218 Vận dụng thủ tục phân tích trong kiểm toán Báo cáo tài chính do Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá Việt Nam thực hiện - Pdf 22

Chuyên đề thực tập chuyên ngành
MC LC
DANH MC CC CH VIT TT
Khon mc ...........................................................................................................................37
Th tc kim toỏn.................................................................................................................42
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
DANH MC CC CH VIT TT
Tờn vit tt Tờn y
BCKT : Bng cõn i k toỏn
BCKQKD : Bỏo cỏo kt qu kinh doanh
BCKT : Bỏo cỏo kim toỏn
BCTC : Bỏo cỏo ti chớnh
BH&CCDV : Bỏn hng v cung cp dch v
BTC : B Ti chớnh
CMKT : Chun mc kim toỏn
GS : Giỏo s
KSNB : Kim soỏt ni b
KTV : Kim toỏn viờn
STT : S th t
TNDN : Thu nhp doanh nghip
TNHH : Trỏch nhim hu hn
TS : Tin s
TSC : Ti sn c nh
TSDH : Ti sn di hn
TSNH : Ti sn ngn hn
VAE : Cụng ty TNHH Kim toỏn v nh giỏ Vit Nam
XDCB : Xõy dng c bn
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
DANH MC BNG BIU S

Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
4
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Ngoi phn m u v phn kt lun, Chuyờn thc tp tt nghip ca em gm hai
phn sau:
Chng I: Thc trng vn dng th tc phõn tớch trong kim toỏn Bỏo
cỏo ti chớnh do Cụng ty TNHH Kim toỏn v nh giỏ Vit Nam thc hin
Chng II: Nhn xột v cỏc gii phỏp hon thin th tc phõn tớch
trong kim toỏn Bỏo cỏo ti chớnh do Cụng ty TNHH Kim toỏn v nh giỏ
Vit Nam thc hin.
Mc dự ó cú nhiu c gng nhng do cũn hn ch v thi gian v kin thc,
Chuyờn ny ca em khụng trỏnh khi nhng thiu sút. Em rt mong nhn c s
úng gúp ý kin quý bỏu ca cụ giỏo TS. Nguyn Th Phng Hoa cựng cỏc thy cụ
B mụn Kim toỏn v cỏc anh ch Phũng Nghip v I Cụng ty TNHH Kim toỏn v
nh giỏ Vit Nam Chuyờn thc tp tt nghip ca em thờm hon thin.
Em xin chõn thnh cm n!
Sinh viờn
Phm Ngc Dip
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
5
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
CHNG I: THC TRNG VN DNG TH TC PHN TCH
TRONG KIM TON BO CO TI CHNH DO CễNG TY
TNHH KIM TON V NH GI VIT NAM THC HIN
1.1 Khỏi quỏt v vn dng th tc phõn tớch trong kim toỏn Bỏo cỏo ti chớnh
do Cụng ty TNHH Kim toỏn v nh giỏ Vit Nam thc hin
1.1.1 Khỏi quỏt v vn dng th tc phõn tớch trong kim toỏn Bỏo cỏo ti chớnh
do Cụng ty TNHH Kim toỏn v nh giỏ Vit Nam thc hin
Trong mt cuc kim toỏn BCTC, th tc kim toỏn hay cỏc phng phỏp thu
thp bng chng kim toỏn úng vai trũ quan trng, quyt nh ti cht lng bng

S 1.1 Quy trỡnh vn dng th tc phõn tớch trong kim toỏn BCTC ti
Cụng ty TNHH Kim toỏn v nh giỏ Vit Nam
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
Lp
k hoch
kim toỏn
Th tc
phõn tớch
s b
- Thu thp thụng tin
- So sỏnh kt qu
- Phõn tớch kt qu
Thc hin
kim toỏn
Th tc
phõn tớch
chi tit
- Xỏc nh cỏc khon mc cn kim
tra
- Tớnh toỏn giỏ tr c tớnh ca cỏc
khon mc cn kim tra
- Xỏc nh chờnh lch cú th
chp nhn c
- Xỏc nh chờnh lch trng yu
cn kim tra
- Kim tra s chờnh lch trng yu
- ỏnh giỏ kt qu kim tra
Kt thỳc
kim toỏn
Ri ro

c im Cụng ty ABC Cụng ty XYZ
Hỡnh thc
s hu vn
- L cụng ty c phn c thnh
lp v hot ng theo Giy phộp
u t s 23/GP-KCN-HN ngy
30 thỏng 03 nm 2001 do Trng
Ban qun lý cỏc Khu cụng nghip
v ch xut H Ni cp.
- Tng vn iu l ca Cụng ty l
375.000.000.000 VN.
- Tng vn u t ca Cụng ty l
500.000.000.000 VN, trong ú
vn gúp l 375.000.000.000 VN,
phn cũn li c huy ng di
hỡnh thc vn vay v cỏc ngun
vn hp phỏp khỏc.
- L cụng ty c phn c thnh
lp v hot ng theo Giy chng
nhn kinh doanh s 2803000164
ngy 29 thỏng 12 nm 2004 do S
K hoch v u t tnh H Tnh
cp.
- Tng vn iu l ca Cụng ty l
18.750.000.000 VN.
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
8
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
- Thi gian hot ng ca Cụng ty
l 30 nm k t ngy 30 thỏng 03

+ Sn xut, kinh doanh v xut
nhp khu thuc cha bnh,
nguyờn ph kin sn xut thuc,
húa cht, dc liu, vt t, trang
thit b, dng c y t, m phm,
thc phm thuc, thc phm dinh
dng, cht ty ra dựng cho
ngi, t vn thuc v sc khe,
dch v chm súc sc khe, khỏm
cha bnh phc hi chc nng.
+ Kinh doanh vc xin, sinh phm
y t.
Mụi
trng
kinh doanh
Do chu nh hng ca cuc
khng hong kinh t, th trng
xe mỏy trong nc lờn xung bp
bờnh, c bit l s st gim vo
cui nm 2009 lm cho doanh s
ca Cụng ty gim mnh, vic tiờu
th sn phm ca Cụng ty gp
nhiu khú khn.
Sn phm ca Cụng ty thuc
nhúm sn phm thit yu, liờn
quan n tớnh mng v sc khe
con ngi, ch yu cung ng cho
cỏc c s khỏm cha bnh,
nhõn dõn trong tnh v trờn
ton quc, chu s cnh tranh

Cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn
Nht ký chung.
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn
Chng t ghi s.
C s lp
BCTC
- Cụng ty ỏp dng Ch k toỏn
doanh nghip ban hnh theo Quyt
nh s 15/2006/Q-BTC ngy
20/03/2006 ca B Ti chớnh.
- BCTC ca Cụng ty c lp v
trỡnh by phự hp vi cỏc Chun
mc k toỏn Vit Nam v Ch
k toỏn Vit Nam hin hnh.
- Cụng ty ỏp dng Ch k toỏn
doanh nghip ban hnh theo Quyt
nh s 15/2006/Q-BTC ngy
20/03/2006 ca B Ti chớnh.
- BCTC ca Cụng ty c lp v
trỡnh by phự hp vi cỏc Chun
mc k toỏn Vit Nam v Ch
k toỏn Vit Nam hin hnh.
1.2 Thc trng vn dng th tc phõn tớch trong giai on Lp k hoch kim
toỏn Bỏo cỏo ti chớnh do Cụng ty TNHH Kim toỏn v nh giỏ Vit Nam
thc hin
1.2.1 Th tc phõn tớch s b trong giai on Lp k hoch kim toỏn Bỏo cỏo
ti chớnh
Trong giai on Lp k hoch kim toỏn, th tc phõn tớch giỳp cho KTV nhỡn
nhn doanh nghip mt cỏch ton din v xỏc nh tớnh cht bt thng mt cỏch
nhanh chúng nh hng v xỏc nh phm vi kim tra, rỳt ngn c thi gian

v kh nng sai phm trờn BCTC ca n v khỏch hng.
- Bc 2: So sỏnh thụng tin v phõn tớch kt qu
Sau khi ó thu thp c cỏc thụng tin ti chớnh v thụng tin phi ti chớnh, KTV
tin hnh thc hin cỏc th tc phõn tớch i vi cỏc thụng tin ó thu thp nhm phỏt
hin ra nhng bin ng bt thng v xỏc nh khon mc cha ng nhiu ri ro
tp trung phõn tớch cỏc giai on sau. K thut ch yu dựng phõn tớch, ỏnh
giỏ cỏc thụng tin ti chớnh ca doanh nghip l:
a. Phõn tớch so sỏnh v lng trờn cựng mt ch tiờu (phõn tớch ngang):
So sỏnh s liu k ny vi s liu k trc hoc gia cỏc k vi nhau. Nh ú KTV
thy c nhng bin ng bt thng v xỏc nh c cỏc lnh lc cn quan tõm.
b. Phõn tớch t sut (phõn tớch dc):
So sỏnh cỏc t l tng quan ca cỏc ch tiờu v khon mc khỏc nhau trờn BCTC.
Tựy theo kin thc v kinh nghim ngh nghip, KTV cú th tớnh toỏn, phõn
tớch nhiu mt mt s t sut cn thit cho vic nhn xột ca mỡnh.
Mt s t sut thng dựng trong kim toỏn:
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
11
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Nhúm t sut kh nng thanh toỏn
T sut kh nng
thanh toỏn tng quỏt
=
Tng ti sn
N ngn hn + N di hn
T sut kh nng
thanh toỏn hin hnh =
Ti sn ngn hn
N ngn hn
T sut kh nng
thanh toỏn nhanh =

T sut sinh li ca ti sn =
Li nhun trc thu + Lói vay
Tng ti sn bỡnh quõn
T sut doanh li tng vn =
Li nhun thun
Vn kinh doanh bỡnh quõn
T sut sinh li ca vn ch s hu =
Li nhun sau thu cha phõn phi
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
12
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Vn ch s hu bỡnh quõn
Nhúm t sut v cu trỳc ti chớnh
T sut n =
Tng n phi tr
Tng ngun vn
T sut t ti tr =
Vn ch s hu
Tng ngun vn
H s u t vo ti sn di hn =
Ti sn di hn
Tng ti sn
H s u t vo ti sn ngn hn =
Ti sn ngn hn
Tng ti sn
1.2.2 Thc hin th tc phõn tớch s b trong giai on Lp k hoch kim toỏn
Bỏo cỏo ti chớnh i vi khỏch hng ca Cụng ty
1.2.2.1 Thc hin th tc phõn tớch s b trong giai on Lp k hoch kim toỏn
Bỏo cỏo ti chớnh i vi Cụng ty ABC
Bc 1: Thu thp cỏc thụng tin ti chớnh v cỏc thụng tin phi ti chớnh

% s
hu
Chc danh
CD Manufacturing
Limited Company
i din iu hnh 40 Cụng ty m
Cỏc c ụng khỏc Cỏn b cụng nhõn viờn 60 Cỏc thnh viờn khỏc
Ban Giỏm c:
Tờn
iu hnh / Khụng iu hnh /
c lp
Nhim v
YDW Tng Giỏm c
WMS Phú Tng Giỏm c
SG K toỏn trng
Ban giỏm c cú nhim v c quy nh c th trong quy ch hot ng ca
Cụng ty
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
A500.08
14
Chuyªn ®Ò thùc tËp chuyªn ngµnh
Hội đồng quản trị:
Tên Nhiệm vụ
SR Chủ tịch
WD Thành viên
DX Thành viên
WB Thành viên
Chi tiết về đơn vị:
Chi tiết
Tên Công ty Công ty Cổ phần ABC

coi là đối tác làm việc lâu dài
Chi tiết các đối thủ cạnh
tranh chính và vị trí của họ
Hồ sơ lưu của đơn vị Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
Ph¹m Ngäc DiÖp Líp: KiÓm to¸n 48A
15
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
sa i, ng ký thu, Bỏo cỏo ti chớnh cho k
hot ng t ngy 01/01/2009 n ngy 31/12/2009
v Bỏo cỏo ti chớnh
Cỏc chớnh sỏch k toỏn c bit
(ngnh cụng nghip c th)
Khụng cú
Lut phỏp v cỏc qui nh
c bit ỏp dng i vi n
v / ngnh ngh
Khụng cú

Mng li:
a im
S hu / Thuờ ti
chớnh / Thuờ hot ng
Tham chiu
Cỏc vn phũng KCN Ni Bi Quyn s hu khụng bao
gm quyn s dng t
I 100
Chi nhỏnh Khụng cú
Nh mỏy KCN Ni Bi Quyn s hu khụng bao
gm quyn s dng t
I 100

Tờn
Khi lng c tớnh
hng nm / %
Tham chiu
Cụng ty C phn CNTM STC
Cụng ty C phn tp on T&T
Cụng ty C phn XMM P
Cụng ty TNHH ễ tụ HL
Chi tit v cỏc bờn liờn quan v cỏc giao dch:
Tờn Mi quan h
Chi tit cỏc giao
dch vi cỏc bờn
liờn quan v giỏ c
Tham
chiu
CD Manufacturing Ltd., Co Cụng ty m Mua hng:
Bỏn hng:
Cụng ty TNHH UMVP Cụng ty con Mua hng:
Bỏn hng:

(Ngun: Phũng Nghip v I - VAE)
Sau khi thu thp v phõn tớch cỏc thụng tin phi ti chớnh núi trờn cựng vi xột
oỏn ngh nghip, KTV a ra nhng nhn xột s b v t chc cụng tỏc k toỏn, v
s tn ti v hot ng ca h thng KSNB ca khỏch hng:
- Nhỡn mt cỏch tng th, Cụng ty ó thit lp v vn hnh h thng KSNB
tng i hiu qu v cú th tin cy c.
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
17
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
- Cụng tỏc k toỏn ti n v tng i tt, ti thi im cui nm, n v ó

Các khoản tương đương tiền 25.000.000.000 51.028.953.531 -26.028.953.531 -51,01
II. Các khoản đầu tư
tài chính ngắn hạn
(2.885.768.563) 7.750.023.000 -10.635.791.563 -137,24
Đầu tư ngắn hạn 2.212.057 10.638.003.620 -10.635.791.563 -99.98
Dự phòng giảm giá
đầu tư ngắn hạn
(2.887.980.620) (2.887.980.620) 0 0
III. Các khoản phải
thu ngắn hạn
35.496.601.651 64.742.218.221 -29.245.616.570 -45,17
Phải thu khách hàng 19.770.951.688 7.587.740.408 12.183.211.280 160,56
Trả trước cho người bán 355.841.250 67.169.600 288.671.650 429,77
Các khoản phải thu khác 15.369.808.713 57.087.308.213 -41.717.499.500 -73,08
IV. Hàng tồn kho 80.966.962.097 73.728.581.852 7.238.380.245 9,82
Hàng tồn kho 80.966.962.097 73.728.581.852 7.238.380.245 9,82
V. TSNH khác 1.910.802.520 38.922.000 1.871.880.520 4809,31
TSNH khác 1.910.802.520 38.922.000 1.871.880.520 4809,31
B. TSDH 279.314.511.863 173.363.481.273 105.951.030.590 61,11
I. TSCĐ 124.971.769.756 134.444.198.716 -9.472.428.960 -7,05
TSCĐ hữu hình 124.971.769.756 134.444.198.716 -9.472.428.960 -7,05
- Nguyên giá 248.917.890.913 239.527.901.394 9.389.989.519 3,92
- Giá trị hao mòn lũy kế (123.946.121.157) (105.083.702.678) -18.862.418.479 17,95
TSCĐ vô hình 0 0 0 0
- Nguyên giá 57.610.196 57.610.196 0 0
- Giá trị hao mòn lũy kế (57.610.196) (57.610.196) 0 0
II. Các khoản đầu tư
tài chính dài hạn
142.120.500.000 25.575.000.000 116.545.500.000 455,70
Đầu tư vào công ty con 11.895.000.000 11.895.000.000 0 0

cha phõn phi
51.592.858.174 18.517.440.314 33.075.417.860 178,62
TNG NGUN VN 459.823.593.825 407.695.555.722 52.128.038.103 12,79
Ni dung phõn tớch Bng cõn i k toỏn
Vn bng tin cui nm 2009 gim so vi u nm l 23.051.845.119 ng tng
ng gim 26,17%, trong ú lng tin tng 2.977.108.412 ng tng ng tng
8,04%, cỏc khon tng ng tin gim 26.028.953.531 ng tng ng gim
51,01%. KTV cn xỏc nh rừ s d khon mc tin ó hp lý cha.
Cỏc khon u t ti chớnh ngn hn cui nm 2009 gim so vi u nm l
10.635.791.563 ng tng ng gim 137,24%, trong ú u t ngn hn gim
10.635.791.563 ng tng ng gim 99,98%, mc d phũng gim giỏ u t
ngn hn khụng thay i. KTV cn xem xột cú th vic trớch lp d phũng gim giỏ
u t ngn hn khụng theo ỳng quy nh.
Phi thu khỏch hng cui nm 2009 tng so vi u nm l 12.183.211.280 ng
tng ng tng 160,56%. õy l mt s tng lờn ỏng k vỡ vy KTV cn xỏc nh rừ
cỏc khon phi thu ny ca nhng khỏch hng no, xem xột liu s tng lờn ny cú
hp lý khụng.
Tr trc cho ngi bỏn cui nm 2009 tng so vi u nm l 288.671.650 ng
tng ng tng 429,77%. Khon tng ny quỏ ln do vy KTV cn xem xột cỏc
khon t trc ny cho lụ hng no, nh cung cp no, nhng lụ hng trờn phc v
cho mc ớch gỡ v vỡ sao phi t trc vi s lng tin hng ln, ng thi xem
xột tui n ca cỏc khon ny.
Ti sn ngn hn khỏc cui nm 2009 so vi u nm tng mt lng rt ln l
1.871.880.520 ng tng ng tng 4890,31%. KTV cn xem xột chi tit cỏc ti sn
ngn hn ny bao gm cỏc ti sn no, s tng lờn cú hp lý v c trỡnh by, phõn
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
20
Chuyªn ®Ò thùc tËp chuyªn ngµnh
loại đúng hay không. KTV có thể đặt nghi vấn khoản mục này có thể bị khai khống.
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn cuối năm 2009 tăng một lượng rất lớn so với

1. Doanh thu
BH&CCDV
346.877.410.359 591.012.068.906 -244.134.658.547 -41,31
2. Cỏc khon gim tr
doanh thu
604.282.298 1.466.988.816 -862.706.518 -58,81
3. Doanh thu thun
v BH&CCDV
346.273.128.061 589.545.080.090 -243.271.952.029 -41,26
4. Giỏ vn hng bỏn 287.711.152.212 504.877.420.563 -217.166.268.351 -43,01
5. Li nhun gp v
BH&CCDV
58.561.975.849 84.667.659.527 -26.105.683.678 -30,83
6. Doanh thu hot ng
ti chớnh
19.836.558.128 13.847.030.104 5.989.528.024 43,25
7. Chi phớ ti chớnh 5.100.703.872 5.354.340.169 -253.636.297 -4,74
Trong ú: Lói vay phi tr 136.527.384 933.096.497 -796.569.113 -85,37
8. Chi phớ bỏn hng 7.775.858.634 14.402.426.146 -6.626.567.512 -46,01
9. Chi phớ qun lý DN 15.733.335.194 24.472.777.769 -8.739.442.575 -35,71
10. Li nhun thun t
hot ng kinh doanh
49.788.636.277 54.285.145.547 -4.496.509.270 -8,29
11. Thu nhp khỏc 4.731.019.497 11.738.765.207 -7.007.745.710 -59,70
12. Chi phớ khỏc 3.231.331 413.214.241 -409.982.910 -99,22
13. Li nhun khỏc 4.727.788.166 11.325.550.966 -6.597.762.800 -58,26
14. Tng li nhun k
toỏn trc thu
54.516.424.443 65.610.696.513 -11.094.272.070 -16,91
15. Chi phớ thu

KTV cần kiểm tra hai khoản mục này để tìm hiểu nguyên nhân giảm một lượng lớn
như vậy.
Thu nhập khác năm 2009 giảm so với năm 2008 là 7.007.745.710 đồng tương ứng
giảm 59,70%
Chi phí khác năm 2009 giảm so với năm 2008 là 409.982.910 đồng tương ứng giảm
99,22%
KTV cần tìm hiểu nguyên nhân của sự giảm này có hợp lý hay không.
(Nguồn: Phòng Nghiệp vụ I - VAE)
Bảng 1.4 Phân tích các tỷ suất Công ty ABC
Ph¹m Ngäc DiÖp Líp: KiÓm to¸n 48A
23
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
CễNG TY TNHH KIM TON V NH GI VIT NAM
CHUYấN NGNH KIM TON, NH GI, T VN TI CHNH, K TON, THU
Tng 11, Tũa nh Sụng - S 165 - ng Cu Giy - P.Dch Vng - Cu Giy - H Ni
Khỏch hng: Cụng ty ABC Ngi lp: NTTH Ngy:
K hot ng: Nm 2009 Ngi soỏt xột: NTHV Ngy:
Ni dung: Th tc phõn tớch - Cỏc t sut
Phõn tớch cỏc t sut
Ch tiờu Nm 2009 Nm 2008
T sut kh nng thanh toỏn tng quỏt 14,49 32,16
T sut kh nng thanh toỏn hin hnh 5,69 18,48
T sut kh nng thanh toỏn nhanh 3,14 12,66
T sut kh nng thanh toỏn tc thi 2,05 4,02
S vũng quay cỏc khon phi thu 6,91 7,98
Thi gian thu tin 52,11 45,11
S vũng quay hng tn kho 3,72 4,37
Thi gian mt vũng quay hng tn kho 96,78 82,38
T sut doanh li doanh thu 0,14 0,09
T sut sinh li ca ti sn 0, 13 0,10

T sut n cui nm 2009 tng so vi u nm tuy nhiờn vn mc thp l 0,07
T sut t ti tr cui nm 2009 gim so vi u nm tuy nhiờn vn mc cao l 0,93
iu ny cho thy n phi tr chim t trng nh v vn ch s hu chim t trng
ln trong ngun vn, tớnh c lp ca doanh nghip vn mc cao, doanh nghip cú
nhiu vn t cú v hot ng ch yu da trờn vn ch s hu, khụng phi lo lng
nhiu trong vic vay v tr n.
H s u t vo ti sn di hn cui nm 2009 l 0,61 tng nhiu so vi u nm
H s u t vo ti sn ngn hn cui nm 2009 l 0,39 gim nhiu so vi u nm
iu ny cho thy nm 2009 doanh nghip u t nhiu vo ti sn di hn, c th l
u t vo cụng ty liờn doanh, liờn kt cho thy doanh nghip ang m rng quy mụ
sn xut.
(Ngun: Phũng Nghip v I - VAE)
Phạm Ngọc Diệp Lớp: Kiểm toán 48A
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status