FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Ad:DongHuuLee
KĨ THUẬT TỔNG ÔN TẬP NHANH LÍ THUYẾT THI ĐH – CĐ
PHẦN HOÁ HỌC VÔ CƠ
(Phần 1)
MÙA THI 2013-2014 FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Ad:DongHuuLee MÙA THI 2013-2014
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Bài 1. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội. B. Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeCl
2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
( Trích câu 3 – Mã đề 825 – ĐHKA 2009)
Cần biết
⇒
khi gặp Cl
2
( chất oxi hóa mạnh) thì FeCl
2
là chất
khử,nên có phản ứng : FeCl
2 +
Cl
2
→
FeCl
3
•
Axit + Muối
Ax ax
Ax
ax ax .
.
Muoi
it moi la it yeu
it
Axit moi con it ban dau la it manh va khong
Muoi moi A moi
↓
⋅
⋅ ↑ ↑
a kim lo
ạ
i t
ừ
Pb tr
ở
v
ề
sau : PbS; CuS; Ag
2
S không tan trong HCl, H
2
SO
4
loãng ( nh
ư
ng v
ẫ
n
tác d
ụ
ng v
ớ
i HNO
3
và H
2
SO
4
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
( ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra theo h
ướ
ng oxi hóa – kh
ử
)
Bài giải
-
Lo
ạ
i A vì : Fe + H
2
SO
4
↓
+ HCl
⇒
Chọn D
vì : H
2
S + FeCl
2
→
FeS + HCl
( Do không thõa mãn
đ
i
ề
u ki
ệ
n c
ủ
a ph
ả
n
ứ
ng mu
ố
i + axit
đ
ã nêu
ở
A.
I, II và III.
B.
I, II và IV.
C.
I, III và IV.
D.
II, III và IV.
( Trích câu 4 – Mã
đề
825 –
Đ
HKA 2009)
Cần biết
•
Khi cho kim hai kim lo
ạ
i (KL-KL) ho
ặ
c kim lo
ạ
i và phi kim ( KL-PK) ti
ế
p xúc nhau ( tr
ự
c ti
ế
p ho
ặ
c
n mòn
đ
i
ệ
n hóa.
•
Trong hi
ệ
n t
ượ
ng
ă
n mòn
đ
i
ệ
n hóa:
- môi tr
ườ
ng
đ
i
ệ
n li, gi
ữ
vai trò ch
ứ
a ch
ấ
t oxi hóa và là môi tr
n : cho e bi
ế
n thành ion
kim lo
ạ
i r
ồ
i tan vào môi tr
ườ
ng
đ
i
ệ
n li
⇒
t
ạ
i catot (kim lo
ạ
i m
ạ
nh )x
ả
y ra quá trình oxi hóa.
- kim lo
ạ
i nào y
ế
u h
ơ
ạ
nh t
ạ
i
đ
ây
⇒
t
ạ
i anot x
ả
y ra quá trình kh
ử
.
•
Đặ
c
đ
i
ể
m c
ủ
a
ă
n mòn
đ
i
ệ
n hóa:
ướ
ng t
ừ
kim lo
ạ
i m
ạ
nh sang kim lo
ạ
i y
ế
u r
ồ
i t
ừ
kim lo
ạ
i y
ế
u
đ
i vào ch
ấ
t oxi hóa
n
ằ
m trong dung d
ị
ch ch
ấ
n
⇒
đ
ó là (I); (III); (IV)
⇒
Chọn C.
Bài 3.
Cho b
ố
n h
ỗ
n h
ợ
p, m
ỗ
i h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m hai ch
ấ
t r
ắ
n có s
ố
mol b
ằ
t
ạ
o ra dung d
ị
ch là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
( Trích câu 6 – Mã
đề
825 –
Đ
HKA 2009)
Tóm t
ắ
t bài toán :
có 4 hh rắn ( số mol các chất trong mối hh bằng nhau)
2
2
2 3
3
2
i
i
i
i
chỉ thu được dd.
S
ố
h
ỗ
n h
ợ
p th
ỏ
a mãn = ?
Cần biết
•
Oxit kim lo
ạ
i tan trong n
ướ
O + H
2
O
→
2M(OH)
n
•
Oxit kim lo
ạ
i tan
đươ
c trong dung d
ị
ch baz
ơ
g
ồ
m các oxit tan
đượ
c trong n
ướ
c
đ
ã nêu
ở
trên + oxit
l
ưỡ
ng tính. C
M
2
O
n
+(8-2n) OH
-
→
2MO
2
(4-n)-
+(4-n) H
2
O.
•
Các kim lo
ạ
i ( không tan trong n
ướ
c) t
ừ
Cu tr
ở
v
ề
tr
ướ
c
đề
u có kh
c v
ớ
i dung d
ị
ch HCl loãng là:
A.
AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS.
B.
Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
C.
FeS, BaSO
4
, KOH.
D.
KNO
3
, CaCO
3
củ
a kim
loạ
i t
ử
Pb tr
ở
v
ề
sau không tan
và
không
tá
c
dụ
ng v
ớ
i Axit HCl
và
H
2
SO
4
loã
ng ( hai axit
mạ
nh hay g
ặ
p).Tuy nhiên,
cá
t kh
ử mạ
nhh.
Ví dụ
:
CuS + HNO
3
→
Cu(NO
3
)
2
+ SO
2
+ NO
2
+ H
2
O.
i
Mu
ố
i + Axit
mạ
nh, không bay h
ơ
i ( H
2
SO
n+(max)
+ SPK + H
2
O.
i
Mu
ố
i Fe
3+
, S
2-
+ A.
loạ
i 3 ( HI)
→
Fe
2+
+ S + I
2
+ H
2
O.
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
i
BaSO
4
và
PbSO
4
O
4
,Fe
x
O
y
,Cu
2
O,CrO + A.
loạ
i 2
→
M
n+(max)
+ SPK + H
2
O.
-
Fe
3
O
4
+ HI
→
Fe
2+
+ I
2
↓
i 2
→
M
n+(max)
+ SPK + H
2
O.
-
NH
3
và cá
c amin C
x
H
y
N + Axit
→
mu
ố
i.
-
Amin C
x
H
y
N + HNO
2
-
Loạ
i C
vì có
BaSO
4
không
tá
c
dụ
ng v
ớ
i HCl.
-
Loạ
i D
vì có
KNO
3
không
tá
c
dụ
ng v
ớ
i HCl.
⇒
chọn B.
Bài 5.
Cho ph
ớ
i h
ệ
s
ố
c
ủ
a các ch
ấ
t là nh
ữ
ng s
ố
nguyên, t
ố
i gi
ả
n thì
h
ệ
s
ố
c
ủ
a HNO
3
là
A.
46x - 18y.
B.
hó
a
là
bi
ế
n s
ố
ho
ặ
c phân s
ố
),
để xá
c
đị
nh nhanh
và chí
nh
xá
c s
ố
e cho
và
nh
ậ
n c
ầ
n l
ư
u
S
ố
e nh
ậ
n ( vi
ế
t bên
trá
i) = s
ố
oxi
hó
a tr
ướ
c – s
ố
oxi
hó
a sau.
i
N
ế
u nguyên t
ố
th
ể
hi
ệ
n
tí
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên ta
có
:
8
3
3
2
5
8
(5 2 )
3 3 3 (3 )
3
2
1
. .(5 ) .
y
x
x y
Fe Fe e
y
x N x e x N
x
+
+
+
2
SO
4
đặc, nóng. (VI) Cho SiO
2
vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
(Trích Câu 5- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Cần biết
•
Trong một phản ứng oxi hóa – khử luôn có mặt đồng thời chất khử và chất oxi hoá.
•
Tính chất của một số chất:
Chất
Tính oxi hóa
Tính khử Tác nhân
SO
2
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa S
+4
KMnO
4
Chất oxi hóa mạnh Mn
+7
H
H
2
SO
4
đặc nóng Chỉ có tính oxi hóa mạnh S
+6
MnO
2
Có tính oxi hóa mạnh Mn
+4
HCl Có tính khử yếu Cl
-
SiO
2
Có tính oxi hóa
HF không không
Bài giải
Theo sự phân tích trên nhận thấy (V) và (VI) không phải là phản ứng oxi hóa – khử vì không thõa mãn
tiêu chí có đồng thời cả chất khử và chất oxi hóa :
Fe
2
O
3
+ H
2
SO
2
O
→
K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4
(2) SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H
2
O
(3) 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
→
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
(Trích Câu 6- Mã đề 596 – ĐH khối A – 2010)
Cần biết
•
Khi một hệ đang ở trạng thái cân bằng, chỉ khi có tác động từ bên ngoài vào cân bằng ( thay đổi nhiệt
độ nồng độ hoặc áp suất) thì cân bằng mới bị phá vỡ và dịch chuyển theo nguyên lí : chiều dịch
chuyển bên trong cân bằng đối lập với sự tác động từ bên ngoài.
•
Các thao tác xác định chiều dịch chuyển của cân bằng .
- Bước 1: Xác định yếu tố bên ngoài cũng như chiều tác động vào cân bằng ( yếu tố n
ày
chính là câu đẫn của đề bài. Ví dụ khi tăng nhiệt độ… thì yếu tố bên ngoài ở đây là nhiệt
độ , còn chiều tác động ở đây là chiều tăng ).
- Bước 2:Nhìn vào phản ứng thuận- nghịch đề cho xem chiều nào có thông tin ngược với ở
bước 1 thì đó chính là chiều dịch chuyển bên trong cân bằng ( ví dụ : nếu bên ngoài tăng
nhiệt độ thì trên phương trình ta phải tìm phản ứng làm giảm nhiệt độ.).
- Chú ý: nếu ở bước 2 mà không tìm được phương trình( hoặc thuận hoặc nghịch) thỏa mãn
thì chứng tỏ yếu tố bên ngoài ở bước 1 không ảnh hưởng tới cân bằng. hay nói cách khác,
cân bằng không phụ thuộc, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố ở bước 1.
Bài giải
Theo phân tích ở trên và bài cho nhận thấy: yếu tố bên ngoài tác động lên cân bằng là tăng nhiệt độ
⇒
Bên trong, cân bằng sẽ dịch theo chiều giảm nhiệt độ.
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Vì
hh
hh
Vậy ,chọn B.
Bài 8. Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A. H
2
và F
2
. B. Cl
2
và O
2
. C. H
2
S và N
2
. D. CO và O
2
.
(Trích Câu 12- Mã
đề
596 –
Đ
H kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Các chất muốn cùng tồn tại được với nhau trong cùng một hỗn hợp thì chúng phải không tương tác
được với nhau.
•
Cần biết
•
Oxi hóa một chất là lấy electron của chất đó
⇒
chất bị oxi hóa là chất khử.
•
O
2
tác dụng với hầu hết kim loại (- Au,Pt)
Bài giải
Theo phân tích ở trên nhận thấy:
- (2): Fe
2
O
3
+ CO không có sự tham gia của kim loại
⇒
loại (2)
, , ,A B C D
→
Loại B,D.
- Au không tác dụng với O
2
⇒
loại (3)
,A C
→
loại A.
Vậy chọn C.
i A – 2010)
Cần biết
•
C,S và P là những phi kim có tính oxi hóa mạnh.
•
Cr
+6
có tính oxi hóa mạnh.
•
Phèn chua là muối sunfat kép ngậm nước của kali và nhôm :
K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O
≡
K
2
Al
2
(SO
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O
≡
(NH
4
)
2
Al
2
(SO
4
)
4
.24H
2
O
≡
NH
4
.Al(SO
4
≡
Li.Al(SO
4
)
2
.12H
2
O
Na
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O
≡
Na
2
Al
2
(SO
4
)
4
Bài 11. Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
(Trích Câu 30- Mã
đề
596 –
Đ
H kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Mọi quy luật của một chu kỳ do điện tích hạt nhân quyết định : trong một chu kỳ ,đi từ trái sang phải ,số lớp
không đổi nhưng điện tích hạt nhân tăng lên làm lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân với e cũng tăng lên.
•
Hệ quả:
Các đại lượng
Bán kính Độ âm điện Tính kim loại
( tính khử)
Tính phi kim
( tính oxi
hóa)
Năng lượng
ion hóa
Quy luật biến đổi trong chu
Cần biết
•
Khác với các kim loại muốn tác dụng được với HCl, H
2
SO
4
loãng phải là kim loại đứng trước H , các oxit
kim loại luôn tác dụng với dung dịch HCl, H
2
SO
4
loãng theo phản ứng :
M
x
O
y
+2y H
+
(
củ
a HCl
và
H2SO4
loã
ng)
→
x
2
•
Khi cho các oxit kim loại vào các dung dịch muối( có thể coi là hỗn hợp gồm muối và H
2
O) thì chỉ có oxit
của kim loại kiềm ( Na
2
O,K
2
O) và oxit của kim loại kiềm thổ ( CaO,BaO) có phản ứng ( phản ứng với H
2
O
của dung dịch) . Các oxit còn lại không có khả năng phản ứng . Chẳng hạn ,khi cho Na
2
O và dung dịch CuSO
4
thì :
Ban đầu :
Na
2
O + H
2
O
(
củ
a dd)
→
2NaOH
Sau đó :
- Cu không tác dụng được với dung dịch HCl
, , ,A B C D
→
loại B.
- CuO và MgO không tác dụng dược với dd AgNO
3
, ,A C D
→
loại A,C.
⇒
chọn D.
Bài 13. Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7
+ HCl
→
CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7.
(Trích Câu 45- Mã
đề
2
Cr
2
O
7
+14HCl
→
2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 2KCl + 7H
2
O
- Nhìn vào phản ứng ta thấy : Trước phản ứng, có 14Cl
-
, sau phản ứng chỉ có 6Cl
0
⇒
chỉ có 6Cl
-
/14Cl
-
đóng vai
trò là chất khử ( 6Cl
-1
→
3Cl
- Từ
, , ,A B C D
→
ta thấy cả A,B,C đều có (4)
⇒
Tập chung vào phát biểu (4) và thấy (4) sai
⇒
loại
A,B,C.
- Chọn D.
Bài 15.
Ph
ươ
ng pháp
để
lo
ạ
i b
ỏ
t
ạ
p ch
ấ
t HCl có l
ẫ
n trong khí H
2
S là: Cho h
ỗ
n h
i B – 2010)
Cần biết
Nguyên t
ắ
c lo
ạ
i b
ỏ
t
ạ
p ch
ấ
t b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp hóa h
ọ
c là hóa ch
ấ
t
đượ
c dùng ph
ả
i th
ỏ
a mãn hai tiêu
chí :
-Tác d
ụ
ấ
t mu
ố
n
đượ
c ch
ọ
n làm thu
ố
c c
ỏ
thì ph
ả
i th
ỏ
a mãn tiêu chí là di
ệ
t
đượ
c c
ỏ
nh
ư
ng không
đượ
c di
ệ
t lúa!!!
Bài giải
3
)
2
không tác d
ụ
ng
đượ
c v
ớ
i t
ạ
p ch
ấ
t HCl ( do không sinh ra ch
ấ
t k
ế
t t
ủ
a,
ch
ấ
t bay h
ơ
i ho
ặ
c ch
ấ
t
đ
AgCl
↓
+ HNO
3
AgNO
3
+ H
2
S
→
Ag
2
S
↓
+ HNO
3
( Các mu
ố
i sunfua c
ủ
a kim lo
ạ
i t
ừ
Pb v
ề
sau không tan trong t
ấ
ạ
o ra ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ỉ
l
ệ
mol NaOH : H
2
S)
Bài 16.
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây không
đ
úng khi so sánh tính ch
ấ
t hóa h
ọ
c c
ủ
a nhôm và crom?
A. Nhôm và crom
đề
u b
ị
i dung d
ị
ch HCl theo cùng t
ỉ
l
ệ
v
ề
s
ố
mol.
D. Nhôm và crom
đề
u b
ề
n trong không khí và trong n
ướ
c.
(Trích Câu 5- Mã
đề
174 –
Đ
H kh
ố
i B – 2010)
Cần biết
•
V
ớ
i nh
i tr
ừ
.
•
Nguyên t
ắ
c c
ủ
a ph
ươ
ng pháp lo
ạ
i tr
ừ
là
tìm 3 phương án ngược với yêu cầu của đề đem bỏ đi
⇒
Ph
ươ
ng án còn l
ạ
i là ph
ươ
ng án
đượ
c l
ự
a ch
ọ
ươ
ng
đồ
ng v
ớ
i Fe và Al:
-
Gi
ố
ng Fe, Cr khi tác d
ụ
ng v
ớ
i HCl, H
2
SO
4
loãng th
ể
hi
ệ
n hóa tr
ị
th
ấ
p( hóa tr
ị
2), khi tác
d
th
ụ
độ
ng trong HNO
3
và H
2
SO
4
đặ
c ngu
ộ
i.
-
Gi
ố
ng Al, Cr b
ề
n trong không khí và n
ướ
c do có l
ớ
p oxit b
ề
n trên b
ề
m
ng tính( chú ý CrO là oxit
bazo còn CrO
3
là oxit axit).
Bài giải
Theo phân tích
ở
trên
⇒
Vì A,B,D là câu
đ
úng
⇒
Chọn C
( Vì
đề
yêu c
ầ
u ch
ọ
n câu không
đ
úng).
Gi
ả
i thích;
2Al + 6HCl
→
2AlCl
ị
ch Ba(HCO
3
)
2
l
ầ
n l
ượ
t vào các dung d
ị
ch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
,
KHSO
4
, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
uối axit + Axit mạnh
→
Muối mới + axit mới
.
( Ch
ỉ
có mu
ố
i hi
đ
rosunfat không tham gia ph
ả
n
ứ
ng này).
•
Muối axit + Bazơ tan
→
Muối trung hòa + H
2
O
( ph
ả
n
ứ
ng này luôn x
ả
y ra và có bao nhiêu kim lo
ạ
i thì t
↑
→
←
Chú ý
: Mu
ố
i hi
đ
rosunfat có vai trò là m
ộ
t axit m
ạ
nh .
Ví d
ụ
: ph
ả
n
ứ
ng NaHSO
4
+ Na
2
CO
3
ố
i axit
đề
u tan.
- T
ấ
t c
ả
các mu
ố
i ch
ứ
a Cl
đề
u tan ( - AgCl).
- T
ấ
t c
ả
các mu
ố
i ch
ứ
a N
đề
u tan.
- T
ấ
t c
ả
Theo phân tích trên ta th
ấ
y, các ch
ấ
t t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a v
ớ
i dung d
ị
ch Ba(HCO
3
)
2
bao g
ồ
m : NaOH, Na
2
CO
3
,
KHSO
4
, Na
2
SO
3
)
2
→
Không x
ả
y ra
Ba(HCO
3
)
2
+NaOH
→
BaCO
3
↓
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
Ba(HCO
3
)
2
+Na
2
O
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
→
BaSO
4
↓
+ NaHCO
3
Ba(HCO
3
)
2
+Ca(OH)
2
→
BaCO
3
↓
+CaCO
3
↓
+2H
2
+ 2H
2
O
Bài 18.
Các ch
ấ
t mà phân t
ử
không
phân c
ự
c là:
A. HBr, CO
2
, CH
4
. B. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2
.
c khi: T
ấ
t c
ả
các liên k
ế
t trong phân t
ử
đ
ó không phân c
ự
c ho
ặ
c trong
phân t
ử
đ
ó có các liên k
ế
t phân c
ự
c nh
ư
ng véc t
ơ
t
ổ
ng h
ế
t phân c
ự
c và véc t
ơ
t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a các liên k
ế
t
phân c
ự
c
đ
ó
≠
véc t
ơ
0
.
Ví d
ụ
: H – Br hay O= C
•
ươ
ng pháp lo
ạ
i tr
ừ
.
•
Nguyên t
ắ
c c
ủ
a ph
ươ
ng pháp lo
ạ
i tr
ừ
là
tìm 3 phương án ngược với yêu cầu của đề đem bỏ đi
⇒
Ph
ươ
ng án còn l
ạ
i là ph
ươ
ng án
đượ
c l
HBr là phân t
ử
phân c
ự
c
⇒
lo
ạ
i A.
-
NH
3
là phân t
ử
phân c
ự
c
⇒
lo
ạ
i C
-
HCl là phân t
ử
phân c
ự
c
⇒
ị
ch H
2
S có pH l
ớ
n nh
ấ
t.
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
B. Nh
ỏ
dung d
ị
ch NH
3
t
ừ
t
ừ
t
ớ
i d
ư
vào dung d
ị
ch CuSO
4
, thu
đượ
vào dung d
ị
ch AlCl
3
, thu
đượ
c k
ế
t t
ủ
a tr
ắ
ng.
(Trích Câu 14- Mã
đề
174 –
Đ
H kh
ố
i B – 2010)
Cần biết
•
pH = - lg
H
+
⇒
dung d
ị
i sinh tan
đượ
c trong dung d
ị
ch NH
3
d
ư
:
[
]
2 3 3 4 2
( ) 4 ( ) ( )
Cu OH NH Cu NH OH
+ →
[
]
2 3 3 4 2
( ) 4 ( ) ( )
Zn OH NH Zn NH OH
+ →
[
]
3 3 2
2 ( )
AgOH NH Ag NH OH
+ →
.
•
Mu
ố
i t
ạ
o ra b
ở
i axit m
ạ
nh và baz
ơ
y
ế
u b
ị
th
ủ
y phân m
ộ
t ph
ầ
n ra môi tr
ườ
ng axit. Ví d
ụ
:
FeCl
3
+3 H
y phân m
ộ
t ph
ầ
n và t
ạ
o ra môi tr
ườ
ng baz
ơ
. Ví
d
ụ
:
Na
2
CO
3
+ H
2
O
→
←
H
2
CO
3
+ NaOH
(tạo ra môi trường bazơ)
c nghi
ệ
m lí thuy
ế
t mang tính ch
ấ
t li
ệ
t kê thông tin c
ủ
a nhi
ề
u ch
ấ
t thì ph
ươ
ng
pháp gi
ả
i nhanh nh
ấ
t là ph
ươ
ng pháp lo
ạ
i tr
ừ
.
•
Nguyên t
ứ
c c
ủ
a ph
ươ
ng án này có th
ể
ng
ườ
i
h
ọ
c c
ũ
ng không bi
ế
t!!! ).
Bài giải
Theo phân tích
ở
trên ta th
ấ
y:
-
H
2
S là axit y
ế
m
ạ
nh ( NaOH) và axit y
ế
u ( H
2
CO
3
) nên khi b
ị
th
ủ
y phân t
ạ
o
môi tr
ườ
ng baz
ơ
⇒
làm phenolphthalein chuy
ể
n sang màu h
ồ
ng
⇒
C
đ
úng.
( )Al OH NH
+ →
không x
ả
y ra.
⇒
thu
đượ
c k
ế
t t
ủ
a tr
ắ
ng
⇒
D
đ
úng.
V
ậ
y câu
không đúng
là B
⇒
Chọn B.
Bài 20.
Cho dung
dị
, H
2
S, HCl (
đặ
c). S
ố
tr
ườ
ng h
ợ
p
có xả
y ra
phả
n
ứ
ng oxi
hoá
- kh
ử là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
(Trích Câu 25- Mã
đề
174 –
Đ
H kh
ố
i B – 2010)
Cần biết
t ch
ỉ
th
ể
hi
ệ
n tính kh
ử
. Hay g
ặ
p là
kim lo
ạ
i M, S
-2
, S
-1
, I
-
, Cl
-
,H
2
, NH
3
, H
2
S.
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
ạ
i sau Mg, HNO
3
, H
2
SO
4
đặ
c, KMnO
4
, O
2
, O
3
,F
2
.
-
Ch
ấ
t ch
ứ
a nguyên t
ố
ở
tr
ạ
ấ
t
đ
ó).
Hay g
ặ
p là : S,SO
2
, CO, Fe
2+
,
8
3
Fe
+
Cr
2+
. Tuy nhiên,
8
3
Fe
+
,CO Và Fe
2+
thiên về tính khử
nhiều hơn
•
Đ
i
ẩ
m c
ủ
a quá trình kh
ử
KMnO
4
ph
ụ
thu
ộ
c vào môi tr
ườ
ng. C
ụ
th
ể
:
2
2 4
2
4
2
OH
H
H O
K MnO
KMnO Mn
MnO
−
ế
t
đ
úng s
ả
n ph
ẩ
m chúng ta c
ầ
n th
ự
c hi
ệ
n
ba b
ướ
c sau :
-
B
ướ
c 1 : Ch
ấ
t kh
ử
thì sau ph
ả
n
ứ
ng ph
ng v
ề
nh
ữ
ng s
ố
oxi hóa quen thu
ộ
c c
ủ
a nguyên t
ố
đ
ó)
-
B
ướ
c 2 : V
ớ
i các nguyên t
ố
không có s
ự
thay
đổ
i s
ố
B
ướ
c 3 : Cân b
ằ
ng ph
ả
n
ứ
ng theo ph
ươ
ng pháp th
ă
ng b
ằ
ng e kinh nghi
ệ
m ( t
ă
ng - ti
ế
n,
gi
ả
m- lùi, cân b
ằ
ng nguyên t
ố
gi
ả
m, cân b
- Vì KMnO
4
là ch
ấ
t oxi hóa nên
đố
i tác ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i nó ph
ả
i có tính kh
ử
⇒
T
ừ
các ch
ấ
t
đề
cho suy ra
ch
ỉ
có th
ể
là :FeCl
ọ
a:
5Fe
2+
+ MnO
-
4
+ 8H
+
→
5Fe
3+
+ Mn
2+
+ 4H
2
O
5H
2
S +6 MnO
4
-
+ 18H
+
→
5SO
2
+ 6Mn
, FeCl
3
, AgNO
3
.
Nhú
ng
và
o m
ỗ
i dung
dị
ch m
ộ
t thanh
Ni. S
ố
tr
ườ
ng h
ợ
p xu
ấ
t hi
ệ
n
ă
n
mò
n
ch mu
ố
i x
ả
y ra theo quy t
ắ
c
α
.
•
Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi có hai chất khử ( thường là hai kim loại ) tiếp xúc với
nhau
và hai kim lo
ạ
i ph
ả
i n
ằ
m trong dung d
ị
ch ho
ặ
c n
ằ
m ngoài không khí
ẩ
m ( môi tr
ườ
ng
đ
ă
n mòn ( là c
ự
c âm – cho e bi
ế
n thành ion kim lo
ạ
i r
ồ
i tan vào môi tr
ườ
ng
đ
i
ệ
n li)
kim lo
ạ
i nào y
ế
u h
ơ
n không b
ị
ă
n mòn ( là ‘’kho’’ ch
ứ
a e do kim lo
V
ớ
i ZnCl
2
: Ni không ph
ả
n
ứ
ng
đượ
c
⇒
Không thõa mãn
đ
i
ề
u ki
ệ
n có hai kim lo
ạ
i ti
ế
p xúc
nhau
⇒
Lo
ạ
i.
-
ề
u ki
ệ
n có hai kim lo
ạ
i ti
ế
p xúc nhau
⇒
Lo
ạ
i.
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
-
V
ớ
i CuSO
4
và AgNO
3
thì Ni
đề
u ph
ả
n
ứ
ng
đượ
ệ
n có hai kim lo
ạ
i ti
ế
p xúc nhau .
⇒
chọn D.
Bài 22
Cho
cá
c cân b
ằ
ng sau
(I) 2HI (k) H
2
(k) + I
2
(k) ;
(II) CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
2
(k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO
2
(k) ;
(IV) 2SO
2
là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
(Trích Câu 34- Mã
đề
174 –
Đ
H kh
ố
i B – 2010)
Cần biết
•
Áp su
ấ
t là do ch
ấ
t khí gây ra
⇒
Ch
ỉ
có ch
ấ
t khí m
ớ
i liên quan
đế
n áp su
ấ
t.
•
ho
ặ
c áp su
ấ
t) thì cân b
ằ
ng m
ớ
i b
ị
phá v
ỡ
và d
ị
ch chuy
ể
n theo nguyên lí
: chiều dịch
chuyển bên trong cân bằng đối lập với sự tác động từ bên ngoài.
•
Các thao tác xác định chiều dịch chuyển của cân bằng .
-
Bước 1
: Xác
đị
nh y
ế
u t
ố
bên ngoài c
ố
bên ngoài
ở
đ
ây là áp
su
ấ
t, còn chi
ề
u tác
độ
ng
ở
đ
ây là chi
ề
u gi
ả
m).
-
Bước 2
:Nhìn vào ph
ả
n
ứ
ng thu
ậ
n ngh
m
áp su
ấ
t thì trên ph
ươ
ng trình ta ph
ả
i tìm ph
ả
n
ứ
ng làm t
ă
ng áp su
ấ
t).
-
Chú ý
: n
ế
u
ở
b
ướ
c 2 mà không tìm
đượ
c ph
ươ
ng trình( ho
ặ
cân b
ằ
ng không ph
ụ
thu
ộ
c, không b
ị
ả
nh h
ưở
ng b
ở
i y
ế
u t
ố
ở
b
ướ
c 1.
Bài giải
Theo phân tích
ở
trên ta có y
ế
u t
ứ
c làm t
ă
ng s
ố
mol khí .
-
X
é
t cân b
ằ
ng (I) nh
ậ
n th
ấ
y cân b
ằ
ng không
bị dị
ch chuy
ể
n
vì
l
ượ
ng
khí
hai bên b
ằ
ng không
bị dị
ch chuy
ể
n.
-
Xé
t cân b
ằ
ng (IV) nh
ậ
n th
ấ
y cân b
ằ
ng
dị
ch chuy
ể
n theo chi
ề
u
nghị
ch.
Vì đề
yêu c
ầ
u
tì
m s
P O X Y Z
+
+ +
→ → →Cá
c ch
ấ
t X, Y, Z l
ầ
n l
ượ
t
là
:
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
B. KH
2
, K
2
HPO
4
(Trích Câu35- Mã
đề
174 –
Đ
H kh
ố
i B – 2010)
Cần biết
•
V
ớ
i mu
ố
i
củ
a axit y
ế
u
thì
:
-
Mu
ố
i axit + baz
ơ
i tr
ắ
c nghi
ệ
m lí thuy
ế
t mang tính ch
ấ
t li
ệ
t kê thông tin c
ủ
a nhi
ề
u ch
ấ
t thì ph
ươ
ng
pháp gi
ả
i nhanh nh
ấ
t là ph
ươ
ng pháp lo
ạ
i tr
ừ
.
ế
n th
ứ
c c
ủ
a ph
ươ
ng án này có th
ể
ng
ườ
i
h
ọ
c c
ũ
ng không bi
ế
t!!! ).
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên ta
có
:
-
Vì
X + H
mu
ố
i axit
, , ,
A B C D
→
Loạ
i B,D
-
Vì
Y + KOH
→
Z nên s
ố
H trong Y
phả
i nhi
ề
u h
ơ
n trong Z
,
A C
→
loạ
i A.
⇒
chọn C.
Bài 24.
Cu (1:1)
(d) Fe
2
(SO
4
)
3
và
Cu (1:1) (e) FeCl
2
và
Cu (2:1) (g) FeCl
3
và
Cu (1:1)
S
ố
c
ặ
p ch
ấ
t tan
hoà
n
toà
n trong m
ộ
t l
ượ
ng d
ướ
c v
ớ
i mu
ố
i
xả
y ra theo quy t
ắ
c
α
nên Cu không
phả
n
ứ
ng
đượ
c v
ớ
i mu
ố
i
củ
a kim
loạ
i
đứ
ng tr
ướ
c
•
Cu không
tá
c
dụ
ng v
ớ
i dung
dị
ch HCl, H
2
SO
4
loã
ng.
Bài giải
Theo phân
tí
ch
ở
trên nh
ậ
n th
ấ
y: C
ặ
p (c)
và
toá
n
là
th
ấ
y)
⇒
chọn
C.
Bài 25.
Cho m
ộ
t s
ố
nh
ậ
n
đị
nh v
ề
nguyên nhân gây ô nhi
ễ
m môi tr
ườ
ng không
khí
nh
ư
sau :
(1) Do
sinh ra t
ừ quá trì
nh quang h
ợ
p cây xanh
(5) Do n
ồ
ng
độ
cao
củ
a
cá
c ion kim
loạ
i : Pb
2+
, Hg
2+
, Mn
2+
, Cu
2+
trong
cá
c ngu
ồ
n n
ướ
c
c nghi
ệ
m lí thuy
ế
t mang tính ch
ấ
t li
ệ
t kê thông tin c
ủ
a nhi
ề
u ch
ấ
t thì ph
ươ
ng
pháp gi
ả
i nhanh nh
ấ
t là ph
ươ
ng pháp lo
ạ
i tr
ừ
.
•
Nguyên t
ứ
c c
ủ
a ph
ươ
ng án này có th
ể
ng
ườ
i
h
ọ
c c
ũ
ng không bi
ế
t!!! ).
Bài giải
-
Phả
n
ứ
ng quang h
ợ
p
củ
a cây xanh
là
: CO
Đề bà
i
đề
c
ậ
p
đế
n vi
ệ
c ô nhi
ễ
m
đế
n môi tr
ườ
ng không
khí
trong khi
đó phá
t bi
ể
u (5)
lạ
i
đề
c
ậ
p
đế
n
⇒
chọn A
.
Bài 26.
Để
đ
ánh giá s
ự
ô nhi
ễ
m kim lo
ạ
i n
ặ
ng trong n
ướ
c th
ả
i c
ủ
a m
ộ
t nhà máy, ng
ườ
i ta l
ấ
y m
ộ
n
ướ
c th
ả
i b
ị
ô nhi
ễ
m b
ở
i ion
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
A. Fe
2+
. B. Cu
2+
. C. Pb
2+
. D. Cd
2+
.
(Trích Câu 55- Mã
đề
174 –
Đ
H kh
ố
i B – 2010)
Cần biết
là
mu
ố
i nitrat):
M
2+
+ S
2-
→
MS
↓
•
Cá
c mu
ố
i sunfua không tan th
ườ
ng
có mà
u
đ
en riêng CdS
lạ
i
có mà
u
và
ng.
đ
i
ể
m oxi
hó
a – kh
ử
v
ớ
i
tá
c nhân kh
ử là
S
2-
và có
th
ể
là cả
Fe
2+
ho
ặ
c Cu
+
)
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên ta
đồ
chuy
ể
n hóa: Fe
3
O
4
+ dung d
ị
ch HI (d
ư
)
→
X + Y + H
2
O
Bi
ế
t X và Y là s
ả
n ph
ẩ
m cu
ố
i cùng c
ủ
a quá trình chuy
ể
n hóa. Các ch
ấ
2 4
3 2 4
, ( )
2 3
2
2 2 2 4 3
, ( )
3
2
2 2
2
2 2
, , , , .
, ,
HCl H SO l
HNO H SO dăc
HI
Fe Fe H O
NO NO N O N NH NO
Fe Spk H O
SO S H S
Fe I H O
+ +
+
+
+
+
→ + +
→
FeI
2
+ I
2
+ H
2
O
Bài 28.
Ch
ấ
t r
ắ
n X
phả
n
ứ
ng v
ớ
i dung
dị
ch HCl
đượ
c dung
dị
ch Y. Cho t
ừ
t
ừ
dung
dị
ch
mà
u xanh th
ẫ
m.
Ch
ấ
t X
là
A. FeO B. Fe C.CuO D.Cu
(Trích Câu 1- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
,AgOH m
ớ
i sinh tan
đượ
c trong dung d
ả
n
ă
ng t
ạ
o ph
ứ
c v
ớ
i NH
3
nên không tan mà k
ế
t t
ủ
a.
3 3
( )Al OH NH
+ →
không x
ả
y ra.
Bài giải
-
Cu không tan trong HCl
, , ,A B C D
→
loạ
p oxi
hoá
- kh
ử
trong
dã
y
đ
i
ệ
n
hoá
(
dã
y th
ế đ
i
ệ
n c
ự
c
chu
ẩ
n) nh
ư
sau : Zn
2+
/Zn ; Fe
2+
/Fe; Cu
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
A. Zn, Cu
2+
B. Ag, Fe
3+
C. Ag, Cu
2+
D. Zn, Ag
+
(Trích Câu 8- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Trong dung
dị
ch,
cá
c mu
ố
i tan t
ồ
n
tạ
ng gi
ữ
a kim
loạ
i
và cá
c ion kim
loạ
i
có
trong dung
dị
ch.
•
C
ơ
s
ở để xá
c
đị
nh xem
phả
n
ứ
ng gi
ữ
a kim
loạ
i
và
ế
u
xả
y ra
thì sả
n ph
ẩ
m thu
đượ
c
là
nh
ữ
ng ch
ấ
t
nà
o , ta
phả
i
dù
ng quy t
ắ
c
α
v
ớ
i
cá
c b
hó
a – kh
ử
ch
ứ
a ion kim lo
ạ
i trong mu
ố
i
bà
i cho.
-
S
ắ
p x
ế
p
cá
c c
ặ
p v
ừ
a
xá
c
đị
nh
đượ
o
đứ
ng sau vi
ế
t sau).
-
S
ử dụ
ng quy t
ắ
c anpha
sẽ
bi
ế
t
đượ
c
phả
n
ứ
ng
xả
y ra gi
ữ
a hai c
ặ
p.
Bài giải
⇒
Chọn D.
Bài 30.
Liên k
ế
t
hó
a
họ
c gi
ữ
a
cá
c nguyên t
ử
trong phân t
ử
H
2
O
là
liên k
ế
t
A. c
ộ
ng
hoá trị
a
họ
c:
-
Cách 1
: d
ự
a
và
o
tí
nh ch
ấ
t
củ
a hai nguyên t
ố
tham gia liên k
ế
t.
Cụ
th
ể
+ liên k
ế
t gi
ữ
a hai nguyên t
ử
ng
hó
a
trị
phân
c
ự
c.
+ liên k
ế
t gi
ữ
a
cá
c nguyên t
ử
kim
loạ
i – kim
loạ
i trong tinh th
ể
kim
loạ
i (
đơ
n ch
ấ
t kim
loạ
và
o hi
ệ
u
độ
âm
đ
i
ệ
n
củ
a hai nguyên t
ử
tham gia liên k
ế
t.
Cụ
th
ể
:
χ
∆
0 0,4
→
(0,4
1,7
Liên k
ế
t ion
•
Chú ý
:
-
Dù
ng
cá
ch 1 khi
đề bà
i
không cho
độ
âm
đ
i
ệ
n
củ
a
cá
c nguyên t
ố
-
Dù
ng
th
ể
trong phân t
ử đó sẽ có
nhi
ề
u
loạ
i liên k
ế
t
⇒
Để
xé
t
đầ
y
đủ
ta
phả
i
vẽ
CTCT
củ
a ch
ấ
t
đó
ra r
ồ
ây
đú
ng ?
A. Dung
dị
ch NaF
phả
n
ứ
ng v
ớ
i dung
dị
ch AgNO
3
sinh ra AgF k
ế
t
tủ
a
B.Iot
có bá
n
kí
nh nguyên t
ử
l
ớ
n h
ơ
ố
i AgCl, AgBr, AgI không tan nh
ư
ng AgF
lạ
i tan t
ố
t
•
Trong m
ộ
t
nhó
m
chí
nh, khi
đ
i t
ừ
trên xu
ố
ng:
-
Bá
n
kí
nh nguyên t
ử
t
ă
Theo phân
tí
ch
ở
trên th
ấ
y A,B,D sai
⇒
Đá
p
á
n C.
Bài 32.
Cho
cá
c dung
dị
ch
loã
ng: (1) FeCl
3
, (2) FeCl
2
, (3) H
2
SO
4
, (4) HNO
3
, (5) h
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Kim
loạ
i không tan trong n
ướ
c + mu
ố
i tuân theo quy t
ắ
c
α
.
•
Chỉ có
kim
loạ
i
đứ
ng tr
ướ
c H m
ớ
i
tá
c
đứ
ng sau H ( - Au,Pt).
•
Kim
loạ
i + H
+
(của các axit)
+ NO
3
-
( trong muối nitrat hoặc HNO3)
→
M
n+(max)
+ Spk + H
2
O.
Bà
i
giả
i
Theo s
ự
phân
tí
ch
ở
trên nh
ể giả
i
bà
i trên b
ằ
ng ph
ươ
ng
phá
p
loạ
i tr
ừ
nh
ư
sau:
Cu không
tá
c
dụ
ng v
ớ
i (3): H
2
SO
4
loã
ng
, , ,A B C D
→
-
B. Al
3+
, PO
4
3-
, Cl
-
, Ba
2+
C. Na
+
, K
+
, OH
-
, HCO
3
-
D. Ca
2+
, Cl
-
, Na
+
, CO
3
2-
(Trích Câu 22- Mã
đề
i không t
ươ
ng
tá
c
đượ
c v
ớ
i nhau.
•
Cá
c ion t
ươ
ng
tá
c
đượ
c v
ớ
i nhau khi:
-
Mang
đ
i
ệ
n
tí
ch
trá
Sả
n ph
ẩ
m
củ
a s
ự
t
ươ
ng
tá
c
củ
a
cá
c ion
đó phả
i
là
ch
ấ
t
↓
↑
→
←
-
+ HCO
3
-
→
CO
3
2-
+ H
2
O
-
Loạ
i D
vì
Ca
2+
+ CO
3
2-
3
CaCO
→ ↓
V
ậ
y
chọ
n A.
Bài 34.
ng nhi
ệ
t
độ củ
a h
ệ phả
n
ứ
ng
C. thêm Cl
2
và
o h
ệ phả
n
ứ
ng D. t
ă
ng
á
p su
ấ
t
củ
a h
ệ phả
n
ứ
ng
(Trích Câu 23- Mã
ng ( thay
đổ
i nhi
ệ
t
độ
n
ồ
ng
độ
ho
ặ
c áp su
ấ
t) thì cân b
ằ
ng m
ớ
i b
ị
phá v
ỡ
và d
ị
ch chuy
ể
n theo nguyên lí
: chiều dịch
chuyển bên trong cân bằng đối lập với sự tác động từ bên ngoài.
•
đề
bài. Ví d
ụ
khi
giảm
áp su
ấ
t… thì y
ế
u t
ố
bên ngoài
ở
đ
ây là áp
su
ấ
t, còn chi
ề
u tác
độ
ng
ở
đ
ây là chi
ề
u gi
ả
ch chuy
ể
n bên trong cân b
ằ
ng ( ví d
ụ
: n
ế
u bên ngoài gi
ả
m
áp su
ấ
t thì trên ph
ươ
ng trình ta ph
ả
i tìm ph
ả
n
ứ
ng làm t
ă
ng áp su
ấ
t).
-
Chú ý
: n
ế
ướ
c 1 không
ả
nh h
ưở
ng t
ớ
i cân b
ằ
ng. hay nói cách khác,
cân b
ằ
ng không ph
ụ
thu
ộ
c, không b
ị
ả
nh h
ưở
ng b
ở
i y
ế
u t
ố
ở
dị
ch theo chi
ề
u
nghị
ch
, , ,A B C D
→
loạ
i A,B,C
-
Chọ
n D.
Bài 35.
Nguyên t
ử
S
đó
ng vai
trò
v
ừ
a
là
ch
ấ
t kh
ử
, v
ừ
2
O
B. S + 3F
2
0
t
→
SF
6
C. S + 6HNO
3 (đặc)
0
t
→
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
D. S + 2Na
0
t
→
Na
2
đ
ang
ở
trạng thái oxi hóa thấp nhất
ch
ỉ
th
ể
hi
ệ
n
tính khử.
Hay g
ặ
p
là kim lo
ạ
i M, S
-2
, S
-1
, I
-
, Cl
-
,H
2
, NH
3
c
ủ
a kim lo
ạ
i sau Mg, HNO
3
, H
2
SO
4
đặ
c, KMnO
4
, O
2
, O
3
,F
2
.
-
Ch
ấ
t ch
ứ
a nguyên t
ố
2+
,
8
3
Fe
+
Cr
2+
. Tuy nhiên,
8
3
Fe
+
,CO Và Fe
2+
thiên
về tính khử nhiều hơn
•
L
ư
u
huỳ
nh ( S)
có cá
c s
ố
oxi
hó
a : -2,-1,0,+4,+6.
0
+ 2Na
0
t
→
Na
2
S
-2
⇒
S
có tí
nh oxi
hó
a
⇒
Loạ
i D.
-
S
0
+ 6HNO
3 (đặc)
0
t
→
H
2
F
6⇒
S
có tí
nh kh
ử
⇒
Loạ
i B
-
V
ậ
y
chọ
n A.
Bài 36.
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây
không
đ
úng?
u là ch
ấ
t có tính l
ưỡ
ng tính
(Trích Câu 45- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Tính chất của oxit crom
oxit CrO Cr
2
O
3
CrO
3
Tí
nh ch
ấ
t Oxit Baz
ơ
Oxit l
ưỡ
ng
4
Ho
ặ
c:
2Cr(OH)
6
2
5H O
−
→
H
2
Cr
2
O
7
Tí
nh ch
ấ
t Baz
ơ
L
ưỡ
ng
tí
nh axit
•
Tính oxi hóa – Khử
H
←
Cr
2
O
7
2-
( màu da cam)
+ H
2
O
Luật nhớ:
- V
ớ
i oxit và hi
đ
roxit c
ủ
a crom ,tr
ạ
ng thái oxi hóa th
ấ
p mang tính baz
ơ
, tr
ạ
ng thái oxi hóa
cao mang tính axit, tr
ạ
ng thái oxi hóa trung gian mang tính l
ưỡ
n v
ớ
i s
ố
oxi : 4
và
ng; 7- cam).
Bài giải
Theo phân
tí
ch
ở
trên
⇒
phá
t bi
ể
u Crom(III) oxit
và Crom(II) hiđroxit đề
u
có tí
nh l
ưỡ
ng
tí
nh
là phá
t
bi
ể
D.Ag
2
O, NO
2
, O
2
(Trích Câu 48- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
T
ấ
t
cả cá
c mu
ố
i nitrat M(NO
3
)
n
đề
u
ké
m b
ề
thu
ộ
c
và
o M. Cu th
ể
:
0
4
2 2
2 (max) 2 2
3
2 2
2 2
( )
( )
M K Na
n
M Mg Cu
n
t
n
M Ag Au
M NH
M NO O
M O NO O
M NO
M NO O
N O H O
+
để lạ
i ch
ấ
t r
ắ
n
là
NH
4
NO
3
ho
ặ
c Hg(NO
3
)
2
.
-
Khi
giả
i
toá
n, n
ế
u không
xá
c
đị
mu
ố
i
đ
em nhi
ệ
t phân
là
mu
ố
i
củ
a kim
loạ
i
có đ
a
hó
a
trị
ho
ặ
c mu
ố
i ng
ậ
m n
ướ
c.
-
= m
rắn trước
- m
khí
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên
⇒
Chọ
n A: 2AgNO
3
0
t
→
2Ag +2 NO
2
+ O
2
Bài 38.
Kim lo
ạ
i M có th
ể
đượ
c
c ion H
+
trong dung d
ị
ch axit loãng thành H
2
. Kim lo
ạ
i M là
A. Al B. Mg C. Fe D. Cu
(Trích Câu 50- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Phả
n
ứ
ng :
M
x
O
y
+
2
3
+
Chỉ xảy ra với oxit của kim loại sau Al và đượ
c
gọ
i
là
ph
ươ
ng
phá
p nhi
ệ
t luy
ệ
n
dù
ng
đ
i
ề
u ch
ế
kim
ch trên
, , ,
A B C D
→
loạ
i A,B,D
⇒
Chọ
n C.
Bài 39.
Dung d
ị
ch nào sau
đ
ây có pH > 7 ?
A. Dung d
ị
ch NaCl B. Dung d
ị
ch NH
4
Cl
C. Dung d
ị
ch Al
2
(SO
4
)
3
i d
ướ
i
tá
c
dụ
ng
củ
a n
ướ
c.
•
Bả
n ch
ấ
t
củ
a s
ự
th
ủ
y phân mu
ố
i
là phả
n
ứ
ng trao
đổ
i
ướ
c
thõ
a
mã
n
đ
i
ề
u ki
ệ
n
củ
a
phả
n
ứ
ng trao
đổ
i
thì
mu
ố
i
bị thủ
y phân.
•
Kinh nghi
ệ
m :
A.Yếu- B.Yếu Có bị thủy phân Gần như là trung
tính
pH
≈
7 Không làm thay đổi
màu chất chỉ thị
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
•
Đặ
c
đ
i
ể
m
củ
a s
ự thủ
y phân: s
ự thủ
y phân
củ
a mu
ố
i
là
m
ộ
t
quá trì
mu
ố
i
bị thủ
y phân.
Bà
i
giả
i
Theo phân
tí
ch
ở
trên
⇒
dung
dị
ch
có
pH > 7
là
dung
dị
ch CH
3
COONa :
CH
3
COONa + HOH
)
3
. S
ố
ch
ấ
t có c
ả
tính
oxi hoá và tính kh
ử
là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
(Trích Câu 3- Mã
đề
182 – C
Đ
kh
ố
i A – 2009)
Cần biết
M
ệ
n
đ
ang
có
s
ố
oxi
hó
a trung gian (Hay g
ặ
p : Phi kim : Cl
2
, Br
2
, I
2
, S,N
2
,P,C. H
ợ
p ch
ấ
t :
Cá
c h
ợ
p ch
ấ
t Fe
s
ố tí
nh oxi
hó
a ( th
ườ
ng
là
nguyên t
ố đ
ang
ở trạ
ng
thá
i oxi
hó
a cao nh
ấ
t)
và
m
ộ
t nguyên t
ố có có tí
nh kh
ử
( th
ườ
ng
là
)
2
, FeSO
4
.
Fe(NO
3
)
3 ,
FeCl
3
⇒
Chọn C.
Bài 41.
Cho các cân b
ằ
ng sau:
(1) 2SO
2(k)
+ O
2(k)
→
←
2SO
3(k)
(2) N
2(k)
Khi thay
đổ
i áp su
ấ
t, nhóm g
ồ
m các cân b
ằ
ng hoá h
ọ
c
đề
u
không
b
ị
chuy
ể
n d
ị
ch là
A.
(1) và (2).
B.
(1) và (3).
C. (
3) và (4).
D.
(2) và (4).
(Trích Câu 7- Mã đề 182 – CĐ khối A – 2009)
ng
độ
ho
ặ
c áp su
ấ
t) thì cân b
ằ
ng m
ớ
i b
ị
phá v
ỡ
và d
ị
ch chuy
ể
n theo nguyên lí
: chiều dịch
chuyển bên trong cân bằng đối lập với sự tác động từ bên ngoài.
•
Các thao tác xác định chiều dịch chuyển của cân bằng .
-
Bước 1
: Xác
đị
nh y
ế
u t
ế
u t
ố
bên ngoài
ở
đ
ây là áp
su
ấ
t, còn chi
ề
u tác
độ
ng
ở
đ
ây là chi
ề
u gi
ả
m).
-
Bước 2
:Nhìn vào ph
ả
n
ứ
ng thu
u bên ngoài gi
ả
m
áp su
ấ
t thì trên ph
ươ
ng trình ta ph
ả
i tìm ph
ả
n
ứ
ng làm t
ă
ng áp su
ấ
t).
-
Chú ý
: n
ế
u
ở
b
ướ
c 2 mà không tìm
đượ
c ph
ươ
ằ
ng. hay nói cách khác,
cân b
ằ
ng không ph
ụ
thu
ộ
c, không b
ị
ả
nh h
ưở
ng b
ở
i y
ế
u t
ố
ở
b
ướ
c 1.Th
ườ
ng g
ặ
p
là
thì
cân b
ằ
ng
đó
không
bị
chuy
ể
n
dị
ch khi
có
s
ự
thay
đổ
i
á
p su
ấ
t .
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên ta
có
:
-
á
p su
ấ
t (
vì
s
ố
phân t
ử khí ở
hai v
ế
không b
ằ
ng nhau)
⇒
loạ
i A,B.
-
Nhì
n
và
o C,D th
ấ
y
đề
u
có
(4)
⇒
không ki
ể
m tra (2) ho
ặ
c (3).Cân b
ằ
ng (2)
bị dị
ch
chuy
ể
n khi
có
s
ự
thay
đổ
i
á
p su
ấ
t (
vì
s
ố
phân t
ử khí ở
hai v
ế
không b
ằ
C.
dung d
ị
ch H
2
SO
4
đậ
m
đặ
c.
D.
CaO.
(Trích Câu 8- Mã
đề
182 – C
Đ
kh
ố
i A – 2009)
Cần biết
M
ộ
t ch
ấ
t mu
ố
n
c ( hay g
ặ
p
là
H
2
SO
4(đặc)
, P
2
O
5
khan, CuSO
4
khan,
CaO, ).
-
Ch
ấ
t
đó
( ho
ặ
c
sả
n ph
ẩ
m
tạ
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên ta
có
, Ch
ấ
t dùng
để
làm khô khí Cl
2
ẩ
m là H
2
SO
4
đậ
m
đặ
c
⇒
Chọn C
.
Bài 43. Để
phân bi
ệ
t CO
2
đề
182 – C
Đ
kh
ố
i A – 2009)
Cần biết
•
M
ộ
t
phả
n
ứ
ng
đượ
c
dù
ng
để
nh
ậ
n bi
ế
t ph
ả
i
thõ
a
ườ
ng
là
k
ế
t
tủ
a xu
ấ
t hi
ệ
n ho
ặ
c
mà
u,
mù
i).
•
Nguyên t
ắ
c nh
ậ
n bi
ế
t, phân bi
ệ
t
cá
c ch
a CO
2
và
SO
2
là
CO
2
chỉ có tí
nh oxi
hó
a
cò
n SO
2
v
ừ
a
có tí
nh kh
ử
v
ừ
a
có
tí
nh oxi
hó
a( Do C thu
ộ
ệ
t CO
2
và SO
2
ch
ỉ
c
ầ
n dùng thu
ố
c th
ử
là n
ướ
c brom; SO
2
là
m m
ấ
t
mà
u n
ướ
c Brom
cò
n CO
2
ng hoá tr
ị
phân c
ự
c là:
A.
O
2
, H
2
O, NH
3
.
B.
H
2
O, HF, H
2
S.
C.
HCl, O
3
, H
2
S.
D.
HF, Cl
2
, H
2
u
độ
âm
đ
i
ệ
n
củ
a hai nguyên t
ử
tham gia liên k
ế
t.
Cụ
th
ể
:
χ
∆
0 0,4
→
(0,4
1,7
→
]
-
Cách 2
: d
ự
a
và
o
tí
nh ch
ấ
t
củ
a hai nguyên t
ố
tham gia liên k
ế
t.
Cụ
th
ể
+ liên k
ế
t gi
ữ
a hai nguyên t
ử
phi kim – phi kim gi
ố
ng nhau
trị
phân
c
ự
c.
+ liên k
ế
t gi
ữ
a
cá
c nguyên t
ử
kim
loạ
i – kim
loạ
i trong tinh th
ể
kim
loạ
i (
đơ
n ch
ấ
t kim
DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1 – Thanh Hoá.FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
loạ
i hay
Dù
ng
cá
ch 1 khi
đề bà
i
không cho
độ
âm
đ
i
ệ
n
củ
a
cá
c nguyên t
ố
-
Dù
ng
cá
ch 2 khi
đề bà
i
cho
độ
loạ
i liên k
ế
t
⇒
Để
xé
t
đầ
y
đủ
ta
phả
i
vẽ
CTCT
củ
a ch
ấ
t
đó
ra r
ồ
i
xé
t t
ừ
ng liên k
ế
t.
ươ
ng t
ự loạ
i C
vì có
O
3
và loạ
i D
vì có
Cl
2
.
⇒
Chọn B.
Bài 45.
Ch
ấ
t khí X tan trong n
ướ
c t
ạ
o ra m
ộ
t dung d
ị
ch làm chuy
ể
n màu qu
ỳ
Đ
kh
ố
i A – 2009)
Cần biết
•
Hai ch
ấ
t
chỉ thị
hay
dù
ng
để xá
c
đị
nh môi tr
ườ
ng
củ
a dung
dị
ch
là quỳ tí
m
và
phenolphthalein.
Môi trường axit Môi trường bazơ Môi trường trung
mà
u chuy
ể
n
sang
mà
u h
ồ
ng
Không
mà
u
•
Cá
c ch
ấ
t
có tí
nh oxi
hó
a ( th
ườ
ng g
ặ
p
là
Cl
2
, n
ng CO
2
nh
ư
ng gi
ữ
a
chú
ng
có đ
i
ể
m
khá
c bi
ệ
t quan
trọ
ng; S thu
ộ
c
nhó
m VIA
nên
có
s
ố
oxi
hó
a max = +6,
hó
a v
ừ
a
có tí
nh kh
ử
.
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên ta
có
:
-
Vì
ddX
là
m
quỳ hó
a
đỏ
⇒
ddX
có
môi tr
ườ
ng axit
, , ,
A B C D
Chọn C.
Bài 46.
Dãy g
ồ
m các ch
ấ
t v
ừ
a tan trong dung d
ị
ch HCl, v
ừ
a tan trong dung d
ị
ch NaOH là:
A.
NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
.
B.
NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C.
Cần biết
•
dung
dị
ch g
ồ
m dung môi n
ướ
c
và
ch
ấ
t tan
⇒
khi cho m
ộ
t ch
ấ
t r
ắ
n A n
à
o
đó và
o dung
dị
ch
thì có
b
ấ
t tan
có
trong dung
dị
ch
để tạ
o ra
sả
n ph
ẩ
m tan.
-
A
là
ch
ấ
t tan trong n
ướ
c
và quá trì
nh tan
củ
a A không gây ra
phả
n
ứ
ng
hó
ng v
ớ
i n
ướ
c
có
trong
dị
ch (
ví dụ quá trì
nh
hò
a tan Na
2
O trong dung
dị
ch NaCl).
-
A không tan trong n
ướ
c nh
ư
ng A tan ra
vì
A
tá
c
dụ
ng v
n
ă
ng
ở
trên,
họ
c sinh th
ườ
ng
bị
sai l
ầ
m, thi
ế
u
só
t
ở
tr
ườ
ng h
ợ
p th
ứ
ba !!!
•
Cá
c ch
ấ
t tan
và
baz
ơ
mạ
nh ( th
ườ
ng g
ặ
p trong
đề
thi
là cá
c ch
ấ
t sau :
Na
2
O,K
2
O,CaO,BaO,NaOH,KOH,Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
).
-
Cá
c h
ợ
p ch
i axit .
Bài giải
Theo phân
tí
ch trên ta
có
:
-
MgO tan trong dung
dị
ch HCl (
vì tá
c
dụ
ng v
ớ
i ch
ấ
t tan HCl
→
MgCl
2
là
mu
ố
i tan)
nh
ư
ng không tan trong dung
để tạ
o ra
sả
n ph
ẩ
m tan)
, , ,
A B C D
→
loạ
i A.
-
T
ươ
ng t
ự
cho Mg(OH)
2
⇒
loạ
i B,D.
Chọn C.
Bài 47
.
Dãy g
ồ
m các ion (không k
−
, OH
−
.
B.
Mg
2
+
, K
+
, SO
3
2
−
, PO
4
3-
C.
H
+
, Fe
3
+
i A – 2009)
Cần biết
•
Cá
c ion mu
ố
n t
ồ
n
tạ
i trong
cù
ng m
ộ
t dung
dị
ch t
hì
gi
ữ
a
cá
c ion
đó phả
i không
xả
y ra
phả
n
chí
:
- Hai ion
đó phả
i
trá
i d
ấ
u ( tr
ừ
tr
ườ
ng h
ợ
p OH
-
+ anion mu
ố
i axit HCO
3
-
, HS
-
ho
ặ
c HSO
4
-
tá
c
ế
t
tủ
a, ch
ấ
t bay h
ơ
i ho
ặ
c ch
ấ
t
đ
i
ệ
n li y
ế
u.
Bài giải
Theo s
ự
phân
tí
ch trên ta
có
:
-
Loạ
i A
i SO
3
2-
và
PO
4
3-
-
Loạ
i C
vì
SO
3
2-
tá
c
dụ
ng
đượ
c v
ớ
i H
+
và
Fe
3+
-
Chọn D
ị
ch AgNO
3
?
A.
Fe, Ni, Sn.
B.
Al, Fe, CuO.
C.
Zn, Cu, Mg.
D.
Hg, Na, Ca.
(Trích Câu 35- Mã
đề
182 – C
Đ
kh
ố
i A – 2009)
Cần biết
•
dung
dị
ch g
ồ
m dung môi n
ướ
c
và
ch
c,A
cũ
ng không
tá
c
dụ
ng v
ớ
i n
ướ
c ,không
tá
c
dụ
ng v
ớ
i
ch
ấ
t tan
có
trong dung
dị
ch
để tạ
o ra
sả
n ph
ẩ
m tan.
có
trong dung
dị
ch (
ví dụ quá trì
nh tan
củ
a aCl trong dung
dị
ch KOH).
-
A tan ra
vì
A
tá
c
dụ
ng v
ớ
i n
ướ
c
có
trong
dị
ch (
ví dụ quá trì
nh
hò
ẩ
m
là
ch
ấ
t tan (
ví dụ quá trì
nh tan
củ
a Fe trong dd CuSO
4
).