tổng hợp lý thuyết vô cơ - Pdf 18

Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết VÔ cơ
: 01
Cõu 1: Cú cỏc húa cht : K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HClO, H
2
SO
4
, KClO
3
. Nhng húa cht c s dng
iu ch Cl
2
trong phũng thớ nghim l
A. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO

O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, KClO
3
.
Cõu 2: Phỏt biu no sau õy sai?
A. Bỏn kớnh ca S ln hn bỏn kớnh F B. Tớnh kh ca HBr mnh hn HF
C. Cỏc hirohalogenua u c iu ch bng phng phỏp sunfat
D. Tớnh kh ca I
-
mnh hn F
-
Cõu 3: Cho cỏc phn ng sau:
1. Sc O
3
vo dung dch KI 2. Cho Fe(OH)
3
tỏc dng vi HNO
3
c núng
3. Sc Cl
2
vo dung dch FeSO
4
4. Sc H
2

SO
4

c

0
t

khớ X + khớ Y + (4) FeS + H
2
SO
4

loóng


khớ G +
(2) NaHCO
3
+ KHSO
4


khớ X + (5) NH
4
NO
2
0
t


, Na
2
Cr
2
O
7
, NH
4
HCO
3
. S
cht cú tớnh lng tớnh l:
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Cõu 6: Cho 2 h cõn bng sau trong hai bỡnh kớn:
C
(r)
+ H
2
O
(k)

ơ
CO
(k)
+ H
2 (k)
;
H

= 131 kJ v CO

4
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
. B. FeCl
2
, Ba(OH)
2
, AgNO
3
.
C. NaHCO
3
, NaHSO
4
, BaCl
2
. D. Al
2
(SO
4
)
3
, BaCl
2
, Na
2

S vo dung dch AlCl
3
.
7. Cho HI vo dung dch FeCl
3
.
S thớ nghim to thnh kt ta sau phn ng l:
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
Cõu 9: Nguyờn t nguyờn t X cú 1 electron lp ngoi cựng v cú tng s electron phõn lp d v p l 17. S hiu
ca X l:
A. 24. B. 25. C. 29. D. 19.
Cõu 10: Cho bt Al d vo dung dch Ba(OH)
2
thu c dung dch B. Cho B ln lt tỏc dng vi: CO
2
d, Na
2
CO
3
,
NaHSO
4
d, NH
3
, NaOH, HCl d. S phn ng sau khi kt thỳc cú kt ta l:
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Cõu 11: Tin hnh cỏc thớ nghim sau
1. Cho Zn vo dung dch AgNO
3
2. Cho Fe Vo dung dch Fe

Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết VÔ cơ
(3) Th mt viờn Fe vo dung dch cha ng thi ZnSO
4
v H
2
SO
4
(4) Th mt viờn Fe vo dung dch H
2
SO
4
loóng
(5) Th mt viờn Fe vo dung dch cha ng thi CuSO
4
v H
2
SO
4
Trong cỏc thớ nghim trờn s thớ nghim Fe b n mũn in húa hc l
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Cõu 14: Trong cỏc phỏt biu sau :
(1) Theo chiu tng dn in tớch ht nhõn, cỏc kim loi kim th (t Be n Ba) cú nhit núng chy gim dn.
(2) Kim loi Cs c dựng ch to t bo quang in.
(3) Kim loi Mg cú kiu mng tinh th lp phng tõm din.
(4) Cỏc kim loi Na, Ba, Be u tỏc dng vi nc nhit thng.
(5) Kim loi Mg tỏc dng vi hi nc nhit cao.
S phỏt biu ỳng l
A. 2. B. 3. C. 4 D. 1.
Cõu 15: Trng hp no sau õy khụng xy ra phn ng trong dung dch?
A. Cu + FeCl

3
+ Fe(NO
3
)
2


Fe(NO
3
)
3
+ Ag
Dóy sp xp theo th t tng dn tớnh oxi húa cỏc ion kim loi l:
A. Fe
2+
, Ag
+
, Fe
3+
B. Ag
+
, Fe
3+
, Fe
2+
C. Ag
+
, Fe
2+
, Fe

3
D. Na
2
SO
4
v BaCl
2
Cõu 18: Cho dung dch Ba(HCO
3
)
2
ln lt vo cỏc dung dch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
,
Ca(OH)
2

(3) Na
2
CO
3
+ CaCl
2

(4) NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
(6) Na
2
S + AlCl
3
S cp phn ng cú c kt ta v khớ bay ra l
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Cõu 21: Cho cỏc phn ng hoỏ hc sau
(1) Al
2
O
3

O. (2) phõn hy CH
4
(1500
o
C, lm lnh nhanh).
(3) hũa tan Al trong dung dch NaOH. (4) F
2
+ H
2
O.
(5) HF + SiO
2
. (6) Si + dung dch NaOH c.
(7) in phõn dung dch NaCl. (8) H
2
S + SO
2
.
(9) lờn men glucoz. (10) phõn hy H
2
O
2
(xt MnO
2
hoc KI).
S phn ng to ra H
2
l
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Cõu 23: Khi nhit phõn: NH

(2). Axit HF tỏc dng vi SiO
2
. (6). un núng dung dch bóo hũa gm NH
4
Cl v NaNO
2
.
(3). Khớ SO
2
tỏc dng vi nc Cl
2
. (7). Cho khớ NH
3
qua CuO nung núng.
(4). MnO
2
tỏc dng vi dung dch HCl c, un núng.
S trng hp to ra n cht l
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Cõu 25: Cú cỏc nhn nh sau:
(1) Cu hỡnh electron ca ion X
2+
l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

, N
2
; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
).
B. N
2
, CH
4
; CO
2
, H
2
S ; CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3
).
C. CFC (freon: CF
2
Cl
2
, CFCl
3

s cht tỏc dng c vi dung dch HCl l
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Cõu 28: Trong cỏc dung dch: C
6
H
5
NH
3
Cl, KHSO
4
, C
6
H
5
ONa, (NH
4
)
2
SO
4
, NaF, CH
3
COOK, Na
2
CO
3
S dung dch cú
pH < 7 l
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Cõu 29: Cho dung dch NH

. Kt thỳc phn ng
thu c dung dch X v cht rn Y. Bit a = b + 0,5c. Ta cú :
A. Dung dch X cha 3 mui v Y cha 2 kim loi.
B. Dung dch X cha 2 mui v Y cha 2 kim loi.
C. Dung dch X cha 1 mui v Y cú 2 kim loi.
D. Dung dch X cha 2 mui v Y cú 1 kim loi.
Cõu 31: Trong cỏc hoỏ cht Cu, P, S, Na
2
SO
3
, FeS
2
, O
2
, H
2
SO
4
c. Cho tng cp cht phn ng vi nhau thỡ s cp
cht cú phn ng to ra khớ SO
2
l
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.
Cõu 32: Cho cỏc phn ng sau: (1). Ure + dung dch Ca(OH)
2
; (2)Xụa+ H
2
SO
4
(3). t ốn +H

3
; H
2
S v dung
dch FeCl
2
; dung dch AgNO
3
v dung dch Fe(NO
3
)
2
; H
2
S v dung dch FeCl
3
. S cp cht phn ng c vi nhau l
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Cõu 35: Cho s phn ng: Fe
2
O
3


+X
Fe. Dóy gm cỏc cht (X) u tham gia phn ng trờn l
A. CO,H
2
,CO
2

)
2
; CaCl
2
. S trng hp co xay ra phn ng húa hc l
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Cõu 37: Cho cõn bng húa hc sau: Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O 2CrO
4
2-
+ 2H
+
(da cam) (vng)
Trong cỏc trng hp sau: (1) thờm OH
-
vo h; (2) pha loóng; (3) thờm BaCl
2
; (4) thờm Na
2
CO
3
; (5) thờm NH
4
Cl;

2
H
4
vo dung dch KMnO
4
. (2). Sc CO
2
d vo dung dch NaAlO
2
(3). Chiu sỏng vo hn hp khớ (CH
4
; Cl
2
). (4). Sc khớ H
2
S vo dung dch FeCl
3
.
(5). Cho NH
3
tỏc dng vi CrO
3
(6). Sc khớ SO
2
vo dung dch H
2
S.
(7). glixerol tỏc dng vi Cu(OH)
2
(8). Sc khớ SO

Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
3
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết VÔ cơ
A. CuS, S. B. CuS, FeS, S. C. CuS, Fe
2
S
3
. D. CuS, Fe
2
S
3
, Al
2
S
3
.
Cõu 42: Cho phng trỡnh hoỏ hc: FeSO
4
+ KMnO
4
+ KHSO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4

cú im chung l cú cựng s electron.
3) Cu hỡnh electron ca ion
29
Cu
+
l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
1
4) Phn ng xy ra gia kim loi v bt S u cn phi cú nhit
5) Cú 9 nguyờn t cú cu hỡnh electron sau cựng l 4s
2
S nhn nh ỳng:
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Cõu 44: Cho phn ng sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k)


hc l
A. (1), (2). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. ( 1) , (2), (5)
Cõu 48: Bn kim loi Na; Al; Fe v Cu c n nh khụng theo th t X, Y, Z, T bit rng:
X; Y c iu ch bng phng phỏp in phõn núng chy
X y c kim loi T ra khi dung dch mui
Z tỏc dng c vi dung dch H
2
SO
4
c núng nhng khụng tỏc dng c vi dung dch H
2
SO
4
c ngui. X,
Y, Z, T theo th t l:
A. Al; Na; Fe; Cu B. Na; Fe; Al; Cu C. Al; Na; Cu; Fe D. Na; Al; Fe; Cu
Cõu 49: Cho 2 ming Zn cú cựng khi lng vo cc (1) dng dd HCl d v cc 2 ng dd HCl d cú thờm mt ớt
CuCl
2
. (Hai dd HCl cú cựng nng mol/l). Hóy cho bit kt lun no sau õy khụng ỳng?
A. khớ cc (1) thoỏt ra nhiu hn cc (2). B. khớ cc (1) thoỏt ra chm hn cc (2).
C. khớ cc (1) thoỏt ra ớt hn cc (2) D. cc (1) n mũn húa hc v cc (2) n mũn in húa
Cõu 50: Hn hp gm Al, Al
2
O
3
, Cu, Zn. Ho tan hon ton trong dung dch HNO
3
loóng c dung dch G. Cho G tỏc dng
vi dung dch NH

C. Nng lng ion húa I
1
ca X < Y. D. Bỏn kớnh nguyờn t ca X > Y.
Cõu 52: Nhit phõn cỏc cht sau trong bỡnh kớn khụng cú oxi: (NH
4
)
2
CO
3
, Cu(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
, CuCO
3
, NH
4
Cl, NH
4
NO
2
,
Ca(HCO
3
)
2

loóng; (4). Cho H
2
S vo dung dch FeSO
4
;
(5). Cho SO
2
n d vo dung dch H
2
S (6). Cho NaHCO
3
vo dung dch BaCl
2
;
(7). dung dch NaAlO
2
d vo dung dch HCl
S trng hp xut hin kt ta khi kt thỳc thớ nghim l ?
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Cõu 54: Cỏc cht sau: Na
2
O, H
2
O, NH
3
, MgCl
2
, CO
2
, KOH, NH

1
< pH
2
C. pH
1
< pH
3
< pH
2
D. pH
1
< pH
2
< pH
3
Cõu 56: Cho dóy cỏc cht v ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, CO
2
, H
2
O
2
, Na
+
, Cr

2
S, O
2
, nc brom.
C. O
2
, nc brom, dung dch KMnO
4
. D. Dung dch BaCl
2
, CaO, nc brom.
Cõu 2: Mc phõn cc ca liờn kt hoỏ hc trong cỏc phõn t c sp xp theo th t gim dn t trỏi sang phi
l:
A. HI, HBr, HCl B. HBr, HI, HCl C. HI, HCl , HBr D. HCl , HBr, HI
Cõu 3: Nguyờn t ca nguyờn t X cú tng s ht l 40. Bit s ht mang in trong ht nhõn ớt hn s ht khụng
mang in l 1 ht .Ch ra phỏt biu ỳng v X:
A. Nguyờn t ca X cú 3 electron c thõn lp ngoi cựng
B. Dung dch XCl
n
cú pH<7. C. X l kim loi lng tớnh.
D. Cú th iu ch X bng phng phỏp nhit luyn.
Cõu 4: Trn cỏc cp dung dch: NaCl v AgNO
3
(1), Fe(NO
3
)
2
v HCl (2), Fe(NO
3
)

dch X gm ba mui. Ba mui trong X l
A. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, Zn(NO

2
, CaCO
3
, C B. CaCl
2
, Na
2
CO
3
, MgO
C. CaOCl
2
, CaCl
2
, MgO D. CaCl
2
, CaCO
3
, MgCO
3
Cõu 8: Cho cỏc phỏt biu sau:
a) Photpho v photpho trng l hai ng phõn ca nhau.
b) P v P trng u khụng tan trong nc, u tan trong mt s dung mụi hu c nh benzen, clorofom
c) Photpho trng phỏt quang mu lc nht trong búng ti, photpho khụng phỏt quang.
d) Photpho trng cú cu trỳc tinh th nguyờn t, photpho cú cu trỳc polime.
e) Photpho trng hot ng mnh hn P . Trong cỏc phn ng P th hin tớnh oxi húa hoc tớnh kh.
f) Khi un núng khụng cú khụng khớ, P chuyn thnh hi, khi lm lnh thỡ hi ú ngng t thnh P trng.
g) Photpho v photpho trng c ng dng sn xut diờm, photpho nm u que diờm.
S phỏt biu ỳng l:
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

2
O
3
tỏc dng vi dd H
2
SO
4
(loóng).
s thớ nghim to ra n cht l:
A. 7 B. 9 C. 8 D. 6
Cõu 10: Cho cỏc phn ng sau:
a) FeO + HNO
3
(c, núng)

b) FeS + H
2
SO
4
(c, núng)


c) Al
2
O
3
+ HNO
3
(c, núng)


2



S phn ng thuc loi phn ng oxi húa - kh l
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Cõu 11: Cho cỏc cp dd sau: (1) Na
2
CO
3
v AlCl
3
; (2) NaNO
3
v FeCl
2
; (3) HCl v Fe(NO
3
)
2
; (4) NaHCO
3
v BaCl
2
;
(5) NaHCO
3
v NaHSO
4
. Hóy cho bit cú bao nhiờu cp xy ra phn ng khi trn cỏc cht trong cỏc cp ú vi nhau?

n d vo dd Al
2
(SO
4
)
3
Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, s thớ nghim thu c kt ta l
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Cõu 13: Cho cỏc phỏt biu sau
1> Phn ng thun nghch l phn ng xy ra theo 2 chiu ngc nhau.
2> Cht xỳc tỏc lm tng tc phn ng thun v nghch.
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
5
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết VÔ cơ
3> Ti thi im cõn bng trong h vn luụn cú mt cỏc cht phn ng v cỏc cht sn phm.
4> Khi phn ng t trng thỏi cõn bng hoỏ hc, nng cỏc cht vn cú s thay i.
5> Khi phn ng t trng thỏi cõn thun nghch bng hoỏ hc, phn ng dng li.
S phỏt biu sai l
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 14: Cho cỏc cht tham gia phn ng:
a> S+ F
2

b> SO
2
+ H
2
S



v khớ O
2
; (2)Dung dch KMnO
4
v khớ SO
2
; (3)Khớ H
2
S

v khớ FeCl
3
; (4)Hg v
S; (5) Khớ H
2
S v dung dch Pb(NO
3
)
2
; (6)Khớ CO
2
v dung dch NaClO; (7)Khớ Cl
2
v dung dch NaOH; (8)CuS v dung
dch HCl; (9)Khớ NH
3
v dung dch FeCl
3
; (10) Dung dch AgNO
3

Cõu 17: Khi cho hn hp Fe
3
O
4
v Cu vo dd H
2
SO
4
loóng d thu c cht rn X v dd Y. Dóy no di õy gm
cỏc cht u tỏc dng c vi dd Y?
A. KI, NH
3
, NH
4
Cl. B. NaOH, Na
2
SO
4,
Cl
2
. C. BaCl
2
, HCl, Cl
2
. D. Br
2,
NaNO
3
, KMnO
4

0
c). (8) Sc but-2-in vo dung dch AgNO
3
/NH
3
.
(9) Sc vinyl axetilen vo dg AgNO
3
/NH
3
.
S thớ nghim sau khi kt thỳc, thu c sn phm cú kt ta l
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Cõu 19: Cho cỏc dung dch: Fe(NO
3
)
3
+ AgNO
3
, FeCl
2
, CuCl
2
, HCl, CuCl
2
+ HCl, ZnCl
2
. Nhỳng vo mi dung dch mt
thanh kim loi Fe. S trng hp xy ra n mũn in húa l
A. 4. B. 3. C. 6. D. 1.

3
; dung dch AgNO
3
vo
dung dch FeCl
3
; dd HCl vo dung dch Fe(NO
3
)
2
. s cỏc cht phn ng c vi nhau l:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Cõu 23: Thc hin cỏc thớ nghim sau:
(1) Ni mt thanh Zn vi mt thanh Fe ri trong khụng khớ m.
(2) Th mt viờn Fe vo dung dch CuSO
4
.
(3) Th mt viờn Fe vo dung dch cha ng thi ZnSO
4
v H
2
SO
4
loóng.
(4) Th mt viờn Fe vo dung dch H
2
SO
4
loóng.
(5) Th mt viờn Fe vo dung dch cha ng thi CuSO

(k)

ơ
2NH
3
(k). H = -92 kJ
Khi phn ng t ti trng thỏi cõn bng, nhng thay i no di õy lm cho cõn bng chuyn dch theo chiu
thun to ra amoniac: (1) Tng nhit ; (2) Tng ỏp sut; (3) Thờm cht xỳc tỏc; (4) Gim nhit ; (5) Ly NH
3
ra
khi h
A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (4), (5). C. (2), (3), (4), (5). D. (2), (3), (5).
Cõu 26: Phn ng cú phng trỡnh ion rỳt gn: HCO
3
-
+ OH
-
CO
3
2-
+ H
2
O l
A. NaHCO
3
+ HCl NaCl + CO
2
+ H
2
O.B. Ca(HCO

CO
3
+ K
2
CO
3
+ 2H
2
O
Cõu 27: Cho cỏc phn ng:
K
2
Cr
2
O
7
+ 14HBr 3Br
2
+ 2KBr + 2CrBr
3
+ 7H
2
O
Br
2
+2NaI 2NaBr + I
2
Khng nh no sau õy l ỳng?
A. Tớnh kh: Cr
3+

3
)
2
+ NO + N
2
O + H
2
O. Nu t khi ca hn hp NO v
N
2
O i vi H
2
l 17,8. T l s phõn t b kh v b oxi húa l
A. 14 : 25 B. 11 : 28 C. 25 : 7 D. 28 : 15
Cõu 30: Cho cỏc cht l O
2
, SO
2
, H
2
O
2
, CO
2
ZnS, S, H
2
SO
4
, FeCl
2

2
SO
4
.
Cõu 31: Cho 4 phn ng:
(1) Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
(2) 2NaOH + (NH
4
)
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2NH
3
+ 2H
2
O
(3) BaCl
2
+ Na
2
CO
3

2
SO
4
s bc chỏy.
D. Ch giy cú git axit H
2
SO
4
s chuyn thnh mu en.
Cõu 33: Thnh phn chớnh ca supephụt phỏt kộp l:
A. Ca(H
2
PO
4
)
2
. B. Ca(H
2
PO
4
)
2
. CaSO
4
C. NH
4
H
2
PO
4

4
NO
3
rn. (b) un núng NaCl tinh th vi dung dch H
2
SO
4
(c)
(c) Sc khớ Cl
2
vo dung dch NaHCO
3
. (d) Sc khớ CO
2
vo dung dch Ca(OH)
2
(d).
(e) Sc khớ SO
2
vo dung dch KMnO
4
. (g) Cho dung dch KHSO
4
vo dung dch NaHCO
3
.
(h) Cho PbS vo dung dch HCl (loóng). (i) Cho Na
2
SO
3

(2). MnO
2
+ HCl c
o
t

(7). H
2
S + dung dch Cl
2
d
(3). KClO
3
+ HCl c
o
t

(8). HF + SiO
2

(4). NH
4
HCO
3
o
t

(9). NH
4
Cl + NaNO

4
vo dung dch H
2
SO
4
loóng d. - Cho NaHCO
3
vo dung dch CaCl
2
v un núng nh.
- Cho KHCO
3
vo dung dch KHSO
4
. - Cho Fe
2
O
3
vo dung dch HI.
S thớ nghim to thnh kt ta hoc cú khớ sinh ra l
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Cõu 40: Hin tng thớ nghim no sau õy mụ t ỳng?
A. Cr
2
O
3
tan nhanh trong dung dch NaOH loóng thu c dung dch NaCrO
2
.
B. Cho t t dung dch AlCl

S li chm cho n d vo mt dung dch gm FeCl
3
, AlCl
3
, NH
4
Cl, CuSO
4
, thu c kt ta X
gm:
A. CuS, S. B. CuS, FeS, S. C. CuS, Fe
2
S
3
. D. CuS, Fe
2
S
3
, Al
2
S
3
.
Cõu 43: Cho cỏc dung dch loóng cú nng mol/l bng nhau: Cr
2
(SO
4
)
3
(I), Al(NO

3
qua CuO nung núng (4) Nhit phõn Ba(NO
3
)
2
(5) Cho khớ F
2
tỏc dng vi H
2
O (6) H
2
O
2
tỏc dng vi KNO
2
(7) Cho khớ O
3
tỏc dng vi dung dch KI (8) in phõn NaOH núng chy
(9) Dn hi nc qua than núng (10) Nhit phõn KMnO
4
S thớ nghim thu c khớ oxi l
A. 5 B. 7 C. 4 D. 6
Cõu 45: Thc hiờn cỏc thớ nghim sau:
(1) Sc khớ SO
2
vo dung dch KMnO
4
. (4) Cho MnO
2
vo dung dch HCl c, núng.

4
(3) Sc khớ CO
2
(d) vo dung dch Na
2
SiO
3
(4) Sc khớ CO
2
(d) vo dung dch Ca(OH)
2
(5) Nh t t dung dch NH
3
n d vo dung dch Al
2
(SO
4
)
3
(6) Nh t t dung dch Ba(OH)
2
n d vo dung dch Al
2
(SO
4
)
3
Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, s thớ nghim thu c kt ta l
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Cõu 47: Cho Ba (d) ln lt vo cỏc dung dch sau: NaHCO

, NaOH v HCl. Khi ln lt trn cỏc dung dch tng ụi mt
vi nhau s cú s cp xy ra phn ng l
A. 8 B. 9 C. 7 D. 10
Cõu 49: A v B l hai nguyờn t thuc nhúm A trong bng tun hon. Tng s electron trong anion AB
3
2-
l 40. Nhn
xột ỳng v v trớ ca cỏc nguyờn t A v B trong bng tun hon l
A. c hai nguyờn t A v u thuc chu kỡ 2.
B. nguyờn t A thuc chu kỡ 3, nguyờn t B thuc chu kỡ 2.
C. nguyờn t A thuc nhúm V A, nguyờn t B thuc nhúm VI A.
D. c nguyờn t A v nguyờn t B u thuc nhúm VI A.
Cõu 50: Cho cỏc cht: AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, MgCO
3
, CaCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, NH
4
HCO
3

3
(4) dung dch KI vo dung dch SO
2
(5) Al
2
(SO
4
)
3
vo dung dch Ba(HCO
3
)
2
(6) Sc H
2
S vo dung dch FeCl
3
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Cõu 52: Cú cỏc phỏt biu:
(1) Trong nhúm IA (t Li n Cs), khi lng riờng tng dn, nhit núng chy gim dn.
(2) Trong nhúm IIA, tớnh kh tng dn t Be n Ba.
(3) pha loóng axit sunfuric c thỡ rút t t nc vo axit v khuy nh.
(4) Photpho trng cú cu trỳc mng tinh th phõn t cũn photpho cú cu trỳc polime.
(5) Dung dch thu c khi hũa tan khớ CO
2
vo nc khụng lm i mu qu tớm.
(6) Khớ than t c sn xut bng cỏch cho hi nc i qua than nung .
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
8
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết VÔ cơ

, HCl, KHCO
3
, K
2
CO
3
,
H
2
SO
4
. S trng hp xy ra phn ng v s trng hp cú kt ta l
A. 5 v 4 B. 4 v 4 C. 5 v 2 D. 6 v 5
Cõu 3: Cho cỏc cht v dung dch: SO
2
, H
2
S, dd Br
2
, HNO
3
, CuSO
4
. Cú bao nhiờu phn ng to ra c H
2
SO
4
t hai
cht cho trờn vi nhau ?
A. 4 B. 3 C. 5. D. 6

t
NaNO
2 bóo hũa
+ NH
4
Cl
bóo hũa


0
t
KMnO
4


0
t
F
2
+ H
2
O

SO
2
+ dung dch Cl
2


MnO

O
(k)
CO
(k)
+ H
2 (k)
;
H

= 131 kJ v CO
(k)
+ H
2
O
(k)
CO
2

(k)
+ H
2 (k)
;
H

= - 41 kJ.
Cú bao nhiờu iu kin trong cỏc iu kin sau õy lm cỏc cõn bng trờn dch chuyn ngc chiu nhau?
(1) Tng nhit . (2) Thờm lng hi nc vo. (3) Thờm khớ H
2
vo.
(4) Tng ỏp sut. (5) Dựng cht xỳc tỏc. (6) Thờm lng CO vo.

, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
. D. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
Cõu 8: Tin hnh cỏc thớ nghim sau: (1) t Mg trong khớ CO
2
. (2) t Ag
2
S bng O
2
.
(3) Cho O
3
vo dung dch KI. (4) Cho dung dch Fe
2
O
3
vo dung dch HI (5) Cho F
2

3
.
2> Cho dung dch Ba(OH)
2
(d) vo cc ng dung dch Al
2
(SO
4
)
3
.
3> Rút t t n d dung dch HCl vo cc ng dung dch Na[Al(OH)
4
] (hay NaAlO
2
).
4> Sc khớ etilen vo cc ng dung dch KMnO
4
.
5> Sc khớ CO
2
(d) vo cc ng dung dch C
6
H
5
ONa. S thớ nghim sau phn ng thu c kt ta l
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Cõu 11: Cho Cacbon (C) ln lt tỏc dng vi Al, H
2
O, CuO, HNO

4
; K
2
S ; KNO
3
; CH
3
COONa
C. Ba(NO
3
)
2
; Mg(NO
3
)
2
; NaNO
3
; KHS ; Na
3
PO
4
. D. Na
3
PO
4
; Ba(NO
3
)
2

3
(k). H = -92 kJ
Khi phn ng t ti trng thỏi cõn bng, nhng thay i no di õy lm cho cõn bng chuyn dch theo chiu
thun to ra nhiu amoniac: (1) Tng nhit ; (2) Tng ỏp sut; (3) Thờm cht xỳc tỏc; (4) Gim nhit ; (5) Ly NH
3
ra khi h
A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (1), (2), (3), (5).
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
9
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết VÔ cơ
Cõu 15: Trong s cỏc cht: H
2
O, CH
3
COONa, Na
2
HPO
3
, NaH
2
PO
3
, Na
2
HPO
4
, NaHS, Al
2
(SO
4

2
SO
3
, FeSO
4
ln lt tỏc dng vi
H
2
SO
4
c, núng. S phn ng thuc loi phn ng oxi húa - kh l:
A. 7 B. 6 C. 9 D. 8
Cõu 17: Cho phn ng: K
2
Cr
2
O
7
+ K
2
SO
3
+ KHSO
4

K
2
SO
4
+ Cr

, NH
4
NO
3
,
BaCl
2
, K
2
SO
4
, C
2
H
5
ONa, NaAlO
2
. S dung dch mui cú mụi trng khụng phi trung tớnh l:
A. 9 B. 11 C. 10 D. 12
Cõu 19: Dóy gm cỏc cht no sau õy u cú tớnh lng tớnh ?
A. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3

O
4
vo dung dch HCl (va ) thu c dung dch X. Cho cỏc húa cht sau: Cu, Mg, Ag, AgNO
3
,
Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaOH, NH
3
. Hóy cho bit cú bao nhiờu húa cht tỏc dng c vi dung dch X.
A. 8 B. 5 C. 6 D. 7
Cõu 21: Cu hỡnh electron ca mt ion X
3+
l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
. Trong bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc,

qua dung dch natri phenolat xut hin vn c mu trng.
S thớ nghim c mụ t ỳng l
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Cõu 24: T cỏc s phn ng sau :
a> X
1
+ X
2


Ca(OH)
2
+ H
2
b> X
3
+ X
4


CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
c> X

tng ng l
A. Ca ; NaOH ; Ca(HCO
3
)
2
; FeCl
3
B. H
2
O ; Ca(HCO
3
)
2
; NaOH ; FeCl
3
C. H
2
O ; NaHCO
3
; Ca(OH)
2
; FeCl
3
D. Ca ; Ca(OH)
2
; NaHCO
3
; FeCl
3


vi HNO
3
c, núng to ra sn phm l cỏc mui v axit sunfuric thỡ mt
phõn t CuFeS
2
s
A. s nhng 11 electron B. s nhng 17 electron
C. s nhn 17 electron D. s nhn 11 electron
Cõu 28: Khớ Cl
2
tỏc dng c vi nhng cht no sau õy:
(1) khớ H
2
S; (2) dung dch FeCl
2
; (3) dung dch NaBr; (4) dung dch FeCl
3
; (5) dung dch KOH.
A. (1), (2), (3), (5) B. (2), (3), (4), (5) C. (1), (2), (5) D. (1), (2), (4), (5)
Cõu 29: So sỏnh gia hai dung dch NaHSO
4
v NaHCO
3
.
(1) mt dung dch cú pH<7 v mt dung dch cú pH>7.
(2) dung dch NaHSO
4
cú tớnh axit nờn tỏc dng vi dung dch NaOH, cũn NaHCO
3
cú tớnh baz nờn khụng

2
, Fe(NO
3
)
3
. B. ZnCl
2
, Na
2
CO
3
, Mg(CH
3
COO)
2
C. NH
4
NO
3
, AgNO
3
, Fe(CH
3
COO)
2
D. AlCl
3
, MgSO
4
, K

(7) Al + MgSO
4
(8) Fe + Fe(CH
3
OO)
3

Cỏc phn ng xy ra c l:
A. (2), (3), (4), (6), (8) B. (2), (3), (4), (8) C. (2), (3), (6), (8) D. (3), (4), (6), (7), (8).
Cõu 32: Cho cỏc phn ng sau:
(1) KH + H
2
O (2) Al + Ba(OH)
2
(dd)
(3) Cr + NaOH (dd) (4) CaH
2
+ HCl (dd)
(5) NH
4
NO
3 (r)
(6) NH
4
NO
2 (r)

(7) Zn + KOH (dd) (8) Cr + H
2
SO

A. Fe
3+
b kh trc, ri n Cu
2+
b kh sau catot, cũn nc b oxi húa anot, to khớ O
2
.
B. Cu
2+
cú tớnh oxi húa mnh hn Fe
3+
nờn b kh trc, sau ú mi n Fe
3+
. Cũn anot ch cú nc b oxi
húa.
C. Do tớnh oxi húa ca Fe
3+
mnh hn Cu
2+
nờn Fe
3+
b kh trc catot to Fe, khi ht Fe
3+
mi n Cu
2+
b
kh to Cu. Cũn nc b oxi húa anot to khớ O
2
, ng thi gii phúng H
+

Cõu 36: Trong cỏc phn ng hoỏ hc sau, phn ng no sai?
A. 3CO+Fe
2
O
3

0t
3CO
2
+2Fe B. CO + Cl
2


0t
COCl
2

C. 2CO + O
2

0t
2CO
2
D. 3CO+Al
2
O
3

0t
2Al+3CO

, KNO
3
, Zn(OH)
2
. D. FeCl
3
, MgCl
2
, CuO, HNO
3
, NH
3
Cõu 38: Cõu phỏt biu no sau õy sai?
A. nhit thng, tt c kim loi kim th u tỏc dng c vi nc.
B. Khi un núng nhit cao tt c mui cacbonat ca kim loi kim th u b phõn hy.
C. Nhụm bn trong mụi trng khụng khớ v nc l do cú mng oxit Al
2
O
3
bn vng bo v
D. Theo chiu tng dn ca in tớch ht nhõn, nhit núng chy ca kim loi kim gim dn
Cõu 39 : Thc hin cỏc thớ nghim vi hn hp X gm Fe v Cu nh sau:
(a) Cho X vo bỡnh cha mt lng d khớ O
2
un núng
(b) Cho X vo mt lng d dung dch HNO
3
c, ngui
(c) Cho X vo mt lng d dung dch HCl cú mt khớ O
2

4
+ H
2
SO
4
axit terephtalic + CO
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tng h s ti gin khi cõn bng l:
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng - 0943208480
11
Trờng thpt hậu lộc 2 TổNG HợP lý thuyết VÔ cơ
A. 129 B. 131 C. 128 D. 130
Cõu 42: Cho cõn bng sau: CO
2 (K)
+ C(r) 2CO(k) H=172KJ.
Tỏc ng cỏc yu t sau vo cõn bng trờn: (1) Tng lng khớ CO
2
; (2) Thờm lng C; (3) tng lng khớ CO; (4)
ly bt CO
2
ra; (5) ly bt khớ CO ra; (6) Thờm cht xỳc tỏc vo; (7) Gim ỏp sut ca h phn ng; (8)gim th tớch

(5) Trong cỏc axit HF, HCl, HBr, HI thỡ HI l axit cú tớnh kh mnh nht
(6) Oxi cú th phn ng trc tip vi Cl
2
iu kin thng
(7) Cho dd AgNO
3
vo 4 dd HF, HCl, HBr, HI thỡ c 4 l u cú kt ta
(8) Khi pha loóng H
2
SO
4
c thỡ nờn t t nc vo axit
(9) H
2
SO
4
c cú th lm khụ tt c cỏc khớ: CO
2
, SO
2
, NH
3
, Cl
2
S nhn xột khụng ỳng l:
A. 6 B.8 C. 7 D. 9
Cõu 45: Trn cỏc cp dd sau õy: AlCl
3
v Ca(OH)
2

3
l:
A. 6 B. 4 C. 5 D.3
Cõu 46: Trong s cỏc mui: KCl, NH
4
NO
3
, CH
3
COOK, NaHS, Al
2
(SO
4
)
3
, Na
2
HPO
3
, BaCO
3
, NaHSO
3
, NaHSO
4
. S
mui trung ho l:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Cõu 47: Cho cac nhõn xet sau:
1. Trong iờn phõn dung dich NaCl, trờn catot xay ra s oxi hoa H

C. (NH
2
)
2
CO D. NaNO
3
.
Cõu 49: Cho hụn hp X gụm CaO, NH
4
Cl, KHCO
3
, CaCl
2
(vi sụ mol mụi chõt bng nhau) vao nc d, nong thi thu
c dung dich cha
A. KHCO
3
, KOH, CaCl
2
, NH
4
Cl B. CaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
C. CaCl
2
D. CaCl

4
tỏc dng vi dung dch HCl
(5) Cho dung dch nc Cl
2
tỏc dng vi dung dch Na
2
CO
3
(6) Cho dung dch KHSO
4
tỏc dng vi dung dch NaHCO
3
Sụ thớ nghim xay ra phan ng hoa hoc la
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Cõu 52: Cho cõn bng húa hc: a A
(k)
+ b B
(k)
cC
(k)
+ d D
(k)
. (A, B, C, D l ký hiu cỏc cht, a, b, c, d l h s
nguyờn dng ca phng trỡnh phn ng). 105
0
C, s mol cht D l x mol; 180
o
C, s mol cht D l y mol.
Bit x > y, (a + b) > (c + d). Kt lun no sau õy ỳng:
A. Phn ng thun ta nhit v tng hiu sut cn tng ỏp sut


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status