bải giảng ôn tập chương 3 đại số 8 - Pdf 22




4
1. Tæng qu¸t:
A(x) = B(x) x : ẩn
2. NghiÖm cña ft:


Là giá trị của ẩn để cho khi thay vào hai vế của phương
trình thì giá trị của 2 vế bằng nhau

Nêu dạng tổng quát của
phương trình một ẩn.
 Thế nào là nghiệm
của phương trình
3. Sè nghiÖm cña ft:
Số nghiệm trong
phương trình một ẩn
xảy ra mấy khả năng ?

Có hữu hạn nghiệm ( 1 nghiệm ) VD: x + 1 = 0

Vô nghiệm ( không có nghiệm ) VD: x
2
= -1

Vô số nghiệm VD: 0x = 0
4. Ft t¬ng ®¬ng :
Nêu định nghĩa
hai phương

 x = 0 là nghiệm của phương trình
Là 2 phương trình
tương đương
x = -1 là nghiệm của
hai phương trình
 Tập nghiệm của phương trình là Ø
Sai
®ón
g
Sai
®óng
®óng
1. Định nghĩa :
Phương trình dạng: ax + b = 0 (x : ẩn) ; với a và b là hai số đã cho và a ≠ 0
Nêu định nghĩa
phương trình
bậc nhất một ẩn
2. Quy tắc biến đổi phương trình
Có mấy quy tắc biến đổi
phương trình bậc nhất một
ẩn? Đó là những quy tắc
nào?
Nêu tổng quát cách giải
phương trình bậc nhất
một ẩn.

Quy tắc đổi vế

Quy tắc nhân với một số
3. Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:

Nếu m = 1 và n ≠ 0 thì phương trình vô n
o
Nếu m ≠ 1 thì phương trình có 1 n
o
là

(m
2
+ 1)x + n = 0
M
2
+ 1 ≥ 1
 m
2

+ 1 > 0
 m
2
+ 1 ≠ 0
Nếu m
2
+ 1 ≠ 0 thì phương trình có 1 n
o
là
Kết luận: Nếu m m
2
+ 1 ≠ 0 thì phương trình có 1 n
o
là
1. C«ng thøc:

(x – 1)(2x – 3) = 0

x – 1 = 0

x = 1
2x – 3 = 0 x = 1,5
Vậy S
3
= { 1 ; 1, 5 }
b) 3x – 15 = 2x(x – 5)

3(x – 5) - 2x( x – 5) = 0

(x – 5)(3 – 2x) = 0

x – 5 = 0

x = 0
3 – 2x = 0 x = 1,5
Vậy S
2
= { 0 ; 1,5 }
a) 6(z – 1)(z + 1) = 5z(z + 1)
↔ (6z – 6)(z + 1) – 5z(z + 1) = 0

(z + 1)(6z – 6 – 5z) = 0

(z + 1)(z – 6) = 0

z + 1 = 0

= v
thực
-

v
nước


điền vào chỗ trống số hoặc ẩn tơng ứng:
1. Hai xe khi hanh cung 1 luc t 2 ia iờm A
va B cach nhau 90km va sau 2 gi thi gp
nhau. Biờt võn tục xe i t A nho hn xe i t
B la 5km/h. Tinh võn tục mụi xe.

Lõp bang:
v(km/h) t(h) s(km)
D inh
Thc tờ
2
2
x + 5
2x
2(x + 5)

Phng trinh: 2x + 2(x + 5) = 90
x(x > 0)

Dạng 2: Toán năng suất

1. C«ng thøc liªn quan:

A. Đúng
B. Sai
2. Dạng tổng quát của phương
trình tích là:
A. A(x). B(x) + C(x)= 0
B. A(x). B(x). C(x)= 0
C. A(x)- B(x). C(x)
3. Công thức tính vận tốc là:
A. v= s.t
B. v= t/s
C. v= s/t



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status