TRẮC NGHIỆM GLUCOZO CÓ ĐÁP ÁN 2 - Pdf 22

GLUCOZOC – SACCAROZO – L2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H
+
,t
0
) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
B. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)
2
.
C. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
D. Thuỷ phân (xúc tác H
+
,t
0
) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit.
Câu 2: Có các cặp dung dịch riêng biệt đụng trong các bình mất nhãn: (1) glucozơ, fructozơ; (2) glucozơ, saccarozơ; (3)
mantozơ, saccarozơ; (4) fructozơ, mantozơ; (5) glucozơ, glixerol. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
có thể phân biệt được những
cặp dung dịch nào?
A. (1), (2),(3) B. (2),(3),(5) C. (2),(3),(4) D. (3),(4),(5)
Câu 3: Cho 3 nhóm chất sau: 1. Saccarozơ và dung dịch glucozơ. 2. Saccarozơ, mantozơ và etanal. 3. Saccarozơ và
mantozơ. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm cho trên?
A. Na B. AgNO

3
đun nóng D. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2

A. glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat. B. glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic. D. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.
Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 27gam glucozơ với AgNO
3
/NH
3
, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại
tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là
A. 16,2gam B. 24,3gam C. 21,6gam. D. 32,4gam
Câu 12: Dãy các chất sau thì dãy nào đều tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)
2
đun nóng cho Cu
2
O
kết tủa đỏ gạch? A. Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic. B. Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic.
C. Xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. D. Glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 62,5gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch
M. Cho AgNO
3
/NH
3
vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là
A. 6,5gam B. 13,5 gam C. 6,75gam D. 6,25gam

A. dd Br
2
B. H
2
(Ni/t
0
) C. Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) D. AgNO
3
/NH
3
(t
0
)
Câu 24: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
A. Xenlulozơ B. Mantozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 25: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu được
2,16gam Ag kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,1M B. 0,2 M C. 0,01M D. 0,02M
Câu 26: Cách phân biệt nào sau đây là đúng?
A. Cho Cu(OH)
2
vào 2 dung dịch glixerol và saccarozơ, dung dịch nào tạo dung dịch màu xanh lam trong suốt là glixerol.

2
(Ni,t
0
) cho poliancol
Câu 31: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
Câu 32: Glucozơ và fructozơ là
A. Đisaccarit B. Anđehit và axit. C. Đồng phân D. Ancol và xeton.
Câu 33: Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
A. Glucozơ B. Tinh bột C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 34: Cho các phản ứng: (1): C
6
H
12
O
6
→ 2C
2
H
5
OH + 2CO
2
(2): (C
6
H
10
O
5
)

2
Sắp xếp chúng theo thứ tự phản ứng thủy phân, phản ứng lên men ancol, lên men lactic, quang hợp:
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 2, 3, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (C
6
H
10
O
5
)
n
→ X → Y → Z → T ( C
3
H
6
O
2
). Trong đó, T có các tính chất sau: không
làm đổi màu quì tím, tác dụng được với dung dịch Ba(OH)
2
nhưng không tác dụng với K. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A. C
2
H
5
-OH; CH
3
COOH; C
6
H

2
H
5
-OH; CH
3
-COOH; CH
3
-COO-CH
3
.
D. CH
3
-COOH; CH
3
COOCH
3
; C
2
H
5
-OH; CH
3
-O-CH=CH
2
.
Câu 36: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom. B. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H
2
(Ni/t
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status