ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ – HIĐROCACBON
Câu 1. (A 07) Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa
1,4 lít dung dịch Br
2
0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng
bình tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A. C
2
H
2
và C
4
H
6
. B. C
2
H
2
và C
4
H
8
. C. C
3
H
4
và C
4
H
. D. C
4
H
8
.
Câu 4. (A 07) Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
A. 2–metylpropen và but – 1 – en. B. propen và but – 2 – en.
C. etilen và but – 2 – en. D. etilen và but – 1 – en.
Câu 5. (A 07) Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp khí
Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
. B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 7. (B 07) Dãy các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna–S là
A. CH
2
=C(CH
3
)–CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
. B. CH
2
=CH–CH=CH
2
, C
6
H
5
), thu được chất X đơn
chức. Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN dư thì thu được 7,1 gam CH
3
CH(CN)OH
(xianuahiđrin). Hiệu suất quá trình tạo CH
3
CH(CN)OH từ C
2
H
4
là
A. 70%. B. 50%. C. 60%. D. 80%.
Câu 10. (A 08) Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C
2
H
2
và 0,04 mol H
2
với xúc tác Ni, sau một
thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom
dư thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z ở đktc có tỉ khối so với O
2
là 0,5. Khối lượng bình dung dịch
brom tăng
A. 1,04 g. B. 1,32 g. C. 1,64 g. D. 1,20 g.
Câu 11. (A 08) Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C
8
H
10
là
12
.
Trang 1
Câu 14. (A 08) Cho dãy các chất sau: CH
2
=CH–CH
2
CH
2
–CH=CH
2
, CH
2
=CH–CH=CH–CH
2
CH
3
,
CH
3
–C(CH
3
)=CH–CH
3
, CH
2
=CH–CH
2
–CH=CH
2
4
và C
2
H
4
. B. CH
4
và C
3
H
4
. C. CH
4
và C
3
H
6
. D. C
2
H
6
và C
3
H
6
.
Câu 18. (B 08) Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết sigma và có hai nguyên tử
cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2
(ở cùng
.
Câu 20. (B 08) Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần
khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankan. B. ankađien. C. anken. D. ankin.
Câu 21. (A 09) Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên của X là
A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. stiren. D. etilen.
Câu 22. (A 09) Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng m
C
: m
H
: m
O
= 21 :
2 : 4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất giống với công thức phân tử của nó. Số đồng phân cấu
tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 23. (A 09) Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân
tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít ở đktc. Số mol, công thức phân tử của M
và N lần lượt là
A. 0,1 mol C
2
H
4
; 0,2 mol C
2
H
2
. B. 0,2 mol C
2
H
2
bằng 13.
Công thức cấu tạo của anken là
A. CH
2
=C(CH
3
)
2
. B. CH
2
= CH
2
.
C. CH
2
=CH–CH
2
CH
3
. D. CH
3
–CH=CH–CH
3
.
Câu 25. (B 09) Cho hỗn hợp X gồm CH
4
, C
2
H
(xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc
phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so
với H
2
là 10,08. Giá trị của m là
A. 0,328. B. 0,620. C. 0,585. D. 0,205.
Câu 29. (A 10) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào
dung dịch Ba(OH)
2
(dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35
gam so với dung dịch Ba(OH)
2
ban đầu. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
6
. C. C
3
H
8
. D. C
3
H
4
.
3
H
6
.
Câu 31. (A 11) Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C
7
H
8
tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa
mãn tính chất trên?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 2.
Câu 32. (A 11) Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất
xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C
2
H
4
, C
2
H
, C
3
H
4
và C
4
H
4
(số mol mỗi chất bằng
nhau) thu được 0,09 mol CO
2
. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo
của C
3
H
4
và C
4
H
4
trong X lần lượt là
A. CH
2
=C=CH
2
bằng số mol H
2
O thì X là anken. (b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết
phải có cacbon. (c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. (d)
Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau. (e) Phản ứng hữu
cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định. (f) Hợp chất C
9
H
14
BrCl có chứa vòng
benzen trong phân tử. Số phát biểu chính xác là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Trang 3
Câu 37. (B 11) Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H
2
là 17.
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch
Ca(OH)
2
dư thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là
A. 6,60. B. 5,85. C. 7,30. D. 3,39.
Câu 38. (B 11) Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C
4
H
10
, C
4
H
8
, C
(các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn
toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng
6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên
tử cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 31,58%. B. 10,88%. C. 46,43%. D. 7,89%.
Câu 43. (A 12) Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi
đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
. Sau các phản ứng thu
được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của
X là
A. CH
4
. B. C
4
H
10
. C. C
2
H
4
. D. C
3
H
4
.
Câu 44. (A 12) Hỗn hợp X gồm H
2
và C
2
H
4
và C
3
H
6
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. D. C
3
H
6
và C
4
H
8
.
Câu 47. (B 12) Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp X (xúc
tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2
bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung
dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
đơn giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Các chất trong X gồm có
Trang 4
A. 2 anken. B. 2 ankađien.
C. một ankan và một ankin. D. một anken và một ankin.
Câu 50. (B 12) Hiđrat hóa 2–metylbut–2–en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản
phẩm chính là
A. 2–metylbutan–3–ol. B. 3–metylbutan–2–ol.
C. 3–metylbutan–1–ol. D. 2–metylbutan–2–ol.
Câu 51. (A 13) Trong một bình kín chứa 0,35 mol C
2
H
2
; 0,65 mol H
2
và một ít bột Ni. Nung nóng
bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
bằng 8. Sục X vào lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn
hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br
2
trong dung dịch?
2
H
4
và C
3
H
6
có tỉ khối so với H
2
là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc)
vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối
so với H
2
bằng 10. Tổng số mol H
2
đã phản ứng là
A. 0,070 B. 0,015 C. 0,075 D. 0,050
Câu 56. (B 13) Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (ở đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
4
. B. C
2
H
trong NH
3
thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H
2
.
Giá trị của a là
A. 0,46. B. 0,22. C. 0,34. D. 0,32.
Câu 60. (A 14) Chất X có công thức: CH
3
–CH(CH
3
)–CH=CH
2
. Tên thay thế của X là
A. 2–metylbut–3–enB. 3–metylbut–1–in C. 3–metylbut–1–enD. 2–metylbut–3–in
Câu 61. (A 14) Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C
2
H
2
; 0,2 mol C
2
H
4
và 0,3 mol H
2
. Đun nóng X với xúc
tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 11. Hỗn hợp Y phản ứng
tối đa với a mol Br
53A 54B 55C 56B 57A 58A 59B 60C 61B 62D 63B 64C
DẪN SUẤT HALOGEN CỦA HIĐROCACBON – ANCOL – PHENOL
Câu 1. (A 07) Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
6
H
4
(OH)
2
, C
6
H
4
Cl
2
.
C. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl. D. C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH.
Câu 3. (A 07) Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
OH.
Câu 4. (B 07) Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi
phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối
đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.
Câu 5. (B 07) Các đồng phân ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O (đều là dẫn xuất của benzen) có
tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng với NaOH. Số
lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C
8
H
10
O thỏa mãn tính chất trên là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 6. (B 07) Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO
2
thu được nhỏ hơn
35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X
là
A. C
2
H
5
C
6
H
4
. B. C
3
H
7
OH. C. C
3
H
5
(OH)
3
. D. C
3
H
6
(OH)
2
.
Câu 8. (B 07) Dãy gồm các chất đều phản ứng được với phenol là
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
B. dung dịch brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
C. dung dịch brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
D. dung dịch brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
Trang 6
Câu 9. (A 08) Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng với CuO dư nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi
so với H
2
là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
H
7
OH.
C. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 13. (B 08) Oxi hóa 1,2 gam CH
3
OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp
sản phẩm X (gồm HCHO, H
2
O và CH
3
OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO
3
trong
5
– trong phân tử phenol thể hiện qua phản
ứng giữa phenol với
A. dung dịch NaOH B. Na kim loại. C. nước Br
2
. D. H
2
(xt Ni, t°).
Câu 16. (A 09) Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt
cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là
A. C
3
H
5
(OH)
3
; C
4
H
7
(OH)
3
. B. C
2
H
5
Câu 17. (A 09) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V
lít khí CO
2
(ở đktc) và a gam H
2
O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là
A. m = 2a – V/22,4. B. m = 2a – V/11,2. C. m = a + V/5,6. D. m = a – V/5,6
Câu 18. (A 09) Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp
gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO
2
(ở
đktc) và 7,2 gam H
2
O. Hai ancol đó là
A. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH–CH
2
–OH. B. C
2
H
5
o
NaOH, t
→
Y (hợp chất
thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ lần lượt là
A. axit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, phenol.
C. anhiđrit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, natri phenolat.
Trang 7
Câu 21. (B 09) Cho các hợp chất sau: (a) HOCH
2
–CH
2
OH; (b) HOCH
2
–CH
2
–CH
2
OH; (c) HO–CH
2
–
CH(OH)–CH
2
–OH; (d) CH
3
–CH(OH)–CH
2
OH; (e) CH
3
CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được 23,76 gam Ag. Hai ancol đó là
A. C
2
H
5
OH và C
2
H
5
CH
2
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
CH
2
OH.
C. CH
3
OH và C
CH(OH)CH
3
. B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
CH
2
–OH. D. CH
3
–CH(OH)–CH
3
.
Câu 27. (B 10) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở,
có cùng số nhóm –OH) cần vừa đủ V lít khí O
2
, thu được 11,2 lít khí CO
2
và 12,6 gam H
2
O (các thể
SO
4
đặc) thu được đimetyl ete.
C. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.
D. Dãy các chất C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
Br, C
2
H
5
I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải.
Trang 8
Câu 31. (B 10) Cho dãy gồm các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2–
đihiđroxi–4–metyl benzen; (5) 4–metylphenol; (6) α–naphtol. Các chất thuộc loại phenol là
A. (1), (3), (5), (6). B. (1), (4), (5), (6). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (2), (4), (6).
Câu 32. (B 10) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy
đồng đẳng), thu được 8,96 lít khí CO
2
(đktc) và 11,7 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X
với H
2
SO
đặc ở 140°C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba
ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N
2
(trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A. 20% và 40%. B. 40% và 20%. C. 25% và 35%. D. 30% và 30%.
Câu 36. (A 12) Cho dãy các hợp chất thơm gồm: p–HO–CH
2
–C
6
H
4
–OH, p–HO–C
6
H
4
–COOC
2
H
5
,
p–HO–C
6
H
4
–COOH, p–HCOO–C
6
H
4
–OH, p–CH
3
2
và 0,5 mol H
2
O. X tác
dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam. Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức
Y. Nhận xét nào dưới đây đúng với X?
A. Trong X có 3 nhóm –CH
3
.
B. Trong X có 2 nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai.
C. Hiđrat hóa but–2–en thu được X.
D. X làm mất màu nước brom.
Câu 40. (B 12) Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m
gam X thu được 6,72 lít khí CO
2
(đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa
V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 5,60. B. 11,20. C. 3,36. D. 6,72.
Trang 9
Câu 41. (B 12) Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit
cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau.
Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H
2
(đktc). Phần hai cho phản ứng tráng
bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là
A. 40,00%. B. 62,50%. C. 50,00%. D. 31,25%.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 45. (A 13) Ứng với công thức phân tử C
4
H
10
O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của
nhau?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 46. (A 13) Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl. B. KOH. C. NaHCO
3
. D. HCl.
Câu 47. (A 13) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một
ancol chưa no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO
2
và m gam H
2
O. Giá trị của
m là
A. 5,40. B. 2,34. C. 8,40. D. 2,70.
Câu 48. (A 13) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
(a) CH
2
=CH–CH
2
+ H
2
O
→
o
(đktc) và 18 gam H
2
O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4
gam Cu(OH)
2
. Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là
A. 46% B. 16% C. 23% D. 8%
Câu 50. (B 13) Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với
Na dư, thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO
2
. Giá trị
của a là
A. 8,8 g B. 6,6 g C. 2,2 g D. 4,4 g
Câu 51. (B 13) Cho sơ đồ phản ứng: C
2
H
2
→ X → CH
3
COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một
phản ứng, X là chất nào sau đây?
A. CH
3
COONa. B. C
2
H
5
OH. C. HCOO–CH
A. Propan–1,2–điol B. Glixerol C. Ancol benzylic D. Ancol etylic
ĐÁP ÁN
1B 2D 3C 4A 5D 6C 7C 8B 9A 10B 11B 12A 13B
14B 15C 16C 17D 18D 19B 20C 21C 22D 23B 24C 25D 26B
27B 28A 29D 30D 31B 32B 33B 34C 35B 36B 37B 38A 39B
40C 41B 42B 43A 44D 45C 46B 47A 48D 49C 50A 51D 52C
53C 54C 55D 56B
ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
Câu 1. (A 07) Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO
3
trong
dung dịch NH
3
, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng, thoát ra
2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH
2
CHO. D. CH
2
=CHCHO.
Câu 2. (A 07) Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
–COOH. B. C
2
H
5
–COOH.
C. CH
3
–COOH. D. HOOC–COOH.
Câu 5. (A 07) Cho các chất: HCN, H
2
, dung dịch KMnO
4
, dung dịch Br
2
. Số chất có thể phản ứng
được với (CH
3
)
2
CO là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 6. (B 07) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O
2
(ở
đktc), thu được 0,3 mol CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Giá trị V là
A. 8,96. B. 11,2. C. 6,72. D. 4,48.
CHO. C. C
2
H
5
CHO. D. CH
3
–CHO.
Trang 11
Câu 10. (A 08) Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H
2
(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H
2
có số mol bằng số
mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit
A. không no, chứa một nối đôi C=C, hai chức.
B. no, hai chức.
C. no, đơn chức.
D. không no, chứa một nối đôi C=C, đơn chức.
Câu 11. (A 08) Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
đun nóng, thu được m gam Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch
HNO
3
đặc, sinh ra 2,24 lít NO
2
A. C
6
H
8
O
6
. B. C
3
H
4
O
3
. C. C
12
H
16
O
12
. D. C
9
H
12
O
9
.
Câu 14. (B 08) Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung
dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,28 gam hỗn
hợp rắn khan. Công thức phân tử của X là
A. C
2
2
H
4
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
C. C
2
H
5
OH, C
2
H
2
, CH
3
–COOC
2
H
5
H
2n+1
CHO (n ≥ 0).
C. C
n
H
2n–1
CHO (n ≥ 2). D. C
n
H
2n–3
CHO (n ≥ 2).
Câu 18. (A 09) Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn
toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO
2
(ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng
500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là
A. HCOOH, HOOC–COOH. B. HCOOH, HOOC–CH
2
–COOH.
C. HCOOH, C
2
H
5
COOH. D. HCOOH, CH
3
COOH.
Câu 19. (B 09) Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử
cacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí
H
Câu 22. (A 10) Axeton được điều chế bằng cách oxi hóa cumen nhờ oxi, sau đó thủy phân trong
dung dịch H
2
SO
4
loãng. Giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 75%. Để thu được 145 gam axeton
thì lượng cumen cần dùng là
A. 400 gam. B. 600 gam. C. 500 gam. D. 300 gam.
Câu 23. (A 10) Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit
hữu cơ. Giá trị của m là
A. 10,2. B. 10,9. C. 9,5. D. 14,3.
Câu 24. (A 10) Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với
kim loại kiềm có tổng khối lượng là 15,8 gam. Tên axit đó là
A. axit etanoic. B. axit propanoic. C. axit butanoic. D. axit metanoic.
Câu 25. (A 10) Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
. Chất X có tên thay thế là
A. metyl isopropyl xeton. B. 3–metylbutan–2–on.
C. 2–metylbutan–3–on. D. 3–metylbutan–2–ol.
Câu 26. (B 10) Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (M
X
H
5
–COOK + C
6
H
5
–CH
2
–OH. Phản ứng
này chứng tỏ C
6
H
5
–CHO
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
C. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
D. chỉ thể hiện tính khử.
Câu 28. (B 10) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X
cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít
khí CO
2
(đktc) và 11,7 gam H
2
O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,010. B. 0,015. C. 0,020. D. 0,005.
Câu 29. (B 10) Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
B. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.
C. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
bằng thể tích hơi nước
(trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 0,04 mol Ag. X là
A. anđehit no, mạch hở, hai chức. B. anđehit fomic.
C. anđehit axetic. D. anđehit không no, mạch hở, hai chức.
Câu 33. (A 11) Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở
bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu
đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (ở đktc) cần dùng là
A. 1,12 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 2,24 lít.
Câu 34. (A 11) Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và
đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO
2
(đktc) và y mol H
2
O. Biểu thức
liên hệ giữa các giá trị x, y và V là
A. V = (28/55)(x + 30y) B. V = (28/55)(x – 30y)
C. V = (28/95)(x – 62y). D. V = (28/95)(x + 62y).
Câu 35. (A 11) Hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y
(số mol X lớn hơn số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N
2
(đo trong cùng
điều kiện nhiệt độ, áp suất). Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO
2
(đktc). Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. HCOOH và HOOC–COOH. B. CH
thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là
A. CH
2
=C(CH
3
)–CHO và OHC–CHO. B. OHC–CH
2
–CHO và OHC–CHO.
C. CH
2
=CHCHO và OHC–CH
2
CHO. D. HCHO và OHC–CH
2
–CHO.
Câu 38. (B 11) Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của
Z). Cho 1,89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, sau khi các phản ứng
kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư),
thu được 0,784 lít CO
2
(đktc). Tên của Z là
A. anđehit axetic. B. anđehit acrylic. C. anđehit propionic. D. anđehit butiric.
Câu 39. (B 11) Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X + O
2
có công thức phân tử C
6
H
10
O
2
. Tên gọi của X là
A. Anđehit Acrylic. B. Anđehit Axetic.
C. Anđehit Metacrylic. D. Anđehit Propionic.
Câu 40. (B 11) X là hỗn hợp gồm H
2
và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có
số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn
hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na
(dư), được V lít H
2
(đktc). Giá trị lớn nhất của V là
A. 13,44. B. 5,60. C. 11,20. D. 22,40.
Câu 41. (B 11) Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ
hơn của Z). Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H
2
O. Mặt khác, nếu cho a
Trang 14
mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO
3
, thì thu được 1,6a mol CO
2
. Thành phần % theo
khối lượng của Y trong X là
A. 46,67%. B. 74,59%. C. 25,41%. D. 40,00%.
O. Công thức hai axit là
A. CH
2
=CH–COOH và CH
2
=C(CH
3
)COOH.
B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. CH
3
COOH và CH
2
=CH–COOH.
D. HCOOH và C
2
H
5
COOH.
Câu 45. (B 12) Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
3
, đun nóng là
A. 10,8 g B. 43,2 g C. 16,2 g D. 21,6 g
Câu 47. (A 13) Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai
axit không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch
NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản
phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam. Tổng khối lượng
của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A. 15,36 g B. 9,96 g C. 18,96 g D. 12,06 g
Câu 48. (A 13) Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, NaCl, CuO. B. Na, CuO, HCl.
C. NaOH, Na, CaCO
3
. D. NaOH, Cu, NaCl.
Câu 49. (A 13) Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó
X đơn chức, Y hai chức. Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng hết với
Na, thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO
2
(đktc).
Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là
A. 28,57% B. 57,14% C. 85,71% D. 42,86%
Câu 50. (A 13) Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (có thành phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa
đủ với dung dịch chứa 0,6 mol AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng , thu được 43,2 gam Ag. Công thức cấu
tạo của X là
3
H
5
COOH.
Trang 15
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
Câu 52. (A 14) Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam
muối. Công thức của X là
A. C
2
H
5
COOH B. HOOC–CH
2
–COOH
C. C
, thu được 9 gam ancol Y.
Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được m gam Ag.
Giá trị m là
A. 21,6. B. 16,2. C. 10,8. D. 5,4.
Câu 56. (A 14) Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch
brom?
A. axit propanoic B. axit metacrylic
C. Axit 2 – metylpropanoic D. Axit acrylic.
Câu 57. (B 14) Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH
3
CHO?
A. Oxi hóa CH
3
COOH.
B. Oxi hóa không hoàn toàn C
2
H
5
OH bằng CuO đun nóng.
C. Cho CH≡CH cộng H
2
O (t°, xúc tác HgSO
4
, H
2
SO
2
=CH–COOH) không phản ứng được với chất nào sau
đây?
A. Na
2
CO
3
. B. Mg(NO
3
)
2
. C. Br
2
. D. NaOH.
Câu 61. (B 14) nđehit acetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A. CH
3
CHO + H
2
o
Ni,t
→
CH
3
CH
2
OH
B. 2CH
3
t
→
CH
3
COONH
4
+ 2NH
4
NO
3
+ 2Ag.
ĐÁP ÁN
1A 2C 3B 4D 5A 6C 7A 8C 9D 10B 11A 12C 13A
14B 15A 16B 17C 18A 19D 20A 21B 22A 23B 24A 25B 26A
27C 28B 29B 30C 31A 32B 33C 34A 35C 36D 37C 38B 39A
40C 41C 42A 43D 44C 45C 46D 47D 48C 49D 50C 51B 52B
53B 54D 55C 56B 57A 58B 59C 60B 61A
Trang 16
ESTE – LIPIT
Câu 1. (A 07) Mệnh đề không đúng là
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH
3
COOH và C
17
H
35
COOH. B. C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH.
C. C
17
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH. D. C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH.
3
. B. HCOO–C(CH
3
)=CH
2
.
C. HCOO–CH=CH–CH
3
. D. CH
3
COO–CH=CH
2
.
Câu 6. (B 07) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam
este X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3
.
5
và CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
3
.
C. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 11. (A 08) Phát biểu đúng là
A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối
và rượu.
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 12. (A 08) Cho glixerin trioleat (triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
Cu(OH)
2
, CH
3
OH, dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra
là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Trang 17
Câu 13. (A 08) Este X có các đặc điểm sau: đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
2
)
2
–COOC
2
H
5
. B. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–OOCC
2
H
5
. D. CH
3
2
H
5
COOCH
3
; C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
; CH
3
COOC
3
H
7
. D. HCOOCH
3
; HCOOC
2
=CH–COONa, CH
3
–CH
2
–COONa và HCOONa.
B. HCOONa, CH≡C–COONa và CH
3
–CH
2
–COONa.
C. CH
2
=CH–COONa, HCOONa và CH≡C–COONa.
D. CH
3
–COONa, HCOONa và CH
3
–CH=CH–COONa.
Câu 20. (A 09) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với
dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một
muối. Công thức của X là
A. HCOO–C(CH
3
)=CH–CH
2
và C
5
H
10
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
.
C. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
C. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH. D. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH.
Câu 24. (A 10) Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein (+H
2
, Ni, t°) → X (+ NaOH dư, t°) → Y (+ HCl) →
Z. Tên của Z là
A. axit stearic. B. axit panmitic. C. axit oleic. D. axit linoleic.
Câu 25. (A 10) Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở
và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của
X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
O. Mặt khác, nếu
đun nóng M với H
2
SO
COOH. B. HCOOH và CH
3
–COOH.
C. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH. D. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH.
Câu 28. (B 10) Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M
X
< M
Y
).
Bằng một phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y. Chất Z không thể là
A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. vinyl axetat.
Câu 29. (B 10) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
. D. CH
3
OCO–COOC
3
H
7
.
Câu 30. (B 10) Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số
mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. CH
3
COOH; C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH; CH
3
OH.
C. HCOOH; C
3
H
7
OH. D. HCOOH; CH
3
OH.
Câu 31. (A 11) Cho axit salixylic (axit o–hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được
axit axetyl salixylic (o–CH
(xt Ni, đun nóng). B. Dung dịch NaOH (đun nóng).
C. H
2
O (H
2
SO
4
loãng, đun nóng). D. Cu(OH)
2
(điều kiện thường).
Câu 37. (B 11) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 38. (B 11) Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08
gam X, thu được 2,16 gam H
2
O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
A. 25%. B. 72,08%. C. 27,92%. D. 75%.
Câu 39. (A 12) Cho các phát biểu
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C
17
H
33
COO)
3
C
3
O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được
tổng khối lượng CO
2
và H
2
O là
A. 24,8 g. B. 28,4 g. C. 16,8 g. D. 18,6 g.
Câu 42. (B 12) Số trieste thỏa mãn điều kiện khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol,
axit axetic và axit propionic là
A. 9. B. 6. C. 2. D. 4.
Câu 43. (B 12) Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C
9
H
10
O
2
. Cho X tác dụng với dung
dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5
. B. C
2
H
5
dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, gồm a
mol muối Y và b mol muối Z (M
Y
< M
Z
). Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là
A. 3 : 5. B. 4 : 3. C. 2 : 3. D. 3 : 2.
Câu 45. (B 12) Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
, sản phẩm thu được có khả
năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 46. (A 13) Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A. CH
3
COO–C(CH
3
)=CH
2
. B. CH
3
–COO–CH=CH–CH
3
.
Trang 20
C. CH
gam ancol Y không có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit
cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m
2
gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO
2
và 0,4 mol
H
2
O. Giá trị m
1
là
A. 11,6. B. 16,2. C. 10,6. D. 14,6.
Câu 49. (B 13) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Câu 50. (B 13) Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai
muối?
A. C
6
H
5
COO–C
6
H
5
(phenyl benzoat). B. CH
3
H
6
O
2
bằng dung dịch NaOH
dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y
với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng muối trong Z là
A. 40,0 gam B. 38,2 gam C. 42,2 gam D. 34,2 gam
Câu 53. (A 14) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO
2
và H
2
O hơn kém nhau 6
mol. Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br
2
1M. Giá trị của a là
A. 0,20. B. 0,30. C. 0,18. D. 0,15.
Câu 54. (A 14) Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng
tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H
2
. Chất X là
A. HCOO–CH=CHCH
2
CH
2
OOCH. B. HCOOCH
2
CH
2
OOCCH
3
.
C. CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
. D. HCOOCH
2
CH(CH
3
)OOCH.
ĐÁP ÁN
1A 2D 3B 4B 5D 6C 7A 8A 9D 10C 11D 12A 13D
14C 15A 16A 17A 18B 19A 20A 21D 22C 23B 24A 25B 26D
27A 28A 29C 30A 31C 32D 33A 34D 35D 36D 37C 38A 39B
Trang 21
40D 41A 42D 43B 44B 45A 46B 47D 48D 49A 50D 51D 52B
53D 54B 55A 56D
+
, t°) saccarozơ và mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H
+
, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
Câu 5. (A 08) Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A. saccarozơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
Câu 6. (A 08) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. với Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng C. tráng gương D. thủy phân
Câu 7. (A 08) Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 g. B. 1,80 g. C. 1,82 g. D. 1,44 g.
Câu 8. (B 08) Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men rượu (hiệu suất cả quá trình
là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) để tạo thành 5 lít rượu etylic
46º là
A. 5,4 kg. B. 5,0 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg.
Câu 9. (B 08) Thể tích dung dịch HNO
3
67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng
với xenlulozơ (biết lượng HNO
3
bị hao hụt là 20 %) tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là
A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít.
Câu 10. (A 09) Lên men m gam glucozo với hiệu suất 90%, lượng khí CO
B. hai gốc α–glucozơ.
C. một gốc β–glucozơ và một gốc α–fructozơ.
D. một gốc α–glucozơ và một gốc β–fructozơ.
Câu 16. (A 10) Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic
(hiệu suất 80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp
X. Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
A. 80%. B. 90%. C. 10%. D. 20%.
Câu 17. (B 10) Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan
Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
A. xenlulozơ B. mantozơ C. glucozơ D. saccarozơ
Câu 18. (A 11) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu
suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ
trinitrat điều chế được là
A. 3,67 tấn. B. 2,20 tấn. C. 2,97 tấn. D. 1,10 tấn.
Câu 19. (A 11) Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn
bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO
2
sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi
trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước
vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
A. 405 g. B. 486 g. C. 324 g. D. 297 g.
Câu 20. (B 11) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị
ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ
và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
và tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp
tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi
đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
Câu 23. (A 12) Cho sơ đồ phản ứng:
(a) X + H
2
O
xt
→
Y
(b) Y + AgNO
3
+ NH
3
+ H
2
O → amoni gluconat + Ag + NH
4
NO
3
.
(c) Y
xt
→
E + Z
(d) Z + H
2
O
diep las, uc
→
X + G
Trang 23
X, Y, Z lần lượt là
dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá
trị của m là
A. 15,0 g. B. 18,5 g. C. 45,0 g. D. 7,5 g.
Câu 29. (A 13) Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H
2
SO
4
đun nóng là
A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột. B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ. D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
Câu 30. (A 13) Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantorazơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 31. (B 13) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. amilozơ.
Câu 32. (B 13) Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α–1,4–glicozit.
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H
2
SO
4
đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
, 1,4 lít khí N
2
(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
9
N.
Câu 2. (A 07) α–aminoaxit X chứa một nhóm –NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư),
thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H
2
NCH
–COO
–
.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H
2
N–CH
2
–COOH
3
N–CH
3
là este của glyxin.
Câu 4. (B 08) Đun nóng chất H
2
N–CH
2
–CONH–CH(CH
3
)–CONH–CH
2
–COOH trong dung dịch
HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H
2
N–CH
2
–COOH, H
2
–COOHCl
–
, H
3
N
+
–CH(CH
3
)COOHCl
–
.
D. H
2
N–CH
2
–COOH, H
2
N–CH(CH
3
)–COOH.
Câu 5. (B 08) Muối C
6
H
5
N
2
+
Cl
–
1
gam muối Y.
Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được m
2
gam muối Z. Biết m
2
– m
1
= 7,5. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
9
O
4
N. B. C
4
H
10
O
2
N
2
. C. C
5
H
11
O
2
N. D. C
3
H
5
(COOH)
2
.
C. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. D. H
2
N[CH
2
]
3
COOH.
Câu 10. (B 09) Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Trang 25