Bộ đề kiểm tra học kì môn Hóa học lớp 10 tham khảo - Pdf 22

Trang 2/2 - Mã đề: 1271

TRƯỜNG THPT LÊ Q ĐƠN KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009-2010
**
Mơn: HĨA HỌC 10CB (Phần trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 20 phút (khơng tính thời gian phát đề)
Họ tên: ……………… Lớp: Phòng thi: Thi tại phòng:

SBD: Mã phách: STT:

…………………………………………………………………………………………………

Mã phách: STT:
Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~

Câu 1.
Liên kết hóa học trong các phân tử H
2
O, HI, HCl, HBr đều là
A.
Liên kết cộng hóa trị khơng phân cực.
B.
Liên kết đơi
C.
Liên kết cộng hóa trị có cực
D.

B.
2;7
C.
1;5.
D.
1;7
Câu 5.
Ngun tử của ngun tố có kí hiệu
X
39
19
. Số hạt khơng mang điện của X là
A.
20
B.
18.
C.
19
D.
39
Câu 6.
Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hồn
A.
Số electron lớp ngồi cùng
B.
Số prơton trong hạt nhân.
C.
Ngun tử khối
D.
Số lớp electron

(98,89%) và
C
13
6
(1,11%). Nguyên tử khối trung
bình của cacbon là
A.
12,011
B.
12,5
C.
12,022.
D.
12,055
Câu 10.
Loại phản ứng nào sau đây luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử
A.
Phản ứng phân hủy
B.
Phản ứng thế trong hóa vô cơ.
C.
Phản ứng trao đổi
D.
Phản ứng hóa hợp
Câu 11.
Ion M
3+
có cấu hình electron 1s
2
2s

20
2+
lần lượt là
A.
20,20,20
B.
20,18.20
C.
20,20,18
D.
18,20,18.
Câu 14.
Oxi có 3 đồng vị có số khối lần lượt là 16, 17, 18. Hỏi có bao nhiêu phân tử O
2
được tạo
ra từ 3 đồng vị trên
A.
6
B.
9
C.
12.
D.
3
Câu 15.
Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa khử là
A.
Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trong phân tử
B.
Tạo ra chất kết tủa

Tổng 1,5đ 1,25 1,25 1,5 0,75 2,25 0,5 1,0 10,0 đ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ MỘT HÓA 10CB
MA TRẬN ĐỀ THI KI -1-HÓA 10CB-09-10-MÃ ĐỀ 152
A.ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN HÓA 10CB-KÌ 1-09-10
Câu 1: Mỗi phương trình 0,75 điểm
a) 4 NH
3
+ 5 O
2
à 4 NO + 6 H
2
O
b) 8Al + 30HNO
3
à 8Al (NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O.
Câu 2(1,5điểm)
a) P +N + E = 58 => 2P + E = 58 ( Vì P = E )(1) 0,25đ
Ta có: N =
2
1
( P + E) + 1 0,25đ
Thế vào (1) => P =19 =E ; N = 20 0,25đ

0,5đ
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
B. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
Đáp án mã đề: 152
01. - - = - 05. ; - - - 09. ; - - - 13. - - = -
02. - / - - 06. ; - - - 10. - - = - 14. ; - - -
03. ; - - - 07. ; - - - 11. - - - ~ 15. ; - - -
04. - - - ~ 08. ; - - - 12. - - - ~ 16. - - - ~
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Trang 2/2 - Mã đề: 1271

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2009-2010
Môn:HOÁ HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài:25 phút (không tính thời gian phát đề)
Họ và tên:
Lớp: Phòng thi: SBD: Thi tại phòng:
Mã phách: STT:
………………………………………………………………………………………………………
…… Mã phách: STT:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4điểm)
Học sinh chọn và tô kín 1 ô tròn tương ứng với câu trả lời đúng vào bảng sau:

01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~


, NaCl. Độ phân cực các liên kết trong phân tử các
chất tăng theo thứ tự:
A.
NH
3
, H
2
O,Cl
2
, NaCl
B.
H
2
O, NaCl, Cl
2
, NH
3
C.
NaCl , H
2
O, NH
3
, Cl
2

D.
Cl
2
, NH
3

B.
Cu
2+
bị oxy hoá và O
2-
bị khử
C.
Cu bị oxy hoá và N
+5
bị khử
D.
H
+
bị khử và N
+5
bị oxy hoá
Câu 5.
Hạt nhân nguyên tử R có điện tích hạt nhân là + 24.10
-19
Culông. Biết rằng điện tích của 1
e
là -1,6.10
-19
Culông. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử R là:
A.
5
B.
2
C.
4

sp, sp, sp
3
Câu 7.
Cho các phản ứng :
1. 2F
2
+ 2H
2
O

4HF + O
2
Mã đề: 138
Mã đề: 138
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
2. Cl
2
+ H
2
O

HCl+ HClO
3. Ca(OH)
2
+ 2HCl

CaCl
2
+ 2H
2

1,2,5
C.
3,4,5
D.
1,3,5

Câu 8.
Ion X
-
có cấu hình e là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. Công thức hợp chất với Hydro và công thức
oxit cao nhất của X là:
A.
XH
3
, X
2
O
5
B.
HX, X

3
(4). Clorua vôi là muối hỗn tạp của 2
axit nào?
A.
1,2
B.
2,3
C.
1,3
D.
2,4
Câu 11.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất tác dụng được với HCl:
A.
FeO, KMnO
4
, Ag
B.
CaCO
3
, Cu(OH)
2
, H
2
SO
4
C.
Mg, CuO, NaOH
D.
AgNO

và liên kết giữa chúng là:
A.
MN
2
với liên kết ion
B.
MN với liên kết Cộng hoá trị
C.
M
2
N
3
với liên kết Cộng hoá trị
D.
M
2
N với liên kết ion
Câu 15.
Cho 11,5 g một kim loại kiềm A phản ứng hết với nước thu được 5,6 lit khí (đkc). Vậy A
là kim loại kiềm nào:
A.
K
B.
Cs
C.
Li
D.
Na
Câu 16.
Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 26. Số khối của hạt nhân nguyên tử này là :

2
(SO
4
)
3
+ NO + …?……
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Câu 2: (2,5 điểm)Nguyên tử X có tổng số hạt các loại là 114 hạt. Số hạt mang điện dương bằng
79,54% số hạt không mang điện
a) Xác định số khối của X và viết ký hiệu nguyên tử X
b) Y là đồng vị của X, số khối của Y nhiều hơn X 2 hạt, nguyên tử khối Trung bình là 80,09.
Tính số nguyên tử đồng vị Y khi có 91 nguyên tử đồng vị X
Câu 3: ( 2 điểm)
Hoà tan hết 19,5 gam kim loại M hoá trị II trong 146 g dung dịch HCl 20% thu được 6,72 lit khí
(đkc) và dung dịch A
a) Xác định kim loại M
b) Tính C% các chất tan trong dung dịch A
Cho Khối lượng nguyên tử của Cu= 64, Mg = 24, Zn = 65, Ca = 40, Fe = 56
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2009-2010
Môn:HOÁ HỌC 10 NÂNG CAO

I. Phần trắc nghiệm: (4điểm)
Đáp án mã đề: 138
01. - - = - 05. ; - - - 09. ; - - - 13. - - - ~
02. - - - ~ 06. - - = - 10. ; - - - 14. ; - - -
03. - / - - 07. - / - - 11. - - = - 15. - - - ~
04. - - = - 08. - / - - 12. - / - - 16. ; - - -

II. Phần tự luận :( 6 điểm)
Câu1( 1,5đ)

NaClO +2KI + H
2
SO
4

I
2
+ NaCl + K
2
SO
4
+ H
2
O
b)
FeSO
4
+ HNO
3
+ H
2
SO
4


Fe
2
(SO
4
)

3
+3 H
2
SO
4


3 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2NO +4H
2
O
0,25đ
Câu 2: ( 2,5 điểm)
a) 2p + n = 114 n=44
p =
100
54,79
n

p= 35
0,5 đ
A
X
= 44+35=79 0,25đ
Ký hiệu :

a) X + 2 HCl

XCl
2
+ H
2
(1)
0,25 đ
nH
2
=
mol3,0
4,22
72,6
=


nX = 0,3 mol
0,25 đ

M
X
=
65
3,0
5,19
=
Vậy : X là Zn
0,25đ
b) nHCl ban đầu =

100.136.3,0
=
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Kiểm tra một tiết - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hóa học 10A
Họ tên; lớp 10A
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~

Câu 1. Khi trộn 200 ml dung dịch HCl 3M với 300 ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch
mới có nồng độ mol/lit là
A. 3M B. 3,2M C. 6M D. 3,6M
Câu 2. Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình lần lượt các dung dịch sau: NaCl, NaBr, NaI. Dùng
cặp thuốc thử nào sau đây để xác định thuốc thử có trong mỗi bình
A. dung dịch brom và dung dịch iot B. dung dịch clo và hồ tinh bột
C. dung dịch brom và hồ tinh bột D. dung dịch clo và dung dịch iot
Câu 3. Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào sau
đây
A. KMnO
4
, MnO
2
, Cl
2
, K
2
Cr
2

4
, MnO
2
, CaOCl
2
,
K
2
Cr
2
O
7
, H
2
SO
4
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Từ O đến Te bán kính nguyên tử giảm dần và độ âm điện tăng dần
B. Từ H
2
S đến H
2
Te độ bền giảm và tính axit mạnh dần
C. Hiđroxyt của nhóm oxi ( trừ oxi) có tính axit và giảm dần từ H
2
SO
4
đến H
2
TeO
B. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của
chúng
C. dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl
2
D. điện phân các muối clorua
Câu 9. Cho phản ứng X
2
+ H
2
O
à
HX + HXO. Trong phản ứng X
2

A. Cl
2
, Br
2
B. Cl
2
, Br
2
, F
2
C. F
2
, Cl
2

A. clorua vôi rẻ tiền hơn B. clorua vôi có hàm lượng
hipoclic cao hơn
C. Tất cả đều đúng D. clorua vôi dễ bảo quản và chuyên chở hơn
Câu 14. Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 lit nước hòa tan 350 lit HBr. Vậy C% HBr thu được
A. 35 % B. 73,4 % C. 55,86 % D. 58,55 %
Câu 15. Nhiệt phân các hợp chất sau: KMnO
4
, H
2
O
2
, KClO
3
khi có cùng khối lượng thì chất
đem nhiệt phân thu được thể tích khí O
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
, KClO
3
B. KClO
3
C. H
2
O
2
D. KMnO
4
Câu 16. Axit clohiđric tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây

→
)1(
Br
2

 →
++
22
)2( ClOH
HCl
→
)3(
Cl
2
→
)4(
FeCl
3

→
)5(
clorua vôi
→
)6(
HClO
2. Cho 27,35 gam hổn hợp KBr và NaBr hòa tan vào nước thu được 50 gam dung dịch. Cho dung
dịch trên vào 300 ml dung dịch AgNO
3
1 M, sau phản ứng lọ bỏ phần không tan, đem phần nước
lọc phản ứng hết với 25 ml dung dịch HCl 2M.

, F
2
B. Cl
2
, Br
2
C. F
2
, Cl
2
D. Cl
2
, Br
2
, I
2
Câu 3. Khi trộn 200 ml dung dịch HCl 3M với 300 ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch
mới có nồng độ mol/lit là
A. 3,2M B. 3M C. 6M D. 3,6M
Câu 4. Axit clohiđric tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây
A. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, P
2
O
5
, Zn, KMnO
4

2
SO
4
đến H
2
TeO
4
B. Từ H
2
S đến H
2
Te độ bền giảm và tính axit mạnh dần
C. Từ O đến Te bán kính nguyên tử giảm dần và độ âm điện tăng dần
D. Từ O đến Te bán kính nguyên tử tăng dần và độ âm điện giảm dần
Câu 8. Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 lit nước hòa tan 350 lit HBr. Vậy C% HBr thu được
A. 55,86 % B. 73,4 % C. 58,55 % D. 35 %
Câu 9. Nhiệt phân các hợp chất sau: KMnO
4
, H
2
O
2
, KClO
3
khi có cùng khối lượng thì chất đem
nhiệt phân thu được thể tích khí O
2
nhiều nhất là
A. H
2

7
, H
2
SO
4
B. KMnO
4
, MnO
2
, Cl
2
,
K
2
Cr
2
O
7
C. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7

C. Al: 67,66%; Mg : 32,34% D. Al: 52,94%; Mg : 47,06%
Câu 14. Cho phản ứng 4 HX + SiO
2

à
SiX
4
+ 2 H
2
O. Trong phản ứng HX là
A. HF B. HF, HCl C. HF, HBr D. HF, HCl, HBr
Câu 15. Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước giaven vì
A. clorua vôi rẻ tiền hơn B. clorua vôi có hàm lượng
hipoclic cao hơn
C. Tất cả đều đúng D. clorua vôi dễ bảo quản và chuyên chở hơn
Câu 16. Nguyên tắc chung để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A. dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl
2
B.dùng các chất oxi hóa mạnh oxi hoa Cl
-C. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của chúng
D. điện phân các muối clorua
II. Tự luận: ( 6 điểm)
1. Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
NaCl
→

( K = 39; Cl = 35,5; Na = 23; Ag = 108)
Trang 2/2 - Mã đề: 1271

Kiểm tra một tiết - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hóa học 10A
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~

Câu 1. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hổn hợp gồm Al, Mg dung dịch HCl

dư sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của kim loại Al, Mg lần lượt là
A. 5,4 gam và 2,4 gam B. 4,05 gam và 3,75 gam C. 0,6 gam và 7,2 gam
D. 2,7 gam và 5,1 gam
Câu 2. Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 lit nước hòa tan 350 lit HBr. Vậy C% HBr thu được
A. 58,55 % B. 35 % C. 55,86 % D. 73,4 %
Câu 3. Nguyên tắc chung để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A.dùng các chất oxi hóa mạnh oxi hoa Cl
-B. điện phân các muối clorua
C. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của chúng
D. dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl
2

, MnO
2
, CaOCl
2
,
K
2
Cr
2
O
7
, KCl
C. KMnO
4
, MnO
2
, Cl
2
, K
2
Cr
2
O
7
D. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2

(đktc) vào 100 ml dung dịch NaI 3,5M. Sau phản ứng trong dung dịch
chứa các muối và nồng độ mol/ lit của muối tương ứng
A. NaCl 3M, NaI 0,5M B. NaCl 3M, NaI 0,05M C. NaI 0,05M D.
NaCl 2,5M
Câu 9. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI
A. AgNO
3
B. I
2
C. Ba(OH)
2
D. Khí Clo
Câu 10. Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước giaven vì
A. clorua vôi có hàm lượng hipoclic cao hơn B. clorua vôi rẻ tiền hơn
C. Tất cả đều đúng D. clorua vôi dễ bảo quản và chuyên chở hơn
Câu 11. Axit clohiđric tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây
Mã đề: 217
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
A. CO, Ba(OH)
2
, AgNO
3
, quỳ tím, Zn, KClB. CuO, Mg(OH)
2
, BaSO
4
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
C. CuO, Mg(OH)
2

Câu 14. Cho phản ứng X
2
+ H
2
O
à
HX + HXO. Trong phản ứng X
2

A. F
2
, Cl
2
B. Cl
2
, Br
2
C. Cl
2
, Br
2
, F
2
D. Cl
2
, Br
2
, I
2
Câu 15. Khi trộn 200 ml dung dịch HCl 3M với 300 ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch

)1(
Br
2

 →
++
22
)2( ClOH
HCl
→
)3(
Cl
2
→
)4(
FeCl
3

→
)5(
clorua vôi
→
)6(
HClO
2. Cho 27,35 gam hổn hợp KBr và NaBr hòa tan vào nước thu được 50 gam dung dịch. Cho dung
dịch trên vào 300 ml dung dịch AgNO
3
1 M, sau phản ứng lọ bỏ phần không tan, đem phần nước
lọc phản ứng hết với 25 ml dung dịch HCl 2M.
a) Hãy xác định khối lượng mỗi muối trong hổn hợp ban đầu

2
, F
2
C. F
2
, Cl
2
D. Cl
2
, Br
2
Câu 2. Sục 3,36 lit Cl
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch NaI 3,5M. Sau phản ứng trong dung dịch
chứa các muối và nồng độ mol/ lit của muối tương ứng
A. NaCl 3M, NaI 0,05M B. NaCl 2,5M C. NaCl 3M, NaI 0,5M D. NaI 0,05M
Câu 3. Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 lit nước hòa tan 350 lit HBr. Vậy C% HBr thu được
A. 35 % B. 58,55 % C. 73,4 % D. 55,86 %
Câu 4. Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước giaven vì
A. clorua vôi rẻ tiền hơn B. clorua vôi có hàm lượng
hipoclic cao hơn
C. clorua vôi dễ bảo quản và chuyên chở hơn D. Tất cả đều đúng
Câu 5. Axit clohiđric tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây
A. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, P
2
O

Câu 8. Cho 2 gam HBr vào 2 gam NaOH, sau phản ứng cho mẫu giấy quỳ tím vào thì mẫu giấy
quỳ biến đổi như thế nào?
A. quỳ tím không đổi màu B. quỳ tím hóa xanh C. quỳ tím hóa đỏ D. quỳ tím bị mất
màu
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Từ H
2
S đến H
2
Te độ bền giảm và tính axit mạnh dần
B. Từ O đến Te bán kính nguyên tử giảm dần và độ âm điện tăng dần
C. Từ O đến Te bán kính nguyên tử tăng dần và độ âm điện giảm dần
D. Hiđroxyt của nhóm oxi ( trừ oxi) có tính axit và giảm dần từ H
2
SO
4
đến H
2
TeO
4
Câu 10. Nhiệt phân các hợp chất sau: KMnO
4
, H
2
O
2
, KClO
3
khi có cùng khối lượng thì chất
đem nhiệt phân thu được thể tích khí O

C. dung dịch brom và hồ tinh bột D. dung dịch brom và dung dịch iot
Câu 13. Nguyên tắc chung để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của chúng
B.dùng các chất oxi hóa mạnh oxi hoa Cl
-C. điện phân các muối clorua
D. dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl
2
Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hổn hợp gồm Al, Mg dung dịch HCl

dư sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của kim loại Al, Mg lần lượt là
A. 2,7 gam và 5,1 gam B. 4,05 gam và 3,75 gam C. 0,6 gam và 7,2 gam
D. 5,4 gam và 2,4 gam
Câu 15. Cho phản ứng 4 HX + SiO
2

à
SiX
4
+ 2 H
2
O. Trong phản ứng HX là
A. HF, HBr B. HF C. HF, HCl D. HF, HCl, HBr
Câu 16. Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào
sau đây

C. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
D. KMnO
4
, MnO
2
, Cl
2
,
K
2
Cr
2
O
7
II. Tự luận: ( 6 điểm)
1. Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
NaCl

b) Tính nồng độ phần trăm khối lượng mỗi chất trong hổn hợp ban đầu.
( K = 39; Cl = 35,5; Na = 23; Ag = 108)
Trang 2/2 - Mã đề: 1271

Kiểm tra một tiết - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hóa học 10A
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp:
10A . . .

01. ; / = ~ 05. ; / = ~ 09. ; / = ~ 13. ; / = ~
02. ; / = ~ 06. ; / = ~ 10. ; / = ~ 14. ; / = ~
03. ; / = ~ 07. ; / = ~ 11. ; / = ~ 15. ; / = ~
04. ; / = ~ 08. ; / = ~ 12. ; / = ~ 16. ; / = ~

Câu 1. Sục 3,36 lit Cl
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch NaI 3,5M. Sau phản ứng trong dung dịch
chứa các muối và nồng độ mol/ lit của muối tương ứng
A. NaCl 3M, NaI 0,05M B. NaCl 3M, NaI 0,5M C. NaI 0,05M D. NaCl 2,5M
Câu 2. Nhiệt phân các hợp chất sau: KMnO
4
, H
2
O
2
, KClO
3
khi có cùng khối lượng thì chất đem
nhiệt phân thu được thể tích khí O

2
, K
2
Cr
2
O
7
, KCl B. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, H
2
SO
4
C. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K

2
, Br
2
, I
2
B. Cl
2
, Br
2
C. Cl
2
, Br
2
, F
2
D. F
2
, Cl
2
Câu 8. Axit clohiđric tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây
A. CuO, Mg(OH)
2
, BaSO
4
, quỳ tím, Zn, KMnO
4
B. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3

(đktc) thu
được rắn A, cho toàn bộ rắn A tác dụng hết trong dung dịch HCl

dư thu 6,272 lit khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm khối lượng của Al, Mg trong hổn hợp ban đầu là
A. Al: 47,06%; Mg : 52,94% B. Al: 67,66%; Mg : 32,34%
Mã đề: 285
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
C. Al: 32,34%; Mg : 67,66% D. Al: 52,94%; Mg : 47,06%
Câu 11. Cho 2 gam HBr vào 2 gam NaOH, sau phản ứng cho mẫu giấy quỳ tím vào thì mẫu
giấy quỳ biến đổi như thế nào?
A. quỳ tím bị mất màuB. quỳ tím hóa đỏ C. quỳ tím hóa xanh D. quỳ tím không đổi màu
Câu 12. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hổn hợp gồm Al, Mg dung dịch HCl

dư sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của kim loại Al, Mg lần lượt là
A. 4,05 gam và 3,75 gam B. 5,4 gam và 2,4 gam C. 2,7 gam và 5,1 gam D. 0,6 gam và 7,2
gam
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Hiđroxyt của nhóm oxi ( trừ oxi) có tính axit và giảm dần từ H
2
SO
4
đến H
2
TeO
4
B. Từ H

NaBr
→
)1(
Br
2

 →
++
22
)2( ClOH
HCl
→
)3(
Cl
2
→
)4(
FeCl
3

→
)5(
clorua vôi
→
)6(
HClO
2. Cho 27,35 gam hổn hợp KBr và NaBr hòa tan vào nước thu được 50 gam dung dịch. Cho dung
dịch trên vào 300 ml dung dịch AgNO
3
1 M, sau phản ứng lọ bỏ phần không tan, đem phần nước

2
S đến H
2
Te độ bền giảm và tính axit mạnh dần
D. Hiđroxyt của nhóm oxi ( trừ oxi) có tính axit và giảm dần từ H
2
SO
4
đến H
2
TeO
4
Câu 3. Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước giaven vì
A. clorua vôi có hàm lượng hipoclic cao hơn B. clorua vôi dễ bảo quản và
chuyên chở hơn
C. clorua vôi rẻ tiền hơn D. Tất cả đều đúng
Câu 4. Axit clohiđric tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây
A. CuO, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, P
2
O
5
, Zn, KMnO
4
B. CuO, Mg(OH)
2
, BaSO

2
, Cl
2
C. Cl
2
, Br
2
, I
2
D. Cl
2
, Br
2
Câu 6. Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 lit nước hòa tan 350 lit HBr. Vậy C% HBr thu được
A. 73,4 % B. 58,55 % C. 35 % D. 55,86 %
Câu 7. Nguyên tắc chung để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A. dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl
2
B. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của
chúng
C.dùng các chất oxi hóa mạnh oxi hoa Cl
-D. điện phân các muối clorua
Câu 8. Nhiệt phân các hợp chất sau: KMnO
4
, H

A. HF B. HF, HBr C. HF, HCl D. HF, HCl, HBr
Câu 10. Cho 2 gam HBr vào 2 gam NaOH, sau phản ứng cho mẫu giấy quỳ tím vào thì mẫu
giấy quỳ biến đổi như thế nào?
A. quỳ tím không đổi màuB. quỳ tím hóa đỏ C. quỳ tím hóa xanh D. quỳ
tím bị mất màu
Mã đề: 319
Trang 2/2 - Mã đề: 1271
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hổn hợp gồm Al, Mg dung dịch HCl

dư sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của kim loại Al, Mg lần lượt là
A. 4,05 gam và 3,75 gam B. 5,4 gam và 2,4 gam C. 0,6 gam và 7,2 gam D. 2,7 gam và 5,1
gam
Câu 12. Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào
sau đây
A. KMnO
4
, MnO
2
, CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, H
2
SO

, MnO
2
, Cl
2
, K
2
Cr
2
O
7
Câu 13. Khi trộn 200 ml dung dịch HCl 3M với 300 ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch
mới có nồng độ mol/lit là
A. 3,2M B. 3M C. 3,6M D. 6M
Câu 14. Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình lần lượt các dung dịch sau: NaCl, NaBr, NaI. Dùng
cặp thuốc thử nào sau đây để xác định thuốc thử có trong mỗi bình
A. dung dịch clo và hồ tinh bột B. dung dịch brom và hồ tinh bột
C. dung dịch clo và dung dịch iot D. dung dịch brom và dung dịch iot
Câu 15. Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI
A. Khí Clo B. I
2
C. AgNO
3
D. Ba(OH)
2
Câu 16. Sục 3,36 lit Cl
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch NaI 3,5M. Sau phản ứng trong dung dịch
chứa các muối và nồng độ mol/ lit của muối tương ứng
A. NaCl 3M, NaI 0,5M B. NaI 0,05M C. NaCl 3M, NaI 0,05M
D. NaCl 2,5M

2 M, sau phản ứng lọ bỏ phần không tan, đem phần nước
lọc phản ứng hết với 200 ml dung dịch HCl 1M.
a) Hãy xác định khối lượng mỗi muối trong hổn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ phần trăm mỗi chất trong hổn hợp ban đầu.
( K = 39; Cl = 35,5; Na = 23; Ag = 108)
Trang 2/2 - Mã đề: 1271

Kiểm tra một tiết - Năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Quý Đôn Môn: Hóa học 10A
Đáp án mã đề: 149
01. - - - ~ 05. - / - - 09. ; - - - 13. ; - - -
02. - / - - 06. ; - - - 10. - - - ~ 14. - - = -
03. - - = - 07. - / - - 11. - - - ~ 15. - - = -
04. ; - - - 08. ; - - - 12. - - - ~ 16. - / - -
Đáp án mã đề: 183
01. - / - - 05. - / - - 09. ; - - - 13. - - - ~
02. - / - - 06. ; - - - 10. - - - ~ 14. ; - - -
03. - - - ~ 07. - - = - 11. - - - ~ 15. ; - - -
04. - - = - 08. ; - - - 12. - / - - 16. - / - -
Đáp án mã đề: 217
01. ; - - - 05. - - - ~ 09. ; - - - 13. - - - ~
02. - - = - 06. ; - - - 10. - / - - 14. - / - -
03. ; - - - 07. - / - - 11. - - - ~ 15. - - = -
04. - / - - 08. ; - - - 12. - - = - 16. - / - -
Đáp án mã đề: 251
01. - - - ~ 05. - / - - 09. - / - - 13. - / - -
02. - - = - 06. ; - - - 10. - - - ~ 14. - - - ~
03. - - - ~ 07. - - - ~ 11. - / - - 15. - / - -
04. ; - - - 08. - / - - 12. ; - - - 16. - - = -
Đáp án mã đề: 285

Flo có những tính chất hoá học giống và khác các halogen khác như thế nào ? Vì sao ?
16.Brom có những tính chất hoá học giống và khác các halogen khác như thế nào ?
17.Iot có những tính chất hoá học gì giống và khác các halogen khác ? vì sao ?
II.CHƯƠNG OXI
1.Vị trí nhóm Oxi trong bảng tuần hoàn:
Cấu tạo nguyên tử: Sự khác nhau giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm
Tính chất các đơn chất và hợp chất các nguyên tố trong nhóm Oxi
2.Oxi: Tính chất vật lý ,tính chất hoá học và cách điều chế Oxi trong CN và trong phòng thí nghiệm
3.Ozôn và hydropeoxit: Cấu tạo phân tử , tính chất và ứng dụng
4.Lưu huỳnh; Sự khác nhau về tính chất vật lý giữa các dạng thù hình của S
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cấu tạo phân tử và tính chất vật lý cảu lưu huỳnh
Tính chất của S
Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất
5.Hydrosunfua:Tính chất Hoá học,điều chế
Muối Sunfua: Tính tan,nhận biết ion S
2-
6.Lưu huỳnh dioxit:Tính chất Hoá học, cấu tạo phân tử ,điều chế
7.Lưu huỳnh Trioxit:Tính chất Hoá học, cấu tạo phân tử ,điều chế
8.Axit Sunfuric: Cấu tạo phân tử,tính chất vật lý ,tính chất hoá học
Sản xuất Axit Sunfuric
Muối Sunfat:Tính tan,nhận biết ion SO
−2
4
III.CHƯƠNG TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC:
1.Tốc độ phản ứng hoá học:
Định nghĩa Tốc độ phản ứng và cách tính Tốc độ Trung bình của phảnứng hoá học
Chất xúc tác là gì?
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
2.Cân bằng hoá học:
Khái niệm Phản ứng 1 chiều , phản ứng thuận nghịch

3
KCl KOH K
2
CO
3
KCl Cl
2
Br
2
I
2
KI.
b. K
2
Cr
2
O
7
Cl
2
CaOCl
2
CaCl
2
AgCl Cl
2
NaCl HCl
FeCl
2
FeCl

MgI
2
Mg(NO
3
)
2
Mg(OH)
2
.
3. Bổ túc các phản ứng sau:
a-
1- HCl + ? Cl
2
+ ? + ?
2- ? + ? CuCl
2
+ ?
3- HCl + ? CO
2
+ ? + ?
4- MgBr
2
+ ? Br
2
+ ?
5- Fe
3
O
4
+ ? FeCl


4. Điều chế (chất xúc tác xem như có đủ , phải dùng hết các chất đề bài cho)
a- Từ KMnO
4
, H
2
SO
4
đ , NaCl , H
2
O. Điều chế nước Javen và Kali clorat
b-Từ K
2
Cr
2
O
7
, H
2
SO
4
đ , NaCl , H
2
O ,CaCO
3
. Điều chế nước Javen và Clorua vôi.
c- Từ Na, H
2
O, Cu, Fe, MnO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status