Để nhận biết các hợp chất hữu cơ - Pdf 22

Lí thuyết hóa học Hóa hữu cơ
Gv: Trần Quốc Nghĩa Trang 1
A. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Tổng quát)
Chất muốn
nhận biết
Thuốc
thử
Hiện
tượng
Phản ứng
Hợp chất có
liên kết C = C
hay  C  C 
dd Brom
Phai màu
nâu đỏ
CH
2
= CH
2
+ Br
2
 BrCH
2
– CH
2
Br
CH  CH + 2Br
2
 Br
2

4
+8KOH
Ankyl benzen
dd
KMnO
4
Phai
màu
tím
Ankin có liên
kết ba đầu
mạch
Kết tủa
vàng nhạt
RCCH + Ag[(NH
3
)
2
]OH  RCCAg + H
2
O + 2NH
3
Hợp chất có
nhóm
– CH = O:
Andehit,
glucozơ,
mantôzơ
R  CH = O + 2Ag[(NH
3

)
2
]OH(NH
4
)
2
CO
3
+ 2Ag +H
2
O+2NH
3
Hay: HCOOH + Ag
2
O
3
ddNH

CO
2
+ 2Ag + H
2
O
Este formiat
H – COO – R
dd
AgNO
3
trong
NH


RCOOH + Cu
2
O + 2H
2
O
Ancol đa chức
(có ít nhất 2
nhóm – OH
gắn vào 2 C
liên tiếp)
Cu(OH)
2
Tạo dd màu
xanh lơ
trong suốt
Anđehit
R  CHO + NaHSO
3
 R  CHOH  NaSO
3

Metyl xêton
dd
NaHSO
3
bảo hòa
Kết tủa
dạng kết
tinh

CH OH HO CH
CH H + Cu(OH) + HO CH
CH OH HO CH
2 2
2
2 2
O
 
   
 
CH OH HO CH
CH O CH + 2H O
CH OH HO CH
Cu

OH
2
+ 3Br
OH
Br
Br
Br
+ 3HBr
(keát tuûa traéng)
2
NH
2
+ 3Br
Br
Br

Sản phẩm
sau PƯ làm
hồng giấy
quỳ ẩm
C
n
H
2n+2
+ Cl
2
as

C
n
H
2n+1
Cl + HCl
dd Br
2
Mất màu
C
n
H
2n
+ Br
2
 C
n
H
2n

2
+ O
2
2 2
PdCl ,CuCl

CH
3
CHO
Ankađien
dd Br
2
Mất màu
C
n
H
2n2
+ 2Br
2
 C
n
H
2n
Br
4
dd Br
2
Mất màu
C
n

]OH  Ag  C  C  Ag + 2H
2
O + 4NH
3
RC  CH + [Ag(NH
3
)
2
]OH  RC  CAg + H
2
O + 2NH
3
Ankin
dd CuCl
trong NH
3
kết tủa màu
đỏ
CH  CH + 2CuCl + 2NH
3
 Cu  C  C  Cu + 2NH
4
Cl
R  C  C  H + CuCl + NH
3
 R  C  C  Cu + NH
4
Cl
Toluen
dd KMnO


R  CH = O + Cu + H
2
O
R  CH = O + 2Ag[(NH
3
)
2
]OH
 R COONH
4
+ 2Ag + H
2
O + 3NH
3
Ancol
bậc II
CuO (đen)
t
0
Cu (đỏ),
Sp không
pứ tráng
gương
R  CH
2
OH  R + CuO
0
t



Cu(OH)
2
NaOH, t
0
 đỏ gạch
RCHO + 2Cu(OH)
2
+ NaOH
0
t

RCOONa + Cu
2
O + 3H
2
O
dd Brom
Mất màu
RCHO + Br
2
+ H
2
O  RCOOH + 2HBr
Anđehit
Andehit no hay ko no đều làm mất màu nước Br
2
vì đây là phản ứng oxi hóa khử. Muốn phân
biệt andehit no và không no dùng dd Br
2

2 2
2
2 2
O
 
   
 
CH OH HO CH
CH O CH + 2H O
CH OH HO CH
Cu

2 2
+ 2MnO +2H O
2
CH= CH
 
4 2
+ 2KMnO 4H O
2
CHOH = CH OH
3
CH

2
0
H O
4
80-100 C
+ 2KMnO

Hóa xanh
Hóa đỏ
Không đổi
Số nhóm  NH
2
> số nhóm  COOH
Số nhóm  NH
2
< số nhóm  COOH
Số nhóm  NH
2
< số nhóm  COOH
Aminoaxit
2
3
CO

 CO
2
2H
2
NRCOOH + Na
2
CO
3
 2H
2
NRCOONa + CO
2
 + H

NaOH, t
0
 đỏ gạch
CH
2
OH  (CHOH)
4
 CHO + 2Cu(OH)
2
+ NaOH
0
t

CH
2
OH  (CHOH)
4
 COONa + Cu
2
O + 3H
2
O
AgNO
3
/
NH
3
 Ag trắng
CH
2

OH(CHOH)
4
COOH+2HBr
Thuỷ phân
sản phẩm
tham gia
pứ tráng
gương
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O  C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
Glucozơ Fructozơ
Vôi sữa

12
H
22
O
11
+ Cu(OH)
2
 (C
12
H
22
O
11
)
2
Cu + 2H
2
O
Cu(OH)
2
dd xanh
lam
C
12
H
22
O
11
+ Cu(OH)
2

12
H
22
O
11
+ H
2
O  2C
6
H
12
O
6
(Glucozơ)
Thuỷ phân
sản phẩm
tham gia
pứ tráng
gương
(C
6
H
10
O
11
)
n
+ nH
2
O  nC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status