Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
PHN I. T VN
Trong nhng nm u thc hin chng trỡnh sỏch giỏo khoa (SGK) mi,
giỏo viờn (GV) trc tip ging dy lp Bn ó gp rt nhiu khú khn trong
khõu thc hin ni dung v phng phỏp dy hc. Bi chng trỡnh lp Bn quỏ
nng so vi mc tip thu ca cỏc em. Mt khỏc lp Bn T nhiờn xó hi bt
u c phõn ra thnh cỏc phõn mụn: Khoa hc; Lch s- a lý nờn vic hc
ca cỏc em cng gp nhiu khú khn vỡ cỏc em bt u phi lm quen vi cỏc s
kin Lch s, biu tng a lý hay mt khỏi nim v Khoa hc,
Ngy 13 thỏng 02 nm 2006 B DG&T ó ban hnh cụng vn s 896 v
vic hng dn iu chnh vic dy v hc cho HS Tiu hc. Trong nhng nm
hc 2006-2007; 2007-2008, GV vn cha nm bt c ht tinh thn ca cụng
vn ny, ng thi cỏc vn bn hng dn ca cp trờn cng cha c c th
hoỏ nờn GV cng cha mnh dn trong vic iu chnh ni dung, thi lng
cng nh phng phỏp dy hc. Hu ht GV v mt b phn CBQL cp c s
cha thc s nm bt c th no l chun vn xem chng trỡnh mi l
phỏp lnh thng dy hc, ỏnh giỏ gi dy theo SGK v phõn phi chng
trỡnh. Vỡ GV xem nụ dung chng trỡnh SGK nh l chun kin thc- k nng
(KT-KN) cho tt c cỏc i tng, c lm sao cho tt c HS u nm ht c
ni dung SGK nờn vic dy hc d dn n tỡnh trng quỏ ti gõy chỏn nn
cho HS v bc xỳc cho xó hi. Bờn cnh ú cú mt s GV cũn a vo tit hc
c nhng kin thc khụng phự hp vi kh nng tip thu ca HS. Phn ln bi
hc tt c cỏc mụn ca lp 4 va khú, va di trong khi qu thi gian thỡ cú
hn. Tỡnh trng ú ó lm cho HS mt mi, s hc, chỏn hc. Khụng ớt GV ó
da hn vo ni dung SGK v SGV hoc thit k bi ging sn ỏp dng cho
vic dy hc ca mỡnh. Chớnh vỡ th kt qu dy - hc cha cao.
Trong hai nm hc gn õy (2008- 2009; 2009- 2010) vic dy hc ra sao
va phự hp vi i tng dy hc va m bo chun KT-KN ca chng
trỡnh theo Q 16/ 2006/ B DG& T c cỏc cp, cỏc ngnh ch o sỏt sao
hn, c th hn. GV ng lp ó mnh dn t ch, sỏng to vn dng cụng vn
mi. Hu ht GV u quan nim phi dy cho ht ni dung SGK, lm cho ht
cỏc bi tp ó cú ngoi ra cũn phi thờm mt phn m rng nõng cao thỡ gi dy
mi cú kt qu cao.
Thi gian cng cho mi bui hc l 160 phỳt trong khi thc hin c
ht ni dung yu ca SGK trong mt s bui hc cú khi lờn n 170 175 phỳt
nờn GV rt lỳng tỳng. Vi nhng bui hc nh th ny GV v HS phi hot
ng rt mt m ni dung bi hc cú khi khai thỏc cha sõu hoc cha phỏt trin
c nng khiu ca HS. Trong khi ú, lp no cng cú cỏc loi i tng
HS nh (gii, khỏ, trung bỡnh, yu, khuyt tt, cỏ bit). Vỡ vy, trong quỏ trỡnh
thc hin chng trỡnh SGK lp Bn mi GV ó gp rt nhiu khú khn vỡ
khụng nm c mc t chun cho HS l n õu. Nờn GV ó c gng tt c
HS u ỏp ng ht ni dung SGK.
2. Nguyờn nhõn:
S ch o v vic thc hin cụng vn 896 v Q 16 ca mt s trng
cha c c th, hng dn thc hin cũn chung chung, cha xỏc nh rừ c
cho GV trong vic t ch thc hin ni dung, thi lng v phng phỏp dy
hc. Vic xp thi khoỏ biu cũn cng nhc v nht l vic ỏnh giỏ gi dy ca
GV cha bt kp theo hng t ch.
Mt s khụng ớt GV cha nm bt c tinh thn cụng vn 896, h dố dt
trong vic t ch v ni dung v thi lng vỡ lm thỡ s sai, s c s ỏnh giỏ
ca cỏc cp lónh o v gi dy ca mỡnh. Mt khỏc mt s GV nng lc cũn
hn ch khụng bit nờn iu chnh ni dung nh th no va t chun va
phự hp vi HS lp mỡnh.
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
2
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
Bờn cnh ú cũn cú mt b phn khụng nh ph huynh nhn thc cha
ging dy hng ngy, ng thi tụi cng tham kho thờm cỏc GV c ca nhng
nm trc v ph huynh HS phõn loi HS lp 4A - Tiu hc Din K. Kt
qu thu c qua bi kim tra u nm nh sau:
Nm hc: 2009 2010.
S HS Mụn Cht lng
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
3
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
d thi
kho
sỏt
hc Gii Khỏ Trung bỡnh Yu
SL
(em)
TL% SL
(em)
T/L
%
SL
(em)
T/L
%
SL
(em)
T/L
%
34 TVit 14 41% 8 23,5% 9 26,5% 3 8,9%
Tplmvn
LTVC
K thut
Toỏn
Th dc
Tplmvn
Sinhhotlp
Chiu
Ting Anh
K chuyn
ễn Toỏn
LTVC
m nhc
ễn T Vit
Chớnh t
Tin hc
ễn Toỏn
Ting Anh
ễn T Vit
Tin hc
a lý
ễn TNXH
NGLL
trng tụi cỏc mụn hc Ngh thut, Nng khiu, T chn u cú giỏo
viờn riờng thi khoỏ biu cho cỏc mụn ny l c cu cng, nờn vic sp xp thi
khoỏ biu ca lp mỡnh cũn ph thuc vo thi khúa biu chung ca ton
trng. Sau khi cú thi khúa biu chung ca ton trng tụi t iu chnh, sp
xp thi khúa biu ca lp tụi sao cho trong mt bui, mt ngy cỏc mụn hc cú
th sp xp iu chnh c v thi lng.
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Gii phỏp 3: T ch trong vic iu chnh ni dung, thi lng dy
hc.
Nhiu nm hc qua tụi ó thoỏt ly khi SGV v Thit k bi ging. Da
trờn tinh thn cụng vn 896 v Q 16 tụi ó mnh dn thay i mt s ni
dung , iu chnh v thi lng cho phự hp vi tng i tng HS lm sao
tt c HS u c hc ng thi nú cng phự hp vi nng lc, s trng ca
mỡnh.
Da vo kh nng tip thu ca HS lp mỡnh, da vo thit b, dựng dy
hc hin cú, tụi ó thit k bi ging cho lp mỡnh va ỏp ng chun KT-
KN va phỏt trin c nng khiu cho HS lm sao cho cỏc em HS yu, trung
bỡnh tip thu c bi v sao cho 14 em HS gii khụng lóng phớ thi gian.
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
5
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
Da vo Chng trỡnh giỏo dc ph thụng cp Tiu hc (Ban hnh theo
Quyt nh s 16/2006/QBG&T ngy 05/5/2006 ca B trng b GD&T)
v sau ny l Hng dn thc hin chun kin thc k nng cỏc mụn hc
Tiu hc - Lp 4, tụi ó xỏc nh mc tiờu cn t cho lp mỡnh trong tng bi,
tng tit hc. t c mc tiờu ú, tụi ó phi trn tr, suy ngh xem nờn
thit k bi ging nh th no cho phự hp c v ni dung ln thi lng.
a, T ch trong vic iu chnh cỏc ng liu, thụng s, cỏc thut ng
trong sỏch giỏo khoa sao cho phự hp vi i tng HS , phự hp vi iu
kin dy hc.
iu chnh c ni dung thi lng dy hc sao cho phự hp vi HS,
vi iu kin dy hc ca lp mỡnh, mi tit hc, mi bui hc, GV u phi u
t nhiu cho vic thit k bi ging ca mỡnh. Cú khi ni dung on vn, bi toỏn
khụng phự hp vi i HS trng mỡnh tụi mnh dn chuyn ni dung ca on
thõn cõy tre HS d khai thỏc tỡm hiu hn vỡ cõy tre nú gn gi hn vi HS
nụng thụn chỳng tụi.
b, T ch trong vic chn ni dung phự hp giao cho tng i tng
HS:
Theo chun KT KN thỡ cú mt s ni dung, mt s bi tp trong SGK
HS khụng phi thc hin ht. Nhng lm sao cho nhng HS trung bỡnh t
c chun v HS khỏ gii khụng lóng phớ thi gian thỡ mi GV cn phi suy
ngh, la chn.
Vớ d 1: tit Toỏn th t - Tun 6, yờu cu cn t l HS lm c cỏc
bi tp: BT1; BT2(a,c); BT3(a,b,c); BT4( a,b).
Tụi ó thit k cho tit hc ny vi thi lng khong 42 -43 phỳt. C th nh
sau:
Bi tp1: (7 phỳt)
a, Vit s t nhiờn lin sau ca s 2 835 917.
b, Vit s t nhi ờn li n tr c c a s 2 835 917.
c, c s ri nờu giỏ tr ca ch s 2 trong mi s sau: 82 360 945;
7 283 096; 1 547 238.
v a, v b tụi cho HS s dng bng con vit s theo yờu cu. V c,
tụi cho HS ln lt c s ri nờu giỏ tr ca ch s 2 trong mi s (s c vit
sn trờn bng)- phn ny tụi dnh cho HS trung bỡnh nờu trc lp. Cũn HS khỏ,
gii tụi t thờm cõu hi: Ti sao ch s 2 trong s ú li cú giỏ tr 2 triu, 2
trm, hay 2 nghỡn?
Bi tp2: Vit ch s thớch hp vo ch chm hi(?)
a, 475 ?36 > 475 836; b, 9? 3 876 < 913 000.
c, 5 tn 175 kg > 5 ?75 kg; d, ? tn 750 kg = 2750 kg.
Bi tp ny theo chun ch yờu cu HS lm 2 v, tụi giao cho c lp cựng
lm c 4 v, nhng khi quan sỏt thy HS trung bỡnh ó lm c 2 -3 v (lỳc ú
HS khỏ, gii ó lm xong c 4 v) tụi cho c lp nhn xột bi ca bn v cựng
cha bi. Vi cỏch lm nh th thỡ BT2 ht khong 8 phỳt.
Nh vy trong thi gian khong 42 - 43 phỳt bng mt s cỏch iu chnh
v ni dung v thi lng tụi ó to iu kin cho tt c HS u t chun v
HS khỏ gii cú iu kin phỏt trin kh nng ca mỡnh.
Vớ d 2: tit Toỏn - th nm Tun 6 - Bi tp cn lm BT1;BT2.
Nghiờn cu SGK tụi thy BT1 l bi tp trc nghim (khoanh vo ỏp ỏn
ỳng). Bi tp ny tụi thit k cho HS lm v cha bi trong thi gian khong 10
phỳt v tụi ó iu chnh ni dung nh sau:
- HS trung bỡnh tụi cho cỏc em lm theo kiu trc nghim (dng phiu bi tp)
nh trong SGK.
- HS khỏ, gii tụi yờu cu cỏc em lm theo kiu t lun; Tụi ghi lờn bng
lp, cỏc em lm vo v bi tp:
a, S nm mi triu, nm mi nghỡn v nm mi vit l:
b, Giỏ tr ca ch s 8 trong s 548 762 l :
c, S ln nht trong cỏc s 684 257; 684 275; 684 752; 684 725 l:
d, 8 tn 45 kg = kg.
e, 2 phỳt 10 giõy = giõy.
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
8
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
Vi cỏch lm nh th thỡ HS c lp lm xong bi trong cựng mt thi
gian. Trong khi cha bi tụi nờu thờm mt s cõu hi ph nhm khc sõu,
nõng cao thờm cho HS khỏ, gii.
Bi tp2: Da vo biu cho sn HS tr li cỏc cõu hi sau:
a, Hin ó c c bao nhiờu quyn sỏch ?
b, Hũa ó c c bao nhiờu quyn sỏch?
c, Hũa ó c nhiu hn Thc bao nhiờu quyn sỏch?
d, Ai c ớt hn Thc 3 quyn sỏch?
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
gia ỡnh cỏc em u cú iu kin nờn cú nhiu em mp hn mc bỡnh thng,
tụi chỳ trng hn v Phũng bnh bộo phỡ.
Vớ d 4: Tit Tp c Th nm Tun 6 Bi: Ch em tụi.
Mc tiờu: + Bit c vi ging k nh nhng, bc u din t c ni dung
cõu chuyn.
+ Hiu ý ngha: Khuyờn HS khụng núi di vỡ ú l mt tớnh xu mt lũng tin,
s tụn trng ca mi ngi i vi mỡnh.
Tit hc ny tụi thit k 42- 43 phỳt. Tụi tng thờm phn luyn c din
cm 2-3 phỳt cỏc em cú thi gian luyn c nhiu hn. Nh vy tụi phi
cho ln sang tit Lch s khong 2 -3 phỳt cỏc em cú th ỏp ng c yờu
cu c din cm ca bi.
Vớ d 5: Tit 4 Lch s Tun 6- Bi: Khi ngha Hai B Trng (Nm 40).
Bi ny tụi thit k thi lng 35 phỳt.
thc hin c vi thi lng ú v ỏp ng c yờu cu ca bi thỡ
GV phi chun b sn lc v din bin ca cuc khi ngha.
Vi ni dung bi ny hai nm gn õy tụi thit k bi ging theo kiu K
chuyn lch s; Sau khi hc xong bi ny tụi thy HS nh c ni dung bi
lõu hn, cú nhiu em k li c cuc khi ngha Hai B Trng v k y ,
mch lc hn.
Nh vy, trong mt bui hc thi lng cng va cho GV v HS thc
hin ht yờu cu 4 tit hc.
Nhng tit hc nh tr bi vit Tp lm vn cho HS l nhng tit hc t
xa n nay quyn t ch c giao hn cho GV nhng lm th no mt gi
tr bi cú hiu qu khụng phi l d. Sau õy l mt thit k cho mt tit tr bi:
Tp lm vn Bi: Tr bi vn vit th. (Tun 6)
Mc tiờu: + Bit rỳt kinh nghim v bi vn vit th (ỳng ý, b cc rừ rng,
dựng t, t cõu v vit ỳng chớnh t, ) t sa c cỏc li ó mc trong bi
phn ny tụi ch yờu cu HS trung bỡnh cha c cõu ỳng ý rừ rng,
cũn HS khỏ gii phi cú cõu vn sa c mc hay (cú hỡnh nh) v bit
nhn xột bn ó bit s dng ngh thut dựng t, t cõu hay cha.
c, Hc tp cỏch vit on vn hay: (9 -10 phỳt).
- Tụi cho nhng em cú bi vit tt ln lt c mt on vn hoc c bi
trc lp, lp nhn xột bi ca bn. HS khỏ gii nhn xột, sa li cú on vn
hay hn hoc cm nhn c on vn hay, cõu vn hay. Nờn ly nhng cõu
vn, on vn ca HS trong lp nu HS trong lp khụng th cú bi vn, on
vn vit tt thỡ mi ly on vn tham kho ngoi.
Hot ng 3: Cng c dn dũ: ( 2 phỳt).
thc hin c yờu cu tit tr bi trờn GV phi chun b trc tt c
nhng cõu vn, on vn cn cha cho HS lờn bng ph hoc son sn vo giỏo
ỏn in t thỡ mi tit kim c thi lng dy hc m bo cho nhng tit hc
khỏc.
Sau õy l bi son c th ca sỏng th sỏu.
Tit1: Toỏn: Phộp tr.
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
11
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
I. Mc tiờu: + Bit t tớnh v bit thc hiờn phộp tr cỏc s cú n 6
ch s khụng nh hoc cú nh khụng quỏ ba lt v khụng liờn
tip.
Bi tp cn lm: Bi tp1; Bi tp2 (dũng 1); Bi tp3.
II. dựng dy hc:
Bng con cho HS c lp.
III. Hot ng dy hc:
A, Kim tra bi c:( 4 phỳt).
bi tp ny trỏnh HSG phi ch HS trung bỡnh, tụi cho HS khỏ gii
lm thờm mt bi tp trong v nõng cao. Sau ú tụi cho 2 HS ng thi lờn cha
bi ( c BT trong SGK v BT trong v nõng cao).
Cũn li Bi tp 4 v dũng di ca BT2 (khụng bt buc). Tụi thy k
nng tớnh ca HS ó thnh tho nờn cho HS lm thờm Bi tp 4 (5 phỳt).
Bi tp ny tụi phõn ra 2 yờu cu:
- Vi HS trung bỡnh: Tớnh xem nm ngoỏi tnh trng c bao nhiờu cõy?
- Vi HS khỏ, gii: Tớnh xem c hai nm tnh ú trng c bao nhiờu cõy?
Hot ng 3: Cng c bi ( 2 phỳt)
? Nờu cỏch thc hin phộp tr hai s cú nhiu ch s?
Nh vy trong tit hc ny HS trung bỡnh ỏp ng c ni dung yờu cu
bi hc v luyn tp thờm cỏch thc hin phộp tr vn dng vo gii toỏn m HS
khỏ gii cng phỏt trin c kh nng ca mỡnh.
Tit 2: Th dc.
( GV b mụn dy 40 phỳt- k c thi gian ra sõn bói v thi gian vo lp)
Tit 3: Tp lm vn Bi:
Luyn tp xõy dng on vn trong bi vn k chuyn.
I. Mc tiờu:
+ Da vo 6 tranh minh ho truyn Ba li rỡu v li dn gii di tranh
k li c ct truyn ( BT1).
+ Bit phỏt trin ý nờu di 2 -3 tranh to thnh 2 -3 on vn k
chuyn (BT2).
II. dựng dy hc: Tranh minh ho truyn.
Bng ph cho HS vit on vn; GV vit sn hai on vn lờn bng ph trc.
III. Hot ng dy hc:
A. Gii thiu bi ( 1 phỳt).
B. Tỡm hiu bi:
Hot ng 1: K li ct truyn Ba li rỡu (15 17 phỳt).
- GV cho c lp quan sỏt tranh trong SGK v c phn chỳ gii di mi
tranh.
nhn xột k hn).
GV chun b 2 on vn vit sn lờn hai bng ph:
on 1
C gi núi xong bốn li xung sụng.
Sau mt hi, c gi mt li rỡu bng
vng v hi chng tiu phu xem cú
phi li rỡu ca chng khụng. Sau
khi xem xong, chng tiu phu núi vi
c ú khụng phi rỡu ca anh ta.
on 2
C gi núi xong bốn li xung sụng.
Sau mt hi ngp ln, c gi lờn mt
li rỡu bng vng sỏng loỏ v hi
chng tiu phu:
- Cú phi li rỡu ny ca chỏu
khụng?
Vi v mt tht th, chng tiu phu
ỏp:
- Li rỡu ny khụng phi ca chỏu
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
14
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
õu c a!
- 2 HS c mi em mt on vn trc lp; lp c thm v nhn xột theo cỏc
cõu hi sau:
? Ni dung hai on vn ny cú khỏc nhau khụng?
? õy l on vn th my theo ni dung cõu chuyn?
c c cu cng bui 2 nh Ngoi ng, Tin hc (4 tit/ tun) tụi ó t ch
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
15
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
hon ton trong vic la chn ni dung cng nh sp xp thi khúa biu (cú th
thay i thi khúa biu trong tng ngy, tng tun cho phự hp vi ni dung dy
hc bui 1) cho hp lý, khụng ct b chng trỡnh. Trong thc t lp tụi cú rt
nhiu em HS gii v cng khụng ớt HS t chun nhng cha chc chn. Vic
chn ni dung cho nhng HS trung bỡnh v HS yu d dng hn vỡ nhng em
ny ch cn t giỏc ụn luyn t chun vng chc l ó thnh cụng ri. Cũn
nhng em HS khỏ, gii thỡ GV phi to c hi cỏc em phỏt trin kh nng ca
mỡnh ng thi trỏnh to ỏp lc nng n cho cỏc em.
Vớ d v mt tit Luyn Ting Vit (Tun 20)
Chun kin thc ca tit ụn luyn ny l: Luyn v vit ỳng chớnh t
nhng ting cú õm s,x; Rốn k nng xỏc nh hai b phn chớnh ca cõu k Ai
lm gỡ? v nhn bit cỏc phn trong bi vn miờu t. Ngoi nhng yờu cu trờn
HS khỏ gii cũn cú yờu cu cao hn : Vn dng vit c on vn cú cõu k
Ai lm gỡ?
Ni dung tụi ó la chn cho tit hc ny l:
Hot ng 1: Tho lun nhúm:
Bi 1: in vo ch trng ting bt u bng x hoc s hon chnh on
th: Mng cu ta rut
Mt c m chong chong
Da hu ang mt
Cng ch ti lũng.
Ba anh nhanh cng
Vn thng cỏi c cũ
v kt bi?
Ngoi nhng tit ụn tp tng hp kin thc nh trờn GV cú th chn ni
dung ụn tp cho tng tit hc ngay sau tit dy bi mi nhm giỳp cỏc em cng
c ngay kin thc va hc va to c hi cho cỏc em phỏt trin nng khiu
thờm.
Tt nhiờn khụng phi tit ụn tp no cng giao bi tp cho HS lm m cn
phi la chn nhiu ni dung v hỡnh thc phong phỳ nhm gõy hng thỳ v
lũng ham mờ khỏm phỏ, tỡm tũi cho HS bng nhiu cỏch khỏc nhau. Cỏc tit ụn
tp GV t ch hon ton trong vic la chn ni dung, phng phỏp dy hc.
Nhng cú mt tit hc ụn tp cú hiu qu, GV cn quan tõm nhiu n mc
tip thu ca HS bui mt n õu. Em no ó t chun vng chc cn
c nõng cao phỏt trin, em no cha t chun hoc t chun cha vng
chc cn c cng c t chun. Mi i tng cn phi rốn thờm kin thc
k nng gỡ ú l iu GV cn ngh suy, trn tr: nờn a dng bi no? nờn chn
phng phỏp no, hỡnh thc dy hc no? vo dy phn no l hp lý l to
iu kin tt nht cho tt c i tng HS. Tr li c cỏc cõu hi trờn tc l
ta ó luụn lm mi kin thc cho cỏc em, to ngun cm hng v lũng ham
mờ khỏm phỏ, tỡm tũi cho tt c HS.
Gii phỏp 4: T ch trong vic la chn cỏc phng phỏp dy hc.
Hai nm gn õy, sau khi cụng vn 896 v Q 16 ca b GD&T c
ban hnh thỡ vic ỏnh giỏ gi dy ca GV cng c chnh sa theo. Hu ht
GV v cỏn b qun lý ó ỏnh giỏ gi dy theo chun KT KN v theo hiu qu
hc tp ca HS (khụng dựng SGK lm thc o). Nờn mi gi lờn lp, GV
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
17
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
khụng phi lo i phú vi ni dung bi di, thi lng dy hc khụng thc
lng ch ht 39 phỳt, hiu qu mang li cho HS cao hn. bi tp 2 nh cú
mỏy chiu nờn tụi cú th thay on vn vit sn ca GV (on k nguyờn vn
cú li dn trc tip) bng on vn ca HS. T ú nhng em cú on vit tt
cng phn khi hn, ng thi nhng em vit cha tt cng t tin hn hc tp
bn vit li on vn khỏc hay hn.
Trong cỏc tit hc chớnh t, GV thng s dng hỡnh thc c cho HS
kho bi, nhc nh HS t th ngi vit, hoc nhc HS cỏch trỡnh by bi, Vi
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
18
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
tụi thỡ hỡnh thc ny tụi ch s dng trong nhng tit hc u nm. Sau mt s
tun hc, tụi cho HS ln lt t nờu t th ngi vit, cỏch trỡnh by bi trc
lp. Lm nh th cỏc em s nh c lõu hn. Hoc HS cú th s dng bi vit
ca mỡnh c trc lp cho bn cựng kho bi. Lm nh th, tụi thy HS tp
trung hn trong vic kho bi; em c bi cho bn kho nu cú bi vit ỳng s
c bn khen , nu bi vit cũn cú li s c bn trong lp phỏt hin giỳp
mỡnh sa li luụn. mt s bi chớnh t (Nh - vit), tụi ó thay hỡnh thc vit
chớnh t bng hỡnh thc t chc cuc thi Bn tay ti hoa. Sau mi bi thi nh
th ny tụi chm bi cho c lp v cú tng kt trao gii. Nhng bi vit c
gii cao s c dỏn vo gúc hc tp ca lp. Vi hỡnh thc ú, tụi thy tt c
HS u c gng hn trong vic luyn ch vit hng ngy.
a dng húa c cỏc hỡnh thc dy hc nhm to ra bu khụng khớ thi
ua sụi ni trong lp ng thi tt c cỏc i tng c rốn luyn k nng
cỏc mc khỏc nhau, cú nhng tun hc tụi phi chuyn i cỏc mụn hc
trong thi khúa biu to iu kin thun li cho vic s dng mt s hỡnh
thc dy hc nh: T chc trũ chi, úng vai,
Vớ d: Mụn o c, tit 2 ca bi Bo v mụi trng v 2 tit tun
Túm li: Vic iu chnh ni dung, thi lng v phng phỏp dy hc l
mt vic lm khụng d i vi GV lp Bn núi riờng cng nh GV Tiu hc núi
chung. Vỡ phi iu chnh sao cho phự hp kh nng hc tp ca tng HS v phự
hp vi nng lc s trng ca mỡnh thy v trũ u thy nh nhng, thoi
mỏi sau mi tit hc.Vic iu chnh cn linh hot, trỏnh ct b ni dung tựy
tin, phi m bo mc tiờu bi hc, khụng c b bi, b tit. Dự iu chnh
th no thỡ cng khụng c lm nh hng n cỏc tit hc ca cỏc GV b mụn
khỏc. Mi GV phi luụn to nim tin, n nh tõm lý v c bit phi to c
tõm th v nhu cu cho HS. Lm tt c iu ú thỡ hiu qu giỏo dc cho HS
lp Bn c nõng cao rừ rt.
IV. Kt qu:
A. Hiu qu:
Qua nhng nm thc hin dy hc theo tinh thn cụng vn 896 v Q 16
ca BGD & T, bng mt s gii phỏp thc t tụi thy vic dy hc lp Bn
khụng cũn ỏp lc nng n v ni dung cng nh v thi lng dy hc na. Mc
dự nhim v hc tp ca tng i tng HS trong mi tit hc cú khỏc nhau
nhng u cú chung mc ớch t chun KH KN v phỏt trin ht kh nng
hc tp ca tng HS. Cỏc em ó bit tng tr ln nhau trong vic gii quyt
nhim v hc tp, khụng cú em no trong mi tit hc li cú thi gian nhn ri
c. Kt qu hc tp cng nh rốn luyn ca nhng nm gn õy u rt cao.
C th nh nm hc 2009 2010 ny, qua 4 vũng thi giao lu Toỏn tui
th cp trng lp tụi cú ti 22 em t v mụn Toỏn trong ú cú 5 em luụn dn
u trong khi. Thnh lp c 2 i d thi Núi li hay vit ch p
trong ú cú nhiu em cú bi vit rt tt c gn vo gúc hc tp ca lp. t thi
v sch ch p cui nm cú 8 em t gii ca trng trong ú cú em Lờ Kim
Thy Ngõn t im ti a v c bit qua cỏc vũng thi Gii toỏn qua mng
Tớnh n vũng 25- cp huyn- lp tụi cú 16 em t trong ú cú nhiu em luụn t
im ti a nh: Trn Nh H, Ngụ Anh Quõn, Lờ Tun Anh, Ngụ Qunh
Phng v em Ngụ Anh Quõn c xp th nht ton tnh (tớnh n vũng 25).
Bờn cnh nhng em cú kt qu cao thỡ 100% HS ca lp u tham gii toỏn qua
34 TVit 23 67,7 9 26,4% 2 5,9% 0 0%
34 Toỏn 26 76,5 6 17,6% 2 5,9% 0 0%
34 Khoa 28 82,4% 6 17,6% 0 0% 0 0%
34 S, a 31 91,1% 3 8,9% 0 0% 0 0%
Cỏc gi thao ging v cỏc gi c chuyờn mụn trng v ngnh d u
c ỏnh giỏ rt cao. ng thi khi d gi, tụi cng hc tp v giỳp bn c
nhiu trong vic iu chnh ni dung thi lng dy hc ny.
B. Bi hc kinh nghim:
vic t iu chnh ni dung thi lng v hỡnh thc dy hc cú hiu
qu mi GV mi GV cn phi thc hin c cỏc vn sau:
a, GV phi nhn thc ỳng v vn t ch trong chn ni dung v
phng phỏp dy hc.
b, Phõn loi i tng HS lp mỡnh tht c th, nhn nh ỳng v nhu
cu hc ca tng em.
c, Phi nghiờn cu k ni dung bi ca tng tit hc iu chnh cho ni
dung v thi lng dy hc phự hp vi tng i tng HS vi thi khúa biu
ca lp.
d, Thay i cỏc hỡnh thc dy hc cho phự hp vi iu kin dy hc v
nng lc s trng ca mỡnh nhm gõy hng thỳ cho HS luụn to tỡnh hung cú
vn cho mi i tng HS cỏc em ún nhn mt cỏch thoi mỏi nh nhng
m cú hiu qu.
e, Phi bit to thờm cỏc iu kin dy hc cn thit nh: bng con, bng
ph, th, biu , tranh nh, thit k sao cho mt dựng cú th s dng c
cho nhiu bi, nhiu nm lm phong phỳ thờm cỏc hỡnh thc dy hc ng
thi cng gim bt c thi lng dy hc.
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
21
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
B. Mt s xut:
1. i vi nh trng:
- Phi hp vi a phng lm tt cụng tỏc xó hi húa giỏo dc, tn
dng mi ngun h tr ca ton xó hi xõy dng, sm thờm thit b dy hc
nh phi cú phũng hc s dng c mỏy chiu.
- M lp tp hun cho GV v son v lờn lp bng giỏo ỏn in t, h tr
cho GV trong vic s dng mỏy chiu.
Trần Thị Hoài Nam Tr ờng Tiểu học
Diễn Kỷ
22
Tự chủ trong thực hiện nội dung và phơng pháp dạy học chơng trình lớp 4
- Ch o sỏt hn n tng t chuyờn mụn v vic iu chnh ni dung,
thi lng dy hc theo tinh thn cụng vn 896 v theo chun KT KN.
2. i vi ngnh:
- Cỏc on thanh tra, kim tra nh trng khi d gi cn phi ỏnh giỏ
linh hot gi dy ca GV trong vic GV ch ng v ni dung v phng phỏp
dy hc. Trỏnh tỡnh trng ly SGK lm thc o ly phng phỏp dy hc ca
mỡnh ỏp t cho ngi thc thi tit dy.
- Cỏc kim tra, kim nh cht lng cn phự hp vi chun hn, trỏnh
nhng bi ni dung HS cha hc n; cn cú thờm bi cho i tng HS khỏ,
gii.
Trờn õy l mt s gii phỏp t thc t ging dy ca tụi nhm phõn bit
SGK vi chun KT KN ca chng trỡnh, xúa b c tỡnh trng quỏ ti, chỏn
hc, s hc, mt mi ca HS lp Bn. Tng tit hc u hng ti mi i
tng vi nhng mc tiờu riờng, yờu cu riờng; gi hc nh nhng, t nhiờn hiu
qu, em li nim tin v hng thỳ hc tp cho HS. Tuy cha phi l m món
nhng cng ó thu c nhng kt qu ỏng k. Nhng õy cng ch l mt s
kinh nghim ca bn thõn nờn rt mong c s gúp ý ca ng nghip vic