Giáo án môn Chính tả lớp 2 - học kỳ II - Pdf 22

trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chuyện bốn mùa
Lớp: 2 Tuần: 19
Môn: Chính tả Bài số: 37
1. Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả trong SGK. Trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm đợc các BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng lớp viết đoạn văn cần chép, SGK, bảng phụ.
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
1
5
17
6
A . Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn viết:
* Ghi nhớ ND bài:
- Tìm hiểu ND đoạn viết:
+ Đoạn chép này ghi lời của ai trong
Chuyện bốn mùa?
+ Bà Đất nói gì?
+ Đoạn chép có những tên riêng nào?
+ Những tên riêng ấy phải viết ntn?

xét, lớp làm bài tập.

trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Th trung thu
Lớp: 2 Tuần: 19
Môn: Chính tả Bài số: 38
1. Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả. Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Lê Thị Hồng
Giáo viên; Giấy khổ to, bút dạ.
Học sinh: SGK,
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2

1
5
20
5
6
A. Kiểm tra bài cũ:
Năm năm
Lỡi trai lá lúa
Nói nóng

2 HS đọc lại.
HSTL.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
. Giơ bảng nhận xét.
- HS tự soát và sửa lỗi.
- Kiểm tra chéo.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- lớp làm bài tập.
- 2 HS lên bảng thi viết và
phát âm đúng.
- 1HS quan sát đọc yêu cầu.
- Thảo luận nhóm 4.
- 2 đại diện đọc kết quả.
Lớp nhận xét và lam` bài
tập.
Giáo viên: Lê Thị Hồng
1
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khen ngợi HS viết bài và làm bài sạch, đẹp; nhắc
nhở h/s viết chậm, bài làm cha tốt.
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Gió
Lớp: 2 Tuần: 20
Môn: Chính tả Bài số: 39
1. Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả. Biết trình bày đúng bài thơ 7 chữ.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:

mỗi câu mấy chữ?(2 khổ, 4 câu, 7 chữ)
+ Những chữ nào có dấu hỏi ?/dấu ngã ? (ở,
khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả, bởi)
- Tập viết chữ khó: mèo mớp, rủ, cánh diều, la
đà, trèo.
* GV đọc, HS viết bài vào vở.
- Lu ý: T thế ngồi, tên bài lùi 6 ô, các dòng thơ
lùi 1 ô.
* Chấm, chữa bài:
Nhận xét: Chính tả, chữ viết, cách trình bày
3. Luyện tập VBT:
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a, x hoặc s:
b, iêc hay iêt:
Bài 3: Tìm và ghi vào chỗ trống các từ
a, Chứa tiếng có âm s hoặc x
b, Chứa tiếng có vần iếc hoặc iết:
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dơng HS viết bài chính tả đúng, trình
cột)
- 2 HS đọc lại.
- HSTL
- Lớp nhận xét, bổ sung.
. HS viết bảng con.
- HS tự soát và sửa lỗi.
- Đổi vở kiểm tra chéo.
-1 HS đọc yêu cầu.
- Thảo luận nhóm 4.
- Đọc lại kết quả. Nhận xét,

GV đọc: hoa súng, cây xoan
Nhận xét bài viết
B. Bài mới:
1) Giới thiệu: Mục đích,yêu cầu
2) Hớng dẫn nghe viết
2.1) GV đọc bài thơ
H: Bài thơ tả hiện tợng thiên nhiên nào?
H: Ma bóng mây có gì lạ?
- 1 em lên bảng. Lớp viết
bảng con
Nhận xét
- HS ghi vở
- 1 em đọc lại
(Ma bóng mây)
- HSTL
Giáo viên: Lê Thị Hồng
32
2
H: Điều gì làm bạn nhỏ thích thú?
Đọc lại bài viết
H: Nêu chữ khó viết?
Nhận xét, sửa
* Đọc lại bài viết
H: Nêu cách trình bày bài thơ?
GV lu ý cách trình bày
2.2) GV đọc từng câu
GV uốn nắn
2.3) Soát lỗi:
GV đọc từng câu
Chấm một số bài, nhận xét

Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
1
5
17
A . Kiểm tra bài cũ:
Sơng mù phù sa
đờng xa xơng cá
thiếu sót so sánh.
GV nhận xét, chấm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn tập chép:
* Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- Tìm hiểu ND đoạn chép:
- Tìm hiểu ND đoạn chép: Đoạn này cho em biết
điều gì về Cúc và Sơn Ca? (Cúc và sSơn Ca sống
vui vẻ, hạnh phúc trong những ngày đợc tự do)
- Hớng dẫn HS nhận xét:
+ Đoạn chép có những dấu câu nào? (phẩy, chấm,
2 chấm, gạch ngang, chấm than)
+ Tìm những chữ bắt đầu bằng r, tr, s, những chữ
có dấu hỏi, dấu ngã.
- Tập viết chữ khó: sung sớng, véo von, xanh
thẳm, sà xuống

b, Tiếng có vần uốc/uốt:
(thuốc thuộc bài)
C. Củng cố dặn dò:
Gv nhn xột tit hc
nhóm 6. Các nhóm đọc kết
quả, nhận xét, giáo viên kết
luận.
- Lớp điền bài tập.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp ghi lời giải câu đố vào
bảng con.
- Giơ bảng nhận xét.
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Sân chim
Lớp: 2 Tuần: 21
Môn: Chính tả Bài số: 42
1. Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
Giáo viên: Lê Thị Hồng
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ, giấy khổ to, SGK.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2

uống thuốc, trắng muốt, bắt buộc, buột miệng,
chải chuốt, chuộc lỗi.
Bài 3: Tìm tiếng, đặt câu với một trong những
tiếng tìm đợc rồi ghi vào chỗ trống: (BTLC)
- 2 HS lên bảng viết. Lớp viết
vở nháp.
2 HS đọc lại.
HS trả lời.
- lớp nhận xét, bổ sung.
HS viết bảng con. Giơ bảng
nhận xét.
HS tự soát và sửa lỗi. KT chéo.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài tập.
- Đọc kết quả bài làm.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Thảo luận nhóm 4
- Lớp nhận xét sửa câu
- Làm BT
Giáo viên: Lê Thị Hồng
1
- GV treo 2 bảng phụ gọi 2 nhóm 6 điền tiếp sức
C. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Tuyên dơng HS tiến bộ, viết bài sạch, đẹp.
Nhắc nhở HS còn cha đạt yêu cầu.
- VN: Tìm thêm các từ có âm ch/tr hay vần
uôt/uôc.
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy

chơi?
- Hớng dẫn HS nhận xét:
+ Tìm câu nói của ngời thợ săn (SGK)
+ Câu nói đó đợc đặt trong dấu gì? (trong dấu , sau
dấu 2 chấm)
- Tập viết từ khó: buổi sáng, cuống quýt, kêu lên, trốn,
thọc
* HS nghe GV đọc và chép:
Lu ý: T thế ngồi, cách trình bày: tên bài lùi 2 ô.
* Chấm, chữa bài:
Nhận xét: chính tả, chữ viết, cách trình bày.
3. Luyện tập .
Bài 2: Điền các tiếng
a, Bắt đầu bằng r, d, gi có nghĩa:
Kêu lên vì vui mừng reo
Cố dùng sức để lấy về giật
Rắc hạt xuống đất thành cây gieo
b, Có thanh hỏi/thanh ngã:
Ngợc lại với thật: giả
Ngợc lại với to: nhỏ
- 2 HS lên bảng viết.
Lớp viết vở nháp.
2 HS đọc lại.
học sinh trả lời, lớp nhận
xét.
học sinh viết bảng con.
Giơ bảng nhận xét.
, HS chép bài.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Làm việc theo cặp.

1. Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả. Trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ, 2 giấy khổ to, bút dạ.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giáo viên: Lê Thị Hồng
2
1
5
20
5
6
1
A. Kiểm tra bài cũ:
GV đọc từng từ một: reo hò, gìn giữ, bánh dẻo
GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn tập chép:
* Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- Tìm hiểu ND đoạn viết: Đoạn viết nói chuyện gì?
- Hớng dẫn HS nhận xét:
+ Bài chính tả có 1CH của Cuốc, 1 CH của Cò, các
câu nói đó đợc đặt sau những dấu câu nào?

Lớp: 2 Tuần: 23
Môn: Chính tả Bài số: 45
1. Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả. Trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: Bác sĩ Sói.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên : Bảng lớp viết sẵn bài chính tả, SGK, bảng phụ BT1.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Giáo viên: Lê Thị Hồng
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
Lớp: 2 Tuần: 23
Môn: Chính tả Bài số: 26
1. Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả. Trình bày đúng đoạn tóm tắt bài: Ngày hội đua voi ở Tây
Nguyên.
Giáo viên: Lê Thị Hồng
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
1
4
18
5
7
1

- 1 HS chữa bảng
- Lớp nhận xét, GV chốt
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 3 nhóm 6 lên thi điền tiếp sức sau
thời gian 3 phút.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên; SGK, Bảng phụ BT1, 2 phiếu to BT2.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:

trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Quả tim khỉ
Giáo viên: Lê Thị Hồng
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
1
5
20
5
6
1
A . Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho 3 HS lên bảng viết.
ngọn lửa lung lay lung linh nung nấu
nêu gơng nên ngời mong ớc ẩm -

HS viết bảng con. Giơ bảng

HS tự soát và sửa lỗi. Kiểm tra chéo.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm vở bài tập.
1 HS đọc yêu cầu.
Lớp làm bài tập.
- 2 nhóm (10 em) điền tiếp sức
Lớp: 2 Tuần: 24
Môn: Chính tả Bài số: 47
1. Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả. Trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng phụ BT1, giấy to BT2.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
1
4
18
5
7
1
A . Kiểm tra bài cũ:
Viết 2 tiếng có âm l, 2 tiếng có âm n

- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài tập.
- Nhn xột, cha bi
- 1 HS đọc yêu cầu
Thảo luận nhóm 4, gắn giấy
to. Lớp nhận xét
Giáo viên: Lê Thị Hồng
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Voi nhà
Lớp: 2 Tuần: 24
Môn: Chính tả Bài số: 48
1. Mục đích yêu cầu :
- Nghe, viết chính xác bài chính tả. Trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: SGK, SGV
Học sinh: SGK, vở
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giáo viên: Lê Thị Hồng
2
1
4
20
5
7

- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài tập.
- Lớp nhận xét,
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài tập.
Giáo viên: Lê Thị Hồng
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Sơn Tinh Thuỷ Tinh
Lớp: 2 Tuần: 25
Môn: Chính tả Bài số: 49
1. Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả. Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: 2 bảng phụ BT1, giấy khổ to BT2
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
1
4
A. Kiểm tra bài cũ:
Sản xuất Xung phong sung sớng
Xẻ gỗ chim sẻ
GV nhận xét, chấm
B. Bài mới:

- 1 HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm bài tập.
- 2 cặp trong thời gian 3 phút thi
tìm nhanh từ. Giáo viên: Lê Thị Hồng
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Bé nhìn biển
Lớp: 2 Tuần: 25
Môn: Chính tả Bài số: 50
1. Mục đích yêu cầu :
- Nghe, viết chính xác bài chính tả. Trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BT 3a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: tranh ảnh các loài cá, chọi, bảng phụ BT2.
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
1
4
20
5
7
A. Kiểm tra bài cũ:

Gv nhn xột tit hc
trờng t h Thanh Trì Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Vì sao cá không biết nói
Lớp: 2 Tuần: 26
Môn: Chính tả Bài số: 51
1. Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài chính tả. Trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui.
- Làm đợc BT 2a, b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bảng lớp chép truyện , bảng phụ BT1.
Giáo viên: Lê Thị Hồng
Học sinh: SGK
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3
1
4
14
6
6
1
A. Kiểm tra bài cũ:
Con trăn cá trê Tia chớp
nem chả Day dứt mứt dừa
GV nhận xét, chấm
B. Bài mới:

- 3 nhóm 3 lên bảng.
- Lớp nhận xét,
Giáo viên: Lê Thị Hồng

Trích đoạn Tên bài dạy: Chuyện quả bầu Tên bài dạy: Tiếng chổi tre
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status