Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
Phần I: tình hình chung.
Chơng1:Đặc điểm điều kiện tự nhiên.
t 1.1Vị Trí Địa Lý- Điều Kiện Địa Hình.
I.
-Hồ chứa nớc Phớc Đại nằm trên Sông Sắt ,thuộc địa phận xã Phớc Thắng,
huyện Bắc ái,tỉnh Ninh Thuận cách thị xã Phan Rang 50 Km về phía Tây Bắc.
-Khu hởng lợi nằm trong phạm vi 4xã: Phớc Đại, Phớc Tiến, Phớc Chính ,
Phớc Tân. Diện tích toàn vùng 7000 ha.Sông Sắt nằm giữa vùng hởng lợi chia
khu tới thành hai vùng:vùng Bắc gồm 3 xã Phớc Đại, Phớc Tiến, Phớc Tân với
diện tích tự nhiên 5000 ha; vùng Nam là xã Phớc Chính có diện tích tự nhiên
2000 ha.
-Toạ độ địa lý vùng dự án: 1146-1152 Vĩ độ Bắc.
10850-10850 Kinh độ Đông.
Địa hình vùng lòng hồ là vùng chảo ,có hình dạng gần hình elíp, có thể xây
dựng hồ chứa đẹp, không có một eo nào dới cao trình +200m(hệ cao độ Mũi
Nai-Hà Tiên chung cho toàn tỉnh Ninh Thuận).
!"#$%&'&()!*!
Z(m) 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160
F(Km
2
) 0 0.04 0.08 0.12 0.16 0.2 0.44 0.68 0.92 1.16 1.4
V(10
6
m
3
) 0 0 0.1 0.2 0.3 0.5 0.8 1.4 2.2 3.2 4.5
Z(m) 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171
F(Km
-Bình đồ vị trí tuyến công trình 1:500.
-Cắt dọc và cắt ngang tuyến công trình 1:500.
Diện tích lu vực tính đến tuyến công trình : F
lv
=137Km
2
.
Chiều dài sông chính : L
s
=4,5Km
2
.
Độ dốc lòng sông : J
s
=2%.
t 1.2 Điều Kiện Địa Chất và Địa Chất Thuỷ Văn.
5
*!
Hồ chứa nớc Phớc Đại có lòng hồ hoàn toàn nằm trong vùng đá
Ryolitporphvr cùng một thành hệ phun trào , không tồn tại các hang động hoặc
các hành lang ngầm thông sang các lu vực khác .Xung quanh hồ là các khối
macma đồ sộ của phức hệ Cà Ná (Tản ngạn) và phức hệ Đèo Cả (Hữu ngạn) tạo
nên những bức tờng chắn nớc vững chắt và kín, trong lòng hồ không có hoạt
động kiến tạo nh đứt gẫy ,uốn nếp.
Do vậy dựa vào các điều kiện địa hình và địa chất vùng lòng hồ có
thể khẳng định hồ có khả năng gĩ nớc đến cao trình +175m.
+1!234
Địa chất khu vực tuyến công trình có cấu tạo từ trên xuống dới nh sau:
1.Lớp trên cùng là tầng phủ: đất á sét trung-nhẹ mầu xám nâu , đất lẫn nhiều
rễ cây cỏ, trạng thái dẻo mềm, kết cấu kém chặt. Lớp dày khoảng 0,5 m.
8=1!
Bảng Phân Phối Các Đặc Trng Nhiệt Độ Không Khí
Bảng 1-3.
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Năm
Tcp(C)
24.6 25.8 27.8 28.4 28.7 28.7 28.6 29.0 27.3 26.6 25.9 21.6 27.1
Tcpmax(C)
30.5 32.0 33.2 33.7 34.2 33.7 34.9 35.1 32.6 31.4 30.7 30.3 32.7
Tcpmin(C)
20.1 21.1 22.6 24.3 24.9 25.0 24.5 24.9 23.8 23.2 22.4 21.0 23.2
+=3>31!
Bảng Phân Phối Các Đặc Trng Độ ảm Tơng Đối.
Bảng 1-4.
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Năm
Ucp(%) 69 70 70 73 78 76 76 71 80 83 78 72 75
UminTB(%) 45 44 44 47 50 52 48 46 55 60 56 51 50
-Độ ẩm không khí trung bình Ucp.
-Độ ẩm không khí nhỏ nhất Umin
-Độ ẩm không khí lớn nhất Umax=100%.
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-3- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
?8@!
Số giờ nắng trung bình trong năm là2788 giờ.
Bảng Phân Phối Số Giờ Nắng Trong Năm.
Bảng 1-5.
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Năm
Giờ nắng 266 271 312 268 247 183 241 206 198 183 191 222 2788
4).Gió.
Tính toán , phân tich gió theo các hớng chủ yếu phục vụ tính toán chiều cao
m
3
)
Trị số. 1500 0.47 705 22.3 3.06 96.59
+I*! /73JJ
Bảng Tính Toán Dòng Chảy Năm Thiết Kế.
Bảng 1-9.
P(%) 50 75 Thông số
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-4- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
Qp(m
3
/s) 2.88 2.11 Qo=3.06m
3
/s
Wp(10
6
m
3
) 90.84 66.55 Cv=0.43;Cs=2Cv
?K.L40*! /73JJ
Bảng Phân Phối Dòng Chảy Năm 75%.
Bảng 1-10.
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Năm
Tỷ Lệ (%) 2.7 1.9 1.2 0.9 2.2 2.4 2.8 2.9 3.7 22.7 33.7 23.0 10
Qp(m3/s) 0.69 0.47 0.30 0.24 0.56 0.60 0.70 0.73 0.94 5.74 8.53 5.82 2.11
:;#!0*! /H
D<!MH95
Diện tích lu vực Sông Sắt 137 Km
W(10
6
m
3
) 65.9 49.0 44.2 41.4 32.3 25.5
:;#!0*! /!
-Mật độ phù xa lơ lửng = 130g/m
3
.
-Các đặc trng dòng chảy cứng đợc thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1-13.
Q
0
(m
3
/s) W
ll
(T/năm) W
d.đ
(T/năm) W(T/năm)
2,93 15017 1877 16894
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-5- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
D<!953)P
D<!95JJQ!3)P
Kết quả tính toán lu lợng đỉnh lũ lớn nhất trong mùa cạn ứng với tần suất
P=10% ghi ở bảng 1-13.
Bảng Kết Quả Tính Qmax mùa Kiệt P=10%.
2
)
Khối
lợng
bóc bỏ
(m
3
)
Trữ l-
ợng
khai
thác
(m
3
)
Cự ly
vận
chuyển
đến chân
đập (m)
1.Giai đoạn NCKT.
VLB 3a 400000 120000 400000 2000
VLC 3a 300000 120000 500000 2000
Cộng (1). 700000 240000 900000
2.Giai đoạn TKKT-TC
VLB(Phần mở rộng). 3a 231883 46376 248714 2000
VLC(Phần mở rộng). 3a 20053 4011 13524 2000
VLE 2 75080 30183 114916 3500
VLF 3a 205371 46738 117581 1000
Cộng (2). 532387 127308 494735
Tỷ trọng
2,72 2,71 2,73 2,69
Độ ẩm chế bị
cb
(%)
12,95 15,20 13,25 14,30
Dung trong khô
cb
1,75 1,75 1,76 1,78
Lực dính c(Kg/cm
2
) 0,14 0,10 0,12 0,10
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-7- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
Góc ms trong () 17 10 12 10
Hệ số éplún a(cm/kg 0,028 0,030 0,025 0,032
Hệ số thấm K(cm/s)
2ì10
-5
5ì10
-6
5ì10
-5
3ì10
-6
Chỉ Tiêu Cơ Lý VLXD Đất Mỏ VLE,VLF.
Tên mỏ và Tên lớp
Chỉ tiêu.
Mỏ VLE
Hệ số thấm K(cm/s)
5ì10
-5
5ì10
-5
?;!;R /0!5
-Khối lợng khảo sát VL đất đắp đủ và đạt chất lợng so với yêu cầu của thiết
kế.
-VLXD đất không có tính chất đặc biệt nh : trơng nở ,co ngót ,tan rã.
-Các mỏ VL đều có địa hình khá bằng phẳng, có đờng giao thông đi lại
thuận tiện, lại nằm gần công trình đầu mối và hệ thống kênh, hơn nữa về mùa
khô mực nớc ngầm nằm sâu nên rất thuận lợi cho khai thác và thi công sau này.
R /0!;W=WXV
Sông Sắt có lòng sông khá rộng , lợng nớc chảy lớn vào mùa ma nên các mỏ
cát sỏi có chiều dày và diện tích thay đổi theo mùa (với xu hớng tăng dần về trữ
lợng).
-Trữ lợng thăm dò đạt so với yêu cầu về trữ lợng và chất lợng về cát và sỏi
cho bê tông.
R /0!;
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-8- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
-Vật liệu xây dựng đá khai thác ở mỏ đá Nha Hố, trữ lợng mỏ đá dồi dào ớc
tính từ 500000ữ1000000m
3
và đang có công trờng khai thác làm vật liệu đá xây
lát và cốt liệu đá dăm.
Chơng ii : điều kiện dân sinh kinh tế
t +.Tình Hình Dân Sinh Kinh Tế .
I.X4
Cộng
Phớc Đại Ha 17 19 290 21 0 16 363
Phớc Chính Ha 20 48 80 8 10 24 210
Phớc Tiến Ha 40 80 258 30 35 16 469
Phớc Tân Ha 25 15 210 15 15 40 320
Cộng 102 162 838 74 60 96 1362
Ngoài ra trong khu vực trên còn có 381 ha cây lâu năm, phân bố nh sau:
-Phớc Đại: 21ha.
-Phớc Chính : 90ha.
-Phớc Tiến: 150ha.
-Diện tích còn lại cha đợc khai phá chủ yếu là đất rừng tái sinh và 1 số rừng
trồng nh :bạch đàn ,keo
?NX X51!!L
Toàn bộ số dân trong vùng đều sống bằng nông nghiệp ,nhận khoán đất rừng
và chăn nuôi trâu bò.
*Do cha có công trình thuỷ lợi nên trong số diện tích đã khai phá của 4 xã là
1362 ha, chỉ có 162 ha lúa nớc ,trong đó 8 ha lúa 2 vụ. Phơng thức canh tác lạc
hậu nên năng suất cây trồng thấp cụ thể là:
-Lúa năng suất từ: 2.0ữ2.5Tấn/ha.vụ.
-Bắp : 6.0ữ7.0Tạ/ha.
-Mía : 60Tấn/ha.
-Mỳ :3Tấn/ha.
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-10- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
*Việc nhận rừng khoán quản trong khu vực hiện nay mới chỉ thực hiện công
tác quản lý, bảo vệ ,cha thực hiện trồng rừng.Mỗi bộ phận khoán quản từ
25ữ30ha với giá 4500đ/ha nên thu nhập cũng rất thấp.
*Về chăn nuôi :tuy diện tích rộng nhng cha có quy hoạch khu đồng cỏ nên
về mùa khô không đủ thức ăn cho vật nuôi ,thậm chí cả nớc uống cũng thiếu.
Wtới(10
6
m
3
) 6.41 6.71 8.24 7.98 6.25 3.91 4.24 5.56 4.56 1.50 0.95 2.44 58.78
Wsh(10
6
m
3
) 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.05 0.65
Cộng 6.47 6.76 8.29 8.03 6.31 3.96 4.29 5.62 4.61 1.55 1.00 2.50 59.44
t 2.3.Kế Hoạch Phát Triển Kinh Tế.
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-11- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
Trong qui hoạch phát triển kinh tế xã hội tỉnh ninh thuận đến năm 2005 đã
chỉ rõ:
-Thành lập huyện mới ở chiến khu Bắc ái, lấy xã Phớc Đại làm huyện lỵ .
Huyện Bắc ái đã đợc thành lập năm 2000.
-Xây dựng vùng mía cung cấp mía cho nhà máy đờng tháp Chàm-Ninh
Thuận.
-Trong kế hoạch đầu t phát triển nông nghiệp của tỉnh công trình thuỷ lợi
Sông Sắt là một trong các công trình đầu t trọng điểm.
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-12- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
Chơng iii:các phơng án sử dụng nguồn nớc
và nhiệm vụ công trình.
t 3.1.Các Phơng án Sử Dụng Nguồn Nớc.
Do khu vực Sông Sắt có nguồn nớc cung cấp chủ yếu là Sông Sắt . Mặt
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-13- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
Phần ii:qui mô công trình.
Chơng iv:cấp bậc công trình và vị trí các
công trình đầu mối.
t 4.1.Cấp Công Trình Và Các Chỉ Tiêu Thiết Kế Chủ Yếu.
:5L1!
-Theo tính toán thuỷ văn thuỷ lợi thì đã xác định đợc :
Bảng Kết Quả Tính Toán Các Thông Số Hồ Chứa Nớc Phớc Đại.
Tuyến công trình MNDBT
(m)
MNC
(m)
Vtoàn bộ
(10
6
m
3
)
Vchết
(10
6
m
3
)
Vh.ích
(10
6
m
Vị trí xây dng công trình hợp lý là vị trí mà sau khi ta xây dựng công trình
tại đó sẽ đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất và đáp ứng đợc yêu cầu, nhiệm vụ đặt
ra đối với công trình. Nghĩa là đối với điều kiện kĩ thuật hiện có, ta hoàn toàn có
thể xây dựng đợc công trình tại vị trí chọn thoả mãn các yêu cầu kĩ thuật đặt ra
đối với công trình với giá thành xây dựng hợp lý nhất.
Căn cứ vào tài liệu quy hoạch, kết hợp các tài liệu địa hình, địa chất, vật
liệu xây dựng, nhiệm vụ và quy mô công trình Qua quá trình phân tích, đánh
giá, so sánh, lựa chọn phơng án ta đã chọn đợc vị trí xây dựng công trình và bố
trí các công trình đầu mối nh sau:
1.VRL0.!
Qua khảo sát và nghiên cứu địa hình, địa mạo, địa chất, vật liệu xây dựng
và khả năng thi công trên lu vực Sông Sắt để tạo thành hồ chứa ta tìm đợc một
tuyến đợc coi là hợp lý nhất ( thoả mãn đợc hầu hết các yều cầu đặt ra với tuyến
công trình )để xây dựng đập .
Tuyến đập chạy từ bờ trái qua điểm : Đ1 ( cao trình +182,63m ) và cắt
ngang lòng sông sang bờ phải qua điểm Đ4 ( cao trình +180,80 m). Đây là tuyến
đập ngắn nhất, hai vai đập gối trên sờn núi dốc, nền là lớp sét nặng lẫn sỏi sạn có
hệ số thấm nhỏ ( 2,3.10
-7
m/s ), mực nớc ngầm ở sâu trong tầng đá. Nhìn chung
điều kiện địa hình, địa chất tại nơi tuyến đập đi qua rất thích hợp cho ta xây dựng
một đập dâng băng vật liệu đia phơng.
+/JS- H
Do xung quanh lòng hồ phía thợng lu tuyến đập là các dãy núi cao chạy song
song với hớng dòng chảy ( hớng lòng sông chính ) bao quanh hồ chứa vung giáp
tuyến đập nên ta không thể bố trí tràn tách rời với tuyến đập ( kiểu đờng tràn dọc
hay đờng tràn ngang ). Hơn nữa căn cứ vào điều kiện địa hình, địa chất lòng
sông ta hoàn toàn có thể xả lũ qua thân đập. Do vậy ta quyết định chọn vị trí tràn
xả lũ cùng tuyến với đập dâng.
Dựa vào điều kiện địa hình, địa chất lòng sông ở thợng lu và hạ lu tuyến đập
Dung
trọng Khô
k
(T/m
3
)
Độ
rỗng
n(%)
á sét
13 1,75 36
Góc ma sát trong
0
Lực dính C (T/m
2
) Hệ số thấm
Tự nhiên Ướt Tự nhiên Ướt
17
0
17
0
1,4 1,4 2.10
-7
+NS- H
-Tính với 3 phơng án B tràn: 15,20,25m sau đó chọn Btràn kinh tế.
?:4!5/9
- Cống lấy nớc là cống hộp bằng bê tông cốt thép, có tháp van để điều tiết lu
lợng.
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
V(10
6
m
3
) 50.9 57.9 65.4 73.3 81.6 90.4 99.6 109.2 119.3 119.3
-Quá trình lũ thiết kế (Q~t)p=1%.
T(h) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Q(m
3
/s) 0 5 97 362 713 1022 1220 1300 1285 1204 1086 942 804 685
T(h) 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
Q(m
3
/s) 569 467 379 306 245 195 155 122 96 76 59 46 36 28
T(h) 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
Q(m
3
/s) 22 17 13 10 8 6 5 4 3 2 2 1
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-17- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
-Quá trình lũ kiểm tra (Q~t)p=0.2%.
T(h) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Q(m
3
/s) 0 10 165 575 1084 1501 1746 1820 1762 1624 1437 1239 1046 868
T(h) 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
Q(m
3
/s) 710 575 462 368 291 229 179 140 109 84 65 50 39 30
q
2
t
1
Thời gian t
t
Để tính đIũu tiết lũ ngời ta dựa vào phơng trình cân bằng nớc trong hồ chứa,
phơng trình đó là:
2
QQ
21
+
.
t -
2
qq
21
+
.
t = V
2
-V
1
=
V.
+Q
1
dV
= (Q-q).
dt
dh
.
dh
dV
Z(Q-q).
.
F
qQ
dt
dh
=
-Từ (2)
.
dt
dh
h
2
3
.2.gm.B.
dt
dq
2
3
=
dt
dq
=
q = q
max
.
+t=t
1
+dt Q<q (Q-q)<0
0
dt
dq
>
(q~t).
+NS[ \!$;- HFK B!L;LKQLQL";!
Căn cứ vào PT cân bằng nớc trong hồ chứa :
2
QQ
21
+
.
t -
2
qq
21
+
.
t = V
1
t
V
(
1
1
2
2
+=+
Các phần trong dấu ( ) là hàm số của lu lợng xả lũ q q=
.q)
2
1
t
V
(
Và q=
.q)
2
1
t
V
( +
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-19- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
f
2
(q
2
-Cột 6: Tính q = . m.B.
g.2
. Ho
3/2
.
Ho=Htr + .Vo
2
/(2.g). giả thiết Vo=0.
-Cột 7: Tính f1=Vs.cao/t q/2.
-Cột 8: Tính f2=Vs.cao/t + q/2.
Từ đó vẽ đờng quan hệ phụ trợ q~f1,2 (Hình 2).
? 9?[ \!$;HJS- HJJ,&NW$&N
Lập bảng tính điều tiết lũ (Bảng3):
-Cột 1: Số thứ tự.
-Cột 2: Thời gian T(h).
-Cột 3: Lu lợng đến Q(m
3
/s).
-Cột 4: Qtb = (Qđ+Qc)/2.
-Cột 5: Có qx
1
Nội suy đợc f1(Cột 6).
-Cột 7: Có f1, Tính đợc f2=f1+Qtb.
Có f2Nội suy đợc qx
2
(Cột 5).
-Cột 11: Tính Htr=
2
3
)
3
/s.
-Cột nớc siêu cao :Hs.c=4.78m.
-Mực nớc siêu cao :Zs.c=176.78m.
-Dung tích phòng lũ :Vs.c=37.55ì10
6
m
3
.
-Dung tích kho :Vkho=88.45ì10
6
m
3
.
ab\!#ND*!a
150
155
160
165
170
175
180
185
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 130
V(10
6
m
3
)
Z(m)
3 172.2 0.2 52.30 1.40 2.08 387.85 389.93
4 172.3 0.3 53.00 2.10 3.82 581.42 585.24
5 172.4 0.4 53.70 2.80 5.88 774.84 780.72
6 172.5 0.5 54.40 3.50 8.22 968.11 976.33
7 172.6 0.6 55.10 4.20 10.81 1161.26 1172.07
8 172.7 0.7 55.80 4.90 13.62 1354.30 1367.92
9 172.8 0.8 56.50 5.60 16.64 1547.24 1563.88
10 172.9 0.9 57.20 6.30 19.86 1740.07 1759.93
11 173.0 1.0 57.90 7.00 23.25 1932.82 1956.07
12 173.2 1.2 59.40 8.50 30.57 2345.83 2376.40
13 173.4 1.4 60.90 10.00 38.52 2758.52 2797.04
14 173.6 1.6 62.40 11.50 47.06 3170.91 3217.98
15 173.8 1.8 63.90 13.00 56.16 3583.03 3639.19
16 174.0 2.0 65.40 14.50 65.77 3994.89 4060.66
17 174.2 2.2 66.98 16.08 75.88 4428.73 4504.61
18 174.4 2.4 68.56 17.66 86.46 4862.32 4948.79
19 174.6 2.6 70.14 19.24 97.49 5295.70 5393.19
20 174.8 2.8 71.72 20.82 108.95 5728.86 5837.81
21 175.0 3.0 73.30 22.40 120.83 6161.81 6282.64
22 175.2 3.2 74.96 24.06 133.12 6616.77 6749.89
23 175.4 3.4 76.62 25.72 145.79 7071.55 7217.34
24 175.6 3.6 78.28 27.38 158.84 7526.14 7684.98
25 175.8 3.8 79.94 29.04 172.26 7980.54 8152.80
26 176.0 4.0 81.60 30.70 186.04 8434.76 8620.80
27 176.2 4.2 83.36 32.46 200.16 8916.59 9116.75
28 176.4 4.4 85.12 34.22 214.63 9398.24 9612.87
29 176.6 4.6 86.88 35.98 229.43 9879.73 10109.16
30 176.8 4.8 88.64 37.74 244.55 10361.06 10605.61
31 177.0 5.0 90.40 39.50 259.99 10842.23 11102.22
Sv thùc hiÖn :NguyÔn Xu©n Quang.
(m
3
/s)
Qtb
(m
3
/s)
Qx
(m
3
/s)
f1
(m
3
/s)
f2
(m
3
/s)
Vk
(10
6
m
3
)
Vs.c
(10
6
m
3
25 24 59 52.50 223.86 9698.70 9741.20 86.22 35.32 176.53 4.53
26 25 46 41.00 218.46 9522.75 9563.75 85.58 34.68 176.45 4.45
27 26 36 32.00 213.20 9350.55 9382.55 84.95 34.05 176.38 4.38
28 27 28 25.00 207.91 9174.64 9199.64 84.31 33.41 176.31 4.31
29 28 22 19.50 202.58 8997.06 9016.56 83.66 32.76 176.23 4.23
30 29 17 15.00 197.31 8819.25 8834.25 83.01 32.11 176.16 4.16
31 30 13 11.50 192.12 8642.13 8653.63 82.36 31.46 176.09 4.09
32 31 10 9.00 186.97 8466.66 8475.66 81.72 30.82 176.01 4.01
33 32 8 7.00 181.76 8293.90 8300.90 81.09 30.19 175.94 3.94
34 33 6 5.50 176.62 8124.28 8129.78 80.47 29.57 175.86 3.86
35 34 5 4.50 171.60 7958.18 7962.68 79.86 28.96 175.79 3.79
36 35 4 3.50 166.81 7795.87 7799.37 79.27 28.37 175.72 3.72
37 36 3 2.50 162.12 7637.25 7639.75 78.69 27.79 175.65 3.65
38 37 2 2.00 157.58 7482.17 7484.17 78.12 27.22 175.58 3.58
39 38 2 1.50 153.24 7330.93 7332.43 77.57 26.67 175.51 3.51
40 39 1 149.00 77.03 26.13 175.45 3.45
MAX 1300 242.88 88.45 37.55 176.78 4.78
Sv thùc hiÖn :NguyÔn Xu©n Quang.
-24- GVHD: NguyÔn V¨n H¹nh.
Đồ án Tốt Nghiệp. Thiết kế hồ chứa nớc Phớc Đại.
a?b\!,;NDHJSc DHNJJ
KZd
0
100
200
300
400
500
600
700
)
15.00 242.88 4.78 176.78 37.55
20.00 300.61 4.55 176.55 35.51
25.00 351.61 4.35 176.35 33.78
Bảng Thống Kê Kết Quả Tính Toán ĐiềuTiết Lũ Thiết Kế P=0.2%.
Bề rộng tràn(m) q
xmax
(m
3
/s) H
s.c
(m) MNDGC(m) V
s.c
(10
6
m
3
)
15.00 353.19 6.13 178.13 49.98
20.00 436.72 5.83 177.83 47.16
25.00 509.88 5.57 177.57 44.77
Sv thực hiện :Nguyễn Xuân Quang.
-25- GVHD: Nguyễn Văn Hạnh.