LÍ THUYẾT HÓA VÔ CƠ (phần 1)
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
a) Photpho đỏ và photpho trắng là hai đồng phân của nhau.
b) P đỏ và P trắng đều không tan trong nước, đều tan trong một số dung môi hữu cơ như benzen, clorofom
c) Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối, photpho đỏ không phát quang.
d) Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.
e) Photpho trắng hoạt động mạnh hơn P đỏ. Trong các phản ứng P thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử.
f) Khi đun nóng không có không khí, P đỏ chuyển thành hơn, khi làm lạnh thì hơi đó ngưng tự thành P trắng.
g) Photpho đỏ và photpho trắng được ứng dụng để sản xuất diêm, photpho nằm ở đầu que diêm.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 2: Trong các thí nghiệm sau,
(1) Cho khí O
3
tác dụng với dd KI. (2) Nhiệt phân amoni nitrit.
(3) Cho NaClO
3
tác dụng với dd HCl đặc. (4) Cho khí H
2
S tác dụng với dd FeCl
3
.
(5) Cho khí NH
3
dư tác dụng với khí Cl
2
. (6) Cho axit fomic tác dụng với H
2
SO
4
đặc.
, FeCl
3
tác dụng
với dung dịh X. Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh tím là :
A. 5. B. 4 C. 3. D. 2.
Câu 4: Cho các cặp dd sau: (1) Na
2
CO
3
và AlCl
3
; (2) NaNO
3
và FeCl
2
; (3) HCl và Fe(NO
3
)
2
; (4) NaHCO
3
và BaCl
2
;
(5) NaHCO
3
và NaHSO
4
. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với
nhau?
đến dư vào dd Al
2
(SO
4
)
3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO
2
?
A. O
3
, nước clo, dd KMnO
4
. B. O
3
, H
2
S, nước brom.
C. Dd Ba(OH)
2
, H
2
O
2
, dd KMnO
4
. D. H
2
đặc
7. Thủy ngân tác dụng với lưu huỳnh 8. Bột nhôm tác dụng với iot
Số phản ứng xảy ra mà không cần phải đun nóng là
A. 5. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 9: Cho các chất tham gia phản ứng:
a, S+ F
2
→
b, SO
2
+ H
2
S
→
c, SO
2
+ O
2
→
d, S+H
2
SO
4
(đặc nóng)
→
e, H
2
S + Cl
C. NaClO + 2 HCl → NaCl + Cl
2
+ H
2
O
D. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
Câu 11: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe(I), Zn-Fe(II), Fe-C(III), Sn-Fe(IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì
các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
A. II, III, IV B. I, II, III C. I, II, IV D. I, III, IV
Câu 12: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng:
1) Fe
2
O
3
(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO
2
(k) 2) CaO(r) + CO
2
(k) CaCO
3
(r)
3) N
2
O
4
(k) 2NO
2
O
3
, CuO, ZnO. C. Al
2
O
3
, ZnO. D. Al
2
O
3
, CuO.
Câu 14: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
;
(3) cho Ba vào dung dịch H
2
SO
4
loãng; (4) Cho H
2
S vào dung dịch FeSO
4
Câu 16: Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl
2
), C (FeCl
3
), D (HCl có lẫn CuCl
2
). Nhúng vào mỗi dung dịch
một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 17: Cho các dung dịch sau:Na
2
CO
3
, KHSO
4
, NaOH, Fe(NO
3
)
3
, H
2
SO
4
đặc nguội và Brom lỏng. Có bao nhiêu chất
trong số trên hòa tan được bột nhôm?
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A. ZnCl
2
, AlCl
2
COOH, NaHCO
3
D. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
Câu 19: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO
3
đặc, nguội.
- Y tác dụng được với HCl và HNO
3
đặc nguội, không tác dụng với NaOH.
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO
3
đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là
A. Fe, Al, Mg B. Zn, Mg, Al C. Fe, Mg, Zn D. Fe, Mg, Al
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)
2
, Al, FeCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe trong dung dịch H
2
SO
4
-
, Cl
-
, CH
3
COO
-
, PO
4
3-
; NO
3
-
, NH
4
+
; S
2-
, C
6
H
5
O
-
. Số tiểu
phân thể hiện tính axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính lần lượt là
A. 3, 5, 2, 2 B. 2, 5, 3, 2 C. 3, 6, 1, 2. D. 1, 5, 3, 3
Câu 22: Trong quá trình sản xuất gang xảy ra phản ứng:
Fe
2
2 5) H
2
O
2
+ KNO
2
6) O
3
+ Ag 7)Mg + CO
2
8) KClO
3
+ HCl (đ)
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Câu 24:
Bốn
kim
loại
Na;
Al;
Fe
- X;
Y
được
điều
chế
bằng
phương
pháp
điện
phân
nóng
chảy.
- X
đẩy
được
kim
dịch
H
2
SO
4
đặc
nóng
nhưng
không
tác
dụng
được
với
dung
dịch
H
2
SO
B.
Al;
Na;
Fe;
Cu
C.
Al;
Na;
Cu;
Fe
D.
Na;
Fe;
Al;
Cu
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
A, B, C lần lượt là:
A. NaHSO
4
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
. B. FeCl
2
, Ba(OH)
2
, AgNO
3
.
C. NaHCO
3
, NaHSO
4
, BaCl
2
. D. Al
2
(SO
4
)
3
, BaCl
2
. 6. Sục H
2
S vào dung dịch AlCl
3
.
7. Cho HI vào dung dịch FeCl
3
. Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Câu 29: Cho bột Al dư vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được dung dịch B. Cho B lần lượt tác dụng với: CO
2
dư,
Na
2
CO
3
, NaHSO
4
dư, NH
3
, NaOH, HCl dư. Số phản ứng sau khi kết thúc có kết tủa là:
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 30: Cho khí NH
3
dư vào 5 cốc đựng các dung dịch sau: Cu(NO
3
)
3
)
2
. B. Al(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
2
.
C. Al(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
3
. D. Al(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, FeCl
3
, Na
2
S, C
6
H
5
ONa, K
2
HPO
3
số dung dịch có
pH>7 là
A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 34: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A. Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số K
a
không đổi
B. Pha loãng dung dịch axit yếu thì độ điện li α không đổi
C. Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số K
a
giảm
D. Có thể điều chế O
2
trong PTN bằng cách nhiệt phân muối Cu(NO
3
)
2
Câu 37: Trong cùng một chu kì, khi đi tử đầu đến cuối chu kì thì:
A. Độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng B. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim giảm
C. Độ âm điện tăng dần, tính phi kim giảm D. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A. Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
hay Na[Al(OH)
4
].
B. Cho Al vào dung dịch NaOH dư
C. Cho CaC
2
tác dụng với nước dư được dd A và khí B. Đốt cháy hết B rồi hấp thu sản phẩm cháy vào dd A.
D. Cho dung dịch AlCl
3
dư vào dung dịch NaAlO
2
hay Na[Al(OH)
4
].
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
, FeO, Cu và Fe
2
O
3
. Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hóa
bởi dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 41: Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
A. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns
1
B. Kim loại kiềm oxi hoá H
2
O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H
2
.
C. Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
D. Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Đốt Mg trong khí CO
2
. (2) Đốt Ag
2
S bằng O
2
.
(3) Cho O
4
] (hay NaAlO
2
).
(4) Sục khí etilen vào cốc đựng dung dịch KMnO
4
.
(5) Sục khí CO
2
(dư) vào cốc đựng dung dịch C
6
H
5
ONa.
Số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 44: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H
2
O, CuO, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc, KClO
3
, CO
2
ở điều kiện
thích hợp. Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?