BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459
Câu 1. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO
4
.2H
2
O) được gọi là
A. thạch cao sống. B. đá vôi. C. thạch cao nung. D. thạch cao khan.
Câu 2. Tổng số các hạt electron trong anion XY
3
2-
là 42. Trong đó X chiếm 40% về khối lượng. Trong các hạt nhân
của X và Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn là?
A. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA
B. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIA
C. X ở ô thứ 14, chu kỳ 3, nhóm IVA; Y ở ô thứ 8; chu kỳ 2, nhóm VIB
D. X ở ô thứ 14, chu kỳ 4, nhóm VIIIB; Y ở ô thứ 9; chu kỳ 2, nhóm VIIA
Câu 3. Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần
rắn vào dd NaOH dư thấy có khí H
2
bay ra và chất rắn không tan Y. Cho Y vào dd H
2
SO
4
loãng, dư. Cho biết có bao
nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 4. Cho các dung dịch sau: H
2
SO
4
A. CaCl
2
, H
2
O, N
2
B. K
2
O, SO
2
, H
2
S C. NH
4
Cl, CO
2
, H
2
S D. H
2
SO
4
, NH
3
, H
2
Câu 7. Cho các hóa chất sau : (1) dung dịch Fe
2
(SO
4
4
vào dd NaHCO
3
.
(e) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng).
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 9. Trong các chất: Fe
3
O
4
, HCl, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 10. Cho dãy các kim loại kiềm:
11
Na,
19
K,
37
Rb,
, MgO, Zn, Fe B. Al
2
O
3
, MgO, Zn, Fe,Cu
C. Al
2
O
3
, MgO, Fe D. MgO, Al, Zn, Fe, Cu
Câu 14. Khi điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng Cu. Hiện tượng và quá trình xảy ra bên anot là:
A. Khối lượng anot giảm, xảy ra sự khử Cu
2013 - 2014 Trang 1/8 – BÙI HƯNG ĐẠO
1
TæNG HîP Lý THUYÕT 1
BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459
B. Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự khử nước
C. Khối lượng anot giảm, xảy ra sự oxi hóa Cu
D. Khối lượng anot không thay đổi, xảy ra sự oxi hóa nước
Câu 15. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)
2
, Al, FeCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe trong dung dịch H
2
SO
2
O
3
, CH
3
COONa, C
6
H
5
ONa, Zn(OH)
2
, NH
4
Cl, KHCO
3
,
NH
4
HSO
4
, Al, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất khi cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều có phản ứng là:
A. 6. B. 9. C. 7. D. 8.
Câu 17. Tiến hành các thí nghiệm sau:
- TN 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng.
, Cu(NO
3
)
2
, KMnO
4
, Mg(OH)
2
, AgNO
3
, NH
4
Cl, BaSO
4
. Số
phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử tương ứng là:
A. 8 và 5 B. 7 và 4 C. 6 và 4 D. 7 và 5
Câu 19. Cho các thí nghiệm sau đây:
(1) Nung hỗn hợp NaNO
2
và NH
4
Cl (2) Điện phân dung dịch CuSO
4
(3) Dẫn khí NH
3
qua CuO nung nóng (4) Nhiệt phân Ba(NO
3
)
2
2+
để tạo
thành Fe
3+
là
A. H
2
SO
4
đặc, Cl
2
và HNO
3
B. Cl
2
, HI và H
2
SO
4
đặc
C. HNO
3
, H
2
SO
4
đặc và FeCl
3
D. H
2
A. C
6
H
5
CH(OH)CH
2
OH. B. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH. C. C
6
H
5
CH(OH)CH
3
. D. C
6
H
5
COCH
3
.
Câu 23: Cho các chất : CH
3
CH
2
H
2
,
CH
3
COOC
2
H
5
. Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 24: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
4
O
2
. X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X,
Z có phản ứng cộng hợp Br
2
; Z tác dụng với NaHCO
3
. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A. HCOOCH=CH
2
, HCO-CH
2
-CHO, CH
2
Câu 26: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B. vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
C. nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
2013 - 2014 Trang 2/8 – BÙI HƯNG ĐẠO
2
BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459
D. mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Câu 27: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl
axetat, anđehit fomic. Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)
2
vừa làm mất màu nước brom là
A. glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat. B. fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol,
glucozơ,saccarozơ
C. glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic. D. glucozơ, mantozơ, axit fomic.
Câu 28: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan Cu(OH)
2
(4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng
(7). Các tính chất của saccarozơ là
A. (1), (2), (3) và (4). B. (1), (2), (3), (4), (5) và (6).
C. (2), (3), (4), (5) và (6). D. (1), (2), 3), (4) và (7).
Câu 29: Phát biểu đúng là
A. Cho HNO
2
vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra.
B. Lực bazơ tăng dần theo dãy : C
2
H
5
ONa, NaOH, C
10
. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra kết tủa vàng. Khi
hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan. X là:
A. 2,2-đimetylbut-3-in B. 2,2-đimetylbut-2-in
C. 3,3-đimetylbut-1-in D. 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 32: X là hợp chất thơm có CTPT C
7
H
8
O khi cho X tác dụng với nước Br
2
tạo ra sản phẩm Y có chứa 69,565% Br
về khối lượng. X là:
A. o-crezol B. m-crezol C. Ancol benzylic D. p-crezol
Câu 33: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C
4
H
8
O
2
mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br
2
.
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2
2
-COOH C. CH
3
CHF-COOH D. CH
3
-CCl
2
-
COOH
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
4
. Thủy phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra
một muối Y và một ancol Z. Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước. X là:
A. HCOOCH
2
CH
2
OOCH. B. HOOCCH
2
COOCH
3
.
C. HOOC-COOC
2
H
5
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
2
. C. C
2
H
5
OH. D. C
2
H
4
.
Câu 37: Một ancol no, đa chức X có số nhóm –OH bằng số nguyên tử cacbon. Trong X, H chiếm xấp xỉ 10% về khối
lượng. Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì thu được một chất hữu cơ Y có M
Y
= M
X
–
18. Kết luận nào sau đây hợp lý nhất:
A. Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,8 B. X là glixerol
C. Y là anđehit acrylic D. Y là etanal
Câu 38: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên?
A. PVA + NaOH
→
o
0,35 mol CO
2
và 0,35 mol H
2
O. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là
2013 - 2014 Trang 3/8 – BÙI HƯNG ĐẠO
3
BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459
A. C
4
H
6
và C
5
H
10
. B. C
3
H
4
và C
2
H
4
. C. C
3
H
4
và C
4
và C
4
H
10
. Tỉ khối của X so với H
2
là 27. Đốt cháy hoàn toàn X, cần
dùng vừa đủ V lít O
2
(đktc), thu được CO
2
và 0,03 mol H
2
O. Giá trị của V là
A. 3,696. B. 1,232. C. 7,392. D. 2,464.
Câu 44: Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO
3
và M
2
CO
3
(M là kim loại kiềm, MOH và MHCO
3
có số mol
bằng nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,3
mol CO
và Br
2
đều phản ứng
không đáng kể với H
2
O). Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 4,80. B. 3,20. C. 3,84. D. 4,16.
Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol FeCl
2
và 0,15 mol CuCl
2
.
Kết thúc các phản ứng thu được kết tủa Z, dung dịch Y và 0,3 mol H
2
. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 40,15
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 26,1. B. 36,9. C. 20,7. D. 30,9.
Câu 49: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48 gam Gly-Val; 7,5
gam Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala. Tỉ lệ x : y là
A. 11 : 16 hoặc 6 : 1. B. 2 : 5 hoặc 7 : 20. C. 2 : 5 hoặc 11 : 16. D. 6 : 1 hoặc 7 : 20.
Câu 50: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X
1
, X
2
đồng đẳng kế tiếp (
1 2
X X
M M
<
), phản ứng với CuO
SO
4
loãng
→
khí Y
(c) NH
4
HCO
3
+ Ba(OH)
2
→
khí Z (d) Khí X + khí Y
→
rắn R + khí E
(e) Khí X + khí Z
→
khí E + khí G
Trong số các khí X, Y, Z, E, G ở trên, các khí tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là
A. X, Y, Z, E B. X, Y, G C. X, Y, E D. X, Y, E, G
Câu 2. Cho các phát biếu sau:
(1) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh
(2) Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot
(3) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4
(4) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
(5) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
(6) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
(7) Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư
(8) Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
2
(d) HBr đặc + FeCl
3
(e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl
2
+ O
2
(g) Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
3
PO
4
(h) Si + dung dịch NaOH
(i) Cr + dung dịch Sn
2+
(k) H
3
PO
4
+ K
2
HPO
4
Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Câu 9. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Ở điều kiện thích hợp đơn chất X
tác dụng với Y. Kết luận nào sau đây đúng?
A. X là kim loại, Y là phi kim. B. Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân
C. Công thức oxit cao nhất của X là X
2
O D. Công thức oxit cao nhất của Y là Y
2
O
7
Câu 10. Cho các chất: Zn, Cl
2
, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH
3
, AgNO
3
. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO
3
)
2
là
2013 - 2014 Trang 5/8 – BÙI HƯNG ĐẠO
5
BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 11. X và Y là kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.
- X tan trong dung dịch HCl, dung dịch HNO
3
đặc nguội, dd NaOH mà không tan trong H
2
O.
loãng dư thì dung dịch thu được vừa làm mất màu dung dịch
KMnO
4
, vừa hòa tan được Cu. Vậy oxit đó là
A. Fe
3
O
4
. B. Fe
2
O
3
. C. FeO. D. CuO
Câu 15. Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy
A. ion K
+
nhận electron ở catot. B. ion Cl
-
nhường electron ở catot.
C. ion K
+
nhường electron ở anot. D. ion Cl
-
nhận electron ở anot.
Câu 16. Nguốn nguyên liệu náo sau đây ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
A. Hidro B. xăng C. Dầu mỏ D. Than đá
Câu 17. Cho dung dịch NaOH loãng đến dư vào dung dịch chứa ZnCl
2
,
3
để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 21: Cho các chất CH
3
-CHCl
2
; ClCH=CHCl; CH
2
=CH-CH
2
Cl, CH
2
Br-CHBr-CH
3
; CH
3
-CHCl-CHCl-CH
3
;
CH
2
Br-CH
2
-CH
2
Br. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng
với Cu(OH)
2
3
. D. CH
3
CH
2
CH(OH)CN
Câu 23: Dãy nào sau đây gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olon B. Nhựa rezol, cao su lưu hóa
C. Cao su Buna-S, xenlulozơ, PS D. Amilopectin, glicogen
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Đun hỗn hợp hai ancol [CH
3
CH
2
CH
2
OH và (CH
3
)
2
CHOH ] với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu được 2 anken.
B. Sản phẩm chính khi đun 1-clo-3-metylbutan với NaOH/H
2
O là ancol isoamylic.
2+
/ H
+
. Số trường hợp
xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6
2013 - 2014 Trang 6/8 – BÙI HƯNG ĐẠO
6
BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459
Câu 26: Nếu
thuỷ
phân
không
hoàn
toàn
pentapeptit
Gly-Phe-Val-Phe-Gly
thì
thu
được
→
Y
(3)
→
Z
(4)
→
etyl axetat
Trong các dãy chất sau:
X Y Z
(a) CO CH
3
OH CH
3
COOH
(b) C
6
H
12
O
6
C
2
H
5
OH CH
3
COOH
(c) (C
6
5
OH
+
→
2
o
H , Ni
t
I
→
o
CuO
t
K
+
+
→
2
Br , H
L;
I, K, L lần lượt là
A. hexan-1-ol ; hexanal ; axit hexanoic
B. xiclohexanol ; xiclohexanon ; 3-bromxiclohexan-1-on
C. ancol benzylic ; benzanđehit ; axit benzoic
D. xiclohexanol ; xiclohexanon ; 2-bromxiclohexan-1-on
Câu 30: Cho dãy chuyển hoá sau:
0 0
1500 / 600 /
4
H
8
O. Sản phẩm chính trong hỗn hợp X là
A. etyl metyl xeton B. butan-2-ol C. butanal D. etylmetylxeton
Câu 33: Có hai chất: anilin (X) và benzylamin (Y). Phát biểu không đúng là
A. Y tác dụng với với HNO
2
ở t
0
thường tạo ra ancol benzylic.
B. Y tan vô hạn trong nước, làm quỳ tím hóa xanh. X tan ít trong nước, không làm quỳ tím hóa xanh.
C. X tác dụng với với HNO
2
ở t
0
thường tạo ra muối điazoni.
D. X, Y đều là amin bậc một và tạo liên kết hiđro với H
2
O.
Câu 34: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Cl-CH
2
-CH
2
-Cl
0
500 C
→
CH
2
→
C
6
H
5
ONa + NaHCO
3
D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-Cl + H
2
O
0
t
→
CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH + HCl
Câu 35: Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:
A. Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm - COOH của phân tử axit bằng nhóm -OR.
B. Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và R’
5
NH
2
(2), C
6
H
5
NHCH
3
(3), C
6
H
5
NH
2
(4).
2013 - 2014 Trang 7/8 – BÙI HƯNG ĐẠO
7
BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459
Tính bazơ tăng dần theo dãy :
A. (1) < (2) < (4) < (3) B. (4) < (1) < (3) < (2)
C. (4) < (3) < (2) < (1) D. (4) < (3) < (1) < (2)
Câu 39: Điều nào sau đây khô n g đúng?
A. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
B. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.
C. Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng
đó khi thôi tác dụng.
D. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
Câu 40: Cho các sơ đồ phản ứng sau :
a) 6X
.
D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.
Câu 41: Điện phân dung dịch X gồm x mol KCl và y mol Cu(NO
3
)
2
(điện cực trơ, màng ngăn xốp), khi nước bắt đầu
bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân thu được dung dịch Y (làm quỳ tím hóa xanh), có khối lượng giảm
2,755 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi không đáng kể). Cho toàn bộ lượng Y trên
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, kết thúc phản ứng thu được 2,32 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là
A. 3 : 4. B. 4 : 3. C. 5 : 3. D. 10 : 3.
Câu 42: Hỗn hợp M gồm SiH
4
và CH
4
. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O
2
, thu
được sản phẩm khí X và m gam sản phẩm rắn Y. Cho toàn bộ lượng X đi qua dung dịch Ca(OH)
2
lấy dư, kết thúc
phản ứng thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3. B. 15. C. 6. D. 12.
Câu 43: Hỗn hợp M gồm C
2
H
2
và hai anđehit X
O. Giá trị của V là
A. 7,84. B. 4,48. C. 12,32. D. 3,36.
Câu 45: Hòa tan hết 19,6 gam hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
S, kết thúc các phản ứng thu được 11,2 gam kết tủa. Thể tích
dung dịch HCl 1M đã dùng là
A. 300 ml. B. 600 ml. C. 400 ml. D. 615 ml.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm ankan X và axit cacboxylic Y (X và Y có cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử), thu được 0,4 mol CO
2
và 0,4 mol H
2
O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M là
A. 25%. B. 75%. C. 50%. D. 40%.
Câu 47: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuCl
2
và 0,1 mol HCl. Sau khi kết thúc
các phản ứng thu được khí H
2
, dung dịch Y và 9,2 gam chất rắn khan. Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
A. 45,00%. B. 30,00%. C. 52,50%. D. 56,25%.
Câu 48: Hòa tan hết m gam hỗn hợp M gồm 2 oxit sắt trong lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Sục khí
Cl
2
tới dư vào X thu được dung dịch Y chứa 40,625 gam muối. Nếu cho m gam M trên tác dụng hết với dung dịch
trong X là
A. 50%. B. 75%. C. 80%. D. 25%.
Câu 50: Hỗn hợp M gồm xeton no, đơn chức, mạch hở X và anđehit no, đa chức Y (có mạch cacbon hở, không phân
nhánh). Cho m gam M tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, kết thúc phản ứng thu được 0,8
mol Ag. Đốt cháy hoàn toàn m gam M trên, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH, thấy
khối lượng của bình tăng 30,5 gam. Khối lượng của Y có trong m gam hỗn hợp M là
A. 11,6 gam. B. 23,2 gam. C. 28,8 gam. D. 14,4 gam.
HẾT
2013 - 2014 Trang 8/8 – BÙI HƯNG ĐẠO
8