Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Thứ sáu, ngày 29 tháng 8 năm 2014
Tiết 8: Unit 2: My Name Is Lesson 1 (Period 1 - 1, 2)
Teachs activities Learns activities
A. Warm-up
- Good afternoon, class. Sit down, please.
B. To check one s lesson
- Gọi 2 hs lên bảng viết Băng tiếng Anh:
HS1: Xin chào. Tôi là Nam.
HS2: Tạm biệt. Hẹn gặp lại.
- Gv đọc: Nice to meet you.
- Chấm VBT, chữa bài, nx, cho điểm.
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
1 Look, listen and repeat.
Aim: HS nghe và làm quen với lời chào
và giới thiệu tên.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 1- SGK- T12 và
nx nd tranh.
- Trong tranh có mấy bạn?
- Theo em các bạn đang nói với nhau về
chuyện gì?
- Bây giờ các bạn sẽ nghe xem Mai và
Nam chào nhau nh thế nào nhé?
- Bật băng (Đọc mẫu)
- Đọc từng câu
- Cho HS thực hành đọc theo cặp
- Gọi đại diện một số cặp thực hiện
- Giải thích từ; chức năng của mẫu câu:
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Aim: HS làm quen với bốn bạn trong
tranh đang chào và giới thiệu tên
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 2- SGK- T12 (a
và b) và nx nd tranh.
- Gv giới thiệu 2 tên riêng: Tom và Linda
Tom là tên 1 bạn nam ngời Mĩ, Linda tên l
bạn gái ngời Anh.
- Hd hs đọc 2 tên riêng.
- Cho HS thực hành theo nhóm 2 (Giải
thích và HD cách thực hành).
- Gọi đại diện một số nhóm thực hiện
+ Bạn nào cho cô biết vậy khi gặp mặt em
sẽ chào và giới thiệu tên mình nh thế nào?
* Bạn nào có thể nêu cấu trúc câu giới
thiệu tên.
- Qua phần 2 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nhìn và nói.
- Quan sát phần này em thấy có 2 tranh:
. Tranh a: Bạn Mai và bạn Tom.
. Tranh b: Bạn Nam và bạn Linda.
- Nghe
Mai: .
HS2: Nga:
Phong: Hi, . Im .
- Gv yc cả lớp viết bảng con: Hãy viết lời
chào và tự giới thiệu tên của minh.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
3 Talk.
Aim: HS biết nói chuyện với nhau về
chào và giới thiệu tên.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 3- SGK- T13 và
nx nd tranh.
- Theo em các bạn đang nói với nhau về
chuyện gì?
- Bây giờ các bạn sẽ thảo luận nhóm đôi
đóng vai các nhân vật trong tranh hãy chào
và tự giới thiệu tên.
- Gọi đại diện một số cặp chỉ vào từng
tranh và nói.
Gọi đại diện một số cặp nói chào và giới
thiệu tên thật của mình.
- Qua phần 3 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
4 Let s chant.
- Good afternoon, teacher.
- Yc hs quan sát tranh phần 4- SGK- T13
- Gv viết bảng chữ cái tiếng Anh lên bảng:
A B C D E F G
H I J K L M N O P
Q R S T U V
W X Y Z
- Đọc mẫu
- Hd hs đọc từng chữ
- Gv chép bài thơ lên bảng
- HD hs đọc từng câu, ghép các câu, đọc cả
bài, đọc thuộc lòng.
- Gọi đại diện một số hs thực hiện
- Qua phần 4 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Hãy học thuộc.
- Quan sát
- Nghe
- Nghe, đọc theo, đọc thuộc lòng.
- Nghe, đọc theo, đọc thuộc lòng.
- 1 số hs đọc bài => HS khác nghe và cho
n. xét
- Qua phần 4 em đã khắc sâu đợc cách
chào và giới thiệu tên mình và cách đánh
vần tên bằng chữ cái tiếng Anh.
chuyện gì?
- Gv yc hs quan sát 2 từ Linda và Nam chú
ý các chữ cái khác màu trong 2 từ.
- Yc hs đọc chữ L trong từ Linda và chữ N
trong từ Nam.
- Yc hs phân biệt 2 âm L và N.
- Gv mở băng hoặc đọc, yc hs nghe và
nhắc lại.
- Gv viết câu: How do you spell Linda?
Lên bảng.
- Gv giải thích nghĩa của câu: Bạn đánh
vần Linda nh thế nào? trong đó How là nh
thế nào, spell là đánh vần.
- Yc hs thảo luận nhóm đôi hỏi và đánh
vần tên của mình.
- Gọi 1 số cặp hỏi và đánh vần tên.
- Qua phần 1 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
2 Listen and tick.
Aim: HS nghe và đánh dấu vào các tranh
đợc nói tới.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 2- SGK- T14
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nghe và nhắc lại.
- Quan sát tranh phần này em thấy có 2
tranh: . Tranh 1: Bạn Nam và bạn Linda.
. Tranh 2: Bạn Mai và bạn Nam.
- Các bạn trong tranh đang chào và tự giới
thiệu tên.
Linda: Linda. L-I-N-D-A.
- Yc hs đọc kết quả.
- Đọc lại bài nghe 1 lần.
- Qua phần 2 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- Tranh b: Bạn Linda và bạn Phong
- Thảo luận nhóm.
- Nghe, đánh dấu vào tranh đợc nhắc đến
1a
2b
- Hs đọc kết quả, hs khác nx.
- Nghe kiểm tra lại kết quả bài nghe.
- Qua phần 2 em đã khắc sâu đợc kĩ năng
nghe về các câu yc đánh vần tên.
.
Thứ t, ngày 10 tháng 9 năm 2014
Tiết 11: Unit 2: My Name Is Lesson 2 (Period 2 - 3, 4)
Teachs activities Learns activities
A. Warm-up
- Good afternoon, teacher.
B. To check ones lesson
Nam : Hi, Linda. Im Nam. How do you
spell Linda?
Linda: L-I-N-D-A
2. Tom: Hello. Im Tom.
Mai : Hi, Tom. Im Mai. How do you
spell Tom?
Linda: T-O-M
- Gọi 1 số hs đọc bài làm của mình
- Qua phần 3 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
4 Let s sing.
Aim: Hs biết hát bài hát về bảng chữ cái
tiếng Anh.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 4- SGK- T15
- Gv hd và giải thích bài hát.
- Hd hs hát.
- Gọi 1 số hs thực hành trớc lớp.
- Qua phần 4 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Đọc và nối.
- Quan sát phần này em thấy có 2 tranh:
. Tranh a: Bạn Mai và bạn Tom.
. Tranh b: Bạn Nam và Linda.
- Đọc và nối.
bạn ấy bằng tiếng Anh em nói nh thế nào?
- Gv đọc: How do you spell your name?
T-O-M
- Chấm VBT, chữa bài, nx, cho điểm.
C. New lesson
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
1 Listen and repeat.
Aim: HS nghe và nhắc lại.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 1- SGK- T16 và
nx nd tranh.
- Trong tranh có mấy bạn?
- Theo em các bạn đang nói với nhau về
chuyện gì?
- Bây giờ các bạn sẽ nghe xem Nam và
Tom chào tạm biệt nhau nh thế nào nhé?
- Bật băng (Đọc mẫu)
- Đọc từng câu
- Cho HS thực hành đọc theo cặp
- Gọi đại diện một số cặp thực hiện
- Good afternoon, teacher!
- 2 hs lên bảng viết:
HS1: How do you spell your name?
HS2: How do you spell your name, Linda?
Hoặc: How do you spell Linda?
- Lớp viết b/c
- Nx
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nghe và nhắc lại.
- Qua phần 2 đã củng cố cho em kiến thức
gì?
D. To consolidate the lesson
- Củng cố và tổng kết ND tiết học.
- Nx tiết học, tuyên dơng hs, hd và giao bt
về nhà.
HS2: Hello, Nam. Im Tom.
HS1: How do you spell your name?
HS2: T-O-M.
=> HSTL: How do you spell your name?
Hs khác nghe và cho nhận xét
- Qua phần 1 giúp em ghi nhớ cách chào,
giới thiệu tên và yc bạn đánh vần tên.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Nhìn và nói.
- Quan sát - TL: Phần này có 4 tranh:
. Tranh a: Bạn Linda.
. Tranhb: Bạn Nam.
. Tranh c: Bạn Hoa.
. Tranh d: Bạn Tony.
- TH nhóm 2 đóng vai các nhân vật trong
tranh, thực hiện hỏi và đánh vần tên.
- 4 nhóm t. hiện, mỗi nhóm 1 tranh =>
nhóm khác nghe và cho n. xét
N1: HS1: How do you spell your name?
HS2: L-I-N-D-A.
N2: HS1: How do you spell your name?
HS2: N-A-M.
N3: HS1: How do you spell your name?
HS2: H-O-A.
- Giới thiệu bài
- Phát triển bài
3 Write.
Aim: HS biết viết các từ và câu.
? Phần này yc gì?
- Yc hs quan sát tranh phần 3- SGK- T17 và
nx nd tranh.
- Gv nêu nhiệm vụ cần làm.
- Yc hs đọc các câu còn thiếu, thảo luận
theo cặp dự đoán các thông tin có thể điền
vào chỗ trống.
- Yc hs làm việc cá nhân: điền thông tin
- Good afternoon, teacher.
- 2 hs lên bảng viết:
Nam: Hello (Hi). Im (I am) Nam.
Tom: Hello (Hi), Nam. Im (I am) Tom.
Nam: How do you spell your name?
Tom: T-O-M.
- Lớp viết b/c
- Nx
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Viết.
- Quan sát và nx nd tranh:
- Quan sát phần này em thấy có 2 tranh:
. Tranh 1: Bạn Mai và bạn Tony.
. Tranh 2: Bạn Linda và bạn Nam.
- Nghe
- Hs thảo luận nhóm đôi, dự đoán các
thông tin có thể điền vào chỗ trống.
10
Linda: L-I-N-D-A.
- 1 số hs đọc kết quả bài làm của mình, hs
khác nx.
- Qua phần 3 củng cố cho em kĩ năng viết
từ và câu.
- 2 hs đọc yc.
- 1 HSTL: Cùng nhau chơi.
- Quan sát
- Hs tự làm
- Qua phần 4 em đã khắc sâu đợc tên của 1
số bạn.
.
Thứ ba, ngày 16 tháng 9 năm 2014
Tiết 14: Luyện tập - Unit 2: My Name Is
I. The aims and asks.
- Hs vận dụng các kiến thức đã học ở unit 2 về ngữ âm, từ vựng, mẫu câu và các kĩ năng
đọc viết để làm các bài tập trong SBT.
11
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
II. Teach and learn s tools.
- SBT (unit 2 trang 8, 9, 10, 11)
III. Teach and learn s activities.
Teachs activities Learns activities.
A. Warm up.
- Good afternoon, class. Sit down, please.
B. To check one s leson.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
- Good afternoon, teacher.
- 2 hs lên bảng viết:
Linda: Hello (Hi). Im (I am) Linda.
Peter: Hello (Hi), Linda. Im (I am) Peter.
Linda: How do you spell your name?
Peter: P-E-T-E-R.
- Lớp viết bảng con.
- Nx
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Hoàn thành mỗi từ. Nói to lên.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ còn thiếu 1
chữ cái và các tranh gợi ý các từ.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của các
từ và nhận biết đợc các tranh và các nhân
vật trong tranh.
- Hs đọc các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. Nam
2. Linda
3. Hello
4. Tony
5. name
6. Tina
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Sắp xếp các chữ cái.
- 1 HSTL: Bài cho biết các chữ cái lộn xộn.
12
2. Im Mai. b) P-H-O-N-G
3. How do you spell your name? c) My
names Mai.
4. Goodbye. d) Hello.
5. My names Nam. e) Im Nam
Exercise 2(SBT-10): Circle the correct
sentences.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của các
từ và nhận biết đợc các tranh và các nhân
vật trong tranh.
- Hs đọc các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. hello
2. goodbye
3. Linda
4. Peter
5. spell
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Hoàn thành mỗi câu.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu còn thiếu và
các tranh gợi ý để điền vào chỗ trống.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của các
từ và các câu.
- Hs đọc các từ câu và các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. Hi. Im Mai.
* READING
Exercise(SBT-11): Read and tick the
correct pictures.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các câu.
- Hd hs làm bài.
1. A: Hi. Im Mai.
B: Hello, Mai. Im Nam.
2. A: How do you spell your name?
B: D-A-V-I-D.
3. A: Goodbye, Mary.
B: Goodbye, Linda.
* WITTING
Exercise (SBT-7): Reorder the words
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các từ.
- Hd hs làm bài.
1. Mai / am / I / .
2. name / is / My / Linda / .
3. name / How / spell / your / do / you /?
Chấm bài, chữa bài.
D. To consolidate the lesson.
- Nx bài làm của hs, tuyên dơng những hs
làm bài tốt, đạt điểm cao,phê bình, nhắc
1. I am Mai.
2. My name is Linda.
3. How do you spell your name?
- Nghe
14
Gi¸o ¸n- TiÕng Anh- Líp 3 (s¸ch míi) (2014 - 2015)
- Nx tiÕt häc, giao bµi tËp vÒ nhµ.
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
15