giờ, tỷ suất giá trị thặng dư là 100%. Khi năng suất lao động
trong các ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt tăng lên hai lần thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ là bao
nhiêu?

K3

Lời giải

nL
ớp
YD
1

..........................................................................................................


nT


..........................................................................................................

Cầ

Bài 4 Sơ đồ sản xuất của một xí nghiệp là: 80C + 20V + 10m
Thời gian lao động thặng dư là 2,5 giờ. Hỏi thời gian lao đông tất yếu là bao nhiêu?


ợc

Lời giải


ại
Họ
c

Y

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

à

Lời giải

Ng

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

12


nT


Cầ

Bài 7 Tư bản đầu tư 900 ngàn USD, trong đó bỏ vào TLSX 780 ngàn USD. Số công nhân làm thuê
thu hút vào SX là 400 người.Hãy xác định khối lượng giá trị mới do một công nhân tạo ra, biết rằng
tỷ suất GTTD là 200%?


ợc


1

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 9 Ngày làm việc 8 giờ thì m’ = 300%. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày làm việc đến 10 giờ.

ôH

ng
To
à

• Nhà TB đã tăng GTTD bằng PP nào?

• Trình độ bóc lột trong xí nghiệp thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi?

Lời giải

Ng

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 11 Tư bản đầu tư 1000 ngàn USD, trong đó chi phí tư liệu sản xuất là 780 ngàn USD, tỷ suất
giá trị thặng dư là 200%, Số công nhân làm thuê là 400 người. Hỏi giá trị thặng dư do một công nhân
tạo ra?

nL
ớp
YD
1

K3

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................



Cầ

Bài 13 Có 400 công nhân làm thuê. Thoạt đầu ngày làm việc là 10 giờ, trong thời gian đó mỗi công
nhân đã tạo ra giá trị mới là 30 đô la, m’ = 200%. Khối lượng và tỷ suất giá trị thặng dư ngày thay
đổi như thế nào nếu ngày lao động giảm 1 giờ nhưng cường độ lao động tăng 50%, tiền lương vẫn giữ
nguyên? Nhà tư bản tăng thêm giá trị thặng dư bằng phương pháp nào ?


ại
Họ
c

Y

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 14 Ngày làm việc 10 giờ, giá cả sức lao động 1 giờ là 2USD. Sau đó nạn thất nghiệp tăng lên,
nhà tư bản giảm giá cả sức lao động xuống 2/10. Vậy công nhân buộc phải kéo dài ngày lao động
của mình ra bao nhiêu để có thể nhận được tiền lương như cũ.

nL

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

15


nT



ợc

Cầ

Bài 16 Giả sử ngày làm việc 8 giờ với mức khoán trực tiếp cho mỗi công nhân là 16 sản phẩm/1
tháng, trả công cho mỗi sản phẩm là 200 ngàn. Sau đó nhà TB áp dụng chế độ mới, quy định mức SX
là 20 sản phẩm/tháng và thực hiện trả công chênh lệch: nếu hoàn thành định mức thì 200 ngàn/1sp,
nếu không hoàn thành thì 180 ngàn/1sp. Hãy xác định sự biến đổi của định mức sp và tiền lương nếu
công nhân hoàn thành 95% định mức?


ại
Họ
c

Y


Bài 18 Một xí nghiệp tư bản đầu tư 1.000.000 USD, cấu tạo hữu cơ là 4/1. Tỷ suất giá trị thặng
dư là 200%. Hỏi giá trị mới do xí nghiệp tạo ra?

Ng

ôH

ng
To
à

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

16


nT


Cầ



K3

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 21 Tổng tư bản đầu tư 12 triệu USD, trong đó tiền lương 3 triệu USD. Hỏi cấu tạo hữu cơ của
tư bản?

ôH

ng
To
à

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Y

Bài 23 Tư bản ứng trước là 1.000.000 USD với cấu tạo hữu cơ của TB là 4/1, số công nhân làm
thuê là 2.000 người. Sau đó TB tăng lên 1.800.000 USD, cấu tạo hữu cơ tăng lên 9/1.Nhu cầu lao
động thay đổi như thế nào nếu tiền lương của công nhân không đổi?

K3


ại
Họ
c

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

nL
ớp
YD
1

Bài 24 Tư bản ứng trước là 900.000 USD với cấu tạo hữu cơ của TB là 4/2, tỷ suất GTTD là 150%.
Hỏi sau bao nhiêu năm trong điều kiện TSX giản đơn giá trị thặng dư biến thành tư bản ứng trước?


nT


Cầ

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................


ợc

Bài 26 Tư bản ứng trước là 1.000.000 USD, cấu tạo hữu cơ là 3/2, tỷ suất giá trị thặng dư m’ =
100%, 20% giá trị thặng dư dành cho tích lũy. Khi tỷ suất giá trị thặng dư tăng 200%, tỷ lệ tích lũy
không đổi thì lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?


ại
Họ
c

Y

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................


Bài 28 Tư bản ứng trước là 800.000 USD với cấu tạo hữu cơ của TB là 3/1, tỷ suất GTTD là 50%,
50% GTTD được tư bản hóa, n = 1.Hãy xác định lượng GTTD tư bản hóa tăng lên bao nhiêu nếu
trình độ bóc lột GTTD là 200% và n =1,5.

Ng

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
19


nT



ợc

Cầ

Bài 29 Tư bản ứng trước là 500.000 USD, trong đó bỏ vào nhà xưởng là 200.000 USD, máy móc
thiết bị là 100.000 USD. Nguyên, nhiên vật liệu gấp 3 lần sức lao động.
Hãy xác định:


Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

ôH

ng
To
à

Bài 31 Tổng giá trị hàng hóa tạo ra là 800.000 USD, trong đó chi phí máy móc thiết bị C1 =
100.000 USD, chi phí nguyên, nhiên vật liệu C2 = 300.000 USD, tỷ suất giá trị thặng dư m’ = 300%.
Tính khối lượng giá trị thặng dư?

Ng

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 33 Xí nghiệp tư bản có cấu tạo hữu cơ là 7/1. Giá trị tư bản lưu động là 800 triệu USD, trong
đó giá trị nguyên liệu & năng lượng gấp 3 lần giá trị sức lao động. Tính tư bản cố định?

nL
ớp
YD
1

K3

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 34 Trong một cty Nhật Bản, TB ứng trước là 3,5 triệu yên. Trong đó TBCĐ là 2,5 triệu yên,
TBKB là 200 ngàn yên. TBCĐ hao mòn trung bình trong 12,5 năm; nguyên, nhiên, vật liệu 2 tháng
mua 1 lần; TBKB quay vòng 1 năm 10 lần.Hãy xác định tốc độ chu chuyển chung của tư bản?

ôH



Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................


ại
Họ
c

Y

Bài 36 Giá trị TBBB của KV II là 2.400 USD, c/v của KV I là 6/1, ở KV II là 4/1; trình độ bóc
lột GTTD ở hai KV là 200%. Hãy xác định đại lượng tổng sảm phẩm XH trong điều kiện TSX giản
đơn?

K3

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

cuối kỳ SX biết rằng c/v trong XH không đổi?

Ng

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
22


nT



ợc

Cầ

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Y

Bài 39 Tổng sản phẩm ở KV I là 140 triệu USD với c/v = 4/1, m’ = 200%. Trong KV này có 70%
GTTD được tư bản hoá. Ở KV II với c/v = 3/1 với cùng trình độ bóc lột trên và thu được 20 triệu
USD Hãy xác định đại lượng GTTD mà KV II cần phải bỏ vào tích luỹ biết rằng TB tích luỹ trong


ng
To
à

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Bài 41 Tư bản ứng trước là 100 triệu yên với c/v là 7/3 và n = 1, m’ là 100%. Sau một thời gian
số TB tăng lên 4 lần, n = 1,2; c/v là 9/1 và m’ tăng thêm 30%.
Ngoài ra, các nhà TB thu được lợi nhuận siêu ngạch nhờ các nguồn phụ thên khác: cúp lương của
công nhân 5 triệu yên, trao đổi không ngang giá với những nước chậm phát triển 20 triệu, áp dụng
giá cả độc quyền trong nước 15 triệu yên.
Hãy xác định sự thay đổi tỷ suất lợi nhuận?

Ng

Lời giải
..........................................................................................................
23


nT

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
1
số đó xuất khẩu sang các nước đang phát
4
triển và thu được 5 triệu bảng lợi nhuận. Tỷ suất lợi nhuận toàn bộ vốn đầu tư là 12%. Sau một thời
gian vốn tăng lên gấp đôi. Tất cả phần tăng thêm của vốn được dùng để xuất khẩu ra nước ngoài.
Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư trong nước giảm xuống còn 8% và ở nước ngoài giảm 4%. Hãy tính
sự thay đổi của tỷ suất lợi nhuận chung?

nL
ớp
YD
1

Bài 43 Một tập đoàn đầu khí có 100 triệu bảng Anh,

ôH

ng
To
à

Lời giải

..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

Y

Bài 45 Tư bản đầu tư 900 ngàn USD, trong đó bỏ vào TLSX 780 ngàn USD. Số công nhân làm
thuê thu hút vào SX là 400 người.Hãy xác định khối lượng giá trị mới do một công nhân tạo ra, biết
rằng tỷ suất GTTD là 200

K3


ại
Họ
c

Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................

nL


Lời giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
25



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status