giải bài tập sức bền vật liệu: Hướng dẫn sử dụng phần mềm MDSOLIDS - Pdf 22

TRÇN MINH Tó

PH¹M SÜ §åNG

H−íng dÉn sö dông
phÇn mÒm mdsolids
Gi¶I bμi tËp søc bÒn vËt liÖu

kéo (nén), uốn, xoắn,… rất trực quan và sinh động.
5. Phần mềm này giúp sinh viên có một cái nhìn trực giác về kết quả tính toán. Bằng trực
giác sẽ giúp sinh viên nắm kỹ hơn về nguyên lý cộng độc lập tác dụng, đây là vấn đề
khó mà phần lớn sinh viên thường vấp phải.
6. Nếu muốn tìm hiểu môn học SBVL, phần trợ giúp (help) của chương trình bao gồm
nhiều tham khảo bổ ích.
7. MDSolids có phần trợ giúp rất chi tiết, trong đó có các ví dụ kèm theo hướng dẫn giải
rất rõ ràng, giúp cho chúng ta tự nghiên cứu.
8. cung cấp những tuỳ chọn cho những đơn vị thường sử dụng nhất, đồng thời các ký
hiệu quy ước được dùng bằng chữ (không dùng các ký hiệu) nên rất thuận lợi cho
người học tiếp cận phần mềm này.
9. Ngoài ra phần mềm này còn có những tính năng hấp dẫn khác, dùng rồi sẽ biết ☺.
III. Nội dung của phần mềm :
MDSolids gồm có 12 môđun, mỗi môđun đề cập đến từng vấn đề tiêu biểu trong môn
học SBVL, bao gồm :
- Thanh chịu lực dọc trục.

2
- Hệ thanh siêu tĩnh chịu lực dọc trục.
- Thanh chịu xoắn.
- Dầm tĩnh định chịu uốn.
- Phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang của dầm chịu uốn.
- Đặc trưng hình học tiết diện của mặt cắt.
- Ổn định.
- Vòng tròn Mohr.
- Thanh chiu lực tổng quát.
- Tính bình chịu áp lực.
- Thư viện các bài tập
- Phân tích tổng quát của bài toán SBVL cơ bản.
Giao diện chương trình chính được thể hiện ở hình 1.
. Để vẽ hệ dàn phẳng, kích chuột trái vào New Truss.
Spacing interval X direction:
theo phương X
pacing interval Y direction:
theo phương Y

. Để tạo hệ lưới, kích chuột trái vào nút OK
2

: Khoảng cách giữa các đường

S
: Khoảng cách giữa các đường
Number of spaces: Số lượng khoảng cách.

3

5

4. Vẽ hệ thanh dàn phẳng:
Kéo chuột trái từ điểm đầu đến điểm cuối của mỗi đoạn thanh cần vẽ. 5. Để tạo liên kết của hệ dàn phẳng, kích truột trái vào mục
Supports.

7. Để tính toán ứng lực lực dọc trong các thanh, kích chuột vào Compute.
Trên màn hình hiện ra ứng lực trong các thanh và phản lực gối tựa. Thanh chịu kéo ký
hiệu T(Tension). Thanh chịu nén ký hiệu C(Compress) 8
8. Để tính ứng suất trong thanh, kích chuột vào mục Stresses trên màn hình. Vào số liệu diện tích tiết diện các thanh, kích chuột vào Compute cho kết quả ứng suất. 9
B. Hệ hỗn hợp gồm dầm được treo bởi 2 thanh.
1. Từ menu chính của MDSolids chọn MdSolids Module bên phải màn hình

12
C. Thanh tĩnh định:
1. Từ menu chính của MDSolids chọn MdSolids Module bên phải màn hình
Giải bài toán Thanh tĩnh định chịu nén đúng tâm,
kích chuột trái vào biểu tượng màn hình Problem
Library.
Chọn thư mục Axial Defomation Segmented axial members Horizontal axial
members  Rod areas specified màn hình sẽ hiện ra bảng tính như sau: 13

2. Vào số liệu đầu vào cho bài toán tại những ô trống mầu vàng:
Đoạn AB dài 3000mm, diện tích tiết diện 600mm2, đoạn BC dài 4000mm, diện tích tiết
diện 450mm2, đoạn CD dài 3500mm, diện tích tiết diện 400mm2. Thanh chịu lực tập trung
F
B
=20kN hướng sang trái, F
C
=25kN hướng sang trái, F
D
Từ màn hình chính chọn Indet Axial
Analysis OptionsEnd to End Bars
with force in middle màn hình sẽ hiện ra bảng tính sau:
15
2. Để chuyển thanh theo phương đứng thành phương ngang, kích chuột vào Horizontal.

16

3. Vào số liệu đầu vào cho thanh:
Chiều dài đoạn thanh 1: L1 = 1000mm; Chiều dài đoạn thanh 2: L2 = 1500mm; Diện
tích thanh 1: 1500mm2; Diện tích thanh 2: 1000mm2; Modul đàn hồi E=200GPa; Tải trọng
P=150kN.
4. Kích chuột trái vào Compute được kết quả như sau:

5. Kết quả tính toán:

17
Lực dọc N1 = -103,846kN; Lực dọc N2 = 46,154kN; Ứng suất б1 = -69,231MPa; Ứng
suất б 2 = 46,154MPa; Biến dạng dài tỉ đối thanh 1: 0,000346; Biến dạng dài tỉ đối thanh 2:

thuần túy, kích chuột trái vào biểu tượng màn
hình Torsion.
Từ màn hình chính chọn Torsion 
Analysis Options  Multiple torques, màn hình
sẽ hiện ra bảng tính như sau: Thanh gồm 3 đoạn AB; BC; CD, một đầu
ngàm 1 đầu tự do:

19

2. Vào số liệu đầu vào cho thanh:
Cho đoạn AB=2000mm; đoạn BC=2000mm; đoạn CD=2000mm; tiết diện thanh hình
vành khuyên đường kính ngoài D=10mm, đường kính trong d=5mm. Momen tập trung
M
B
=50Nm quay thuận KĐH; M
22

2. Vào số liệu đầu vào cho bài toán tại những ô trống mầu vàng:
Chiều dài đoạn thanh 1: L1 = 2000mm; Chiều dài đoạn thanh 2: L2 = 2000mm; Tiết
diện thanh 1 hình tròn D = 100mm; Tiết diện thanh 2 hình vành khuyên D = 100mm; d =
60mm; Modul trượt G=76GPa; Tải trọng M=100Nm.

3. Kích chuột trái vào Compute được kết quả như sau:
4. Kết quả tính toán được tại những ô trống màu trắng:

23
a. Ứng lực, ứng suất và góc xoắn của thanh.

b. Cho ứng suất cho phép của đoạn 1 là τ
1
= 0,4MPa; τ
2
= -0,4MPa. Xác định tải trọng
giới hạn của thanh:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status