giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý - Pdf 25

V2
2
x2 
A2
A2 
1
4
1
5
GV
Biên soạn: Trịnh Minh Hiệp – ĐT: 01682197037 – mail:

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ TVVL LẦN 6 NĂM 2014
Câu 1 :

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
B. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Hướng dẫn: Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 2 :

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình u
A
= u
B
= acos(20πt) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M
là điểm trên mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng
pha với nguồn



→
n

m
=
−4

MB
=



m
=
n
+
4

MB
=
(
n
+
4
)
λ
+ Nếu M nằm trên AB
thì:

n
λ
+
(
n
+
4
)
λ
>
19



MA
=
4 cm


n
>
0, 375

n
=
1







độ lớn bằng một nửa độ lớn vận tốc của M khi đi qua vị trí cân bằng, đến va chạm đàn hồi xuyên tâm vào
M. Sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hoà với tốc độ cực đại V
2
bằng
A. 40 (cm/s) B. 20 (cm/s) C.
20 2
(
m / s
)
. D.
10 5
(
cm / s
)
Hướng dẫn: Gọi biên độ của vật M trước và sau va chạm là A
1
và A
2
+ Tốc độ của vật dao động M ngay sau va chạm là:
V

=
2m
v

m
=


=
A
1


2
2
=
A
1
2
+ Tỉ số tốc độ cực đại trước và sau va chạm
là:
V
2
=
ω
A
2
=
A
2
=


V
=
V
=
10 5

1
= 526nm,
λ
2
= 298nm. Tỉ số năng lượng phôtôn của
ánh sáng đỏ so với năng lượng phôtôn của ánh sáng tím gần bằng
A. 0,567 B. 1,765 C. 1,752 D. 0,571
1
A
3
2   A
m
1
2  LC
GV Biên soạn: Trịnh Minh Hiệp – ĐT: 01682197037 – mail:

ε
hc

hc
n
λ
1, 34.298

:
= =
=
0,571
ε
2

2W
t

3W
t
=
W

x
=

A
=
3 3
(
cm
)



2

2

Khi
x
=
1
(
cm

F
=
kA
=
4

A

=
5cm

a
=

ω
2
A
=
k
.A
=
8
(
m / s
2
)
kma x max
m
Câu 8 :


2


v
=
=
5, 93.10
5
(
m / s
)
HD :


2
0 0

F
d
=
F
t

e E
=
B.v
0
. e

E

D. 4C
1
HD : f
=


C
=
1

C
2

=

f
1

=

1



C
=
C
1

2

:
t t
D. 8
m/s
2
-4

1
f
23
tử
C. 187,22 (MeV/nuclon) D. 8,14 (MeV/nuclon)

=

−4
=

HD :


m
hnNa
22, 98976u 11.5, 5.10 u 22,
98371u

E
=
W
lk

Hướng dẫn: Trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì gia tốc bằng nhau và bằng 0, động năng
bằng nhau và bằng cơ năng, vận tốc trái dấu nhau.
Câu 12 : Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp trong đó cuộn dây chỉ có độ tự cảm L. Biết các điện áp hiệu dụng
U
R
= 60 V, U
L
= 80 V và U
C
= 20 V và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2 A. Tính tổng trở của
mạch.
A. 40

B. 60

C.
60 2

D.
30 2

Câu 13 : Chọn câu trả lời sai
A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B. Khi vào từ trường thì tia β và α lệch về hai phía khác nhau.
C. Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia γ.
D. Tia β có hai loại là β
-
và tia β
+
.

3Ω
B. 25

C. 50
3Ω
D. 50


Lóc
®Çu:
cos
ϕ
=
1

Z
L
=
Z
C
HD :

Khi nèi t¾t C : tan

=
Z
L


Z

=
3F
2
, v
2

=
3v
1
và x
2
= 5 cm. Xác định biên độ dao động của vật?
A. 10 cm B. 5 cm C. 5 3 m D. 5 2 cm

F
=
k x

F
1
=
x
1


=
x
1



2
=
x
2
+
v



ω

(

1
)
x3


(
2

)

2A
2
=
9.5
2

5

2
Câu 16 : Hai vật dao động điều hòa cùng tần số góc
ω,
biên độ lần lượt là A
1
, A
2
. Biết A
1
+ A
2
= 8. Tại
một thời điểm, vật 1 có li độ x
1
và vận tốc v
1
, vật 2 có li độ x
2
và vận tốc v
2
thỏa mãn x
1
v
2
+ x
2
v
1
= 8 cm
2


A
)
=
16
(
cm
2
)
1 2
1 2

2

1 2
max
 
+ Bài toán không ép buộc về pha ban đầu nên để đơn giản ta
có:


x

1
=
A
1
cosωt



1
cosωt.

ω
A
2
sin
ωt + ϕ

+
A
2
cos
ωt

+
ϕ

.

ω
A
1
sin

ωt
=
8 cm / s

A

=

8

A A
ω
sin
(
2
ω
t
+
ϕ
)
=

8

ω
=
8

ω

8
=
0, 5
(
rad / s
)

Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U
1
= 220 (V) xuống U
2
=110 (V) với lõi không
phân

nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi
vòng dây

là 1,25 Vôn/vòng. Người đó quấn đ ng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những
vòng cuối

của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U
1
= 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là
121 (V). Số

vòng dây bị quấn ngược là:
A. 9 B. 8 C. 12 D. 10
Hướng dẫn:
+ Số vòng dây dự định quấn ở cuộn sơ cấp
là:
N
=
U
1

220
=
176

2n

n
=
8

(vòng)
U
2
N
2
121 88
3
1 2
2
1
2
Z
Z
1LC
R2
R
2
R2  Z
Z
LC

. Hệ
số

công
suất của mạch điện đang
bằng
, nếu tăng R thì
2
A. hệ số công suất của mạch giảm. B. tổng trở của mạch giảm.
C. công suất toàn mạch tăng. D. điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng.
Hướng dẫn:
+
cosϕ
=

=

R tăng thì
cosϕ
tăng
+ Tổng trở của mạch:
Z

=

khi tăng R thì Z tăng
+
Khi
cosϕ
=

2
và có chu kì dao động T
1
, T
2
đặt tại cùng một nơi trên
Trái Đất. Cũng tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài l
1
+ l
2
có chu kì dao động là 2,4 s và con lắc đơn có chiều dài
l
1
– l
2
có chu kì dao động là 0,8 s. Giá trị của T
1
và T
2
lần lượt là:
A. T
1
= 1,79 s và T
2
= 1,6 s B. T
1
= 1,6 s và T
2
= 1,79 s
C. T

1, 79s
HD :

1
2




T
2

T
2
=
0,8
2

1
2

T
=
=
1, 6s

2

Câu 20 : Để đo thể tích máu trong cơ thể bệnh nhân bác sĩ đã cho vào 10 ml một dung dịch chứa Na24 (đồng
vị Na24 là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 15 h) với nồng độ 10

−8
n
=
n .2

t/T
=
10

5
.2

6/15
mol
+ Số hạt
24
Na có trong 1 đơn vị thể tích máu
là:
10
−5
.2
−6/15
1,5.10
mo
10m
=
1,5.10

9
(mo / m )

0

R
2
=
Z Z

=
L
HD :

C

R
2
=
400

R
= 20Ω


L
=
400C

L
=
400


P
=
I
2
R
=
50W
Câu 23 : Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp.
Biết
L
=
1
(
H
)
, C thay đổi được. Hiệu điện thế
xoay
π
chiều đặt vào hai đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U
0
sin (100πt) (V). L c đầu
C
=
25
(
µF
)
. Để hiệu
điện
π

giảm đi
100
(
µF
)
π

Z
C1
=
400

;
Z
L
=
100



HD :


u

u
C

cïng pha i


µ
F
)

π π π





t¨ng
∆C
=
C

C

=
100

25
=
75
(
µ
F
)




(
µ
m
)

75
Hướng
dẫn:
B. 0,478
µm.
C. 0,450
µm.
D. 0,427
µm.
+ Số vân sáng của
λ
1
là: N
1
= 7 + 2 = 9 vân
+ Số vạch trùng là N
0
= 3 vạch
+ Số vạch sáng: n = 19
+ Số vân sáng của
λ
2
là: N
2
= N

=
3 75
(
µ
m
)

C

âu
25
:
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc 2 khe cách nhau 0,5 mm và khoảng
cách từ 2

khe đến màn quan sát là 2 m. Biết khoảng cách giữa 21 vân giao thoa liên tiếp nhau là 2 cm. Tính
bước sóng

A. 0,24
µm
B. 0,25

D

λ =
ia
=
0, 50
µm


a
D
Câu 26 : Cho mạch điện AB có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và
tụ điện C có thể thay đổi được mắc nối tiếp. Gọi U
R
, U
L
, U
C
lần lượt là hiệu điện thế hiệu dụng trên R, L, C.
Biết khi U
C
= 50V thì U
L
= 150V, U
R
= 75V. Điều chỉnh C để trong mạch xảy ra cộng hưởng, xác định giá trị
của U
L
khi đó.
A. 150 V B. 250 V C. 125 V D. 50 V


U
/
=
U
=
125
(
V
)

Khi céng hëng



Z
=

Z
/
=
2R



U
/
=

2U

2
< 2L, điện áp hai đầu đoạn mạch u = U
0
cos(2πft) (V) (U
0
không đổi, f thay đổi). Điều chỉnh f = f
1
thì U
C
max, công suất mạch P = 0,75Pmax. Điều chỉnh f
2
= (f
1
+
100) Hz thì U
L
đạt max. Tính f
1
.
A. 150 Hz B. 250 Hz C. 100 Hz D. 200 Hz
Hướng dẫn:
+
Khi
P
max

I
max

Z

=
2
+ Khi U
C
= max thì: Z

=


Z
=

R
2

=
2Z
(
Z

Z

)
+ Lại có:
(

)
2
L1 L1
R

+ Z

Z

Z
=
Z
2
C1
3
L1
(
L1 C1
)
L1
(
C1
L1
)

(
L1 C1
)
+

Khi U
Cmax

Z
L1


0


f
1
=

150Hz

Khi

U
Lmax



Z
C2
=

Z
τ
L1 C2 C1 C2 1 2

f
2
=
250Hz
Câu 28 : Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai ?

/

=

g

+

F

=

g

+

qE


q

E
=
m

g

g
/



g
)
α
2
=
1 1
m
(
g
/


g
)
α
2
=
1

1
mg
α
2
=
1
W
=
0, 25W
>


0,5
)
λD
/


a a
+ M là vị trí vân sáng thứ 1 để nó thành vân tối khi dịch chuyển 1 đoạn ngắn nhất thì nó phải là vân tối thứ 1
hay vân tối thứ 2
+ Nếu l c sau là vân tối thứ nhất (m = 0)
thì:
1
λ
D
=
(
0
+

0,5
)
λ
D
a a
/

D
=
0,5D

/
=
2
D
a a 3
+ Vậy dịch màn đoạn ngắn nhất thêm đoạn bằng 1/3 m
Câu 31 : Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Sóng dọc có phương dao động của các phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
C. Sóng ngang có phương dao động của các phần tử vật chất vuông góc với phương truyền sóng.
D. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
6
/
2
3
33 A.
B.
11
R 2  Z2
E/
E
L
2
R 2  Z/
L
R 2  Z2
E//
E
L
R 2  9Z2

2
R



R
=
đ
N
= = 10Ω
N
t
đ N
I
2
10
2
Câu 33 : Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm M trên màn ta có vân sáng
bậc
6. Nếu đưa thí nghiệm trên vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại điểm M đó ta có
A. vân sáng bậc 6 B. vân sáng bậc 3 C. vân sáng bậc 8 D. vân sáng bậc 4


x
M
=
6i
=
ki
/

3


n i
/


Câu 34 : Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực máy phát với
cuộn dây có điện trở thuần r, hệ số tự cảm L. Khi rôto quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện hiệu dụng qua
cuộn dây là 1 A. Khi rôto quay với tốc độ 2n vòng/s thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây
là quay với tốc độ 3n vòng/s thì cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là
(A). Nếu rôto
A. 3
(
A
)


f
=
n.p




E
=


0



2
=
2
R
2
+

Z
2

Z
2
=
0, 5R
2



Z
L
= ωL
I
R
2
+
4Z
2
HD :

1

=
=
3.
=
A


I
R
2
+
9
(
0, 5R
2
)
11
Câu 35 : Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 3
thành phần đơn sắc: cam, lam và tím.
Gọi

Hệ thức đ ng là:
v
c
, v ,
v
t
lần lượt là tốc độ của tia cam, tia lam, tia tím trong nước.

=
c

n

t
>
n

>
n

c
→v
>
v
>
v
v n
c t
Câu 36 : Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 1 m, đầu B giữ cố định, đầu A gắn cần rung dao động điều hoà với
tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng (coi A, B là hai n t
HD
:
=
k
λ

=
k

-10
C C. 2.10
-9
C
2 2

i


HD :
+

q


=

1



Q
=
10

9
C
   
0


−100
(V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AB bằng
A.
100 5
V B. 100V C. 200 V D.
100 2
V

u
=
u
R
+
u
L
+
u
C
=
u
R
+
u
LC

u
LC
=
u


(
V
)


U
=
=
100 5
(
V
)


  
LC


U
R

U
LC

Câu 40 : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li
độ
x
=
3cos


cm
)
B.
3
(
cm
)
C.
−
3

(
cm
)
D.

4
3
(
cm
)
Hướng
dẫn:

5
π
 

π


=
8cos

πt


(
cm
)

6
 

6

6
5
π


6

+ Ở thời điểm t = 2 (s) li độ dao động thứ 2
bằng:
x
2
=
8cos



độ cao 500 m so với mặt biển. Tại điểm M các S
1
một khoảng 10 km trên mặt biển có đặt một máy
thu. Trong

khoảng cách vài trục km, có thể coi mặt biển như một mặt phẳng nằm ngang. Máy thu nhận được
đồng thời

sóng vô tuyến truyền thẳng từ máy phát và sóng phản xạ trên mặt biển. Khi đặt ăng-ten của máy
thu ở độ cao

nào thì thì tín hiệu mạnh nhất. Coi độ cao của ăng-ten là rất nhỏ có thể áp dụng các phép gần
đ ng. Biết rằng

sóng điện từ khi phản xạ trên mặt nước sẽ bị đổi ngược pha.
A. 60 m B. 120 m C. 30 m D. 12 m
Hướng dẫn:
+ Gọi S
2
là ảnh của S
1
qua mặt biển, như vậy có thể xem S
1
và S
2
là hai nguồn kết hợp ngược pha, phát sóng
kết hợp ngược pha về phía máy thu


S

2
π
(d
1

d
2
)
= −π +
2 π .a.x

+ Tại M là cực đại
nếu:
λ
λD
∆ϕ =
k2
π

−π +
2
π
.a.x
=
k2
π

x
=
(

suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 18 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản
xuất nên nhà máy đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải l c sau đã giảm đi 10% so với ban đầu.
Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể
cả các máy mới
8
GV Biên soạn: Trịnh Minh Hiệp – ĐT: 01682197037 – mail:

nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu giữ nguyên điện áp
nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là
A. 14 B. 32 C. 16 D. 9
Hướng dẫn: Gọi P
1
và P
2
là công suất phát trước và sau, h
1
và h
2
là phần trăm hao phí trước và sau
+ Ta có:
H
1
=
90%

h
1
=
10%




P
=
2P

2
1

=

P
2
R h
1
P
1
0,1
P
1

2
(
U cos
ϕ
)
2
+ L c đầu H
1
= 0,9 nên công suất nơi nhận là: P

l c này là:
P
n2
P
0
n
1
18
=
32
máy

nhập thêm 14 máy
Câu 43 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng quang điện ngoài.
C. hiện tượng quang điện trong. D. hiện tượng phát quang của chất rắn.
Câu 44 : Nếu hiệu điện thế U giữa hai cực của ống tia X giảm 1 kV thì vận tốc electron tại đối catot giảm
5.10
6

m/s. Vận tốc của electron tại đối catot l c đầu là bao nhiêu? Biết e = 1,6.10
-19
C, m
e
= 9,1.10
-31
kg. Bỏ
qua động năng của electron khi phát xạ nhiệt từ ca tốt.
A. v = 3,77.10
7

m

v.(∆v)
+


1
m
(
v
+

v
)
2
=
e
(
U

+

U
)


2




m / s
)

m 2

∆v
 
Câu 45:

Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia
γ
để diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần đầu

∆t
= 15 ph t, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết đồng vị
phóng

xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi
∆t ≤
T) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần
chiếu xạ thứ

5 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia
γ
như lần đầu?
A. 35,7 ph t B. 15 ph t C. 30 ph t D. 7,5 ph t
t 4
HD :
∆t
=

+ Câu C sai vì hợp lực đổi chiều ở VTCB
+ Câu D sai vì cơ năng không đổi

Câu
47
:
Tổng hợp hạt nhân heli
4
He từ phản ứng hạt nhân
1
H
+
7
Li

4
He
+
X . Mỗi phản
ứng trên



Hướng dẫn: Hạt X là
4
He
:
1
H
+
7
Li

4
He

+
4
He

E
=
N
.

E
=
6,
02.10
.17,3
=
5, 21.10

= 0. Khoảng cách giữa 2 chất điểm bằng
A. 4 3

(
cm
)
Hướng dẫn:
B.
8
(
cm
)
C. 2 (cm) D. 4 (cm)
+ Ta có:
x
v
+
x v
=
0

x
2
+
x
2
=
const

khoảng cách d giữa hai vật luôn không

2
2


x


x

1



+
 
=

x


x



A
 
A

+ Sau T/4 thì


3
2
+
b
2

=
A
2


A
2

A
2

2 2 2 2


a
2
+
5
2

=

(
A 2

Câu 49 : Tại O có một nguồn âm phát ân thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A
đến B theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng dần từ I đến
4I rồi lại giảm xuống I. Nếu mức cường độ âm tại A là 40 dB thì mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn AB xấp
xỉ là
A. 80 dB B. 120 dB C. 60 dB D. 46 dB
Hướng dẫn:
+ Càng gần nguồn thì cường độ âm càng lớn. Vì A và B cách đều nguồn âm O nên tại A và B cường độ
âm bằng nhau và bằng I còn tại H cường độ âm lớn nhất và bằng 4I.
2
+ Ta
có:
I
H
=
4




OA

I
A

OH

=
4

OH

 
OH

23
1A
2A



H A
 
H A


Câu 50 : Khi

electron

chuyển

từ

quỹ

đạo P

về

K



đạo P

về

L

thì

nguyên

tử

phát

ra photon

ứng

với

bức

xạ

có tần

số f
2
.


bức

xạ

có tần

số

f
3
.

Tính

f
3

theo

f
1



f
2
.

A. f



f
3
=
f
1
−f
2
=
f
2

.
f
1
f
2

f
1
D. f
3
=
f
2
.f
1
f
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status