i SVTH: Nhóm sinh viên MỤC LỤC
v
vi
1
1.1. 1
1.2. 3
3
3
5
6
6
6
7
8
9
9
20
24
24
25
25
3.2.2. Quá 26
28
3.2.4. Quá a 30
3.2.5. Quá trình thanh trùng 33
4
5
9
24
25
27
28
30
32
Hình 3.7. Các 32
34
35
36
37
Hình 3.12. 38
39
iv SVTH: Nhóm sinh viên DANH MỤC BẢNG
2012) 6
9
10
12
13
14
.
vi SVTH: Nhóm sinh viên LỜI MỞ ĐẦU
.
khác nhau,
làm
-
công ty, chúng em
trùng.
-
-
a
:
Thu hút thêm khác
Giúp
nhân
tài
lý cho toàn dân
Xâ
anh
Hình thành thói quen tiêu dùng xanh
3 SVTH: Nhóm sinh viên
PHÒNG
PHÒNG
Q.LÝ
PHÒNG
S
XUT
PHÒNG
KINH
DOANH
PHÒNG
TOÁN
TÀI
CHÍNH
4 SVTH: Nhóm sinh viên
,
-
anh trùng
6 SVTH: Nhóm sinh viên CHƢƠNG II: TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU
2.1. Tổng quan công nghệ và tình hình sản xuất sữa thanh trùng trong thời
gian gần đây
2.1.1. Tình hình sản xuất sữa hiện nay
Bảng 2.1. Thống kê tình hình năng suất sữa cả nƣớc (2006 – 2012)
Năm
Sản lƣợng (triệu lít)
2006
216,0
2007
234,4
2008
262,2
2009
278,2
2010
306,7
2011
345,4
2012
382
Theo thông tin trên
g
rùng tron
Nhìn c
thanh trùng.
8 SVTH: Nhóm sinh viên
63
o
o,
.
Bảng 2.2. Một số chỉ tiêu vật lý quan trọng của sữa bò tƣơi
Đại lƣợng
Đơn vị đo
Giá trị
pH
-
6.5 ÷ 6.7
o
D
15 ÷ 18
g/cm
3
1.028 ÷ 1.036
o
C
(-0.54) ÷ (-0.59)
V
0.1 ÷ 0.2
o
C
Dynes/cm
50
3.6 5.5
4.8
Protein
2.9 5.0
3.4
2.5 6.0
3.9
Khoáng
0.6 0.9
0.75
2.2.2.1. Nƣớc
t
trong
trong
phosphatide,
polysaccharide.
11 SVTH: Nhóm sinh viên 2.2.2.2. Đƣờng lactose
-lac
- lactose anhydrous và
glucose và galactose do enzyme - galactosidase.
Lactose +
H
2
-galactosidase
ình là 70
- acetyn
glucosamine, N- acetyl glactosamine, acid N- Tuy nhiên hàm
2.2.2.3. Protein
Nhóm casein (
S
, ,
, K).
Nhóm protein hòa tan (
- micelle có
h - 15nm
S ,
, k
S
và -
-
k-casein có h i
s và -casein
micelle..000Da.
phosphat calci Ca
3
(PO
4
)
2
và
2+
trong
micelle micelle
k -casein -
-casein làm cho
-lactoglobulin nhóm SH
do và
o
-
2
o
-
-lactoglobulin 2,5 4 g/l.
α –lactalbumin:
- t phosphoric,
-COOH, -NH
2
lactalbumin có thành
-lactalbumin
- 1,5 g/l.
Peptone - protose 1,5
-
14 SVTH: Nhóm sinh viên ImmunoglobulingG
Phenylamin
5,0
Cystin và cystenin
0,34
Methionin
1,8
Tryptophan
1,7
Arginin
4,1
Histidin
3,1
Lysin
8,2
Acid aspartic
7,1
Acid glutamic
22,4
15 SVTH: Nhóm sinh viên 2.2.2.4. Chất béo
Ch,5 3,
O
2
C
6
H
12
O
2
C
8
H
16
O
2
Capric
Lauric
Myrintic
1,8 3,8
2,0 3,0
7,0 11,0
phòng
C
10
H
20
O
2
C
18
H
36
O
2
Oleic
Linoleic
Aradidonic
30,0 40,0
> 1,0
> 1,0
phòng
C
18
H
34
O
2
C
18
H
30
O
2
nóng và quá trình lên men.
Bảng 2.8. Thành phần một số nguyên tố khoáng trong sữa
Nguyên tố
Hàm lƣợng
(mg/l)
Nguyên tố
Hàm lƣợng
(mg/l)
Kali
1500
2 ÷ 5
Calci
1200
Nhôm
0,5 ÷ 1
Natri
500
0,1 ÷ 0,2
Magie
120
0,02 ÷0,15
Phospho
Bảng 2.9. Hàm lƣợng một số vitamin trong sữa bò
Vitamin
Hàm lƣợng
Vitamin
Hàm lƣợng
A
0,2 - 2,0 mg/l
B3
0,94 mg/l
D
0,375 - 0,500 µg/l
B5
3,46 mg/l
E
0,75 - 1,00 mg/l
B6
0,5 mg/l
K
80 µg/l
B12
4,3 µg/l
B1
0,44 mg/l
C
20 µg/l
B2
1,75mg/l
Biotine
30 µg/l
C
0
phút, 65 -
68
0
C sau 30 phút.
Lipase
thích là 8,9 2 mg/l, nó
Phosphatase: chú
và glycerin,
và 2
º
C)
º
º
C
-protein.
0
C