Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn sinh học - Pdf 22

Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
SỞ GD & ĐT Thanh Hoá
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN I
_____________________________
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM 2013
Môn: SINH HỌC, khối B
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Họ và tên: SBD
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tỉ lệ của alen A trong giao tử đực của
quần thể ban đầu là 0,5. Qua ngẫu phối, quần thể F
2
đạt cân bằng với cấu trúc di truyền là
0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Tỉ lệ mỗi alen ( A,a) trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là:
a A : a = 0,5 : 0,5. b A : a = 0,7 : 0,3. c A : a = 0,8 : 0,2. d A : a = 0,6 : 0,4.
Câu2: Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50 cặp
nucleotit .Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tử Histon có
trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:
a 6494 A
0
;79 b 6494 A
0
; 89 c 6494 A
0
; 98 d 6492 A
0
; 89
Câu3: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định. Cho (P) ruồi giấm đực mắt trắng
giao phối với ruồi giấm cái mắt đỏ, thu được F1 gồm toàn ruồi giấm mắt đỏ. Cho các ruồi giấm ở thế hệ F1

3
Câu7: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F
1
. Một trong số
các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4, người ta đếm được trong
các tế bào con có 368 cromatít. Hợp tử này là dạng đột biến nào?
a Thể không. b Thể ba. c Thể một. d Thể bốn.
Câu 8: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là
A. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình phiên mã.
B. trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
C. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.
D. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào
hình thành nên tính trạng.
Mã đề 135
1
Mã đề thi 135
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2
I
II
III
Nam bình thường
Nam bị bệnh M
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M
Tuyn tp cỏc luyn thi i hc mụn Sinh hc
Cõu 9

: Trờn mt nhim sc th, xột 4 gen A, B, C v D. Khong cỏch tng i gia cỏc gen l:

phi s to ra trong qun th s loi kiu gen l
A. 20 B. 40 .C. 60 D. 80
Cõu 17: H gen ca ngi cú kớch thc hn h gen ca E. coli khong 1000 ln, trong khi tc sao chộp ADN
ca E. coli nhanh hn ngi khong 10 ln. C ch giỳp ton b h gen ngi cú th sao chộp hon chnh ch chm
hn h gen ca E. coli khong vi chc ln l do
A tc sao chộp ADN ca cỏc enzim ngi ln hn E. Coli nhiu ln.
B h gen ngi cú nhiu im khi u tỏi bn.
C ngi cú nhiu loi enzim ADN pụlimeraza hn E. coli.
D cu trỳc ADN ngi giỳp cho enzim d thỏo xon, d phỏ v cỏc liờn kt hidro.
Cõu 18: Khi núi v c ch dch mó sinh vt nhõn thc, nhn nh no sau õy khụng ỳng?
A Axit amin m u trong quỏ trỡnh dch mó l f met mờtiụnin.
B Trong cựng mt thi im cú th cú nhiu ribụxụm tham gia dch mó trờn mt phõn t mARN.
C B ba i mó trờn tARN khp vi b ba trờn m ARN theo nguyờn tc b sung.
D Khi dch mó, ribụxụm chuyn dch theo chiu 5 3 trờn mch gc ca phõn t ADN.
Cõu 19: Xột vựng mó húa ca mt gen cú khi lng bng 720.000 vC v A = 3/2 G. Sau khi t bin mt on
Nuclờụtit, gen cũn li tng s 620 Nu loi A v T, 480 Nu loi G v X. Gen t bin t sao liờn tip 3 ln thỡ mụi
trng ni bo cung cp gim i so vi gen ban u tng ng s Nu mi loi l bao nhiờu?
A
: A=T=2870; G=X=1680.
B
A=T=700; G=X=0.
C
A=T=2170; G=X=1680.
D:
A=T=4340; G=X=720.
Cõu 20: Xột 4 t bo sinh dc trong mt cỏ th rui gim cỏi cú kiu gen
dE
De
ab
AB

C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X D. A–T → U–5BU → G–5BU → G–X
Câu 28. Ôpêron là
a. một nhóm gen phân bố thành một cum trên ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế
điều hoà.
b. một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định , có chung cơ chế điều hoà.
c. một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc.
d. một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau.
Câu 29: Các giai đoạn trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit bao gồm:
1- tiểu đơn vị lớn của ribôxom kết hợp tạo riboxom hoàn chỉnh;
2- bộ 3 đối mã của phức hợp mở đầu Met-tARN (UAX) liên kết bổ sung với bộ 3 5’ AUG 3’ trên
mARN; 3- tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu;
4- aa mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit;
5- riboxom tiếp xúc với bộ 3 5’ UAG 3’ trên mARN ;
6- côdon thứ 2 của mARN gắn bổ sung anticodon trong phức hợp aa-tARN,
7- riboxom dich đi theo từng codon trên mARN
8- liên kết peptit thứ nhất được hình thành 9- giải phóng chuỗi pôly peptit hoàn chỉnh.
Thứ tự đúng của các giai đoạn trong quá trinh dịch mã là:
A. 3→ 2 → 1→ 6 → 8 → 7→ 5 →4 → 9 B. 3→ 1 → 2→ 5→ 6→ 4 →7 →8 → 9
C. 1→ 3 → 2→ 6 → 7 → 5 → 4 →8 → 9 D. 2→ 3 → 1→8 → 6 →7 → 5→ 4 → 9
Câu 30: Ở đậu Hà Lan, gen A qui định hạt vàng là trội hoàn toàn so với alen a qui định hạt xanh; gen B qui định hạt
trơn là trội hoàn toàn so với alen b qui định hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li độc lập. Cho giao phấn cây hạt vàng,
trơn với cây hạt xanh, trơn F1 thu được 120 hạt vàng, trơn; 40 hạt vàng, nhăn; 120 hạt xanh, trơn; 40 hạt xanh, nhăn.
Tỉ lệ hạt xanh, trơn có kiểu gen đồng hợp trong tổng số hạt xanh, trơn ở F1 là:
A. 1/4. B. 1/3. C. 12. D. 2/3.
Câu 31. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 0,1 AA + 0,8 Aa + 0,1 aa = 1. sau 3 thế hệ tự phối thì
cấu trúc di truyền của quần thể như thế nào?
A. 0,45 AA + 0,45 Aa + 0,1 Aa = 1 B. 0,30 AA + 0,40 aa + 0,30 Aa = 1
C. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 Aa = 1 D. 0,45 AA + 0,10 Aa + 0,45 aa = 1
Câu 32: Xét 2 cặp gen dị hợp (A và a, B và b). Trong quần thể tạo ra được 15 KG khác nhau thì vị trí của
các cặp gen sẽ như thế nào?

C. (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn không chứa tâm động.
D. (1) : chuyển đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn chứa tâm động.
Câu 37 : Cây lai F
1
từ phép lai giữa cải củ và cải bắp có đặc điểm gì?
A. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, sinh trưởng phát triển được nhưng bất thụ
B. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 18, sinh trưởng phát triển được nhưng bất thụ
C. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, bất thụ và không sinh trưởng phát triển được
D. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 18, bất thụ và không sinh trưởng phát triển được
Câu 38: Bệnh nào sau đây thuộc bệnh di truyền phân tử?
A. Bệnh phêninkêtôniệu, bệnh bạch tạng, bệnh máu khó đông.
B. Bệnh ung thư, bệnh mù màu, hội chứng Klaiphentơ.
C. Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao, hội chứng Tơcnơ.
D. Bệnh ung thư máu, bệnh hồng cầu hình liềm, hội chứng Đao.
Câu 39: Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh nhất xảy ra ở loài sinh vật nào sau đây?
A. Voi châu Phi. B. Thú có túi. C. Vi khuẩn lam. D. Chuột Lemut.
Câu 40: Khi nghiên cứu nguồn gốc sự sống, Milơ và Urây làm thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần
hóa học giống khí quyển của Trái Đất gồm
A. CH
4
, NH
3
, H
2
và hơi nước. B. CH
4
, N
2
, H
2

nhiễm sắc thể số 1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục. Cho giao phối 2
cây tam nhiễm với nhau , kết quả đời con theo lí thuyết sẽ thu được
A. 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn.
B. 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn.
C. 50 % (2n +1) quả bầu dục : 50 % (2n) quả tròn. D. 100% (2n) quả bầu dục .
Câu 43: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử
A BD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
A. Aa
bD
Bd
; f = 30%. B. Aa
bD
Bd
; f = 40%. C. Aa
bd
BD
; f = 40%. D. Aa
bd
BD
; f = 30%.
Câu 44: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B
quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một
cặp nhiễm sắc thể thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng.
Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
Phép lai:
ab
AB
X
D
X

5. Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp. 6. Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc.
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là
A. 1,2,3,4,5,6. B. 2,4,1,3,5,6. C. 2,4,1,3,6,5. D. 2,4,1,5,3,6.
Câu 49: Có 2 loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ 2 phân tử mARN khác nhau.
Nhưng 2 phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen trong nhân tế bào. Hiện tượng này xảy ra do:
A. Các exon trong cùng 1 gen được xử lý theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN
khác nhau.
B. Hai protein có cấu trúc không gian và chức năng khác nhau.
D. Các gen được phiên mã từ những gen khácnhau.
C. Một đột biến xuất hiện trước khi gen phiên mã làm thay đổi chức năng của gen.
Câu 50: Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai
đoạn sớm, trước sinh? A. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích ADN.
B. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích prôtêin.
C. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X.
Mã đề 135
5
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
D. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường.
Phần B: từ câu 51 đến câu 60
Câu 51: Ưu điểm của phương pháp lai tế bào là
A. tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau.
B. tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của những loài rất
khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật.
C. tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khác xa nhau mà bằng cách tạo giống thông
thường không thể thực hiện được.
D. tạo ra được những thể khảm mang đặc tính giữa thực vật với động vật.
Câu 52: Ở giới cái một loài động vật (2n = 24), trong đó bốn cặp NST đồng dạng có trạng thái gen giống
nhau, các cặp còn lại có trạng thái gen khác nhau khi giảm phân có trao đổi chéo đơn xảy ra ở 2 cặp NST
trong số các cặp NST còn lại đó , số loại giao tử tối đa là
A. 16384. B. 16. C. 1024. D. 4096.

tiến hóa.
C. Trong phép lai phân tích, nếu xuất hiện 2 lớp kiểu hình có tần số lớn bằng nhau và 2 lớp kiểu
hình có tần số nhỏ bằng nhau chứng tỏ có hiện tượng liên kết gen không hoàn toàn
D. Liên kết gen hoàn toàn làm giảm số kiểu gen và kiểu hình của đời con, nhưng hoán vị gen làm
tăng số kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau
Câu 60: Khi cho chuột lông xám nâu giao phối với chuột lông trắng (kiểu gen đồng hợp lặn) được 48 con
lông xám nâu, 99 con lông trắng và 51 con lông đen.
Quy luật tác động nào của gen đã cho phối sự hình thành màu lông của chuột?
Mã đề 135
6
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
A. Tác động cộng gộp của các gen không alen.
B. Cặp gen lặn át chế các gen không tương ứng.
C. Gen trội át chế không hoàn toàn gen lặn tương ứng.
D. Tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.
*****************************Hết*************************
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GD & ĐT Thanh Hoá
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN I
_____________________________
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I NĂM 2013
Môn: SINH HỌC, khối B
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Họ và tên: SBD
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tỉ lệ của alen A trong giao tử đực của
quần thể ban đầu là 0,5. Qua ngẫu phối, quần thể F
2

c Thừa enzim chuyển tirôzin thành phênilalanin làm xuất hiện phênilalanin trong nước tiểu
d Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X
Câu6: Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xác suất để người III
2
không mang gen bệnh là bao nhiêu:
a
1
4
b
1
2
c
3
4
d
1
3
Mã đề 135
7
Mã đề thi 135
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2
I
II
III
Nam bình thường
Nam bị bệnh M
Nữ bình thường

Cõu 12: Võy cỏ mp, võy cỏ ng long v võy cỏ voi l vớ d v bng chng
A. c quan thoỏi húa. B. c quan tng t . C. c quan tng ng. D. phụi sinh hc.
Cõu 13. Cú 4 dũng rui gim thu c t 4 vựng a lớ khỏc nhau. Phõn tớch trt t gen trờn NST s 2,
ngi ta thu c kt qu sau Dũng 1: ABF*EDCGHIK Dũng 2: ABCDE*FGHIK
Dũng 3: ABF*EHGIDCK Dũng 4: ABF*EHGCDIK
Nu dũng 3 l dũng gc, do mt t bin o on NST ó lm phỏt sinh ra 3 dũng kia theo trt t l:
A. 3 2 4 1 B. 3 2 1 4 C. 3 4 1 2 D. 3 1 2 4
Cõu 14. Trong quá trình nhân đôi ADN ,enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A. một cách ngẫu nhiên C. theo chiều từ 5- 3 trên mạch này và 3-5 trên mạch kia
B. luôn theo chiều từ 3-5 D. luôn theo chiều từ 5-3
Cõu 15. Mt cp alen Aa , mi alen di 4080A
0
. Alen A cú 3120 liờn kt hirụ, alen a cú 3240 liờn kt
hirụ. Do t bin d bi ó xut hin th 2n + 1 cú s nuclờụtit loi A = 1320 ; G = 2280. Kiu gen ca
th d bi l
A. Aaa B. aaa C. AAa D. AAA
Cõu 16 . Mt qun th thc vt, gen A cú 3 alen, gen B cú 4 alen, hai gen phõn li c lp thỡ quỏ trỡnh ngu
phi s to ra trong qun th s loi kiu gen l
A. 20 B. 40 .C. 60 D. 80
Cõu 17: H gen ca ngi cú kớch thc hn h gen ca E. coli khong 1000 ln, trong khi tc sao chộp ADN
ca E. coli nhanh hn ngi khong 10 ln. C ch giỳp ton b h gen ngi cú th sao chộp hon chnh ch chm
hn h gen ca E. coli khong vi chc ln l do
A tc sao chộp ADN ca cỏc enzim ngi ln hn E. Coli nhiu ln.
B h gen ngi cú nhiu im khi u tỏi bn .
C ngi cú nhiu loi enzim ADN pụlimeraza hn E. coli.
D cu trỳc ADN ngi giỳp cho enzim d thỏo xon, d phỏ v cỏc liờn kt hidro.
Cõu 18: Khi núi v c ch dch mó sinh vt nhõn thc, nhn nh no sau õy khụng ỳng?
A Axit amin m u trong quỏ trỡnh dch mó l f met mờtiụnin.
B Trong cựng mt thi im cú th cú nhiu ribụxụm tham gia dch mó trờn mt phõn t mARN.
C B ba i mó trờn tARN khp vi b ba trờn m ARN theo nguyờn tc b sung.

con được tái bản từ ADN ban đầu. Trong quá trình tái bản môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với
104160 Nu. Phân tử ADN này có chiều dài là A 11804,8 Å . B 11067 Å. C 5712 Å. D.25296 Å.
Câu 23: Trong quá trình dịch mã tổng hợp Protêin, yếu tố không tham gia trực tiếp là
A tARN. B rARN. C ADN . D mARN.
Câu 24: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc
thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
đực, cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Sự thụ tinh giữa giao tử đực
và giao tử cái đều mang 11 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo ra thể đột biến dạng
A thể một. B thể không. C thể một kép. D thể ba.
Câu 25: Ở một loài thực vật NST có trong nội nhũ = 18. Số thể ba kép khác nhau có thể được tìm thấy trong quần thể
của loài trên là bao nhiêu?
A. 36 B. 15 C. 66 D. 20
Câu 26: Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa, cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb. Nếu ở một số
tế bào, cặp NST số 1 không phân li trong phảm phân II, cặp NST số 3 phân li bình thường thì cơ thể có kiểu
gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen :
A. AAb ; aab ; Ab ; ab; b. B. Aab ; b ; Ab ; ab.
C. AAbb. D. Abb ; abb ; Ab ; ab ; Aab
Câu 27: Hóa chất gây đột biến 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–
T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X B. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X
C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X D. A–T → U–5BU → G–5BU → G–X
Câu 28. Ôpêron là
a. một nhóm gen phân bố thành một cum trên ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế
điều hoà.
b. một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định , có chung cơ chế điều hoà.
c. một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc.
d. một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau.
Câu 29: Các giai đoạn trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit bao gồm:
1- tiểu đơn vị lớn của ribôxom kết hợp tạo riboxom hoàn chỉnh;
2- bộ 3 đối mã của phức hợp mở đầu Met-tARN (UAX) liên kết bổ sung với bộ 3 5’ AUG 3’ trên

A. Chuyển nhân của tế bào tế bào trứng vào tế bào xôma rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp
tục hình thành cơ thể mới.
B. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi
tiếp tục hình thành cơ thể mới.
C. Chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển
thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
D. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển
thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới.
Câu 35:Bằng phương pháp nghiên cứu tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của những bệnh và hội
chứng nào sau đây ở người?
(1) Hội chứng Etuốt. (2) Hội chứng Patau.
(3) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) (4) Hội chứng khóc như tiếng mèo kêu.
(5) Bệnh máu khó đông . (6) Bệnh ung thư máu.
(7) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Phương án đúng là:
A. (2), (3), (6), (7). B. (1), (2), (4), (6). C. (3), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (5).
Câu 36 : Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD*EFGH → ABGFE*DCH (2): ABCD*EFGH → AD*EFGBCH
A. (1) : chuyển đọan không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B. (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
C. (1) : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn không chứa tâm động.
D. (1) : chuyển đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn chứa tâm động.
Câu 37 : Cây lai F
1
từ phép lai giữa cải củ và cải bắp có đặc điểm gì?
A. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, sinh trưởng phát triển được nhưng bất thụ
B. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 18, sinh trưởng phát triển được nhưng bất thụ
C. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 36, bất thụ và không sinh trưởng phát triển được
D. Mang 2 bộ NST đơn bội nA + nB = 18, bất thụ và không sinh trưởng phát triển được
Câu 38: Bệnh nào sau đây thuộc bệnh di truyền phân tử?

và O
2
. D. CH
4
, NH
3
, CO
2
và hơi nước.
II. PHẦN TỰ CHỌN ( thí sinh được chọn 1 trong 2 phần A hoặc B):
Phần A: từ câu 41 đến câu 50
Câu 41: Hạt phấn của loài thực vật A có 7 NST. Các tế bào rễ của loài thực vật B có 22 NST. Thụ phấn loài
B bằng hạt phấn loài A, người ta thu được một số cây lai bất thụ. Các cây lai bất thụ
1. không thể trở thành loài mới vì không sinh sản được.
2. có thể trở thành loài mới nếu có khả năng sinh sản sinh dưỡng.
3. không thể trở thành loài mới vì có NST không tương đồng.
4. có thể trở thành loài mới nếu có sự đa bội hóa tự nhiên thành cây hữu thụ.
Tổ hợp đáp án đúng là A. 1,3. B. 3. C. 1 D. 2,4.
Câu42:. Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình thường, còn hạt
phấn thừa 1 nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được. Cho biết thể tam nhiễm ở cặp
nhiễm sắc thể số 1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục. Cho giao phối 2
cây tam nhiễm với nhau , kết quả đời con theo lí thuyết sẽ thu được
A. 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn.
B. 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn.
C. 50 % (2n +1) quả bầu dục : 50 % (2n) quả tròn. D. 100% (2n) quả bầu dục .
Câu 43: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử
A BD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
A. Aa
bD
Bd

có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
A. 5%. B. 15%. C. 7,5%. D. 2,5%.
Câu45: Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X. hãy cho
biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần các nuclêôtit như thế nào?
A. 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G. B. 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T.
C. 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T. D. 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X .
Câu 46: Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn. Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả
năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau
1. xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây.
2. chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh. 3. cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh.
4. cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần.
Quy trình tạo giống theo thứ tự A. 1,3,2,4. B. 1,2,3,4. C. 1,3,4,2. D. 2,3,4,1.
Câu 47: Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen, cánh
cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng). Tần số hoán vị gen là
A. 40%. B. 18%. C. 36%. D. 36% hoặc 40%.
Câu 48: Cho các khâu sau:
1. Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp.
2. Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
3. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
4. Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn.
5. Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp. 6. Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc.
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là
A. 1,2,3,4,5,6. B. 2,4,1,3,5,6. C. 2,4,1,3,6,5. D. 2,4,1,5,3,6.
Mã đề 135
11
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
Câu 49: Có 2 loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ 2 phân tử mARN khác nhau.
Nhưng 2 phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen trong nhân tế bào. Hiện tượng này xảy ra do:
A. Các exon trong cùng 1 gen được xử lý theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN
khác nhau.

Câu 55: Quá trình hình thành các quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào yếu tố nào?
A. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài, áp lực chọn lọc tự
nhiên.
B. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, quá trình phân ly tính trạng.
C. Quá trình phân ly tính trạng, áp lực chọn lọc tự nhiên, tốc độ sinh sản của loài thực vật.
D. Tốc độ sinh sản của loài, và quá trình phân ly tính trạng.
Câu 56: Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen. B. Đ ộ t biế n v à d i - n h ậ p g e n.

C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 57: Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống phân li độc lập trong trường hợp nào?
A. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên.
B. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen một bên.
C. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 25cM và tái tổ hợp gen một bên.
D. 2 gen quy định 2 tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả 2 bên.
Câu 58: Tính xác suất để bố có nhóm máu A và mẹ có nhóm máu B sinh con gái có nhóm máu AB?
A. 50%. B. 12,5%. C. 28,125%. D. 24%.
Mã đề 135
12
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
Câu 59. Khi nói về hiện tượng di truyền liên kết và hoán vị, điều khẳng định nào dưới đây là KHÔNG
chính xác?
A. Các tính trạng được xác định bởi các gen liên kết hoàn toàn luôn được di truyền cùng nhau
B. Liên kết gen làm hạn chế số lượng biến dị tổ hợp và do vậy không có lợi cho loài trong quá trình
tiến hóa.
C. Trong phép lai phân tích, nếu xuất hiện 2 lớp kiểu hình có tần số lớn bằng nhau và 2 lớp kiểu
hình có tần số nhỏ bằng nhau chứng tỏ có hiện tượng liên kết gen không hoàn toàn
D. Liên kết gen hoàn toàn làm giảm số kiểu gen và kiểu hình của đời con, nhưng hoán vị gen làm
tăng số kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau
Câu 60: Khi cho chuột lông xám nâu giao phối với chuột lông trắng (kiểu gen đồng hợp lặn) được 48 con

Câu 2 1 B C B C
Câu 22 A C D B
Câu 23 C D A D
Câu 24 C A D A
Câu 25 B D D D
Câu 26 A D B B
Câu 27 B B B B
Câu 28 A B B A
Câu 29 A B A A
Câu 30 B A C D
Câu 31 D C A D
Câu 32 A A C A
Câu 33 D B C C
Câu 34 D A B C
Câu 35 B B D B
Mã đề 135
13
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
Câu 36 B A A A
Câu 37 B A B B
Câu 38 A B B A
Câu 39 C A A A
Câu 40 A A A B
Câu 41 D B D B
Câu 42 B C A A
Câu 43 C B C D
Câu 44 B D D D
Câu 45 D B D B
Câu 46 A A C D
Câu 47 C D B A

là 0,6 và tần số alen (q) quy đinh tác động chậm là 0,4. 100 con bướm từ quần thể khác di cư vào quần thể
này và bướm di cư có tần số alen quy định tác động chậm enzim là 0,8. Tần số alen (q) của quần thể mới là
A. 0,44 B. 0,56 C. 0,4 D. 0,6
Câu 3: Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ban đầu.
Gồm 5 bước:
1. Phát sinh đột biến ; 2. Chọn lọc các đột biến có lợi ; 3. Hình thành loài mới ;
4. Phát tán đột biến qua giao phối ;5. Cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc
Xác định trật tự đúng:
A. 1,2,4,5,3 B. 1,5,4,2,3 C. 1,4,2,5,3 D. 1,5,2,4,3
Mã đề 135
14
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
Câu 4: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự
nhiên vẫn diễn ra bình thường
A. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật B. động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất
C. sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất D. động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật

Câu 5: Ở một loài thực vật, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Gen trội A át
chế sự biểu hiện của B và b (kiểu gen có chứa A sẽ cho kiểu hình hoa trắng), alen lặn a không át chế. Gen D quy
định hạt vàng, trội hoàn toàn so với d quy định hạt xanh. Gen A nằm trên NST số 2, gen B và D cùng nằm trên
NST số 4. Cho cây dị hợp về tất cả các cặp gen (P) tự thụ phấn, đời con (F
1
) thu được 2000 cây 4 loại kiểu hình,
trong đó, kiểu hình hoa đỏ, hạt xanh có số lượng 105 cây. Hãy xác định kiểu gen của P và tần số hoán vị gen? (Biết
rằng tần số hoán vị gen ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn như nhau và không có đột biến xảy ra).
A. P: Aa × Aa , f = 20% B. P: Aa × Aa , f = 10%
C. P: Aa × Aa , f = 40% D. P: Aa × Aa , f = 20%
Câu 6: Cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử, một số tế bào đã xảy ra đột biến không phân li
của cặp NST chứa cặp gen Aa trong giảm phân 2, các cặp NST còn lại phân li bình thường. Các loại giao tử đột
biến có thể được tạo thành là:

YX x XX
A
B
a
b
A
B
,
f= 20% D.
YX x XX
a
B
a
b
A
B
,
f= 10%
Câu 9: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ là trội không hoàn toàn so với alen a: hoa trắng, kiểu gen Aa:
hoa màu hồng. Cho P: Hoa đỏ ×Hoa trắng→F1: 100% hoa hồng. Cho F1 tự thụ phấn được F2, F2 tự thụ phấn
được F3. Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F3 là:
A. 1 hoa đỏ: 2 hoa hồng: 1 hoa trắng B. 3hoa đỏ: 2 hoa hồng: 3 hoa trắng

C. 3 hoa đỏ: 3 hoa hồng: 2 hoa trắng D. 2 hoa đỏ: 2 hoa hồng: 1 hoa trắng
Câu 10: Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân. Giả sử một
NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li. Có thể gặp các tế bào con có thành phần nhiễm sắc thể là
A. AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd.

B. AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd.
C. AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAaBDd và aBBbDd.

C thì vòng đời rút ngắn xuống chỉ còn 6 ngày. Nhiệt độ
ngưỡng của loài này là.
A, 10
0
C B. 12
0
C C. 8
0
C D. 8.5
0
C
Mã đề 135
15
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
Câu 13: Những cư dân ven biển Bắc bộ có câu “ tháng 9 đôi mươi tháng 10 mồng 5”. Câu này đang nói đến
loài nào và liên quan đến dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật.
A. loài cá Cơm – Biến động theo chu kỳ mùa
B. loài Dã tràng – Biến động theo chu kì tuần trăng
C. loài Rươi – Biến động theo chu kì tuần trăng
D. loài rùa biển – Biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 14: Khảo sát một quần thể người thấy xuất hiện người có biểu hiện bệnh lý như sau “ Đầu nhỏ, sứt môi
tới 75%, tai thấp và biến dạng …” . Hãy dự đoán người này mắc hội chứng gì.
A. Hội chứng Đao. C. Hội chứng Tơcnơ
B. Hội chứng Patau. D. Hội chứng Etuot
Câu 15: Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 4 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc
thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có đoạn
tương đồng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X. Số kiểu gen tối đa có
thể có trong quần thể trên là:
A. 2340 B. 4680 C. 1170 D. 138
Câu 16: Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B- + A-bb: Lông trắng; aaB-

Bb (f = 20%)
Câu 17: Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen aa bằng 10%, còn lại là 2 kiểu gen AA và Aa. Sau 5 thế hệ
tự phối tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể còn lại bằng 1.875%. Hãy xác định cấu trúc ban đầu của quần thể
nói trên.
A. 0.3AA + 0.6Aa + 0.1aa = 1 C. 0.0375AA + 0.8625 Aa + 0.1aa = 1
B. 0.6AA + 0.3Aa + 0.1aa = 1 D. 0.8625AA + 0.0375 Aa + 0.1aa = 1
Câu 18: Gen M quy định vỏ trứng có vằn và bướm đẻ nhiều, alen lặn m quy định vỏ trứng không vằn và
bướm đẻ ít. Những cá thể mang kiểu gen M- đẻ trung bình 100 trứng/lần, những cá thể có kiểu gen mm chỉ
đẻ 60 trứng/lần. Biết các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, quần thể bướm đang cân bằng di truyền. Tiến
hành kiểm tra số trứng sau lần đẻ đầu tiên của tất cả các cá thể cái, người ta thấy có 9360 trứng trong đó có
8400 trứng vằn. Số lượng cá thể cái có kiểu gen Mm trong quần thể là:
A. 48 con. B. 84 con. C. 64 con. D. 36 con.
Câu 19: Cây thể ba có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường. Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao tử mang
gen AB được tạo ra là:
A. 1/12 B. 1/8 C. 1/4 D. 1/6
Câu 20: Cho: 1. Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
2. Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo
3. Nuôi TB xô ma của hai loài trong ống nghiệm
4. Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ
Trình tự đúng các giai đoạn trong quá trình tạo động vật chuyển gen là:
A. 2,1,3,4 B. 2,1,4 C. 3,2,1,4 D. 2,3,4
Câu 21: Một nhà khoa học sinh học phát hiện thấy 3 loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau được dịch mã
từ 3 phân tử mARN khác nhau. Tuy nhiên 3 phân tử mARN này được phiên mã từ cùng 1 gen trong nhân tế bào.
Hiện tượng này xảy ra là do:
A. gen được phiên mã theo cấu trúc khác nhau B. 3 phân tử protein có chức năng khác nhau
C. một đột biến trước khi gen phiên mã làm thay đổi cấu trúc của gen
D. các exon của gen được xử lí theo cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN khác nhau

Mã đề 135
16

Biết rằng quá trình sinh noãn và hạt phấn là như nhhau. Theo lý thuyết số cây thân cao, quả đỏ, tròn trong
tổng số cây ở F
1
là:
A. 10800 cây. B. 8100. C. 1800. D. 15000.
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu
trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.
B. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sin0068 vật qua các bậc dinh dưỡng
tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường.
C. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.
D. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, … chỉ có
khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
Câu 29. Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện
bất lợi của môi trường.
D. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không
có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 30. Giới hạn sinh thái là:
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát
triển theo thời gian.
B. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản
tốt nhất.
C. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất.
Mã đề 135
17
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học

D. Chinh phục đất liền của thực vật và động vật.
Câu 34: Một gen có chiều dài 4080A
0
và có 3075 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm không làm thay đổi
chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô. Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số nu
mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A. A = T = 8416; G = X = 10784 B. A = T = 7890 ; G = X = 10110
C. A = T = 10110 ; G = X = 7890 D. A = T = 10784 ; G = X = 8416
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá
axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron).
B. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá,
vùng kết thúc.
C. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá
trình phiên mã.

D. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit
amin (intron).
Câu 36: Để tạo ra một giống cây thuần chủng có kiểu gen AAbbDD từ hai giống cây ban đầu có kiểu gen
AABBdd và aabbDD, người ta có thể tiến hành:
A. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F
1
; cho F
1
tự thụ phấn tạo F
2
; chọn các cây F
2
có kiểu hình (A-bbD-)
rồi dùng phương pháp tế bào học để xác định cây có kiểu gen AAbbDD.

A. bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau.
B. ba bộ nhiễm sắcthể lưỡng bội của ba loài khác nhau.

C. bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau.
Mã đề 135
18
Tuyn tp cỏc luyn thi i hc mụn Sinh hc
D. ba b nhim sc th n bi ca ba loi khỏc nhau.
Cõu 38. Chui thc n ca h sinh thỏi nc thng di hn h sinh thỏi trờn cn l vỡ:
A. Mụi trng nc khụng b nng lng ỏnh sỏng mt tri t núng.
B. Mụi trng nc cú nhit n nh.
C. Mụi trng nc giu cht dinh dng hn mụi trng cn .
D. H sinh thỏi di nc cú a dng sinh hc cao hn.
Cõu 39: Khi nghiờn cu ngun gc s sng, Mil v Urõy lm thớ nghim to ra mụi trng cú thnh phn
húa hc ging khớ quyn ca Trỏi t gm
A. CH
4
, NH
3
, H
2
v hi nc. B. CH
4
, N
2
, H
2
v hi nc.
C. CH
4

D. 54,5% mình xám, cánh dài; 20,5% mình xám, cánh cụt; 20,5% mình đen, cánh dài; 4,5% mình đen,
cánh cụt
Cõu 42: Cu trỳc di truyn ca mt qun th nh sau: 0,2AABb : 0,2AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb. Nu qun th trờn
giao phi t do thỡ t l c th mang 2 cp gen d hp t sau 1 th h l:
A. 18,75% B. 21% C. 12,25% D. 25%
Cõu 43: Trong mụ hỡnh operon Lac, gen iu ho
A. luụn tng hp 1 lng nh prụtờin c ch c trong mụi trng cú v khụng cú lactoz.

B. ch tng hp prụtờin c ch khi mụi trng khụng cú lactoz.
C. ch tng hp prụtờin c ch khi cú nhng tớn hiu c bit ca mụi trng.
D. ch tng hp prụtờin c ch khi mụi trng cú lactoz.
Câu44: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
Bd
Aa
bd
khi giảm phân bình thờng (không có trao đổi chéo) có thể
tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu45: Một cá thể có kiểu gen BbCCDd sau một thời gian dài tự thụ, số dòng thuần xuất hiện là
A. 2 B. 4 C. 6 D.8
Cõu 46. Khi núi v nhng xu hng bin i chớnh trong quỏ trỡnh din th nguyờn sinh, xu hng no
sau õy khụng ỳng? A. sinh thỏi ca mi loi ngy cng c m rng.
B. Tng sn lng sinh vt c tng lờn.
C. Tớnh a dng v loi tng. D. Li thc n tr nờn phc tp hn.
Cõu 47.Vai trũ ch yu ca chn lc t nhiờn trong tin hoỏ nh l
A. phõn hoỏ kh nng sng sút ca cỏc cỏ th cú giỏ tr thớch nghi khỏc nhau.
B. phõn hoỏ kh nng sinh sn ca nhng kiu gen khỏc nhau trong qun th.
C. quy nh chiu hng bin i thnh phn kiu gen ca qun th.
D. quy nh nhp iu bin i vn gen ca qun th.
Cõu 48.Qun th l n v tin hoỏ c s vỡ qun th

D. 1. Quan hệ hỗ trợ 2.hợp tác 3. cạnh tranh 4. động vật ăn thịt con mồi
Câu 52: Giống bò sữa Hà Lan cho sữa cao hơn hẳn các giống bò sữa khác, có một cặp bò sữa cái đang độ
tuổi sinh sản được nhập vào nước ta, phương pháp để nhân nhanh giống bò sữa này là
A. Nhân bản vô tính. B. Cấy truyền phôi.
C. Thụ tinh nhân tạo. D. Sử dụng kỹ thuật cấy gen
Câu 53: Phát biểu nào không đúng?
A. Hai loài có quá trình phát triển phôi càng giống nhau thì có quan hệ họ hàng càng gần gũi.
B. Hai loài có càng nhiều cơ quan tương đồng với nhau thì có quan hệ càng gần gũi.
C. Hai loài có càng nhiều cơ quan tương tự với nhau thì có quan hệ càng gần gũi.
D. Trình tự axit amin hay trình tự nucleotit ở hai loài càng giống nhau thì hai loài có quan hệ càng gần
gũi.
Câu 54. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, các tính trạng là trội hoàn toàn. Cho phép lai
sau:
1 2
: , 20%
× = =
Ab AB
P f f
aB ab
. Xác định tỷ lệ của kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng lặn?
A. 46% B. 96% C. 84% D. 54%
Câu 55. Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau. Trường hợp nào sau đây không
cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn có thể xác định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?
A. Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB
B. Hai người mẹ có nhóm máu B và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu B và nhóm máu O
C. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu B, hai đứa trẻ có nhóm máu A và nhóm máu B
D. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu A và nhóm máu O
Câu 56: Ở mèo gen D nằm trên phần không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định màu lông đen, gen
lặn a quy định màu lông vàng hung, khi trong kiểu gen có cả D và d sẽ biểu hiện màu lông tam thể. Trong
Mã đề 135

d
E
X
d
e
X
ở đời con chiếm tỉ lệ
A. 13, 75%. B. 12,5%. C. 18,25%. D. 22,5%.
Câu 59: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thể thuộc hai
cặp tương đồng số 3 và số 5. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo.
Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao
tử đột biến là A. 1/4. B. 1/2. C. 2/3. D. 1/3.
C©u 60 : 1000 tế bào đều có kiểu gen
ABD
abd
tiến hành giảm phân, trong đó có 100 tế bào xảy ra trao đổi
chéo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa B và D, 100 tế bào xảy ra trao đổi
chéo kép tại 2 điểm. Khoảng cách giữa A và B, giữa B và D lần lượt là
A.10cM, 30cM B.5cM, 25cM C.10cM, 50cM D.20cM, 60Cm

HẾT
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Mã đề 135
21
Tuyển tập các đề luyện thi đại học môn Sinh học
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN I
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề gồm 07 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: SINH HỌC, khối B

0
C thì chu kì vòng đời là 10 ngày. Nếu
sống trong điều kiện nhiệt độ môi trường là 28
0
C thì vòng đời rút ngắn xuống chỉ còn 6 ngày. Nhiệt độ
ngưỡng của loài này là.
A, 10
0
C B. 12
0
C C. 8
0
C D. 8.5
0
C
Câu 3: Những cư dân ven biển Bắc bộ có câu “ tháng 9 đôi mươi tháng 10 mồng 5”. Câu này đang nói đến
loài nào và liên quan đến dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật.
A. loài cá Cơm – Biến động theo chu kỳ mùa
B. loài Dã tràng – Biến động theo chu kì tuần trăng
C. loài Rươi – Biến động theo chu kì tuần trăng
D. loài rùa biển – Biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 4: Khảo sát một quần thể người thấy xuất hiện người có biểu hiện bệnh lý như sau “ Đầu nhỏ, sứt môi
tới 75%, tai thấp và biến dạng …” . Hãy dự đoán người này mắc hội chứng gì.
A. Hội chứng Đao. C. Hội chứng Tơcnơ
B. Hội chứng Patau. D. Hội chứng Etuot
Câu 5: Trong một quần thể, xét 5 gen: gen 1 có 4 alen, gen 2 có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc
thể thường, gen 3 và gen 4 đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có đoạn
tương đồng trên Y, gen 5 có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X. Số kiểu gen tối đa có
thể có trong quần thể trên là:
A. 2340 B. 4680 C. 1170 D. 138

B. được đọc từ một chiều liên tục từ 5’ - 3’, có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu. C.
phổ biến cho mọi sinh vật - đó là mã bộ ba, có tính đặc hiệu, có tính phổ biến.
D. có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật , đó là mã bộ ba.
Câu 12. Ở một loài thực vật, biết A qui định thân cao trội hoàn toàn so với a qui định thân thấp, B qui định
quả đỏ trội hoàn toàn so với b qui định quả vàng, hai gen này nằm trên cặp NST số 1. Alen D qui định quả
tròn trội hoàn toàn so với d qui định quả dài nằm trên cặp NST số 2 . Cho cây dị hợp về 3 cặp gen trên tự
thụ phấn, thu được F
1
gồm 20000 cây, trong đó cây có kiểu hình thân cao, quả vàng, dài gồm 1050 cây.
Biết rằng quá trình sinh noãn và hạt phấn là như nhhau. Theo lý thuyết số cây thân cao, quả đỏ, tròn trong
tổng số cây ở F
1
là:
B. 10800 cây. B. 8100. C. 1800. D. 15000.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu
trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.
B. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sin0068 vật qua các bậc dinh dưỡng
tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường.
C. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.
D. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, … chỉ có
khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
Câu 14. Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện
bất lợi của môi trường.
D. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không
có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

bD
Bd
Aa ×
bD
Bd
Aa. (f = 30%) D.
ad
AD
Bb ×
ad
AD
Bb (f = 20%)
Câu 17: Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen aa bằng 10%, còn lại là 2 kiểu gen AA và Aa. Sau 5 thế hệ
tự phối tỉ lệ cá thể dị hợp trong quần thể còn lại bằng 1.875%. Hãy xác định cấu trúc ban đầu của quần thể
nói trên.
A. 0.3AA + 0.6Aa + 0.1aa = 1 C. 0.0375AA + 0.8625 Aa + 0.1aa = 1
B. 0.6AA + 0.3Aa + 0.1aa = 1 D. 0.8625AA + 0.0375 Aa + 0.1aa = 1
Câu 18: Gen M quy định vỏ trứng có vằn và bướm đẻ nhiều, alen lặn m quy định vỏ trứng không vằn và
bướm đẻ ít. Những cá thể mang kiểu gen M- đẻ trung bình 100 trứng/lần, những cá thể có kiểu gen mm chỉ
đẻ 60 trứng/lần. Biết các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, quần thể bướm đang cân bằng di truyền. Tiến
hành kiểm tra số trứng sau lần đẻ đầu tiên của tất cả các cá thể cái, người ta thấy có 9360 trứng trong đó có
8400 trứng vằn. Số lượng cá thể cái có kiểu gen Mm trong quần thể là:
A. 48 con. B. 84 con. C. 64 con. D. 36 con.
Câu 19: Cây thể ba có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường. Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao tử mang
gen AB được tạo ra là:
A. 1/12 B. 1/8 C. 1/4 D. 1/6
Câu 20: Cho: 1. Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
2. Lấy trứng ra khỏi cơ thể rồi cho thụ tinh nhân tạo
3. Nuôi TB xô ma của hai loài trong ống nghiệm
4. Cấy phôi vào tử cung vật nuôi khác để thai phát triển và đẻ

1
) thu được 2000 cây 4 loại kiểu hình,
trong đó, kiểu hình hoa đỏ, hạt xanh có số lượng 105 cây. Hãy xác định kiểu gen của P và tần số hoán vị gen? (Biết
rằng tần số hoán vị gen ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn như nhau và không có đột biến xảy ra).
A. P: Aa × Aa , f = 20% B. P: Aa × Aa , f = 10%
C. P: Aa × Aa , f = 40% D. P: Aa × Aa , f = 20%
Câu 26: Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn a nằm trên NST giới tính X quy định (không có alen tương
ứng trên Y). Người bệnh có kiểu gen X
a
X
a
ở nữ và

X
a
Y ở nam. Có sơ đồ phả hệ sau đây:
Thế hệ I 1 □2  : nữ bình thường
□ : nam bình thường

Thế hệ II
□1 2 3 4  : nam bị bệnh
Nếu người con gái II
2
lấy chồng bình thường thì xác suất để con đầu lòng của họ bị bệnh máu khó đông là
bao nhiêu?
A. 6,25% B. 50% C. 25% D. 12.5%

Câu 27. Quá trình tiến hóa dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên Quả đất không có sự tham
gia của những nguồn năng lượng nào?
A.Tia tử ngoại, hoạt động núi lửa B. Phóng điện trong khí quyển, tia tử ngoại

2
; chọn các cây F
2
có kiểu hình (A-bbD-)
rồi dùng phương pháp tế bào học để xác định cây có kiểu gen AAbbDD.
B. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F
1
rồi chọn các cây có kiểu hình (A-bbD-) cho tự thụ phấn qua một số
thế hệ để tạo ra giống cây có kiểu gen AAbbDD.
C. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F
1
; cho F
1
lai trở lại với cây có kiểu gen AABBdd tạo F
2
. Các cây có
kiểu hình (A-bbD-) thu được ở F
2
chính là giống cây có kiểu gen AAbbDD.
D. Lai hai giống ban đầu với nhau tạo F
1
; cho F
1
tự thụ phấn tạo F
2
; chọn các cây F
2
có kiểu hình (A-bbD-)
Mã đề 135
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status