Hướng dẫn giải chi tiết đề thi thử đại học môn Hóa học hay và khó - Pdf 22

Địa chỉ nhóm:


Nhóm học dành có các bạn có quyết tâm cao,sự hội tụ của những nhân tài tiềm ẩn. Mong rằng nhóm chúng ta sẽ
là nơi hội tụ của các thí sinh sau này giữ chức thủ khoa và á khoa của các trường đại học tại cả nước.
Bộ sưu tập : Trương Tấn Tài.
ĐỀ THI THỬ VIP 2012 BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA ĐỀ THI THỬ LN 7-2012
LOPLUYENTHI.VN

A. PHN CHUNG CHO TT CẢ TH SINH( 40 câu:T câu 1 đn câu 40)
Câu 1: Hn hp X gm a mol Fe, b mol FeCO
3
và c mol FeS
2
. Cho X vào bnh dung tích không đi
chứa không khí (dư), nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đưa về nhit độ đu thy áp sut
trong bnh bằng áp sut trước khi nung. Quan h của a, b, c là:
A. a = b+c B. 4a+4c=3b C. b=c+a D. a+c=2b
Giải: Để ý rằng 1 mol S tác dụng với 1 mol oxi sinh ra 1 mol SO
2
nên số mol khí không đi
Xem hn hp đu có a+c mol Fe , b mol FeCO
3
. Một mol Fe ra Fe
2
O
3
khí giảm 3/4 mol. Một mol FeCO
3

khí tăng 3/4 mol .Vậy b=a+c

Vậy %CH
2
CHCOOH=0,2*72/29,88=48,19.

Câu 3: Hòa tan hết 10,4 gam hn hp Fe, Mg vào 500ml dung dịch hn hp H
2
SO
4
0,4M và HCl 0,8M
thu đưc dung dịch Y và 6,72 lít H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch Y thu đưc m gam muối khan. Giá trị của
m là:
A. 36,7 B. 39,2 C. 34,2≤ m ≤ 36,7 D. 34,2
Giải: Khi cô cạn dung dịch th HCl bay hơi nên ưu tiên tạo muối SO
4
trước.Vậy
m=10,4+0,2*96+0,2*35,5=36,7.

Câu 4: Số hiđrocacbon ở thể khí (đktc) tác dụng đưc với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Giải: C
2
H
2
;C

, FeBr
3
, FeCl
2
, FeCl
3
ln
lưt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
A. 9 B. 10 C. 8 D. 7
Địa chỉ nhóm:


Nhóm học dành có các bạn có quyết tâm cao,sự hội tụ của những nhân tài tiềm ẩn. Mong rằng nhóm chúng ta sẽ
là nơi hội tụ của các thí sinh sau này giữ chức thủ khoa và á khoa của các trường đại học tại cả nước.
Bộ sưu tập : Trương Tấn Tài.
Câu 6: Các cht trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư đều tạo ra sản phẩm
là kết tủa:
A. Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ.
B. Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
C. Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
D. Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic
Bạn đọc tự giải

H
31
COOH D. C
17
H
31
COOH và C
15
H
31
COOH
Giải: M
cht béo
= 110,75/0,125 =886
Và phải chứa 2 gốc axit có M lớn hơn nên B
Câu 8: Hp thụ hết 4,48 lít CO
2
(đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K
2
CO
3
thu đưc 200 ml
dung dịch X. Ly 100 ml X cho t t vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu đưc 2,688 lít khí(đkc). Mặt
khác, 100ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu đưc 39,4g kết tủa. Giá trị của x là:
A. 0,15 B. 0,2 C. 0,05 D. 0,1
Giải: Cho t t dung dịch X đó vào HCl;lúc đó 2 cht đng thời phản ứng
V tỉ l mol của HCl và khí CO2 nằm trong khoảng 1 đến 2 nên 2 cht trong dung dịch X là KHCO3 và
K2CO3

H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH & C
3
H
7
COOH. D. HCOOH & CH
3
COOH.
Bạn đọc tự giải
Địa chỉ nhóm:


Nhóm học dành có các bạn có quyết tâm cao,sự hội tụ của những nhân tài tiềm ẩn. Mong rằng nhóm chúng ta sẽ
là nơi hội tụ của các thí sinh sau này giữ chức thủ khoa và á khoa của các trường đại học tại cả nước.
Bộ sưu tập : Trương Tấn Tài.
Câu 10: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hn hp A gm Fe
2
O
3
và FeO nung nóng sau một
thời gian thu đưc 51,6 gam cht rắn B. Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu đưc
88,65 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO

cht béo
+0,06*40-0,02*92 =18,28.
Câu 12: Hn hp X gm Al và Cr
2
O
3
. Nung 21,14 gam X trong điều kin không có không khí thu đưc
hn hp Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thy có 11,024 gam cht rắn không tan và thu
đưc 1,5456 lít khí (đktc). Hiu sut của phản ứng nhit nhôm là:
A. 83% B. 87% C. 79,1% D. 90%
Giải: Để ý rằng Cr và Cr
2
O
3
đều không tan trong dung dịch kiềm loãng nên
Số mol nhôm dư=1,5456/22,4*2/3=0,046 mol
Số mol Al
2
O
3
=(21,14-11,024-0,046*27)/102=0.087 mol
Suy ra số mol Cr sinh ra là 0,174 mol và Cr
2
O
3
dư là 0,013
Vậy hiu sut là(tính theo Cr
2
O
3

làm mềm nước trong cốc là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 14: Trong thiên nhiên,hiđro có 3 đng vị với số khối ln lưt là 1, 2, 3 và oxi có 3 đng vị có số
khối ln lưt là 16, 17, 18. Số loại phân tử H
2
O tối đa có thể hnh thành t các đng vị trên là:
A. 12 B. 27 C. 18 D. 24
Bạn đọc tự giải

Câu 15: Amin X chứa vòng benzen và có công thức phân tử C
8
H
11
N. X tác dụng với HNO
2
ở nhit độ
thường giải phóng khí nitơ. Mặt khác, nếu cho X tác dụng với nước brom th thu đưc cht kết tủa có
công thức C
8
H
10
NBr
3
. Số công thức cu tạo của X là:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 6
Giải: T C
8
H
11

-CH
2
-OH, C
6
H
5
-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH
3
, CH
2
=CH-CH=CH
2
,
C
3
H
6
, H
2
N-CH
2
-COOH và C
2
H

2 anđehit là:
A. HCHO và C
2
H
5
CHO B. CH
2
CHCHO và HCHO
C. CH
2
CHCHO và CH
3
CHO D. HCHO và CH
3
CHO
Giải: phn 1:n
Ag
=1 mol
m
ancol
=0,5m+1 ;tác dụng với Na dư bnh tăng 0,5m+0,7 suy ra n
ancol
=0,3
Suy ra andehit có HCHO. 0,3 mol andehit tác dụng 1gH
2
(0,5 mol) suy ra có andehit không no
Suy ra B.

Câu 19: Lên men m gam glucozo với hiu sut 70% ri hp thụ toàn bộ khí thoát ra vào 4 lít dung dịch
NaOH 0,5M ( D=1,05g/ml ) thu đưc dung dịch chứa 2 muối có tng nng độ là 3,211%. Giá trị của m

x(M) thu đưc 8,55 gam
kết tủa. Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào hn hp phản ứng th lưng kết tủa thu đưc là
18,8475 gam. Giá trị của x là
A. 0,1 B. 0,12 C. 0,06 D. 0,09
Bạn đọc tự giải

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO
3
thu đưc dung dịch X và 1,12 lít NO (đktc).
Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch X th thy khí NO tiếp tục thoát ra và thu đưc dung
dịch Y. Để phản ứng hết với các cht trong dung dịch Y cn 115 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m
là:
A. 3,36 B. 3,92 C. 2,8 D. 3,08
Giải: n
NO
=0,05 Suy ra n
NO3-/X
=0,15
n
Cl-
=0,1 và n
NaOH
=0,23 nên n
NO
thoát ra khi cho HCl vào là 0,02;suy ra n
Fe2+/X
=0,06
Suy ra n

Cu(NO3)2 đin phân
=0,1 nên n
HNO3
sinh ra =0,2…Giải suy ra B

Câu 25: Số amin có công thức phân tử C
6
H
15
N không tạo bọt khí với axit nitrơ ở nhit độ thường là:
A. 15 B. 22 C. 23 D. 16
Giải:
C
5
H
11
-NH-CH
3
:8 ; C
4
H
9
-NH-C
2
H
5
: 4 ;C
3
H
7

Tng = 22

Câu 26: Cho dãy cht sau:Al, Al
2
O
3
, AlCl
3
, AlF
3
, AlBr
3
, Al(OH)
3
, KAl(OH)
4
. Số cht lưng tính có
trong dãy là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Địa chỉ nhóm:


Nhóm học dành có các bạn có quyết tâm cao,sự hội tụ của những nhân tài tiềm ẩn. Mong rằng nhóm chúng ta sẽ
là nơi hội tụ của các thí sinh sau này giữ chức thủ khoa và á khoa của các trường đại học tại cả nước.
Bộ sưu tập : Trương Tấn Tài.
Câu 27: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều đưc tạo ra t một amino axit no, mạch hở có
1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2
. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X thu đưc sản phẩm gm CO

Câu 29: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản của 1 este no,mạch hở
A. C
5
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O C. C
5
H
9
O
2
D. C
8
H
10
O
8

Câu 30: Phát biểu không đúng là:
A. Anken C
5
H
10
có 5 đng phân cu tạo.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít khí (ở đktc) một ankađien X. Sản phẩm cháy đưc hp thụ hoàn
toàn vào 400 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,15M thu đưc 8,865 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
. B. C
3
H
4
hoặc C
5
H
8
C. C
4
H
6
. D. C
5
H
8
.
Giải: Để ý rằng cht khí ở đktc suy ra A

Câu 32: Cho các phát biểu sau
1. Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
2.Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro

n
CO2
=35,46/197=0,18 mol suy ra số mol hn hp = (4,02-0,18*14)/30=0,05 Vậy n
H2O
=0,13 mol suy ra A

Câu 34: Cho các polime sau :cao su lưu hóa, poli vinyl clorua, thủy tinh hu cơ, glicogen, polietilen,
amilozơ, nhựa rezol. Số polime có cu trúc mạch thẳng là :
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Đin tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron trong nguyên tử
B. So với các nguyên tử th các ion âm tạo thành t nguyên tử đó luôn có bán kính lớn hơn
C. Đng vị là hin tưng các hạt có cùng số khối
D. Các tiểu phân Ar, K
+
, Cl
-
đều có cùng số đin tích hạt nhân

Câu 36: Nung m gam KClO
3
một thời gian thu đưc hn hp rắn Y trong đó phn trăm khối lưng của
oxi là 20,49%, của KCl là 51,68%. Phn trăm KClO
3
bị phân hủy là:
A. 60,0% B. 63,75% C. 80,0% D. 85,0%
Giả thiết rằng hn hp đu có 10 mol KClO
3
Khi nhit phân không có xúc tác th xảy ra 2 phản ứng:
KClO

(đktc,sản phẩm khử duy nht). Thêm BaCl
2
dư vào dung dịch sau phản ứng trên thy tách ra m gam kết
tủa. Giá trị của m là:
A. 111,84 gam B. 178,56 gam C. 173,64 gam D. 55,92 gam
Giải: Để ý rằng trong dung dịch chỉ còn lại 0,24 mol SO
4
2-
do FeS
2
tạo ra (PbSO
4
kết tủa) suy ra D

Câu 39: Làm lạnh 141,44 gam dung dịch bão hòa NaCl ở 100
0
C xuống 20
0
C thy có 18,45 gam
NaCl.xH
2
O kết tinh. Biết rằng độ tan của NaCl ở 100
0
C là 39,1 gam và độ tan của NaCl ở 20
0
C là 35,9
gam. Giá trị của x là:
Địa chỉ nhóm:



3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ NO + H
2
O
Tng h số cân bằng của các cht tham gia phản ứng trong phương trnh trên là:
A. 43 B. 21 C. 27 D. 9
Giải: Vì Fe
2+
cho 1 e và NO nhận 3e nên pt đưc viết lại
3Fe(NO
3
)
2
+ xKHSO
4
 5/3 Fe(NO
3
)
3
+ 2/3 Fe

4
với đin cực trơ, màng ngăn xốp đến
khi nước bị đin phân ở 2 đin cực th ngng. Thể tích khí ở anot sinh ra gp 1,5 ln thể tích khí ở catot ở
cùng điều kin nhit độ và áp sut. Quan h giữa x và y là:
A. x=1,5y B. y=1,5x C. x=3y D. x=6y
Giải: V số mol khí có ở 2 cực nên Cu
2+
hết trước Cl
-
n
Cl2
= x/2 suy ra n
H2
=x/3 bảo toàn e (x/2) *2 = (x/3)*2 + 2y Vậy x=6y.
Câu 44: Khi nung butan với xúc tác thích hp đến phản ứng hoàn toàn thu đưc hn hp T gm CH
4
,
C
3
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C

3

Địa chỉ nhóm:


Nhóm học dành có các bạn có quyết tâm cao,sự hội tụ của những nhân tài tiềm ẩn. Mong rằng nhóm chúng ta sẽ
là nơi hội tụ của các thí sinh sau này giữ chức thủ khoa và á khoa của các trường đại học tại cả nước.
Bộ sưu tập : Trương Tấn Tài.
C. Có thể dùng qu tím ẩm để phân bit các khí Cl
2
, HCl, NH
3
, O
2

D. Các HX (X:halogen) đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học
Giải : HF không có tính khử trong phản ứng suy ra D.

Câu 46: Cho các cht sau:triolein(I), tripanmitin(II), tristearin(III). Nhit độ nóng chảy của các cht
đưc sắp xếp theo chiều tăng dn là:
A. (II), (III), (I) B. (III), (II), (I) C. (II), (I), (III) D. (I), (II), (III)
Giải: Dựa vào gốc không no trước,sau đó mới dựa vào M

Câu 47: Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu đưc 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin. Số đng
phân cu tạo của peptit X là:
A. 10 B. 24 C. 18 D. 12
Giải: Giả sử 2 Gly khác nhau th số đng phân là 4!=24
V 2 Gly giống nhau nên ĐS=4!/2!=12.

Câu 48: Crackinh hoàn toàn một ankan X chỉ thu đưc sản phẩm gm 2 hiđrocacbon. X có thể là:

C. Có thể dùng qu tím ẩm để phân bit các khí Cl
2
, NO
2
, NH
3
, O
2

D. AgCl và AgBr đều tan d dàng trong dung dịch NH
3

Câu 53: Dung dịch HCl 10
-7
M có pH là (biết tích số ion của nước là 10
-14
):
A. 6,61 B. 6,48 C. 6,79 D. 7,00
Địa chỉ nhóm:


Nhóm học dành có các bạn có quyết tâm cao,sự hội tụ của những nhân tài tiềm ẩn. Mong rằng nhóm chúng ta sẽ
là nơi hội tụ của các thí sinh sau này giữ chức thủ khoa và á khoa của các trường đại học tại cả nước.
Bộ sưu tập : Trương Tấn Tài.
Giải: Khi nng độ cht tan quá bé ( < 10
-4
M ) th không thể bỏ qua nước phân li
HCl  H
+
+ Cl

3,36 lít H
2
(đktc). Số mol O
2
cn dùng để đốt cháy hoàn toàn 11,15 gam X là:
A. 0,1 B. 0,075 C. 0,125 D. 0,15
Bạn đọc tự giải

Câu 55: Crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu đưc 3 thể tích hn hp Y. Ly 6,72 lít Y (đkc)
làm mt màu va đủ dung dịch chứa a mol Br
2
. Giá trị của a là:
A. 0,6 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,1
Giải: T 1 mol ankan sinh ra 3 mol Y nên tạo ra 2 mol liên kết pi
Trong 3 mol ankan tạo ra 2 mol liên kết pi nên B.

Câu 56: Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu đưc 178 gam alanin. Phn trăm về khối lưng của
gc alanin trong X là:
A. 37,6% B. 28,4% C. 30,6% D. 31,2%
Câu 57: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dn đin tích hạt nhân, các kim loại kiềm th (t Be đến Ba) có nhit độ nóng
chảy giảm dn.
(2) Kim loại Cs đưc dùng để chế tạo tế bào quang đin.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm din.
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhit độ thường.
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhit độ cao.
(6) Cs là kim loại có nhit độ nóng chảy thp nht
(7).Thêm HCl dư vào dung dịch Na
2
CrO

ancol Y trong đó tỉ l khối lưng ancol bậc 1 so với ancol bậc 2 là 28:15. Thành phn phn trăm về khối
lưng của ancol isopropylic trong Y là:
A. 45,36% B. 11,63% C. 34,88% D. 30,00%
Giải: 15/(28+15)=34,88
Câu 59: Trong y học,hp cht nào sau đây của natri đưc dùng làm thuốc trị bnh dạ dày
A. Na
2
SO
4
B. NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. NaI
Câu 60: Hn hp A gm 2 anđehit no đơn chức mạch hở Y,Z (M
Y
<M
Z
). Chia A thành 2 phn bằng
nhau.
Phn 1. tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư thu đưc 64,8 gam Ag
Phn 2. oxi hóa hoàn toàn thành hn hp axit B. Trung hòa C cn 200ml dung dịch NaOH 1M thu
đưc dung dịch D. Cô cạn D, đốt cháy hoàn toàn cht rắn sinh ra thu đưc 8,96 lít CO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status