Đồ Án Thủy Công Tính toán thiết kế tường cánh bể tiêu năng - Pdf 22

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
TÍNH TOÁN KẾT CẤU TƯỜNG CÁNH & BỂ TIÊU NĂNG

I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
1.1. Vật liệu tính toán
+ BTCT #250, R
n
=115 kg/cm
2
.
+ Thép CII, R
s
= 2600 kg/cm
2
+ Đất đắp có các chỉ tiêu sau:
γ
w
= 1,68 T/m
3
; γ
k
= 1,31 T/m
3
; γ
đn
= 0,68 T/m
3
; ϕ = 17,14
0

2
= 18m
4m
12m 18m
2m

12m
12m
Hình 1. Kích thước bể tiêu năng
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 1
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
II. TÍNH TOÁN ỨNG SUẤT BỂ TIÊU NĂNG :
∗ Trường hợp vận hành :
2.1. Trọng lượng bản thân bản đáy bể tiêu năng :
G
1
3m
12m 18m
A G
3
3m
Ta chia bản đáy ra làm 3 phẩn có kích thước hình học cơ bản như hình vẽ
sau đó ta tính trọng lượng từng phần như sau:
Phần 1
Trọng lượng: G
1
=V
1


G
2
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
4m
2m
0.7m 0.7m
Trọng lượng: G=V*γ
bt
*n*2 == 138.6T
Trọng tâm: L
tc
=1/3*12*(4+4)/(2+4) = 5.33m
2.3. Trọng lượng nước đè lên bản đáy bể tiêu năng:
Trọng lượng: G=V
n

n
*n == 693T
Trọng tâm: L
nước
= L
bd
btn
= 6.4m
Với L
bd
btn

= V

ngập nước

n
*n
V

ngập nước
: chính là thể tích của 2 phần tường cánh bị chìm rong nước. Mặc dù
không chính xác nhưng ở đây ta quan niệm rằng phần tường cánh bị ngập nước tính
đến mực nước sông ( không chính xác vì chưa có số liệu nước ngầm phía sau lưng
tường càng chưa chắc là nó đạt đến chiều cao của mực nước sông).Ở đây ta chọn
chiều cao chìm trong nước là H
ng
= H
tc
– 0.5 = 4 – 0.5= 3.5m
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 3
X=3m
12m
12m
3.5m
2m
0.7m
4m
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
E

9*
3
1
+3)=0.4m
E
đn
tc3
= V

3

n
*n=9*2*0.7*1*1.1=13.86T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=(4.5+3)-6.4=1.1m
∗ Trường hợp mới thi công xong:
Trọng lượng bản đáy bể:
Phần 1
Trọng lượng: G
1
=V
1

bt
*n= 0.5*3*12*0.7*2.5*1.1= 34.65 T
L
1
=2/3*12=8m
Phần 2
Trọng lượng: G
2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
G

= G
1
+G
2
+G
3
= 34.65+277.2+34.65= 346.5T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=0
Trọng lượng bản thân 2 tường cánh
G
tc
= 138.6T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy
d = l

btn
- l

tc
=6.4-5.33=1.07m
Trọng lượng nước đè lên bản đáy bể
G
nước
= 693T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=0


3

n
*n=9*2*0.7*1*1.1=13.86T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=1.1m
Bảng 1. Bảng tính moment của các lực so với tâm bản đáy bể tiêu năng
STT Tên Lực Giá trị lực
(T)
Cánh tay đòn
so với tâm đáy
bể (m)
Moment đối với tâm đáy bể
(Tm)
Cùng chiêu
KĐH
Ngược chiều
KĐH
1 G

346.5 0 0
2 G
tc
138.6 1.07 148.3
3 G
nước
693 0 0
4 E
đn


W
M
F
P
∑∑
+
=6.11T/m
2
σ
min
=
W
M
F
P
∑∑

=5.15T/m
2
σ
tb
= (σ
min+
σ
max
) /2=(6.11+5.15)/2 = 5.63T/m
2
2.5.2 Trường hợp mới thi công xong :
Diện tích bản đáy bể tiêu năng:
F = [(12+18)*12]/2= 180m

σ
max
=
W
M
F
P
∑∑
+
= 3.11T/m
2
σ
min
=
W
M
F
P
∑∑

=2.28T/m
2
σ
tb
= (σ
min+
σ
max
) /2 = (3.11+2.28)/2 = 2.7 T/m
2

2
= γ(r
2
– r
2
0
)/4tgφ = 41.3 T/m
P
3
= 0.5*γ*r
2
*cosφ = 32.2T/m
P
n
= n*ED = c/tgφ * ED = 213.3T/m
 P
3n
= 245.5 T/m
Dựa vào các đại lượng trên để vẽ đa giác lực trên Autocad .Sau khi vẽ xong ta tìm
được P
gh
=
dg
= 335.38 T/m
Vậy P
gh
=
dg
-
12

III. TÍNH TOÁN TƯỜNG CÁNH
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 7
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
+ Mặt cắt tính toán: cắt 1m dài theo phương vuông góc với dòng chảy tại 2 vị trí
mặt cắt 1-1 và 2-2 như hình vẽ.
- Tính thép cho mặt cắt 1-1 bố trí từ mặt cắt 1-1 đến mặt cắt 2-2.
- Tính thép cho mặt cắt 2-2 bố trí từ mặt cắt 2-2 đến mặt cắt 3-3.
Hình 2. Vị trí tính toán tường cánh bể tiêu năng
+ Trường hợp tính toán
- Trường hợp vừa thi công xong.
Đất đắp tới cao trình thiết kế; có xe ủi C100: 14 tấn (chiều dài xích: 2,28 m,
rộng: 0,7.2 = 1,4m; chiều rộng 2 mép xích: 2,38m). Tải trọng phân bố của xe
ủi:
2
/4,4
4,1.28,2
14
mTq ==
- Trường hợp sửa chữa
Đáy bể không có nước và sau tường mực nước ngầm ở cao trình +0,4m, trên
bờ có tải trọng người đứng q = 0,4 (t/m
2
)
- Trường hợp vận hành:
Tính cho trường hợp nguy hiểm nhất là mực nước sông min.
3.1. Tính toán nội lực
3.1.1. Trường hợp vừa thi công xong
3.1.1.1. Tại mặt cắt 1-1


2
45
2
ϕ
tg
=









2
14.17
45
0
2
tg
= 0,54;
Tại h = 0: P
0
a
=
aa
CqZ
λλγ

2

- Tổng giá trị áp lực đất chủ động tính trên 1m dài:
E
a
=
1
2
.( P
0
a
+ P
4
a
).H.1 = 0.5*(0.33+3.96)*4=8.58T
Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực:
x =
3
1
.(
0
a
4
a
0
a
4
a
PP
2PP

Tổng giá trị áp lực đất chủ động tính trên 1m dài:a
E
a
=
1
2
.( P
0
a
+ P
3
a
).H.1 = 5.1T.
Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực:
x =
3
1
.(
0
a
3
a
0
a
3
a
PP
2PP
+
+

K
a
: hệ số vượt tải của áp lực đất chủ động
ϕ: góc ma sát trong của đất đắp, ϕ = 17,14
0
.
K
a
: hệ số áp lực đất chủ động:
K
a
=







2
45
2
ϕ
tg
=






tính trên 1m dài:
E
a
1

=
1
2
.( P
0
a
+ P
3.6
a
).H1 = 0.5*(0.33+1.44)*3.6=3.19T
Khoảng cách từ đáy h=3.6 đến điểm đặt lực:
x =
3
1
.(
0
a
3.6
a
0
a
3.6
a
PP
2PP

3.6
a
4
a
PP
2PP
+
+
).H2 => x = 0.2m
- Áp lực nước sông:
+Trị số áp lực nước trên 1m rộng tường ( chọn MNSmin=1m)
E
as
= 0,5*γ
n
*n* h
s
2
= 0,5 * 1*1,1* 1
2
= 0.55T
+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
x= 1/3h
s
=1/3*1 =0.33m
-Áp lực nước ngầm
+ Trị số áp lực nước ngầm trên 1m rộng tường
E
nn
= 0,5*γ

= 5.76Tm
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 10
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
=>Lực cắt tại chân trụ : Q = 3.19+0.6+0.09-0.55=3.33T
Hình 5. Sơ đồ tính áp lực sau lưng tường mặt cắt 1-1.
3.1.2.2. Tại vị trí mặt cắt 2-2
Trọng lượng bản thân tính trên 1m dài:
N = n.V.γ
bt
= 1,1*3*1*0,7*2,5 = 5.78T
Áp lực đất:
Tại h = 0 : P
0
a
= 0.33T/m
2
Tại h = 2.6: P
2.6
a
= 0.53T/m
2
Tại h=3 : P
3
a
=0.68T/m
2
Tổng giá trị áp lực đất chủ động E
a

2PP
+
+
).H1 => x = 1.2m
Tổng giá trị áp lực đất chủ động E
a
2
tính trên 1m dài:
E
a
1

=
1
2
.( P
2.6
a
+ P
3
a
).H2 = 0.24T
Khoảng cách từ đáy h=3 đến điểm đặt lực:
x =
3
1
.(
2.6
a
3

= 0,5*γ
n
*n* h
n
2
= 0.5*1*1.1*0.4
2
= 0.09T
+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
x= 1/3h
n
=1/3*0.4 = 0.13m
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 11
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
-Mômen tại đáy:
M = E
a
1
.x
1
+E
a
2
.x
2
-E
s
.x

K
a
=







2
45
2
ϕ
tg
=









2
14.17
45
0
2

0
a
+ P
3.6
a
).H1 = 0.5*(0.33+1.44)*3.6=3.19T
Khoảng cách từ đáy h=3.6 đến điểm đặt lực:
x =
3
1
.(
0
a
3.6
a
0
a
3.6
a
PP
2PP
+
+
).H1 => x = 1.42m
Tổng giá trị áp lực đất chủ động E
a
2
tính trên 1m dài
E
a

-Áp lực nước ngầm
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 12
Hình 6. Sơ đồ tính áp lực sau lưng tường mặt cắt 2-2
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
+ Trị số áp lực nước ngầm trên 1m rộng tường
E
nn
= 0,5*γ
n
*n* h
n
2
= 0.5*1*1.1*0.4
2
= 0.09T
+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
x= 1/3h
n
=1/3*0.4 = 0.13m
=>Mômen tại đáy:
M = E
a
1
.x
1
+E
a
2

Tổng giá trị áp lực đất chủ động E
a
1
tính trên 1m dài:
E
a
1

=
1
2
.( P
0
a
+ P
2.6
a
).H.1 = 1.12T
Khoảng cách từ đáy h=2.6 đến điểm đặt lực:
x =
3
1
.(
0
a
2.6
a
0
a
2.6

3
1
.(
2.6
a
3
a
2.6
a
3
a
PP
2PP
+
+
).H2 => x = 0.19m
-Áp lực nước ngầm
+ Trị số áp lực nước ngầm trên 1m rộng tường
E
nn
= 0,5*γ
n
*n* h
n
2
= 0.5*1*1.1*0.4
2
= 0.09T
+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
x= 1/3h

+ Chọn a = a’= 5cm. h
0
= 70-5= 65cm
+ Với
e
01
= e
a
= h/30 e
0
= e
01
+ e
a
S: hệ số độ lệch tâm
J
b
= bh
3
/12 J
a

t
bh
0
(0.5h-a) N
th
=6.4/l
0
2

Hình 6. Sơ đồ tính áp lực sau lưng tường mặt cắt 2-2
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
Bảng 2. Bảng tính thép tường cánh tại mặt cắt 1-1 đối với tải trọng đất
a
(cm)
a'
(cm)
h
0
(cm)
µ
gt
(%)
h
L
o
=
λ
λ
0b
Điều kiện
mảnh
e
01
(cm)
e
a
(cm)

7020000
2858333 148021 1.0 162.83
192.83
132.83
x
(cm)
R
ξ
.h
0
(cm)
TH
Nén
F
a
(cm
2
)
Chọn thép
F
a
chọn
(cm
2
)
µ
tt
(%)
µ
min

s
(cm
4
)
I
(cm
4
)
N
cr
η
η.e
0
(cm)
e
(cm)
e'
(cm)
0,17 35 2 7020000 2858333 260625.4 1,00 99.43 129.43 69.43
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 15
a
(cm)
a'
(cm)
h
0
(cm)
µ
gt
(%)

Nén
F
a
(cm
2
)
Chọn thép
F
a
chọn
(cm
2
)
µ
t
(%)
µ
min
(%)
µ
max
(%)
φ
a (mm)
0.79 40.5
LT
LỚN
3.43
10 200
3.93 0.12 0,2 3.5

b) Tính lực cắt không cân bằng
Để phân theo tỷ lệ lực cắt không cân bằng do tường cánh và bản đáy
ta cần vẽ biểu đồ S
x
theo y
i
.
- Xác định vị trí trục trung hoà ( tính với trục Y-Y)



=
i
F
ii
c
YF
Y
trong đó:
ΣF
i
: diện tích của tường cánh và bản đáy tại mặt cắt 1-1;
F
1
= F
2
= 0,7.4 = 2.8m
2
, F
3

=
+
Trục trung hoà cách trục Y-Y một đoạn y
c
= 1,29m.
- Tính S
x
theo y
i
: S
xi
= F
i
.
y
i
trong đó:
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 16
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
F
i
: diện tích tiết diện tính toán thứ i;
y
i
: khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến trục trung hoà .
- Tính diện tích biểu đồ momen tĩnh
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ A
trụ

2 1.5 0.5 1.4 0.7 1.16 0.812 7.56
1.5 1 0.5 1.4 0.7 0.66 0.462 8.022
1 0.5 0.5 1.4 0.7 0.16 0.112 8.134
0.5 0 0.5 1.4 0.7 -0.34 -0.238 7.896
0 -0.5 0.5 12 6 -0.84 -5.04 2.856 2.996
-0.5 -0.7 0.2 12 2.4 -1.19 -2.856 0
Hình 7. Sơ đồ tính moment tĩnh tại mặt cắt 1-1
Dựa vào biểu đồ S
c
và y
i
,

xác định

tỷ lệ lực cắt không cân bằng phân cho mố
và bản đáy
- Tính lực cắt không cân bằng
Phương trình lực cắt không cân bằng:
Q + Σp + 2lΣq = 0, công thức ( 8-3), “ Thiết kế cống “.
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 17
Bảng 4. Bảng tính S
c
theo y
i
tại mặt cắt 1-1
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
⇔ Q + 15.4 + 12*(-1.18)= 0

=
+
A
= -0.14T
+ Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh
Để phân cho từng tường cánh ta tính theo tỷ lệ diện tích

F
i
F
trong đó:
F
i
: diện tích của từng tường cánh , F
1
=

F
2
= 2.8m
2
=> ΣF = 2*2.8 = 5.6m
2
=> Lực cắt không cân bằng phân cho tường cánh là:
P
'
1
= P'
2
= Q

= 7.7-0.55 = 7.15T.
M = 12.36 T.m
q + q
'
= 1,93 -0.01=1.92 T/m.
P +P P+P
'q+1q
M
M
2 L = 1 2 , 8
1
2
'
2
'
1
Hình 8. Sơ đồ tải mặt cắt 1-1
c) Tính nội lực
- Xác định độ cứng của dải
t = 10.
E
E
0
.
3
3
h
l
, công thức ( 8-17), [6].
trong đó:

ξ
0,00 0,10 0,20 0,30 0,40 0,50 0,60 0,70 0,80 0,90 1,00
q 0,137 0,135 0,129 0,12 0,108 0,093 0,075 0,055 0,034 0,014 0
M
q
(ξ)
9.47 9.33 8.92 8.29 7.46 6.43 5.18 3.8 2.35 0.97 0
P
1
M
phải
-0,18 -0,17 -0,15 -0,13 -0,11 -0,09 -0,06 -0,04 -0,02 -0,01 0
M
trái
-0,18 -0,19 -0,2 -0,2 -0,2 -0,2 -0,18 -0,16 -0,12 -0,07 0
M
PI
(ξ)
-15.44 -15.44 -15.02 -14.16 -13.3 -12.44 -10.3 -8.58 -6.01 -3.43 0
M
M
phải
-0,5 -0,56 -0,63 -0,69 -0,75 -0,8 -0,86 -0,91 -0,95 -0,98 -1
M
trái
-0,5 -0,44 -0,37 -0,31 -0,25 -0,2 -0,14 -0,09 -0,05 -0,02 0
-1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1
M
M0
(ξ)

b) Tính lực cắt không cân bằng
Để phân theo tỷ lệ lực cắt không cân bằng do tường cánh và bản đáy
ta cần vẽ biểu đồ S
x
theo y
i
.
- Xác định vị trí trục trung hoà ( tính với trục Y-Y)



=
i
F
ii
c
YF
Y
trong đó:
ΣF
i
: diện tích của tường cánh và bản đáy tại mặt cắt 1-1;
F
1
= F
2
= 0,7*3 = 2.1m
2
, F
3

x
theo y
i
: S
xi
= F
i
.
y
i
trong đó:
F
i
: diện tích tiết diện tính toán thứ i;
y
i
: khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến trục trung hoà .
- Tính diện tích biểu đồ momen tĩnh
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ A
trụ
: A
trụ
= ΣS
i
trong đó:
ΣS
i
: diện tích biểu đồ momen tĩnh của phần trụ
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ A
đáy

0.5 0 0.5 1.4 0.7 0.07 0.049 5.544
0 -0.5 0.5 12 6 -0.43 -3.255 2.319 2.198
-0.5 -0.7 0.2 12 2.4 -0.78 -2.34 0
Hình 9. Sơ đồ tính moment tĩnh tại mặt cắt 2-2
Phương trình lực cắt không cân bằng:
Q + Σp + 2lΣq = 0, công thức (8-3), “ Thiết kế cống “;
⇔ Q + 11.55 + 15.(-0.77) = 0
⇒ Q = 0 T
P P PP
'q+1q
M
M
2 L = 1 3 , 9
1
1
+
'
2
2
'
+
Hình 10. Sơ đồ tải tại mặt cắt 2-2
c) Tính nội lực
- Xác định độ cứng của dải
t = 10.
E
E
0
.
3

.
10.65,2
2,9
= 0,47 < 1: dải cứng
4.2.1. Trường hợp vận hành
4.2.2 Tại mặt cắt 1-1
a) Lực tác dụng xuống bản đáy
- Lực do tường cánh truyền xuống bản đáy:
N = n.V.γ
bt
=1,1.4.1.0,7.2,5 = 7.7T
⇒ Tổng lực đứng ΣP = 2.P = 2x7.7 =15.4T.
- Trọng lượng bản đáy q

= n.V.γ = 1,1.0,7.1.2,5 = 1,93T/m
- Trọng lượng nước trong bể: q
n
= 1.1x 1x 3.5 = 3.85 T/m
- Áp lực đẩy nổi của nước: q
đn
= 1x(3.5 + 0.7)x1.1x1= 4.62 T/m
=> q = q

+ q
n
– q
đn
= 1.93 + 3.85 – 4.62 = 1.16 T/m
- Momen tính toán tại chân tường M
tt

phải
-0,5 -0,56 -0,63 -0,69 -0,75 -0,8 -0,86 -0,91 -0,95 -0,98 -1
M
trái
-0,5 -0,44 -0,37 -0,31 -0,25 -0,2 -0,14 -0,09 -0,05 -0,02 0
-1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1 -1
M
M0
(ξ)
5.61 5.61 5.61 5.61 5.61 5.61 5.61 5.61 5.61 5.61 5.61
Tổng 4.89 4.68 4.45 4.35 3.9 3.15 3.35 2.92 3.24 3.66 5.61
Bảng 7. Bảng tính mômen tại mặt cắt 2-2
M
M
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
=>

−=−= 95.411.616.1q
T/m
b) Tính lực cắt không cân bằng
Để phân theo tỷ lệ lực cắt không cân bằng do tường cánh và bản đáy
ta cần vẽ biểu đồ S
x
theo y
i
.
- Xác định vị trí trục trung hoà ( tính với trục Y-Y)


i
đến trục Y-Y
y
1
= y
2

bd
+h
tường
/2= 2.7; y
3
= δ
bd
/2= 0,35m
⇒ y
c
=
m29,1
14
35,0.4,87.2*8.2*2
=
+
Trục trung hoà cách trục Y-Y một đoạn y
c
= 1,29m.
- Tính S
x
theo y
i

i
trong đó:
ΣS
i
: diện tích biểu đồ momen tĩnh cuả phần đáy
Cao trình Đến cao trình Chiều cao Chiều rộng Diện tích Yi Sx Sc Ai
4 4 0 1.4 0 0 0 0
4 3.5 0.5 1.4 0.7 3.16 2.212 2.212
3.5 3 0.5 1.4 0.7 2.66 1.862 4.074
3 2.5 0.5 1.4 0.7 2.16 1.512 5.586
2.5 2 0.5 1.4 0.7 1.66 1.162 6.748 23.17
2 1.5 0.5 1.4 0.7 1.16 0.812 7.56
1.5 1 0.5 1.4 0.7 0.66 0.462 8.022
1 0.5 0.5 1.4 0.7 0.16 0.112 8.134
0.5 0 0.5 1.4 0.7 -0.34 -0.238 7.896
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 23
Bảng 8. Bảng tính S
c
theo y
i
tại mặt cắt 1-1
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CBHD: TRẦN VĂN HỪNG Tính Toán Kết Cấu Tường Cánh Và
Bể Tiêu Năng
0 -0.5 0.5 12 6 -0.84 -5.04 2.856 2.996
-0.5 -0.7 0.2 12 2.4 -1.19 -2.856 0
Hình 7. Sơ đồ tính moment tĩnh tại mặt cắt 1-1
Dựa vào biểu đồ S
c
và y

đáy
=
996.217.23
996.2*44
A
Q.A
21
2
+
=
+
A
= 5.04T
+ Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh
Để phân cho từng tường cánh ta tính theo tỷ lệ diện tích

F
i
F
trong đó:
F
i
: diện tích của từng tường cánh , F
1
=

F
2
= 2.8m
2

Bể Tiêu Năng
Tính lại các lực tác dụng
p
1
+ p
'
1
= p
2
+ p
'
2
= 7.7+19.48 = 27.18 T
M = 5.76 T.m
q + q
'
= 1,93 +0.42=2.35 T/m.
P +P P+P
'q+1q
M
M
2 L = 1 2 , 8
1
2
'
2
'
1
Hình 8. Sơ đồ tải mặt cắt 1-1
c) Tính nội lực

7,0
6
.
10.65,2
2,9
= 0,218 < 1: dải cứng
Bảng 9. Bảng tính moment tại mặt cắt 1-1
ξ
0,00 0,10 0,20 0,30 0,40 0,50 0,60 0,70 0,80 0,90 1,00
q 0,137 0,135 0,129 0,12 0,108 0,093 0,075 0,055 0,034 0,014 0
M
q
(ξ)
11.59 11.42 10.91 10.15 9.14 7.87 6.35 4.65 2.88 1.18 0
P
1
M
phải
-0,18 -0,17 -0,15 -0,13 -0,11 -0,09 -0,06 -0,04 -0,02 -0,01 0
M
trái
-0,18 -0,19 -0,2 -0,2 -0,2 -0,2 -0,18 -0,16 -0,12 -0,07 0
SVTH: Bùi Phương Nam Trang 25
M
12m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status