Tiết 1
CHÍNH TẢ: Nghe viết
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1- Nghe và viết đúng chính tả moat đoạn văn trong bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
2- Luyện viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn l / n, an / ang.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng phụ hoặc giấy khổ lớn viết sẵn nội dung bài tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
Giới thiệu
bài
(1’)
Các em đã được gặp một chú Dế Mèn biết lắng nghe và
sẵn sàng bênh vực kẻ yếu trong bài TĐ Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu.Một lần nữa chúng ta gặp lại Dế Mèn qua bài chính
tả Nghe-viết hôm nay.
HĐ 2
Viết CT
Khoảng
20’
a/Hướng dẫn chính tả:
- GV đọc đoạn văn cần viết CT một lượt.
- HS đọc thầm lại đoạn văn viết chính tả.
- Hướng dẫn HS viết một số từ ngữ dễ sai:cỏ xước,tỉ
tê,ngắn chùn chùn
- GV nhắc HS:ghi tên bài vào giữa dòng.Sau khi
chấm xuống dòng,chữ đầu nhớ viết hoa,viết lùi vào
một ô li,chú ý ngồi đúng tư thế.
b/GV đọc cho HS viết chính tả:
- GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết.Mỗi câu
đọc thầm theo.
-HS lên điền vào
chỗ trống l hoặc n.
-Lớp nhận xét.
-HS chép lời giải
đúng vào vở hoặc
VBT.
-HS chép lời giải
HĐ 4
HS làm
bài tập 3
Bài tập 3:Giải câu đố:
- Cho HS đọc yêu cầu BT3 + đọc câu đố.
- GV giao việc:theo nội dung bài.
a/Câu đố 1:
-HS đọc yêu cầu
BT + câu đố.
Khoảng
6’-7’
- GV đọc lại câu đố 1.
- Cho HS làm bài.
- GV kiểm tra kết quả.
- GV chốt lại kết quả đúng:cái la bàn
b/Câu đố 2:Thực hiện như ở câu đố 1.
Lời giải đúng:hoa ban
-HS lắng nghe.
-HS làm bài cá
nhân + ghi lời giải
đúng vào bảng con
và giơ bảng con
nhản,tang tảng sáng,hoang mang.
+ GV nhận xét + cho điểm.
-2HS viết trên bảng
lớp.
-Số HS còn lại viết
vào bảng con.
HĐ 2
Giới
thiệu bài
(1’)
Trong tiết chính tả hôm nay,các em sẽ nghe – viết đoạn
văn “Mười năm cõng bạn đi học”,sau đó chúng ta sẽ
luyện tập để viết đúng chính tả các tiếng có âm đầu
s/x,có vần ăng/ăn.
-HS lắng nghe.
HĐ 3
Nghe-
viết
Khoảng
16’-18’
a/Hướng dẫn chính tả:
- GV đọc một lượt toàn bài chính tả.
- Có thể ghi lên bảng lớp một vài tiếng,từ HS hay viết
sai để luyện viết.
b/GV đọc từng câu hoặc bộ phận ngắn trong câu cho
HS viết:
Mỗi câu hoặc bộ phận câu đọc 2,3 lượt.
c/GV chấm 5-7 bài:
- GV nhận xét bài viết của HS.
-HS lắng nghe.
những từ đã chọn).
-Lớp nhận xét.
HĐ 5
Làm
BT3
Khoảng
4’
Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT3 + đọc 2 câu đố a,b.
- GV giao việc:Bài tập cho 2 câu đố a,b đây là đố về
chữ viết.
- Cho HS thi giải nhanh.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
• Chữ sáo bỏ sắc thành chữ sao.
• Chữ trăng thêm dấu sắc thành trắng.
-1 HS đọc to,lớp đọc
thầm theo.
-HS viết nhanh kết
quả vào bảng con và
giơ lên.
HĐ 6
Củng cố
dặn dò
3’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tìm 10 từ chỉ các vật bắt đầu
bằng s.
Tiết 3
CHÍNH TẢ
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
(18’)
+ Hướng dẫn chính tả
- Cho HS đọc bài chính tả.
- Hướng dẫn viết những từ ngữ dễ viết sai.
• HSMB: trước,sau,làm,lưng,già,nên,lối,rưng rưng.
• HSMN: mỏi,gặp,dẫn,về,bỗng,lạc,hàng.
H:Cách trình bày bài thơ lục bát.
+ Cho HS viết chính tả
- GV nhắc nhở tư thế ngồi viết.
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu
cho HS viết.Mỗi câu (hoặc bộ phận câu) đọc 2,3
lượt.
- GV đọc lại toàn bài chính tả.
+ GV chấm bài
- GV chấm + chữa 7-10 bài.
-1 HS đọc,cả lớp lắng
nghe.
-Dòng 6 chữ viết cách
lề 2 ô.
-Dòng 8 chữ viết cách
lề 1 ô.
-HS viết chính tả.
-HS rà soát lại bài
viết.
-HS từng cặp đổi tập
cho nhau,đối chiếu với
SGK để tự sửa những
chữ viết sai bên lề
trang vở.
HĐ 4
1- Tiếp tục rèn luyện năng lực nhớ – viết lại đúng chính tả một đoạn của bài thơ Truyện
cổ nước mình.
2- Tiếp tục nâng cao kó năng viết đúng (phát âm đúng) các từ có các âm đầu r/d/gi hoặc
có vần ân/âng.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ chữ cái + Bảng phụ + Bảng nhỏ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
KTBC
Khoảng
4’
- Cho 2 nhóm thi.
+ Nhóm 1: Viết tên các con vật bắt đầu bằng tr.
+ Nhóm 2: Viết tên các con vật bắt đầu bằng ch.
(có thể mỗi nhóm viết tên con vật bắt đầu bằng tr +
ch).
- GV nhận xét + cho điểm.
-Hai nhóm ( mỗi nhóm
3 HS ) lên thi.
HĐ 2
Giới thiệu
bài
(1’)
Nhà thơ Lâm Thò Mỹ Dạ đã đưa ta đến những câu
chuyện cổ “Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa” qua
bài TĐ Truyện cổ nước mình. Hôm nay, một lần
nữa ta lại đến với những câu chuyện cổ tích qua bài
chính tả Nhớ – viết một đoạn trong bài Truyện cổ
nước mình.
5’->6’
Bài tập lựa chọn (Câu a hoặc câu b)
Câu a:
- Cho HS đọc yêu cầu của câu a + đọc đoạn
- GV giao việc: BT cho đoạn văn nhưng còn để
trống một số từ. Nhiệm vụ của các em là phải chọn
từ có âm đầu là r, gi, d để điền vào chổ trống đó
sao cho đúng.
- Cho HS làm bài: GV đưa bảng phụ ghi nội dung
bài.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: gió thổi, gió
đưa, gió nâng cánh diều.
Câu b: Cách làm như câu a
Lời giải đúng: -chân, dân, dâng, vầng, sân
-1 HS đọc to, lớp lắng
nghe.
-3 HS lên bảng nhìn
nội dung bài trên bảng
phụ để viết lên bảng
lớp những từ cần thiết
(viết theo thực tế)
-Lớp nhận xét.
-HS chép lời giải đúng
vào vở.
HĐ 5
Củng cố,
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở bài tập 2a hoặc
daën doø2’
2b
bài
(1’)
• Trong tiết CT hôm nay,các em sẽ được viết một
đoạn trong bài Những hạt tóc giống sau đó,các
em sẽ làm bài tập chính tả để luyện viết đúng
các chữ có âm đàu hoặc vần dễ lẫn l/n,en/eng.
HĐ 3
Nghe-viết
Khoảng
15’
a/Hướng dẫn
+ GV đọc toàn bài chính tả một lượt.
+ GV lưu ý HS:
• Ghi tên bài vào giữa trang giấy.
• Sau khi chấm xuống dòng phải viết lùi vào một
ô,nhớ viết hoa.
• Lời nói trực tiếp của nhân vật phải viết sau dấu
hai chấm,xuống dòng,gạch ngang đầu dòng.
+ Luyện viết những từ dễ sai: dõng
dạc,truyền,giống.
b/GV đọc cho HS viết: GV đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn trong câu cho HS viết.Mỗi câu (hoặc bộ
phận câu)đọc 2,3 lượt.
- GV đọc toàn bài chính tả một lượt.
c/Chấm,chữa bài
- Cho HS đọc lại bài chính tả vừa viết.
- GV chấm 7-10 bài + nêu nhận xét chung.
-HS lắng nghe.
-HS luyện viết những
từ khó.
BT2
4’-5’
BT2: Giải câu đố
Câu a:
- Cho HS đọc đề bài + đọc câu đố.
- Cho HS giải câu đố.
- Cho HS trình bày.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng.
Bầy nòng nọc
Câu b: Cách tiến hành như câu a.
Lời giải đúng: Chim én
-HS làm bài.
-Hs trình bày.
-Lớp nhận xét.
-HS chép lời giải đúng
vào vở (VBT).
HĐ 6
CCDD
(2’)
- GV nhận xét tiết học.
- Biểu dương những HS tốt.
Tiết 6
CHÍNH TẢ Người viết truyện thật thà
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nghe – viết đúng chính tả (viết đúng từ là tên riêng người nước ngoài) trình bày đúng
quy đònh truyện ngắn Người viết truyện thật thà.
2- Biết tự phát hiện lỗi và sữa lỗi trong bài chính tả.
3- Tìm và viết đúng các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s, x hoặc có các thanh hỏi / ngã.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sổ tay chính tả.
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong
câu cho HS viết.Mỗi câu (bộ phận câu) đọc 2,3
lượt.
- GV đọc lại bài chính tả một lượt cho HS rà soát lại.
c/Chấm chữa bài
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2 + đọc cả phần mẫu.
- Cho HS làm việc: GV nhắc: trước khi ghi lỗi và
cách sửa vào sổ tay chính tả,các em nhớ viết cả
tên bài chính tả vừa học.
- GV chấm 7-10 bài + nhận xét và cho điểm.
-HS lắng nghe.
-HS viết vào bảng con.
-HS viết chính tả vào
vở.
-HS rà soát lại bài.
-1 HS đọc to,lớp lắng
nghe.
-HS tự học bài viết,
phát hiện lỗi và sửa
lỗi chính tả.
HĐ 5
Làm BT3
Khoảng
5’-6’
Bài tập: GV lựa chọn câu a hoặc b
Câu a:
- Cho HS đọc yêu cầu + đọc mẫu.
- GV giao việc: Bài tập yêu cầu các em phải tìm các
từ láy có tiếng chứa âm s,có tiếng chứa âm
x.Muốn vậy,các em phải xem lại từ láy là gì?Các
khoản,thấp thỏm…
+ Từ láy có chứa thanh ngã: lõm bõm,dỗ
dành,mũm móm,bỡ ngỡ,sừng sững…
HĐ 6
Củng cố,
dặn dò
(2’)
- GV nhận xét tiết học.
- Biểu tượng những HS viết đúng chính tả và làm
bài tập tốt.
Tiết 7
CHÍNH TẢ
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nhớ-viết lại chính xác,trình bày đúng một đoạn trích trong bài thơ Gà trống và Cáo.
2- Tìm đúng,viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch (hoặc có vần ươn/ương)để
điền vào chỗ trống…
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số tờ phiếu viết sẵn nội dung BT2a hoặc 2b.
- Những băng giấy nhỏ để HS chơi trò chơi viết từ tìm được.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
KTBC
Khoảng
4’
- Kiểm tra 2 HS.
• HSBM: mỗi em viết 2 từ láy có tiếng chứa âm
s,2 từ láy có tiếng chứa âm x.
• HSMN: mỗi em viết 2 từ láy có thanh hỏi,2 từ
láy có thanh ngã.
-HS đọc thầm đoạn thơ
+ ghi nhớ những từ ngữ
có thể viết sai.
-HS viết đoạn thơ
chính tả.
-HS tự soát bài.
HĐ 4 Bài tập 2: Lựa chọn (câu a hoặc câu b)
* Câu a
- Cho HS đọc yêu cầu của câu a + đọc đoạn văn.
- GV giao việc: Nhiệm vụ của các em là phải tìm
-1 HS đọc to,cả lớp
lắng nghe.
Khoảng
4’-5’
những chữ bắt đầu bằng tr hoặc ch để điền vào
chỗ trống sao cho đúng.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS thi điền từ với hình thức thi tiếp sức trên
3 tờ giấy đã viết sẵn bài tập 2a.
- GV nhận xét và chốt lại chữ cần điền là (lần
lượt từ trái qua phải, từ trên xuống dưới của bài
tập) trí tuệ – chất – trong – chế – chinh – trụ –
chủ
* Câu b: Cách tiến hành như câu a.
Lời giải đúng: Các chữ cần điền là: lượn – vườn –
hương – dương – tương – thường – cường.
-HS đọc thầm đoạn
văn, làm bài vào vở
hoặc VBT.
-Lớp nhận xét.
vào VBT.
HĐ 6
Củng cố,
dặn dò 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà xem lại BT2a hoặc 2b, ghi nhớ
các hiện tượng chính tả để không mắc lỗi khi viết.
Tiết 8
CHÍNH TẢ Nghe - viết: Trung thu độc lập
Phân biệt: r,d,gi,iên/yên/iêng
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nghe – viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn trong bài Trung thu độc lập.
2- Tìm đúng,viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r,d,gi (hoặc có vần
iên/yên/iêng) để điền vào chỗ trống,hợp với nghóa đã cho.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Ba,bốn tờ giấy khổ to viết nội dung BT2a hoặc 2b.
- Bảng lớp viết nội dung B3a hoặc 3b + một số mẩu giấy có thể gắn lên bảng để HS thi
tìm từ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
KTBC
Khoảng
4’
- Kiểm tra 2 HS.
GV (hoặc 1 HS)đọc các từ ngữ sau cho các bạn viết:
• HSMB: phong trào,trợ giúp,họp chợ…
• HSMN: khai trương,sương gió,thònh vượng…
- GV nhận xét + cho điểm.
-2 HS lên bảng cùng
-HS đối chiếu với SGK
tự sửa những chữ viết
sai bên lề trang vở.
HĐ 4
Làm BT2
Khoảng
5’
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2 (chọn câu 2a hoặc
2b)
Câu 2a:
- GV giao việc: Nhiệm vụ của các em là chọn
những tiếng bắt đầu bằng r,d hoặc gi để điền vào
chỗ trống sao cho đúng.
- Cho HS làm bài.
+ 3 HS làm bài vào giấy khổ to.
+ HS còn lại làm vào giấy nháp.
- Cho HS trình bày bài.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng các tiếng vần
cần điền là: giắt,rơi,dấu,rơi,gì,dấu,rơi,dấu.
H:Câu chuyện Đánh dấu mạn thuyền nói về điều gì?
-1 HS đọc yêu cầu của
BT2a + đọc câu
chuyện vui Đánh dấu
mạn thuyền.
-HS làm bài:tìm các
tiếng để điền vào chỗ
trống.
-3 HS làm vào giấy
khổ to.
-3 HS làm bài vào giấy
- Cho HS làm bài dưới hình thức thi tìm từ nhanh.
- Cho HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng.
a/Các từ có tiếng mở đầu bằng r,d,gi:
rẻ,danh nhân,giường
Câu b: cách làm như câu a
Lời giải đúng: điện thoại,nghiền,khiêng
-1 HS đọc to,cả lớp đọc
thầm theo.
-HS làm bài vào vở.
-3 HS làm bài vào giấy
được GV phát.
-HS nào tìm được từ
đúng,nhanh,viết đúng
chính tả thắng.
-HS chép lời giải đúng
vào vở.
HĐ 6
Củng cố,
dặn dò 3’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS ghi nhớ để không viết sai chính tả
những từ đã được luyện tập.
Tiết 9
CHÍNH TẢ Nghe - Viết; phân biệt l / n, uôn / uông
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Thợ rèn.
2- Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt các tiếng có phụ âm đầu hoặc vần dễ viết
sai: l / n (uôn / uông)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
b/ GV đọc cho HS viết chính tả
- GV đọc từng câu hoặc cum từ.
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt.
c/ Chấm chữa bài
- GV chấm 5 -> 7 bài.
- GV nêu nhận xét chung.
-HS theo dõi trong
SGK.
-Cả lớp đọc thầm.
-HS viết chính tả.
-HS soát lại bài.
-HS đổi tập cho nhau
để rà soát lỗi và ghi ra
bên lề trang tập.
HĐ 4
Làm BT2
BT2: Bài tập lựa chọn (chọn câu 2a hoặc 2b)
a/ Chọn l hoặc n điền vào chỗ trống:
Cho HS đọc yêu cầu đề bài + đoạn thơ.
- GV giao việc: Nhiệm vụ của các em là chọn l hoặc
n để điền vào chỗ trống đó sao cho đúng.
- Cho HS làm bài. GV phát 3 tờ giấy to đã viết sẵn
khổ thơ lên bảng.
- Cho HS trình bày.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng.
b/ Cách tiến hành như câu a.
-1 HS đọc to,lớp lắng
nghe.
-3 HS lên làm trên 3 tờ
giấy trên bảng.
a/Hướng dẫn chính tả
- GV nêu yêu cầu bài chính tả: Các em chỉ viết 4
khổ đầu của bài thơ.
- GV (hoặc cho 1 HS khá giỏi) đọc bài chính tả.
- Cho HS đọc lại bài chính tả.
- Hướng dẫn HS viết một số từ ngữ dễ viết sai
phép,mầm,giống…
b/HS viết chính tả
c/Chấm chữa bài
- GV nhận chấm 5-7 bài.
- Nhận xét chung.
-1 HS đọc to,lớp lắng
nghe.
-1 HS đọc thuộc lòng.
-Cả lớp đọc thầm.
-HS gấp SGK,viết
chính tả.
-Tự chữa bài,ghi lỗi ra
lề trang giấy.
HĐ 3
Làm BT2
Khoảng
6’
BT2: Bài tập lựa chọn
a/ Chọn s hoặc x để điền vào chỗ trống.
- Cho HS đọc yêu cầu của BTa.
- GV giao việc: Nhiệm vụ của các em là chọn s
hoặc x để điền vào chỗ trống sao cho đúng.
- Cho HS làm bài theo nhóm.
- Cho HS trình bày kết quả: GV dán 3 tờ giấy đã
HĐ 4
Củng cố,
dặn dò
2’
- GV giải thích các câu tục ngữ.
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS ghi nhớ cách viết cho đúng những từ ngữ
dễ viết sai, học thuộc lòng các câu ở bài tập 3.
-HS lắng nghe.
Tiết 11
CHÍNH TẢ NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I. MỤC TIÊU
• Nhớ - viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 4 khổ thơ đầu của bài thơ Nếu
chúng mình có phép lạ.
• Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn:s/x, dấu hỏi/dấu
ngã.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Bài tập 2b chép sẵn trên bảng lớpï.
• 4 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn đònh tổ chức (1
’
)
2. Bài mới
Hoạt động dạy Hoạt động học
Giới thiệu bài (1
’
)
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài
lên bảng.
- GV theo dõi từng HS viết bài vào vở. - HS tự nhớ và viết bài vào vở.
- Soát lỗi - HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để
soát lỗi.
- GV chấm từ 7- 10 bài, nhận xét từng
bài về mặt nội dung, chữ viết, cách trình
bày
- Các HS còn lại tự chấm bài cho mình.
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
chính tả (10
’
)
Mục tiêu :
Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu
hoặc dấu thanh dễ lẫn:s/x, dấu hỏi/dấu
ngã.
Cách tiến hành :
Bài 2
- GV lựa chọn phần biểu thức có chứa
một chữ
- Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Yêu cầu HS tự làm. - 1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm
vào VBT.
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Cả lớp theo dõi và tự chữa bài của
mình theo lời giải đúng.
Lời giải:
b) nổi tiếng – đỗ trạng – ban thưởng –
rất đỗi – chỉ xin – nồi nhỏ – thû hàn vi
– phải – hỏi mượn – của – dùng bữa –
để ăn – đỗ đạt
Bài 3
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giấy khổ to chuẩn bò bài tập 2a hoặc 2b.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
KTBC
Khoảng
8’
- Kiểm tra 2 HS.
• HS 1: Cho đọc đoạn thơ của Phạm Tiến Duật
(BT2a).
• HS 2: Đọc 4 câu tục ngữ và viết lại cho đúng chính
tả ở BT3 (tiết LTVC trước).
- GV nhận xét và cho điểm.
-1 HS lên bảng.
-1 HS lên bảng.
HĐ 2
Giới thiệu
bài
(1’)
Lê Duy Ứng là một chiến só dũng cảm. Trong trận
chiến đấu giải phóng Sài Gòn cuối tháng 4 năm 1975,
Lê Duy Ứng bò thương nặng. Anh đã quệt máu từ đôi
mắt bò thương vẽ một bức chân dung Bác Hồ. Hôm
nay, các em sẽ được gặo anh Ứng qua bài chính tả
nghe – viết Người chiến só giàu nghò lực.
HĐ 3
Nghe-viết
Khoảng
20’
chốt lại lời giải đúng: Trung Quốc, chín mươi tuổi,
hai trái núi, chắn ngang, chê cười, chết, chết,
cháu chắt, truyền nhau, chẳng thể, trời, trái núi.
b/ Cách tiến hành như câu a.
Lời giải đúng: vươn lên, chán chường, thương trường,
khai trương, đường thuỷ, thònh vượng.
-1 HS đọc to,lớp đọc
thầm.
-HS làm bài cá nhân.
-3 nhóm lên thi tiếp
sức.
-Lớp nhận xét.
-HS chép lời giải đúng
vào VBT.
HĐ 5
Củng cố,
dặn dò
2’
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà đọc lại BT2 để viết đúng chính tả
những từ khó. Kể lại câu chuyện Ngu Công dời
núi cho người thân nghe.
Tiết 13
CHÍNH TẢ Nghe-viết , Phân biệt l/n , i/iê
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nghe-viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn trong bài Người tìm đường lên các vì
sao.
2- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu l / n,các âm chính (âm giữa vần) i / iê.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bút dạ + giấy khổ to.
- Cho HS đọc thầm lại đoạn chính tả.
- Cho HS viết một số từ ngữ dễ viết sai: nhảy, rủi
ro, non nớt …
- HS nhắc lại cách trình bày bài.
b/ GV đọc cho HS viết chính tả
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong
câu cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt cho HS rà
soát lại bài.
c/ Chấm, chữa bài.
- GV chấm 5-7 bài.
- Nêu nhận xét chung.
-Cả lớp theo dõi trong
SGK.
-Cả lớp đọc thầm đoạn
chính tả.
-HS viết chính tả.
-HS soát lại bài.
-HS đổi tập cho nhau
để rà soát lỗi và ghi ra
bên lề trang vở.
HĐ 4
Làm BT2
4’
GV chọn BT2a hoặc 2b
a/ Tìm các tính từ.
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2a.
- GV giao việc: Các em phải tìm được những tính từ
có hai tiếng bắt đầu bằng l và những tính từ có hai
tiếng bắt đầu bằng n.
b/ Cách làm như câu a.
Lời giải đúng: kim khâu, tiết kiệm, tim.
-1 HS đọc to,lớp lắng
nghe.
-Những HS được phát
giấy làm bài. HS còn
lại làm ra giấy nháp.
-Những HS làm bài ra
giấy dán lên bảng +
đọc cho lớp nghe.
-Lớp nhận xét.
HĐ 6
Củng cố,
dặn dò 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà viết vào sổ tay từ ngữ các tính
từ đã tìm được.
Tiết 14
CHÍNH TẢ Nghe – viết, phân biệt s / x, ât / âc
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nghe đọc, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê.
2- Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ phát âm sai dẫn đến
viết sai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bút dạ, giấy khổ to viết đoạn văn ở BT2a, 2b.
- Một vài tờ giấy khổ A4 đến các nhóm HS thi làm bài.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
KTBC
phanh, xa tanh, loe ra, hạt cườm, đính cọc, nhỏ
xíu.
b/ GV đọc cho HS viết.
c/ Chấm, chữa bài.
- Chấm 5, 7 bài.
- Nhận xét chung.
-HS theo dõi nội dung
trong SGK.
-Tả chiếc áo búp bê
xinh xắn. Một bạn nhỏ
đã may áo cho búp bê
của mình với bao tình
cảm yêu thương.
-HS luyện viết từ ngữ.
-HS viết chính tả.
-HS đổi tập cho nhau
để soát lỗi + ghi lỗi ra
lề.
HĐ 4
Làm BT2
Khoảng
5’
- GV chọn câu 2a hoặc 2b.
a/ Chọn tiếng bắt đầu bằng s hoặc x
- Cho HS đọc yêu cầu của BT.
- Cho HS làm bài: GV phát giấy cho HS 3, 4 nhóm
HS làm bài.
- Cho HS trình bày kết quả bài làm.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:
xinh xinh – trong xóm – xúm xít – màu xanh – ngôi
-HS còn lại làm vào vở
(VBT) (làm theo cặp).
-3 nhóm lên dán kết
quả bài làm lên bảng
lớp.
-Lớp nhận xét.
• Từ chứa tiếng bắt đầu bằng s: sung sướng,sáng
suốt,sành sỏi,sát sao…
• Từ chứa tiếng bắt đầu bằng x: xanh xao,xum
xuê,xấu xí…
b/Cách làm như câu a.Lời giải đúng:
• Tính từ chứa tiếng có vần ât: thật thà,chật chội,
tất bật,chật vật…
• Tính từ chứa tiếng có vần ấc: lấc cấc,lấc láo,xấc
xược…
HĐ 6
Củng cố,
dặn dò 2’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà viết vào sổ tay những từ ngữ
đã tìm được.
Tiết 15
CHÍNH TẢ
Nghe – viết, phân biệt tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Cánh diều tuổi thơ.
2- Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr / ch,
thanh hỏi / thanh ngã.
3- Biết miêu tả một đồ chơi hoặc một trò chơi sao cho các bạn hình dung được đó là đồ
chơi gì, trò gì.
20’
a/ Hướng dẫn chính tả
- GV đọc đoạn chính tả một lần.
- Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai có
trong đoạn chính tả: cánh diều, bãi thả, hét, trầm
bổng, sao sớm.
- GV nhắc cách trình bày bài.
-HS đọc thầm lại đoạn
văn.
-HS viết vào bảng con.
b/ GV đọc cho HS viết.
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận câu cho HS
viết + đọc lại cả bài chính tả 1 lần.
c/ Chấm, chữa bài
- GV chấm khoảng 5 – 7 bài.
- Nhận xét chung.
-HS viết chính tả +
soát chính tả.
-HS đổi tập cho nhau
soát lỗi ghi lỗi ra ngoài
lề.
HĐ 4
Làm BT2
3’
- GV chọn câu a hoặc b.
a/ Tìm tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt
đầu bằng tr hoặc ch
- Cho HS đọc yêu cầu của BT + đọc mẫu.
- GV giao việc.
- Cho HS làm bài: GV dán 4 tờ giấy lên bảng, phát
- Cho HS làm bài + trình bày.
- GV nhận xét + khen những HS miêu tả hay, giúp
các bạn dễ nhận ra đồ chơi, trò chơi, biết cách
chơi.
-1 HS đọc to, lớp lắng
nghe.
-Một số HS miêu tả đồ
chơi.
-Một số HS miêu tả trò
chơi.
-Lớp nhận xét.
HĐ 6
Củng cố,
dặn dò2’
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà viết lại vào vở những câu văn
miêu tả đồ chơi, trò chơi.
Tiết 16
CHÍNH TẢ
Nghe-viết , Phân biệt r / d / gi , ât / âc
I. MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU
1- Nghe-viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn trong bài Kéo co.
2- Tìm và viết đúng những tiếng có âm vần dễ viết lẫn…
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số tờ giấy A4,1 tờ giấy khổ to.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ + ND Hoạt động của giáo viên (GV) Hoạt động của HS
HĐ 1
KTBC
4’
- GV chấm 5-7 bài.
- Nhận xét chung.
-1 HS đọc to,lớp theo
dõi trong SGK.
-HS đọc thầm lại đoạn
văn.
-HS luyện viết từ ngữ
khó.
-HS viết chính tả.
-HS soát lại bài.
-HS đổi tập cho
nhau,soát lỗi ghi ra
bên lề.
HĐ 4
Làm BT2
8’
GV chọn câu a hoặc câu b.
a/ Tìm và viết các từ ngữ chứa tiếng có âm đầu là r, d
hoặc gi có nghóa như đã cho.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài.
- GV giao việc.
- Cho HS làm bài. GV phát giấy A4 cho một bài HS.
- Cho HS trình bày.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: nhảy dây,
múa rối, giao bóng (đối với bóng bàn, bóng
-1 HS đọc to,lớp lắng
nghe.
-Những HS được phát
giấy làm bài vào giấy.
HS còn lại làm vào
- GV đọc cho HS viết :
a/ Nhảy dây, múa rối, giao bóng…
b/ Vật, nhấc, lật đật.
- GV nhận xét + cho điểm.
-2 HS viết trên bảng
lớp, HS còn lại viết
vào bảng con, giấy
nháp.
HĐ 2
Giới thiệu
bài
(1’)
Qua các bài chính tả đã chấm, cô thấy các em còn
hay viết những chữ có âm đầu l / n, những tiếng có
vần ât / âc. Bài học hôm nay sẽ giúp khắc phục các
lỗi các em còn mắc phải.
HĐ 3
Nghe –
viết
Khoảng
20’
a/ Hướng dẫn chính tả
- GV đọc bài chính tả Mùa đông trên rẻo cao một
lượt.
- GV hướng dẫn viết những từ ngữ hay viết sai:
trườn xuống, chít bạc, khua lao xao…
b/ GV đọc cho HS viết.
c/ Chấm chữa bài (như các tiết CT trước).
-HS đọc thầm lại bài
chính tả.