báo cáo thực tập ngành tự động hoá xí nghiệp công nghiệp tại công ty cổ phần xây lắp điện máy hà tây - Pdf 22



Báo cáo thực tập tốt nghiệp tại:
 !"
 
#$%&'$(%)&*+&$,%-.$/%$0%
!12-#34564
$78'$(%&91%:;<%-:=>?%@%&!$%&
Hà nội, tháng 11 năm 2012
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
A!A
B$;=%: CD%:
!E$FGHI=
&9J%:-$1$)&$,=)K%:L=D%'M%&NF7>4+O%:)>
P5K%:L=7)'M%&NF7>4+O%:)>
P3D$)CQR%&$,F'S+TD+TD+O%:)>
PUV)CW+TD+O%:)>
PX#JHY)Y+&Z++TD%&NF7>4+O%:)>
P[#JHYF\)]^%:%&NF7>_`%a=b)B)!'N:$D+O%:+Jc&W
&9J%:-&d%)W+&&,)&e%:+=%:+b2H$,%
P5#JHY+=%:+b2H$,%+&82&d%a9G%:+Jc&Wf_JHY5_g$h
P37+)&O%:_eH\+)C9%:+TD+7+)&$0)]V2&S)`$)C8%:2&d%a9G%:+Jc&W
PU&i%)&$0)]V)C8%:F@%:2&d%a9G%:+Jc&W
PX7+'b%HM)C8%:)&$0)jk2)C@F]$0%72+TD%&NF7>
&9J%:-l=>)Cm%&+O%:%:&,_`%a=b)+B)!
P5n))&o2+&T
P3Ppk2HI=)&o2
PUP@8jY%:P
PXP!n2F\)]W+&
P[P,_$%&c&=O%'N]O$;I=+&8c&=O%
PqP\)jY%:'Oc&=O%

đã được giới thiệu đến nhà máy sản xuất cột bê tông ly tâm (BTLT) và gia công cơ khí
của công ty cổ phần xây lắp điện máy Hà tây để tìm hiểu thực tế và làm báo cáo thực
tập. Sau thời gian thực tập tại nhà máy được sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo hướng
dẫn :=>?%@%&!$%&và sự chỉ dẫn tận tình của cán bộ, công nhân nhà máy; cùng
với sự giúp đỡ của các bạn bè đồng nghiệp đến nay em đã có đủ những tư liệu thực tế
cần thiết để hoàn thành một bản báo cáo thực tập tốt nghiệp với đầy đủ nội dung yêu
cầu.
Với khả năng có hạn về kiến thức, thời gian tìm hiểu và kinh nghiệm thực tế.
Bản báo cáo thực tập của em không tránh khỏi những thiếu sót vì vậy em rất mong
được sự giúp đỡ và chỉ bảo của các thầy cô giáo để bản bản báo cáo của em, cũng như
những kiến thức thực tế của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn! Sinh viên thực hiện
.$/%$0%
3
SVTH: Bùi Văn Tiến
3
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
&9J%:-$1$)&$,=)K%:L=D%'M%&NF7>4+O%:)>
P5K%:L=7)'M%&NF7>4+O%:)>
4(%HJ%'V-)>+K2&I%ad>jn2H$,%F7>Nd>
5PVD+&{)CS_G+&W%&- Số 70 Nguyễn Chánh - Hà Đông – Hà Nội.
- Số Telex (): 0433.541239
- Số điện thoại: 0433.(540520 - 541216 - 541056).
- Email: [email protected]
3P/F)&N%&jk2-
- Thành lập theo quyết định số: 76 QĐ/UB ngày 24 tháng 02 năm 1973 của UBHC
tỉnh Hà Tây;
- Quyết định thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty xây lắp điện Hà Tây số: 573
QĐ/UB ngày 22 tháng 12 năm 1992 của UBND tỉnh Hà Tây;
- Quyết định chuyển Doanh nghiệp Nhà nước Công ty xây lắp điện Hà Tây thành

kế công trình điện, đường dây và trạm điện đến 35kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
điện cao thế dân dụng và công nghiệp. Sản xuất dây và cáp điện các loại;
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống, giải khát;
- Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị điện, vật tư thiết bị xây dựng, vật tư thiết bị công
nghiệp và dân dụng;
- Kinh doanh câu lạc bộ vui chơi giải trí;
- Vận tải hàng hoá, vận tải hành khách đường bộ;
- Xây dựng các công trình viễn thông, bưu điện, cáp quang, truyền hình cáp;
- Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng trong các khu đô thị, khu công nghiệp, thi
công lắp đặt các công trình chống sét, công trình cứu hoả;
- Xây dựng nhà các loại;
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác: Vật kiến trúc;
- Hoàn thiện công trình xây dựng;
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu đô thị, khu và cụm điểm công nghiệp, nhà ở và văn
phòng cho thuê;
- Hoạt động kho bãi và lưu giữ hàng hoá;
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sử dụng hoặc đi thuê.
5
SVTH: Bùi Văn Tiến
5
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
PUV)CW+TD+O%:)>
Công ty CPXL điện máy Hà Tây ngày nay trước kia là Công ty xây lắp điện Hà Tây
được thành lập hơn 45 năm. Công ty đã có nhiều kinh nghiệm trong công tác thi công
xây lắp các công trình điện; Công ty có đội ngũ cán bộ và công nhân kỹ thuật chuyên
nghành xây lắp điện, đã và đang thi công nhiều công trình quan trọng trong và ngoài
tỉnh Hà Tây, các công trình có vốn đầu tư nước ngoài.
Công ty có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0303000017 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Hà Tây cấp ngày 20 thánh 02 năm 2001 với các ngành nghề kinh
doanh đa dạng từ xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông thuỷ lợi, xây lắp điện

9
SVTH: Bùi Văn Tiến
9
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
10
SVTH: Bùi Văn Tiến
10
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
P37+)&O%:_eH\+)C9%:+TD+7+)&$0)]V2&S)`$)C8%:2&d%a9G%:+J
c&W
1 .Phụ tải tính toán của nhóm I
STT Tên thiết bị Kí hiệu Số lượng P
đm
, kW
cosϕ
k
sd
1 Máy khoan 1 1 12 0,65 0.2
2 Máy doa 2 1 22 0,7 0,15
3 Máy mài tròn 6 1 26 0,7 0,18
4 Máy chuốt 7 2 15 0,75 0,2
5 BA hàn 1
pha(ε=35%)
12 1 20 0,5 0,19
2 .Phụ tải tính toán của nhóm II
STT Tên thiết bị Kí hiệu Số lượng P
đm
, kW
Cosϕ
k

2 Máy mài tròn 6 1 26 0,7 0,18
3 Máy sọc 8 1 16 0,6 0,15
4 Máy mài 9 1 13 0,65 0,19
11
SVTH: Bùi Văn Tiến
11
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
5 Máy cưa thép 10 1 10 0,7 0,18
6 Tủ sấy 3 pha 11 1 14 0,85 0,21
[P&S)`$)W%&)87%+&8+7+%&sF
Nhóm P
dmnh
,kW P
ttnhi
kW Q
ttnh
,kVAr S
ttnh
,kVA I
ttnh
,A
I 101,83 41,06 44,27 60,38 91,74
II 133 52,77 56,89 77,6 117,9
III 122,83 48,89 43,12 65,19 99,04
IV 101 43,99 45,54 63,32 96,2
6.Phụ tải chiếu sáng cho phân xưởng
Theo công thức: P
cs
= p
o

(P P ) (Q )
+ +
k
đt
: Hệ số đồng thời xét đến sự làm việc đồng thời của các nhóm thiết bị trong phân
xưởng. k
đt
= 0,85 ÷ 1 . Chọn k
đt
= 0,85
S
tt
=
2 2
0,85. (41,06 52,77 48,89 43,99 18.66) (44,27 56,89 43,12 45,54)+ + + + + + + +
S
ttpx
=237,65(kVA)
P
ttpx
= K
đt.
4
ttnhi cs
1
( P P )


=
=

=
ttpx
ttpx
P
174,56
0,73
S 237,65
= =
12
SVTH: Bùi Văn Tiến
12
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
PU&i%)&$0)]V)C8%:F@%:2&d%a9G%:+Jc&W
1.Thiết bị aptomat bảo vệ cho phân xưởng
- Aptomat cho tủ động lực các nhóm máy:
Nhóm I
ttnh
(A) Loại aptomat I
đm
(A) U
đmm
(V)
I 91,74 EA103-G 100 380
II 117,9 EA203-G 125 380
III 99,04 EA103-G 100 380
IV 96,2 EA103-G 100 380
- Aptomat cho tủ động lực chiếu sáng
Aptomat EA53-G U
đm
=380 (V) I

S
(m
m
2)
I
cp
A
Cách
điện
của cáp
1 Máy khoan 28,05 30 29,22 26,04 4×2,
5
41 PVC
2 Máy doa 47,75 50 49,74 43,4 4×4 53 PVC
3 Máy tiện 46,75 50 48,70 43,4 4×4 53 PVC
4 Máy bào 36,09 40 37,59 34,72 4×2,
5
41 PVC
5 Máy phay 51,43 60 53,57 52,08 4×4 53 PVC
6 Máy màitròn 56,43 60 58,78 52,08 4×4 53 PVC
7 Máy chuốt 30,39 40 31,66 34,72 4×2,
5
41 PVC
8 Máy sọc 40,52 50 42,21 43,4 4×4 53 PVC
9 Máy mài 30,49 40 31,66 34,72 4×2,
5
41 PVC
10 Máy cưathép 21,71 30 22,61 26,04 4×2,
5
41 PVC

$,%
-
)./0
- -123-$45-6-7
cáp ruột đồng cáp điện PVC do hãng LENS chế tạo có thông số kĩ thuật :
S= 4 × 150 mm
2
I
cp
=387 (A)
3. Tủ phân phối và tủ động lực cho phân xưởng
- 85-6-7
Ta có I
đm (đầu vào tủ)
≥ I
ttpx
361,07
3.
-
#
(
"
= =
(A)
I
đmAT
= 400 (A)
Số thanh cái Số ATM đầu vào Số ATM đầu ra
3 1 5
Từ các điều kiện trên ta chọn tủ phân phối là loại tủ do hãng SAREL (Pháp) chế

IV 3 1 6
Từ các điều kiện trên ta chọn tủ phân phối là loại tủ do hãng SAREL (Pháp) chế
tạo.Tủ được chọn có thông số kĩ thuật như sau:
Cao 1800 mm , rộng 600 mm , sâu 500 mm, Số cánh tủ:1,cánh tủ phẳng.
PX7+'b%HM)C8%:)&$0)jk2)C@F]$0%72+TD%&NF7>
Trạm biến áp được thiết kế với 2 MBA 1400-35/0,4 do Việt Nam sản xuất đặt trong 1
trạm.2 máy 1400 kVA vận hành độc lập cung cấp cho các phân xưởng.
- Cáp tải điện từ đường dây 35 kV về các máy biến áp
Dây nhôm trần có số liệu sau:
Tiết diện (mm
2
) Mã
hiệu
Dòng điện lâu dài cho phép khi đặt ngoài trời
(A)
10 AC-10 75
- Aptomat đầu ra của các máy biến áp:
aptomat do Merlin Gerin chế tạo có thông số:
Loại AT: M20 ; U
đmAT
=690 V ; I
đm
=2000 A ; I
N
=85 kA
- 0-;9=922-
aptomat do Merlin Gerin chế tạo có thông số:
Loại AT: M12 ; U
đmAT
=690 V ; I

đm
kV U
ph.đ khô
kV Phụ tải phá hoại kg Khối lượng,kg
OΦ-35-375 35 110 375 7,1
+ (@A2-
Sứ đỡ do Liên Xô chế tạo có thông số như sau:
Loại U
đm
kV U
ph.đ khô
kV Phụ tải phá hoại kG Khối lượng,kg
OΦ-1-2000-OB 1 11 2000 7,3
- Máy cắt
C>DE-9=92;-
Máy cắt hợp bộ do Liên Xô chế tạo số lượng một cái có thông số kỹ thuật như sau:
Loại
máy
cắt
Điện
áp
đm
(kv)
I
đm
(A)
i
xk
(kA)
I

Loại
máy
cắt
Điện
áp
đm
(kv)
I
đm
(A)
i
xk
(kA)
I
xk
(kA)
I
ôđnh
(KA)
Dòng
điện và
công
suất cắt
đm
kA/MV
Khối lượng
(kg)
Cơ cấu
truyền động
1S 5S 10S

(kg)
16
SVTH: Bùi Văn Tiến
16
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
DN 35/200 3 35 200 23 8 93
+ Dao cách ly đầu vào thanh cái cao áp:CL1,CL2
Dao cách ly có số liệu kỹ thuật như trong bảng trên với số lượng 2 cái. DN 35/200.
+ Dao cách ly cho máy cắt liên lạc
Dao cách ly cho máy cắt liên lạc kiểu DN 35/200 các thông số giống như bảng trên.
- Ngoài ra trong quá trình thiết kế trạm biến áp cho nhà máy nhà thầu cũng đã thiết kế
hệ thống bảo vệ cho MBA bằng các máy biến dòng và các rơ le. Cùng với đó là các hệ
thống đo lường các thông số kỹ thuật cho trạm biến áp.
&9J%:-l=>)Cm%&+O%:%:&,_`%a=b)+B)!
Ở chương này chúng tôi tìm hiểu và giới thiệu toàn bộ quy trình công nghệ sản xuất
cột điện tròn bê tông ly tâm dự ứng lực. Là một quá trình sản xuất chính trong nhà
máy. Quy trình sản xuất tổng thể đựợc thực hiện qua nhiều giai đoạn và thể hiện ở
hình 3.0. Nó tuân theo TCVN 7888 : 2008 quy định về việc sản xuất “cọc bê tông ly
tâm ứng lực trước”. TCVN 7888 : 2008 được xây dựng trên cơ sở JIS A 5335 : 1979
“Pretensioned Spun Concrete Piles”; JIS A 5337 : 1995 “Pretensioned Spun High
Strength Concrete Piles”; vµ JIS A 5373 : 2000 “Precast Prestressed Concrete
Products” của nhật ban hành. Tiêu chuẩn này đã được Hội Công nghiệp Bê tông Việt
Nam (VCA) biên soạn, Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thẩm định, Bộ xây
dựng đề nghị, Bộ khoa học và công nghệ công bố.
17
SVTH: Bùi Văn Tiến
17
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
JB!KGLMN$,'ON9E?8P8
P5n))&o2+&T

đạt mới chuyển vào khu vực tập kết lồng thép ( bằng cầu trục). Kiểm tra: đường kính
lồng thép,chất lượng mối hàn, thép đai, thép dọc.
$yF)CD]W+&-
- Mặt bích trước khi đưa vào sản xuất phải được kiểm tra.
- Đánh dấu những vị trí hàn trên mặt bích (số lượng, chiều dài theo thiếtkế).
19
SVTH: Bùi Văn Tiến
19
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
- Tiến hành hàn thanh thép gia cường vào đúng vị trí sao cho những vị trí này vuông
góc với mặt bích.
- Vệ sinh sạch sỉ hàn và tạp chất.
PXP!n2F\)]W+&
- Mặt bích sau khi được hàn thép gia cường phải được vệ sinh sạch xỉ hàn, tạp chất
(bằng giẻ lau hay chổi).
- Lắp ráp mặt bích với mặt bích căng: vệ sinh sạch và quét dầu bôi khuôn vào vị trí
tiếp giáp giữa 2 mặt bích, gá đều tất cả các bulông vào đúng vị trí, sau đó xiết chặt
bulông đối xứng theo đường kính.
JB!.GPD->S
P[P,_$%&c&=O%'N]O$;I=+&8c&=O%
- Dùng mũi cạo hoặc máy mài cước làm sạch lớp bê tông bám trong lòng khuôn, bề
mặt nẹp khuôn, mặt đầu khuôn, rãnh, gờ định vị khuôn, 2 mặt bích đầu khuôn.
- Dùng chổi quét sạch khuôn.
- Kiểm tra nếu có vết trầy sước phải dùng máy mài, mài phẳng lòng khuôn mới được
đưa vào sản xuất.
- Quét dầu vào lòng khuôn, bề mặt nẹp khuôn, mặt đầu khuôn, mặt bích khuôn
( bằng con lăn) quét dầu làm 2 lượt để đảm bảo dầu được trải đều trên bề mặt khuôn,
không được đọng giọt trên mặtkhuôn.
20
SVTH: Bùi Văn Tiến

JB!XGYM=U<D-$,3'U
PtP/%:j*+-
- Khuôn sau khi được nạp bêtông, xiết chặt được đưa đến vị trí định vị trước máy
căng (giá đỡ): Khuôn nằm ngang cân bằng và vững chắc. Chỉnh trục máy căng đồng
trục với bulông căng trên khuôn (trục căng).
- Lắp đai ốc máy căng vào trục vít căng của khuôn.
- Kiểm tra lực cài đặt, chỉ số lực căng này phải phù hợp với từng loại sản phẩm.
- Căng lực theo chế độ tự động hoặc chế độ tay, kiểm tra chỉ số hiển thị lực căng, độ
giãn dài đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật
- Xả áp lực, tháo đai ốc máy căng hỏi trục vít căng của khuôn.
22
SVTH: Bùi Văn Tiến
22
Thực tập tốt nghiệp GVHD: Nguyễn Mạnh Linh
JB!ZG9:
PuPl=D>j>)dF-
- Khuôn sau khi căng lực xong được đưa lên dàn quay ly tâm bằng cầu trục.
- Bật cầu dao nguồn.
- Bật aptomat nguồn ( trong tủ điện).
- Bật nút ON – chọn chế độ quay Auto cho từng chủng loại cọc đã cài đặt sẵn
- Sau khi quay đủ thời gian quy định, chờ khuôn ngừng hẳn mới đưa khuôn ra khỏi
dàn quay bằng cầu trục.
- Nếu khuôn quay bị đập phải lưu ý đến tốc độ quay cho phù hợp, ghi nhận lại từng
thông số vào sổ ( thời gian và tốc độ) báo cho Trưởng ca ghi nhận lại số khuôn để
theo dõi và sửa chữa.
- Cắt nguồn điện, vệ sinh quanh khu vực dàn quay, che đậy tủ điều khiển.
!9=|-
+ Chỉ cho phép ngừng máy đột ngột khi xảy ra sự cố kỹ thuật trên dàn quay.
+ Đối với các khuôn bị đập trong quá trình quay cho phép duy trì ở tốc độ thích hợp,
ghi nhận lại tình trạng của khuôn, số khuôn, tốc độ tối đa đạt được… và báo cho

P53P&78c&=O%'N]s+)7+&
&78c&=O%-
Sản phẩm sau khi dưỡng hộ nhiệt, được chuyển đến vị trí bóc tách sản phẩm và chờ
mong khoảng thời gian 1h để làm giảm nhiệt độ xuống tương đương nhiệt độ môi
trường mới tiến hành tháo huôn.
Thứ tự thực hiện như sau:
Tháo bulong neo mặt bích gốc, lưu ý phải tháo đối xứng nhau qua tâm bích. Dùng
súng hơi tháo tất cả bulông dọc theo hai bên nẹp khuôn.Chuyển bulông, đồ gá… vào
nơi quy định.
7+&_`%2&wF-
+ Trước khi tách sản phẩm kiểm tra để chắc chắn rằng tất cả bulông nẹp, bulông mặt
bích, đã được mở. Dùng cầu trục nhấc nắp khuôn lên và úp vào vị trí lật khuôn; dùng
thiết bị hút cọc lên, chuyển ra vị trí kê sẵn; sau đó dùng cầu trục chuyển nửa khuôn
còn lại đặt lên băng chuyền.
+ Chuyển nắp khuôn, đáy khuôn sang vị trí vệ sinh khuôn.
+ Sản phẩm sau khi được tách ra khỏi khuôn tiến hành tháo bulông ở mặt bích
căng,
+ Sau khi sản phẩm được táchkhỏi khuôn, sản phẩm được vệ sinh sạch sẽ, KCS
kiểm tra sản phẩm.
JB!/*G8;'U$,<
P5UP#`%2&wF&8N%)&N%&
- Tiến hành hàn mũi cọc và sơn mũi cọc.
-Tiến hành đánh số sản phẩm, ngày sản xuất, logo theo yêu cầu hách hàng.
-Sản phẩm được di chuyển ra bãi chứa cọc thành phẩm.
25
SVTH: Bùi Văn Tiến
25

Trích đoạn Chếđộ làm việc các động cơ truyền động các cơ cấu của cầu trục Các thiết bị điện chuyên dùng trong cầu trục Giới thiệu sơ đồ khống chế động lực cho cầu trục
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status