Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Cơ quan vận động
Lớp: 2A2 Tuần: 1
Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài số: 1
1. Mục đích yêu cầu :
!
"#$%&$'()*'!
+&, "#$%&$*'!
++/&0,)$,'+1(23
!
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: 1!
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
4 I)M u:
5)(+6 7("89
'(:)(
'(";<(=
II)Bi mi:
>?56 6@
A 5)(+(BC6$)(3D
E&
F6-G)HC"%)D
(I)@DJ:G:(K
)
- Giới thiệu+C+B?
Kết luận@
"#$%&$(I'
*&!`C)
'
4)hoạt động 3: [@
a.+@F"&b(I
\,"1D$(
$)%
5Qhíng dÉn c¸ch ch¬i
7$0
"#$%&$(I'
2HS ch¬I mÉu
HS tiÕn hµnh ch¬i
c SOC'(I@[(D
d<(=C
'I<(=!a%<(=
DXe/$ ,
_
III, Cñng cè dÆn dß
4) Rót kinh nghiÖm bæ sung:
5Q@W0F
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Bộ xơng
- B1: Làm việc theo cặp
+ GV cho HS quan sát hình vẽ bộ xơng, chỉ và
nói tên 1 số xơng, khớp xơng.
- B2: Hoạt động cả lớp
GV treo tranh vẽ bộ xơng
+ Hình dạng và kích thớc của xơng có giống
nhau không?
+ Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột sống và
các khớp xơng.
=> Bộ xơng làm thành khung nâng đỡ và bảo vệ
các cơ quan quan trọng.
* HĐ2: Thảo luận về cách giữ gìn, bảo vệ bộ
xơng
- B1: Hoạt động theo cặp
GV cho HS quan sát hình 2, 3 SGK và TLCH dới
mỗi tranh.
- B2: Hoạt động cả lớp
+ Tại sao hàng ngày chúng ta phải ngồi, đi, đứng
- 2HS.
- Xơng, tay
- HS lên chỉ.
- HS làm việc theo cặp.
- HS quan sát.
- 2 HS lên chỉ và nói tên xơng và
khớp xơng.
- HS trả lời.
- HS quan sát và trả lời
- Đại diện các cặp trả lời.
5Q@W0F
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Tranh vẽ hệ cơ phóng to .
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
1
10
10
10
A. KT bài cũ
- Kể tên 1 số xơng và khớp xơng.
- Em cần làm gì để không bị cong vẹo cột sống?
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài
- Hình dáng của chúng ta nh thế nào nếu dới lớp da
của cơ thể chỉ có bộ xơng?
2. Bài mới: Hệ cơ
* HĐ1: Quan sát hệ cơ
+ B1: Làm việc theo cặp
- GV cho HS quan sát hình 1 và TLCH: chỉ và nói
tên 1 số cơ của cơ thể.
+ B2: Làm việc cả lớp
- GV cho HS quan sát hình vẽ hệ cơ.
=> Trong cơ thể con ngời có nhiều cơ, các cơ bao
phủ cơ thể làm cho mỗi ngời có 1 khuôn mặt và
3. Củng cố Dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
5Q@W0F
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Làm gì để cơ và xơng phát triển
Lớp: 2A2 Tuần: 4
Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài số: 4
1. Mục đích yêu cầu :
ZO&$ b:C(M";:D)e%X'
"1D$( $)%
ZO:;:DO)M";$[)(h("%!
5B,I"(<3+))2
L)SR@SieO@+<3+C$)%!
SieC'BJ@UB) # )(I$)
%!
L)$$)$@[!j 2$3
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Phấn màu, hình vẽ trong SGK bài 4.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
- HS thực hiện trò chơi.
- HS trao đổi nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS trả lời.
- HS liên hệ kể.
- Đại diện các tổ lên chơi.
5Q@W0F
8
1
* HĐ 2: Trò chơi Nhấc 1 vật
- GV phổ biến nội dung chơi, chia làm 2 đội
mỗi đội 4 HS thi xem đội nào nhấc vật đúng t
thế và nhanh.
- GV làm mẫu.
- Lớp quan sát, nhận xét.
3. Củng cố Dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Bài sau: Cơ quan tiêu hóa.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Cơ quan tiêu hoá
Lớp: 2A2 Tuần: 5
Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài số: 5
1. Mục đích yêu cầu :
+&+/&0,)$,'++1(2
xuống ngực (thể hiện đờng đi của thức ăn)
- Chế biến: hai tay để trớc bụng làm động tác nhào
lộn thức ăn.
2. Bài mới
* Hoạt động 1:Quan sát và chỉ đờng đi của thức ăn
trên sơ đồ.
* Mục tiêu: Nhận biết đờng đi của thức ăn trong ống
tiêu hoá
* Bớc 1: làm việc theo cặp
- Gv yêu cầu HS quan sát H1và chỉ vị trí các cơ quan
của ống tiêu hóa
- Kể tên các cơ quan tiêu hoá?
* Thảo luận: Thức ăn sau khi vào miệng đợc nhai,
nuốt rồi trôi đi đâu?
* Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV treo hình vẽ ống tiêu hóa
* Kết luận: Thức ăn vào miệng rồi xuống thực quản,
dạ dày, ruột non và biến thành chất bổ dỡng. ở ruột
non, các chất bổ dỡng đợc thấm vào máu đi nuôi cơ
thể, các chất bã đợc đa xuống dạ dày và thải ra ngoài.
3. Hoạt động 2: Quan sát nhận biết các cơ quan tiêu
hoá.
* Mục tiêu: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ
quan tiêu hoá.
* B1:GV giảng quá trình tiêu hóa thức ăn
* B2: Làm việc theo cặp
- GV cho HS theo dõi H2
- HS chỉ vị trí tuyến nớc bọt, gan, túi mật , tụy
4. Hoạt động 3 : Trò chơi ghép chữ vào hình
- HD cách chơi: Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh gồm
-!Sie-$+$)@k+$)V"@3f:IB"<
e0I !SieC'BJ@L) 6BJ(
# e%!
L)$$)$@B(C!F^n)$6C6$!U*Cm%!
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to . Một số đò ăn do Hs chuẩn bị.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
3
A. Kiểm tra bài cũ:
Gv nêu câu hỏi: Chỉ đờng đi của thức ăn và nói tên
các cơ quan tiêu hoá.
Gv nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới:
1.Khởi động:Gv cho Hs chơi lại trò chơi chế biến thức
ăn
2.Hoạt dộng 1: Nhận biết sự tiêu hoá thức ăn ở
khoang miệng và dạ dày
2,3 hs trả lời.
Hs nhận xét
-Hs ăn một miếng
nhỏ thức ăn đã chuẩn bị
sẵn, sau đó nói cho
nhau nghe về sự biến
gì?
+ Phần chất bã trong thức ăn đợc đa đi đâu?
+ Ruột già có vai trò gì trong quá trình tiêu hoá?
+ Tại sai chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
Gv hỏi,
Gv nêu kết luận.
Gv nêu câu hỏi thảo luận:
+ Tại sao nên ăn chậm nhai kỹ?
+ Tại sao chúng ta không nên chạy nhảy nô đùa sau khi
ăn no?
Gv chốt lại nội dung
4. Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức đã học vào đời
sống
Mục tiêu:Hiểu đợc ăn chậm, nhai kỹ sẽ giúp cho
thức ăn đợc tiêu hoá dễ dàng. Hiểu đợc chạy nhảy sau
khi ăn no sẽ có hại cho sự tiêu hoá.
5. Củng cố , dặn dò:
- Hs thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng
ngày.
đổi của thức ăn trong
khoang miệng và nói
cảm giác cảu mình khi
ăn thức ăn đó.
+ Đại diện một số
nhóm phát biểu ý kiến
của nhóm mình về sự
biến đổi thức ăn trong
khoang miệng.
+ Các nhóm khác
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
5
12
A. Kiểm tra bài cũ:
. Chỉ đờng đi của thức ăn trên tranh.Tại sao
phải ăn chậm nhai kĩ ?
Gv nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới
* Giới thiệu bài:
I. Hoạt động 1: các bữa ăn và thức ăn hằng
ngày.
- Mục tiêu: HS kể đợc về các bữa ăn và những
thức ăn mà các em thờng đợc ăn hằng ngày. HS
hiểu thế nào là ăn uống đầy đủ.
- Cách tiến hành :
GV treo các bức tranh minh hoạ của trang 16,
yêu cầu cả lớp quan sát, nhận xét từng bức tranh
theo các câu hỏi gợi ý:
Bạn Hoa đang làm gì?
Bạn ăn những thức ăn gì
Vậy một ngày bạn Hoa ăn mấy bữa?
Ngoài ăn, bạn Hoa còn làm gì nữa?
Theo con, bạn Hoa đã ăn uống đầy đủ cha?
Thế nào là ăn uống đầy đủ?
2 HS trả lời câu hỏi
HS thảo luận nhóm đôi,
theo nội dung Gv yêu cầu.
Báo cáo kết quả thảo luận.
Lớp nhận xét
HS làm phiếu bài 2.
HS rút ra kết luận của việc
ăn uống đầy đủ
HS chơi theo 5 nhóm
Đại diện các nhóm nêu
thực đơn của mình
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
5Q@W0F
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: ăn uống sạch sẽ
Lớp: 2A2 Tuần: 8
Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài số: 8
1. Mục đích yêu cầu :
+&"% XCV "e%@<i:<3%
6CE:*"I6<e"<I !
+&) ') XC!
L)SR@Sie<O<ie*Cm3@Y")$J,O
&V C:e%"I"1!SieO0@+<3+C
BB(e%"I"1!Sie#;@#o8C+
O # e%'!
GV cho HS quan sát hình vẽ SGK và tập đặt câu
hỏi cho từng hình vẽ.
- Bớc 3: Làm việc cả lớp
GV nhận xét, chốt ý.
- 2 HS
- HS nối tiếp trả lời.
- HS trao đổi nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS trao đổi nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
5Q@W0F
12
5
1
* HĐ 2: PhảI làm gì để uống sạch?
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
GV cho HS trao đổi nhóm: kể tên những đồ
uống hàng ngày.
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
Lớp và GV nhận xét: Loại nào nên uống và
không nên uống? Vì sao?
- Bớc 3: Làm việc với SGK
+ GV cho HS quan sát hình 6, 7, 8 SGK. Nhận
xét bạn nào uống hợp vệ sinh, cha hợp vệ sinh? Vì
sao?
+ Nhận xét, chốt ý.
* HĐ 3: ích lợi của ăn uống sạch sẽ
- HS thảo luận câu hỏi cuối bài SGK
- Nhận xét, chốt ý.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
1
10
8
I. Kiểm tra bài cũ:
- Gv hỏi: Thế nào là ăn sạch, uống sạch?Để ăn sạch
chúng ta cần làm gì? ăn sạch có lợi gì?
Gv đánh giá.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hoạt động 1: Bệnh giun
* Mục tiêu:
Nhận ra triệu chứng của ngời bị bệnh giun.
Học sinh biết nơi giun thờng sống trong cơ thể.
* Cách tiến hành:
Đã bao giờ con bị đau bụng, ỉa chảy, ỉa ra giun,
buồn nôn và chóng mặt cha?
Giun thờng sống ở đâu trong cơ thể ngời?
Giun ăn gì mà sống đợc?Nêu tác hại do giun gây
ra?
*Bớc 1: Hs thảo luận nhóm 5
* Bớc 2: Làm việc cả lớp:
Gv treo tranh vẽ trang 20/SGK.
*KL: Ngời nhiễm giun, đặc biệt là trẻ em thờng xanh
xao, mệt mỏi Nếu giun quá nhiều có thể gây tắc mật
dẫn đến chết ngời.
3 hs trả lời.
Hs nhận xét, bổ
Hãy nêu tác hại của giun gây ra với cơ thể con ng-
ời?
Các em nên thờng xuyên tẩy giun ( 6 tháng 1 lần.
Hs đại diện các
nhóm lên chỉ và nói
đờng đi của trứng
giun vào cơ thể theo
chiều mũi tên.
Hs nghe và nhận
xét.
hs trả lời
hs trả lời
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
5Q@W0F
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ
Lớp: 2A2 Tuần: 10
Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài số: 10
1. Mục đích yêu cầu :
S7"J<O;8)(I':+!
ZO"#XOHe"I:%"Il"I!
+) '"I<(=IC6
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
ời?
Tại sao ta phải ăn uống sạch sẽ.
Bạn nên làm gì để cột sống không bị cong vẹo?
Nên và không nên làm gì để cơ và xơng phát triển
3 hs trả lời.
Hs nhận xét, bổ sung.
Các nhóm thực hiện
một số động tác vận
động
Thảo luận xem khi cử
động thì vùng cơ, xơng,
khớp xơng nào phải cử
động?
Các nhóm cử đại
diện trình bày trớc lớp
làm động tác cử động
Một vài học sinh
đóng vai phóng viên đi
hỏi các bạn
5Q@W0F
5
tốt.
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Phỏng vấn
Bớc 2: Biên tập và trình bày
Gv có thể cho các em luân phiên nhau đi hỏi và lần lợt
trình bày trớc lớp.
Ghi nhớ: 3 sạch: ăn sạch, uống sạch, ở sạch.
C. Củng cố- Dặn dò:
Hoạt động của học sinh
5
10
10
A. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Khởi động
Cả lớp hát bài: Ba ngọn nến lung linh và Cả nhà thơng
nhau .
Gv hỏi: Những bài hát các con vừa trình bày nói về
những ai?.
2. Hoạt động 2: Làm việc với SGK theo nhóm
* Mục tiêu:Nhận biết đợc những ngời thân trong gia đinh
bạn Mai và việc làm của từng ngời.
* Cách tiến hành
* Bớc 1:
-Tập hỏi và trả lời câu hỏi.
+ Gia đình Mai cố những ai?+ Ông Mai đang làm gì?
+ Ai đi đón em bé ở trờng mầm non?
+ Mẹ của Mai đang làm gì?
Bớc 2:
Kết luận:
3. Hoạt động 3: Nói về công việc thờng ngày của những
ngời trong gia đình mình.
* Mục tiêu :Chia sẻ với cả lớp về ngời thân và việc làm
Cả lớp hát
Thảo luận nhóm 2
HS
Tập hỏi và trả lời
câu hỏi.
Làm việc cả lớp
Trao đổi với cả lớp.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
5Q@W0F Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Đồ dùng trong gia đình
Lớp: 2A2 Tuần: 12
Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài số: 12
1. Mục đích yêu cầu :
S+"%-f'!
ZO)VO$2"%-f(:e7$
ZO$JC(I"%-f(H(C CD@bg:#:
"7
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
Hình vẽ trong sách giáo khoa trang 26, 27.Phiếu bài tập "Những đồ dùng trong gia đình''.
Một số đồ chơi : bộ ấm chén, nồi , chảo, bàn , ghế
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5
1
15
- Nhóm trởng điều khiển các bạn
trong nhóm kể tên những đồ dùng
trong gia đình mình.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Hs trao đổi nhóm.
5Q@W0F
1
gì?
+ Muốn dùng đồ bằng gỗ bền đẹp ta phải làm
gì?
+ Khi dùng hay rửa bát đĩa, ấm chén ta chú ý
gì?
+ Với bàn ghế, giờng tủ cần giữ ntn?
+ Khi dùng đồ điện ta cần chú ý gì?
- B2: Làm việc cả lớp
Lớp và GV nhận xét, chốt ý.
3. Củng cố Dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Đại diện nhóm trình bày.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Giữ sạch môi trờngxung quanh nhà ở.
Lớp: 2A2 Tuần: 13
Môn: Tự nhiên và Xã hội Bài số: 13
1. Mục đích yêu cầu :
Bức tranh vẽ gì? Mọi ngời trong tranh đang
làm gì?
Làm nh thế nhằm mục đích gì?
Gv hỏi thêm: Mọi ngời trong bức tranh sống ở
những vùng nào, hoặc nơi nào?
Kết luận
- Nh vậy, mọi ngời dân dù sống ở đâu cũng đều
phải biết giữ gìn môi trờng xung quanh sạch sẽ.
Vì điều đó mang lại nhiều lợi ích: đảm bảo đợc sức
khỏe, phòng tránh đợc nhiều bệnh tật, Nếu môi tr-
ờng xung quanh nhà ở sạch sẽ thì ruồi muỗi, sâu bọ
và các mầm bệnh không có nơi sinh sống, ẩn nấp;
không khí sạch sẽ, trong lành, giúp các em có sức
khỏe tốt, học hành sẽ có hiệu quả hơn.
3. Hoạt động 2: Bạn đã làm gì để môi trờng
xung quanh nhà bạn sạch sẽ.
* Thảo luận nhóm 4
Gv nêu tình huống.
Kết luận: Để môi trờng xung quanh nhà bạn sạch
sẽ, các em có thể làm các việc theo sức khỏe của
mình: không vứt rác, không khạc nhổ bừa bãi, tham
gia làm vệ sinh nhà cửa, khu phố,
4. Hoạt động 3: Thi ứng xử nhanh.
Tình huống: Bạn Hà vừa quét rác ở ngõ
xong, bác hàng xóm lại vứt rác ngay trớc cửa
nhà. Bạn góp ý kiến thì bác nói: Bác vứt rác ra
trớc cửa nhà bác chứ có vứt ra nhà cháu đâu
Nếu em là Hà, em sẽ nói hoặc làm gì khi đó?
5. Củng cố, dặn dò:
- Gv nhắc nhở hs thực hành giữ vệ sinh môi trờng