TUYỂN TẬP KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2008
QUI TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THỦY LỢI NAM
MĂNG THÍT - MỘT TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU ĐIỂN HÌNH
CHO CÁC HỆ THỐNG THỦY LỢI LỚN Ở ĐỒNG BẰNG SƠNG
CỬU LONG
MANAGEMENT AND OPERATION PROCEDURE OF SOUTH
MANG THIT IRRIGATION SYSTEM – A CASE STUDY FOR LARGE
SCALE IRRIGATION SYSTEM IN MEKONG DELTA
PGS.TS. Võ Khắc Trí
ThS. Phạm Đức Nghĩa
KS. Nguyễn Minh Trung
TĨM TẮT
Các hệ thống thủy lợi lớn đã đóng góp rất lớn cho việc gia tăng sản lượng nơng
nghiệp ở ĐBSCL trong nhiều năm qua. Nhiệm vụ của các hệ thống phục vụ tưới
tiêu cho nơng nghiệp, phòng chống thiên tai, kiểm sốt mặn, hạn, triều cường,
bão, lũ Gần đây nhiệm vụ của các hệ thống thủy lợi được nâng cao trong việc
cung cấp nước cho ni trồng thủy hải sản, cho dân sinh, cơng nghiệp, chuyển
đổi cơ cấu nơng nghiệp, cải thiện mạng lưới giao thơng thủy bộ của nơng thơn
ĐBSCL. Chính vì vậy vai trò của cơng tác quản lý vận hành ở đây trở nên phức
tạp, đòi hỏi người quản lý phải có những cơng cụ hỗ trợ hiện đại như là các qui
trình, thiết bị cần thiết giúp cho việc vận hành hiệu quả hơn. Đặc biệt là những
hệ thống thủy lợi liên tỉnh cần có những qui trình chặt chẽ giúp cho việc phối
hợp vận hành của các cơng ty quản lý cơng trình thủy lợi tại các địa phương.
Qui trình quản lý vận hành hệ thống Thủy lợi Nam Măng Thít và các cơng cụ
phần mềm hỗ trợ nhằm giúp đỡ cho các cơng ty quản lý do Viện Khoa học Thủy
lợi miền Nam thực hiện đã được Bộ Nơng nghiệp và Phát triển nơng thơn phê
duyệt. Đây có thể xem là qui trình đầu tiên được xây dựng cho việc quản lý và
vận hành một hệ thống thủy lợi lớn ở ĐBSCL với nhiều cơng trình phục vụ đa
mục tiêu.
ABSTRACT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI MIỀN NAM
QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH CHO
HỆ THỐNG THỦY LỢI NAM MĂNG THÍT
CƠ QUAN THỰC HIỆN
VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI MIỀN NAM
VIỆN TRƯỞNG:
CHỦ NHIỆM: TS. VÕ KHẮC TRÍ
146 VIEÄN KHOA HOÏC THUÛY LÔÏI MIEÀN NAM
TUYỂN TẬP KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2008
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 3 NĂM 2007
VIỆN KHOA HỌC THỦY LI MIỀN NAM 147
MỤC LỤC
QUI TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THỦY LỢI NAM
MĂNG THÍT - MỘT TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU ĐIỂN HÌNH CHO
CÁC HỆ THỐNG THỦY LỢI LỚN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
143
VIEÄN KHOA HOÏC THUÛY LÔÏI MIEÀN NAM 155 143
156 VIEÄN KHOA HOÏC THUÛY LÔÏI MIEÀN NAM 144
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 3 NĂM 2007 145
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 3 NĂM 2007 147
QUY TRÌNH VẬN HÀNH 150
HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM MĂNG THÍT 150
CHƯƠNG I 150
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 150
VẬN HÀNH HỆ THỐNG TRONG MÙA KHÔ 151
CHƯƠNG III 153
VẬN HÀNH HỆ THỐNG TRONG MÙA MƯA 153
CHƯƠNG IV 154
QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ THỦY VĂN VÀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC 154
2006 về việc “Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thủy lợi Đồng bằng
sơng Cửu Long giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020” của Thủ
tướng Chính phủ).
Quy trình này áp dụng cho việc quản lý vận hành khai thác và sử dụng các
cơng trình trong tồn hệ thống.
Điều 2: Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý vận hành khai thác và bảo
vệ hệ thống cơng trình thủy lợi (HTCTTL) Nam Măng Thít phải tn thủ Luật tài
ngun nước, Luật bảo vệ mơi trường, Pháp lệnh khai thác và bảo vệ cơng trình
thủy lợi, các tiêu chuẩn ngành và các quy định liên quan khác (phụ lục 7).
Điều 3: Việc vận hành các cơng trình được thực hiện thống nhất trong
tồn hệ thống và khơng chia cắt theo địa giới hành chính.
Điều 4: Cơng ty Quản lý khai thác cơng trình thủy lợi (QLKTCTTL) Trà
Vinh được chủ động vận hành các cơng trình tưới, tiêu nước trên địa bàn tỉnh Trà
150 VIỆN KHOA HỌC THỦY LI MIỀN NAM
TUYỂN TẬP KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2008
Vinh theo đúng các chỉ tiêu thiết kế phục vụ chung cho cả hai tỉnh Trà Vinh và
một phần tỉnh Vĩnh Long.
Các Đơn vị QLKTCTTL khác trong hệ thống thuộc tỉnh Vĩnh Long được
quyền vận hành các cơng trình theo quy định phân cấp quản lý cơng trình theo
đúng các chỉ tiêu thiết kế.
Trường hợp ngồi thiết kế, các cơng tyđơn vị QLKTCTTL đề xuất
phương án vận hành báo cáo các cấp có thẩm quyền trình Bộ Nơng nghiệp và
Phát triển nơng thơn (Bộ NN & PTNT) quyết định. Khi xuất hiện các tình huống
đặc biệt chưa được quy định trong quy trình này, việc vận hành HTCTTL phải
theo sự chỉ đạo của các ban Chỉ huy phòng chống lụt bão, tìm kiếm cứu nạn
trong khu vực và báo cáo Bộ NN&PTNT xem xét bổ sung quy trình vận
hànhQuy trình quản lý vận hành.
Điều 5: Việc vận hành các cống tưới, tiêu, ngăn lũ, kiểm sốt mặn, ngăn
mặn, giao thơng thủy, cải tạo mơi trường nước phải tn thủ quy trình vận
hành cơ khí, vận hành điện và quy trình đóng mở cống (phụ lục 6). Đối với
thụng nc (m)
Cao ỏy
(m)
a im
1 Cng Nng m 2 10 -4,0 Tnh Vnh Long
2 Cng Rch Rum 3 30 -4,5 Tnh Tr Vinh
3 Cng M Vn 2 20 -4,5 Tnh Tr Vinh
4 Cng Cn Chụng 8 80 -4,5 Tnh Tr Vinh
5 Cng Trm 1 5 -3 Tnh Tr Vinh
6 Cng Bc Trang 1 7,5 -3 Tnh Tr Vinh
7 Cng Vm Buụn 2 15 -3 Tnh Tr Vinh
8 Cng Tr Cỳ 2 15 -3 Tnh Tr Vinh
9 Cng Hm Giang 1 4 -2,5 Tnh Tr Vinh
10 Cng i An 1 7,5 -4 Tnh Tr Vinh
11 La Bang 2 10 -3 Tnh Tr Vinh
12 Cng Cỏi Húp 7 70 -4,5 Tnh Tr Vinh
13 Cng Lỏng Thộ 10 100 -4,5 Tnh Tr Vinh
14 Cng Tm Phng 3 15 -3 Tnh Tr Vinh
15 a Lc 2 5 -3 Tnh Tr Vinh
16 Vnh Bỡnh 2 7,5 -3 Tnh Tr Vinh
17 Cng Tm Phng 3 15 -3 Tnh Tr Vinh
iu 109: Cỏc cng u mi, dc theo sụng C Chiờn v sụng Hu (bng
1), ln lt c úng dn t phớa h lu lờn n thng lu ngn mn. Cụng
ty QLKTTL Tr Vinh, cn c vo din bin xõm nhp mn c th ca tng nm,
cú quyt nh úng m cỏc cng nhm m bo duy trỡ mn trong vựng sn
xut nụng nghip < 1,5 0 g/l.
iu 110: Cỏc cụng trỡnh phc v cho vựng nuụi trng thy sn (bng 2),
cú nhim v cp nc, kim soỏt mn v tiờu thoỏt nc, nhm m bo iu
kin cht lng nc trong VHL.
Bng 2: Cỏc cụng trỡnh phc v cho vựng nuụi trng thy sn
VẬN HÀNH HỆ THỐNG TRONG MÙA MƯA
Điều 165: Hàng năm trước mùa mưa lũ, các cơ quan quản lý phải chuẩn bị
thực hiện:
1. Kiểm tra cơng trình, các thiết bị, phát hiện và xử lý kịp thời những hư
hỏng, bảo đảm cơng trình vận hành an tồn trong mưa, lũ. Định kỳ bảo dưỡng
các thiết bị (cụm máy đóng mở chốt, chốt cửa, cửa van ) theo các quy định ở
(phụ lục 6).
2. Lập phương án phòng chống bão, lũ cho HTCTTL trình các cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
Điều 176: Đầu mùa mưa (tháng 5), các cơng trình phục vụ cho mục đích sản
xuất nơng nghiệp, cấp nước sinh hoạt và cơng nghiệp (bảng 1), có nhiệm vụ tiếp
nước ngọt (từ sơng Măng Thít, sơng Hậu và sơng Cổ Chiên) và trữ nước ngọt cho
VHL, chống xâm nhập mặn trở lại. Đồng thời định kỳ tiêu thốt nước để giảm mặn
và rửa phèn, đồng thời nhằm đảm bảo điều kiện chất lượng nước trong VHL.
Điều 187: Các tháng tiếp theo của mùa mưa (từ tháng 7 đến tháng 10), các
cơng trình có nhiệm vụ cung cấp nước cho VHL, tiêu mặn, rửa phèn, ngăn lũ,
ngăn triều cường và tiêu úng cho vùng nội đồng.
VIỆN KHOA HỌC THỦY LI MIỀN NAM 153
iu 198: Cui mựa ma (thỏng 11), cỏc cụng trỡnh cú nhim v ngn l,
ngn triu cng, tiờu ỳng cho vựng ni ng. ng thi tựy tỡnh hỡnh thc t
ca tng nm, cn cú bin phỏp tớch tr nc ngt, phũng xõm nhp mn cho
cỏc vựng phớa h lu.
iu 2019: Trong thi gian h thng ang ly nc ti, d bỏo cú ỏp
thp, bóo v ma ln cú kh nng gõy ỳng ngp trong h thng, phi ngng ly
nc v vn hnh h thng tiờu.
iu 210: Quy trỡnh vn hnh cỏc cng u mi tham kho (ph lc 2) v
(ph lc 5), tuy nhiờn tựy iu kin thc t c th tng nm v s liu d bỏo t
cỏc trm o m quyt nh thi im úng m cỏc cng, cng nh s lng ca
c úng m cho phự hp.
CHNG IV
Điều 243: Các cơng tyđơn vị QLKTCTTL trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và
Vĩnh Long.
1. Chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hệ thống theo Quy trình này.
2. Là những cơ quan duy nhất được quyền quản lý vận hành trực tiếp các
cơng trình thủy lợi trên hệ thống.
3. Phải tn thủ những quy định trong QTQLVH ở những phần liên quan
về tưới, tiêu nước, ngăn triều cường, ngăn mặn, kiểm sốt mặn, giao thơng thủy
và cải tạo mơi trường nước
34. Được quyền lập biên bản và đình chỉ việc cấp nước hoặc tiêu nước đối
với những tổ chức, cá nhân vi phạm Quy trình quản lý vận hành. Nếu vi phạm ở
mức độ nghiêm trọng, được báo cáo đến cấp có thẩm quyền xử lý.
45. Sau mỗi năm phục vụ sản xuất,Định kỳ có trách nhiệm báo cáo bằng
văn bản lên các cơ quan có liên quan về kết quả phục vụ sản xuất, tình hình tưới,
tiêu nước, quản lý cơng trình và thực hiện Quy trình quản lý vận hành hệ thống
và xây dựng phương án kỹ thuật phòng chống lụt bão, xâm nhập mặn.
6. Có phương án, vật tư thiết bị phòng chống lũ bão, úng, hạn theo nhiệm
vụ được phân cơng.
7. Ký kết hợp đồng và thanh lý hợp đồng dùng nước với các đơn vị
QLKTCTTL và nộp đủ thủy lợi phí theo quy định hiện hành.
5. Có trách nhiệm thường xun báo cáo tình hình cơng trình và tình
hình tưới, tiêu nước lên Sở Nơng nghiệp & PTNT tỉnh Trà Vinh, sở Nơng
Nghiệp & PTNT tỉnh Vĩnh Long và Cục Thuỷ lợi.
Điều 24: Các đơn vị QLKTCTTL trong hệ thống cơng trình thuỷ lợi Nam
Măng Thít.
1. Phải tn thủ những quy định trong QTVH ở những phần liên quan về
tưới, tiêu nước.
VIỆN KHOA HỌC THỦY LI MIỀN NAM 155
2. Thng xuyờn thụng bỏo cho s NN&PTNT cỏc tnh Vnh Long v
Tr Vinh cỏc s liu liờn quan n vic iu hnh h thng v tỡnh hỡnh sn xut
trong khu vc.
156 VIEN KHOA HOẽC THUY LễẽI MIEN NAM
TUYỂN TẬP KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2008
BỘ TRƯỞNG
BỘ NƠNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NƠNG THƠN
VIỆN KHOA HỌC THỦY LI MIỀN NAM 157
PHỤ LỤC 1: QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÁC CỐNG ĐẦU MỐI TRONG MÙA KHÔ (TỪ THÁNG 12 ĐẾN THÁNG 4)
Stt Tên cống Số Bcửa
Cđ
đáy Tháng 12 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
cửa (m) (m)
1 Bến Chùa 3 10 -4,5
Tiêu nước mưa; Lấy
nước kết hợp tiêu
(Vào ra) Vào ra Vào ra Vào ra Vào ra
2 Thâu Râu 3 10 -4,5
Đóng trử; Tiêu nước
mưa Đóng trử
Đóng trử, vào hạn chế;
Tiêu nước ô nhiễm
Đóng trử, vào hạn chế ;
Tiêu nước ô nhiễm
Lấy nước bổ sung; Tiêu
nước ô nhiễm
3 Vĩnh Bình 2 7,5 -3
Lấy nước kết hợp
tiêu (Vào ra); Đóng
trử Đóng trử; Tiêu
Đóng trử; Tiêu nước ô
nhiễm
Đóng trử; Tiêu nước ô
8 Tầm Phương 3 5 -3
Lấy nước kết hợp
tiêu (Vào ra)
Đóng trử; Lấy
nước nếu độ mặn
nhỏ
Đóng trử; Lấy nước nếu
độ mặn nhỏ
Đóng trử; Lấy nước nếu
độ mặn nhỏ; Tiêu nước ô
nhiễm
Đóng trử; Lấy nước nếu độ
mặn nhỏ; Tiêu nước ô
nhiễm
9 Láng Thé 10 10 -4,5
Vào ra; Tiêu nước
mưa Vào ra Vào ra Vào ra Vào ra
10 Cái Hóp 7 10 -4,5
Vào ra; Tiêu nước
mưa Vào ra Vào ra Vào ra Vào ra
11 La Bang 2 5 -3
Đóng trử; Tiêu nước
ô nhiễm Đóng trử Đóng trử Đóng trử
Đóng trử, Tiêu nước ô
nhiễm 1 tháng 1 lần
PL1-1
12 Đại An 1 7,5 -4
Tiêu nước mưa; Lấy
nước kết hợp tiêu; Đóng trử Đóng trử Đóng trử
Đóng trử, Tiêu nước ô
mặn nhỏ; Tiêu nước ô
nhiễm 1 lần/tuần
18 Cần Chông 8 10 -4,5 Vào ra Vào ra
Lấy nước sao cho độ mặn
tại Rạch Lợp < 4g/l
Lấy nước sao cho độ mặn
tại Rạch Lợp < 4g/l
Lấy nước sao cho độ mặn
tại Rạch Lợp < 4g/l
19 Mỹ Văn 2 10 -4,5
Vào ra; Lấy nước
vào trử Vào ra
Lấy nước vào, thỉnh
thoảng đóng trử
Lấy nước vào, thỉnh
thoảng đóng trử Lấy nước vào
20 Rạch Rum 3 10 -4,5
Vào ra; Lấy nước
vào trử Vào ra
Lấy nước vào, thỉnh
thoảng đóng trử
Lấy nước vào, thỉnh
thoảng đóng trử Lấy nước vào
2
TUYỂN TẬP KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2008
PHỤ LỤC 2: QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÁC CỐNG ĐẦU MỐI TRONG MÙA MƯA (TỪ THÁNG 5 ĐẾN
THÁNG 11)
Stt Tên cống Số Bcửa
Cđ
đáy Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11
Tiêu nước ơ
nhiễm
Lấy nước; Lấy
nước, kết hợp
tiêu nếu triều
cường
Lấy nước vào
trử; Lấy nước
kết hợp tiêu
(Vào ra)
Lấy nước
vào trử; Lấy
nước kết hợp
tiêu (Vào ra)
Lấy nước
kết hợp
tiêu (Vào
ra); Lấy
nước vào
trử
Lấy nước kết
hợp tiêu (Vào
ra); Tiêu
nước; Lấy
nước vào trử
4 Vĩnh Kim 6 10 -4,5
Vào ra (Vào
nhiều, ra hạn
chế tùy đk
mực nước)
Đóng trử,
Tiêu 18,29
Lấy nước; Lấy
nước, kết hợp
tiêu nếu triều
cường
Lấy nước vào
trử; Lấy nước
kết hợp tiêu
(Vào ra)
Lấy nước
vào trử; Lấy
nước kết hợp
tiêu (Vào ra)
Lấy nước
kết hợp
tiêu (Vào
ra); Tiêu
Lấy nước kết
hợp tiêu (Vào
ra); Tiêu
nước mưa
- 143 -
PL1- 143
nước mưa
7 Đa Lộc 2 5 -3
Đóng trử;
Lấy nước
nếu độ mặn
nhỏ; Tiêu
Đóng trử;
Lấy nước
nếu độ mặn
nhỏ; Tiêu
nước ô
nhiễm
Đóng trử;
Lấy nước
nếu độ mặn
ngoài cống <
2 g/l;
Lấy nước trử
Lấy nước vào
trử; Lấy nước
kết hợp tiêu
(Vào ra)
Lấy nước
vào trử; Lấy
nước kết hợp
tiêu (Vào ra)
Lấy nước
vào trử;
Lấy nước
kết hợp
tiêu (Vào
ra)
Lấy nước vào
trử; Lấy nước
kết hợp tiêu
(Vào ra)
nước kết hợp
tiêu; Vào ra
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu;
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết
hợp tiêu;
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu;
13 Hàm Giang 1 4 -2,5 Đóng trử;
Lấy nước
nếu độ mặn
nhỏ; Tiêu
nước ô
Lấy nước
vào trử nếu
độ mặn nhỏ;
Lấy nước kết
hợp tiêu;
Lấy nước vào
trử nếu độ
mặn nhỏ; Lấy
nước kết hợp
tiêu;
Vào ra Tiêu nước
nước kết hợp
tiêu; Vào ra
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu;
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết
hợp tiêu;
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu;
15 Vàm Bn 2 7,5 -3
Đóng trử;
Lấy nước
nếu độ mặn
nhỏ; Tiêu
nước ơ
nhiễm
Đóng trử;
Lấy nước kết
hợp tiêu nếu
độ mặn nhỏ ;
Tiêu nước ơ
nhiễm
Lấy nước vào
trử; Lấy nước
kết hợp tiêu; Vào ra
tiêu;
17 Trẹm 1 5 -3
Đóng trử;
Lấy nước
nếu độ mặn
nhỏ Vào ra Vào ra Vào ra
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu; Vào ra Vào ra
18 Cần Chơng 8 10 -4,5 Vào ra Vào ra Vào ra Vào ra
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu; Vào ra Vào ra
19 Mỹ Văn 2 10 -4,5 Vào ra Vào ra Vào ra Vào ra
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu; Vào ra Vào ra
- 145 -
PL1- 145
20 Rạch Rum 3 10 -4,5 Vào ra Vào ra Vào ra Vào ra
Tiêu nước
mưa; Lấy
nước kết hợp
tiêu; Vào ra Vào ra
146
PHỤ LỤC 3: ĐẶC ĐIỂM, NHIỆM VỤ VÀ HIỆN TRẠNG CỦA HỆ
THỐNG CƠNG TRÌNH THỦY LỢI NAM MĂNG THÍT
152 VIỆN KHOA HỌC THỦY LI MIỀN NAM
TUYỂN TẬP KẾT QUẢ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2008
Diện tích các vùng tưới dự án Nam Măng Thít
Thứ tự Tên vùng Diện tích (ha)
1 Lưu vực cống Cái Hóp 14.315
2 Lưu vực cống Láng thé 35.223
3 Hệ thống Nhà Thờ 11.700
4 Lưu vực Trẹm - Rùm Sóc - Mỹ Văn 20.427
5 Dự án Tầm Phương 5.723
6 Dự án Chà Và 12.511
7 Dự án Thâu Râu 13.048
8 Lưu vực cống Vàm Bn 11.950
9 Lưu vực cống Bắc Trang 5.235
10 Đơng Kênh 3/2 11.291
11 Dự án Trà Cú 3.891
12 Dự án Hàm Giang 3.755
13 Lưu vực Cần Chơng 9.249
14 Lưu vực Trà Ngoa - Măng Thít 84.855
VIỆN KHOA HỌC THỦY LI MIỀN NAM 153
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Viện Khoa học thủy lợi miền Nam. Quy trình quản lý vận hành hệ thống thủy lợi Nam
Măng Thít – 2007.
Người phản biện: PGS.TS. Tăng Đức Thắng
154 VIEÄN KHOA HOÏC THUÛY LÔÏI MIEÀN NAM