Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 1 -
CHƢƠNG 2: DỰ BÁO
Các phƣơng pháp dự báo:
- Dự báo giản đơn
- Bình quân di động:
+ Bình quân di động giản đơn (SMA)
+ Bình quân di động có trọng số
- San bằng số mũ
+ San bằng số mũ bậc 1
+ San bằng số mũ bậc 2
- Đường khuynh hướng
2.1 DỰ BÁO GIẢN ĐƠN
Giả định: Nhu cầu của kỳ tiếp theo bằng với kỳ trước
Y
t+1
= Y
t
Phù hợp khi các nhân tố ảnh hưởng đến đối tượng dự báo có tính ổn định và
môi trường liên quan đến chuỗi dữ liệu là không đổi
2.2. BÌNH QUÂN DI ĐỘNG
BÌNH QUÂN DI ĐỘNG GIẢN ĐƠN
BÌNH QUÂN DI ĐỘNG CÓ TRỌNG SỐ
- Mục đích: San bằng những biến động
bất thường
- Phạm vi ứng dụng: Dãy số liệu thống kê
ổn định
6 ? 29.00
- Trọng số được lựa chọn phụ thuộc vào kinh
nghiệm, tùy vào độ dài chu kỳ hay bản chất
dữ liệu
- Phạm vi ứng dụng: Dãy số liệu quá khứ ổn
định
- Công thức:
2.3 SAN BẰNG SỐ MŨ
SAN BẰNG SỐ MŨ BẬC 1
SAN BẰNG SỐ MŨ BẬC 2
- Phạm vi ứng dụng: Cho mọi trường
hợp của dãy số (trừ trường hợp tuyến
tính)
Công thức:
Với: A: Số thực tế
F: Số dự báo
Ví dụ: Dự báo cung cầu bằng pp san bằng
số mũ với và nhu cầu dự báo T1 là
175
T
Nhu cầu
thực tế
Dự báo
Với: AD là độ lệch tuyệt đối
VD: AD
1
= A
1
– F
1
= 180 – 175
Dùng MAD để chọn α (sao cho MAD bé
nhất)
- Phạm vi ứng dụng: Cho mọi trường hợp của
dãy số (trừ trường hợp tuyến tính)
Phương pháp san bằng số mũ bậc 2:
Bước 1:
trong tháng 1 là 11
Bước 1:
F
2
= 11 + 0.2 (12 – 11) = 11,2
Bước 2:
T
2
= 0 + 0.4 (11.2 – 11) = 0,08
Bước 3:
FIT
2
= 11,2 + 0,08 = 11,28
Tháng At Ft Tt FIT
1 12 11 0 11
2 17 11.2 0.08 11.28
3 20 12.36 0.544 12.904
4 ? 13.888 1.1552 15.0432
= 175 + 0,1(180-175)
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 3 -
2.4 ĐƢỜNG KHUYNH HƢỚNG:
a. ĐƢỜNG THẲNG THÔNG THƢỜNG
- n chẵn(2,4…) Đặt X = {…-5,-3,-1,1,3,5,…}
- n lẻ (1,3…) Đặt X = {…-3,-2,-1,0,1,2,3…
Ví dụ: n = 2 => X = -1, 1
n = 3 => X = - 1, 0, 1
n = 4 => X = - 3, -1, 1, 3
(K.cách phải = nhau => -2,1,1,2 ko đúng) c. PHƢƠNG PHÁP ĐƢỜNG KHUYNH HƢỚNG
Bài tập: Dự báo bằng PP hồi quy tuyến tính có điều chỉnh theo mùa cho các số liệu sau:
QUÝ
NĂM
1
2
3
1
90
130
190
2
130
190
220
3
200
250
𝑎
Yc = 200 + 7,87X
Kết luận: Năm thứ 4 sẽ có 4 quý
X=13 => Y = 302,271
X= 14 => Y = 318,005
X=20 => Y = 333,739
X=21 => Y = 349,473
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 4 -
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 5 -
CHƢƠNG 3: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Những chiến lƣợc đơn thuần:
5 Chiến lược thụ động:
+ Chiến lược tồn kho: Duy trì sản xuất ở 1 mức nhất định
Khi nhu cầu < cung => tồn kho sp
TCSX theo mức
TRUNG BÌNH
Chiến lược SẢN XUẤT NGOÀI GIỜ
Chiến lược HỢP ĐỒNG PHỤ
Chiến lược TỒN KHO
1
TCSX theo mức
TỐI THIỂU
Chiến lược SẢN XUẤT NGOÀI GIỜ
Chiến lược HỢP ĐỒNG PHỤ
2
TCSX = N.CẦU
Cầu giảm => Giảm LĐ
Cầu tăng => Tăng LĐ, tăng ca, Hđ phụ
3
TCSX theo mức
SX KỲ TRƢỚC
Chiến lược SẢN XUẤT NGOÀI GIỜ
Chiến lược HỢP ĐỒNG PHỤ
Chiến lược TỒN KHO
1 2 3 4 5 6 TỔNG
560 720 840 950 950 860 4880
80
MSX 800 800 800 800 800 800 4800
+/- 320 80 -40 -150 -150 -60
TKCK 320 400 360 210 60 0 1350
ĐT 10 10
MSX 600 600 600 600 600 600 3600
+/- 120 -120 - 240 -350 -350 -260
TKCK 120 120
SXNG 240 350 350 260 1200
MSX 480 720 840 960 940 860 4800
Số NC 24 36 42 48 47 43 240
TKCK 10 10
ĐT 12 6 6 24
ST 6 1 4 11
PA 3: CL
SX theo
N.cầu
THÁNG
NHU CẦU
TKĐK
PA 1: CL
TỒN
KHO
PA 2: CL
SXNG BẢNG CHI PHÍ (Đơn vị tính: ngàn đồng)
8.800
(11 x 800)
TỔNG
276.000
254.400
270.600
KẾT LUẬN: Vây phương án 2: CLSX ngoài giờ là phương án có chi phí thấp nhất
trong 3 phương án trên
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 7 -
CHƢƠNG 4: QUẢN TRỊ TỒN KHO
4.1 CÁC LOẠI CHI PHÍ TỒN KHO:
Có 3 loại chi phí tồn kho:
- Chi phí tồn trữ
- Chi phí đặt hàng
- Chi phí mua hàng.
CP TỒN TRỮ
CP ĐẶT HÀNG
CHI PHÍ MUA HÀNG
a) Khái niệm:
- CPTK: là CP liên quan đến
việc tồn trữ hay hoạt động
thực hiện tồn kho
- Gồm: CP vốn, CP cất giữ,
CP do lỗi thời, hư hỏng…
- P: Giá mua 1đv hàng
a) Khái niệm:
- CPĐH: là CP cho việc
chuẩn bị và thực hiện đơn
hàng, gắn liền với đợt và lô
hàng định đặt
- Gồm: CP đánh đơn hàng,
CP gởi đơn hàng…
b) Công thức:
Với
-
(Số lần đặt hàng/năm)
- S: CP 1 lần đặt hàng
- D: Tổng nhu cầu/năm
a) Khái niệm:
- CPMH: là CP được tính từ
khối lượng hàng của đơn
hàng và giá mua một đơn vị
C
htk
= C
đh
+ C
tk
+ C
mh𝐂
𝐡𝐭𝐤
𝐃
𝐐
𝐒
𝐐
A: HTK có giá trị rất lớn (quản lý chặt)
Ví dụ:
Loại
SL/năm Gi á Giá trị
% so với
Gía Trị
% lũy kế
Phân
Loại
1 1000 90 90,000 39.01% 39.01%
2 500 154 77,000 33.38% 72.39%
3 1550 17 26,350 11.42% 83.81%
4 350 42.86 15,001 6.50% 90.31%
5 1000 12.5 12,500 5.42% 95.73%
6 600 14.17 8,502 3.69% 99.41%
7 2000 0.6 1,200 0.52% 99.93%
8 250 0.6 150 0.07% 100.00%
230,703
TỔNG
Nhóm A
(72.39%)
Nhóm B
(23.34%)
Nhóm C
(4.27%)
tt
N . S = Q
tb
. H
.S =
. H Trong đó: S: CP 1 đặt hàng
H: CP tồn trữ cho 1 đv/năm
ROP: Điểm đặt hàng lại
D: N.cầu mỗi ngày =D/365(360,300)
L: Time vận chuyển đơn hàng
Ví dụ: Nhu cầu D: 1000 tấn/năm
CP đặt hàng 1 lần S:100.000đ
CPTH cho 1đv/năm H: 5000đ/đv
* C
đ h
= N.S = 5. 100k = 500k
* C
HTK
= C
tt
+ C
đh
= 1tr
* Q
max
= Q* = 200
b) MÔ HÌNH POQ
(ĐH => Nhưng chia nhiều lần nhận hàng)
Q* ≠ Q
maxQ
max
= p.t – d.t
Với: P: Mức độ sản xuất(c.ứng)/ngày
t: Thời gian cung cấp đủ sl đơn hàg
T: Chu kỳ cung ứng
Mà Q = p.t => t = Q/p
Vậy:
tt
.S =
. (1 –
) . H
Ví dụ: Mỗi ngày SX p = 300 chiếc/ngày
- D = 12.500 C/năm (250ngày sx/
năm
)
d = 12500/250 = 50 chiếc/ngày
- CP tồn trữ H = 20.000đ/năm
- CP đặt hàg mỗi lần S = 300K
+ Q* =
𝟐𝑫𝑺
𝑯
𝟏
𝒅
𝒑
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 10 -
c) KHẤU TRỪ THEO SẢN LƢỢNG
Cách làm:
Bước 1: Xác định Q* ở mức k.trừ
(Có bn mức giá => bn Q*)
Với: I: Tỷ lệ % CPTT theo giá mua 1đv
P: Giá mua 1 đv hàng
Bước 2: Điều chỉnh sản lg đơn hàng
Bước 3: Tính tổng chi phí
C
hàng
<1000
5$
1k -
1999
4.8$
>= 2000
4,75$
Giải:
B
1
: Xác định Q* ở mức k.trừ
: Tính tổng chi phí
Mức Giá Q Cmh Cđh Ctt Tổng
1 5 700 25,000 350 350 25,700
2 4.8 1,000 24,000 245 480 24,725
3 4.75 2,000 23,750 122.5 950 24,823B4: Chọn Q* có CP thấp hất
Chọn mức 2 với Q* = 1000
d) MÔ HÌNH XÁC SUẤT
Ví dụ: Tại một công ty
Số đv
hàng
Xác suất
+ ROP : 50đv
+ CPTT: 5$/đv/năm
+ Thiệt hại do thiếu hàng:
40$/đv
+ Số lượng đơn hàng tối ưu
hàng năm là 6
30
0,2
40
0,2
50
0,3
Lớp K16QT002 - 11 -
CHƢƠNG 5: LẬP LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT
5.1 SẮP XẾP THỨ TỰ TRÊN 1 MÁY
5.1.1 Các nguyên tắc ƣu tiên:
- Đặt trước làm trước (FCFS)
- Hoàn thành trước làm trước (EDD)
- Thời gian ngắn nhất – làm trước (SPT)
- Thời gian dài nhất làm trước (LPT)
Ví dụ:
Công việc
Time sản xuất
(Ngày)
Thời điểm hoàn thành
(Ngày thứ…)
A
6
8
B
2
6
C
8
18
D
3
15
E
9
23
Giải
D
3
19
15
4
E
9
28
23
5
Tổng
28
77
11
∑ dòng time = ∑ time sx + ∑ time chờ
77 = 28 + 49
Time chờ để xđ là dùng 1 máy hay n máy
Nguyên tắt 2: EDD
(Dựa vào thời điểm HT theo yc => Cột 4)
Công
việc
Time
SX
Time
HT
Time
HT
(theo y/c)
68
6
Nguyên tắt 3: SPT
(Dựa vào TG sản xuất)
Công
việc
Time
SX
Time
HT
Time
HT
(theo y/c)
Time
chậm
trễ
B
2
2
6
D
3
5
15
A
HT
(theo y/c)
Time
chậm
trễ
E
9
9
23
C
8
17
18
A
6
23
8
15
D
3
26
15
11
B
2
28
6
22
= 2/5 =1 .
2
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 12 -
5.2 SẮP XẾP THỨ TỰ TRÊN NHIỀU MÁY
5.2.1 Nguyên tắc Johnson:
- Mục tiêu: bố trí công việc sao cho tổng thời gian thực hiện là nhỏ nhất
- Gồm: + Lập lịch trình N việc cho 2 máy
+ Lập lịch trình N việc cho 3 máy
a) Lập lịch trình N việc cho 2 máy:
Bước 1: Liệt kê công việc và thời gian thực hiện
Bước 2: Chọn công việc có thời gian nhỏ nhất
Bước 3: Loại trừ công việc đó
Bước 4: Làm tương tự B3 đến khi công việc được sắp xếp hết
Ví dụ: Sắp xếp thứ tự công việc cho 2 máy. Sao cho tổng time hoàn thành là thấp nhất.
Công việc
Thời gian thực hiện (giờ)
Máy 1
Máy 2
A
10 => 1
12
B
14
13 => 5
C
16
15 => 4
A= 12
E= 19
E= 20
D= 17
C= 16
D= 16
B= 14
C= 15
B= 13
Máy 1
Máy 2
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 13 -
b) Lập lịch trình N việc cho 3 máy:
Điều kiện:
+ t
1min
≥ t
2max
+ t
3min
≥ t
2max
Lập bảng chuyển đổi thành 2 máy gồm
+ Máy 1 + máy 2
+ Máy 2 + máy 3
Làm tương tự như sắp xếp công việc trên 2 máy
Công việc
Thời gian thực hiện (giờ)
Máy 1 + máy 2
Máy 2 + máy 3
A
22 => 2
24
B
21 => 1
24
C
26
27
D
26
28
E
28
23 => 5
Sắp xếp việc trên 3 máy có 2 cách nhƣ sau :
(Có bao nhiêu cách liệt kê ra hết nhưng chỉ tính 1 cách)
Thứ tự thực hiện: (theo cách 2)
Lớp K16QT002 - 15 -
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 16 -
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 17 -
CHƢƠNG 5: LẬP LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT
Phần : BÀI TOÁN VẬN TẢI
Ví dụ 1: Nhu cầu 3 cửa hàng B1, B2, B3 là 45, 90, 110 (tấn)
Công ty mua hàng tại 4 cửa hàng A1, A2, A3, A4 là 40, 75, 60, 70 tấn:
Giá cƣớc vận chuyển đƣợc cho trong bảng:
B1
B2
B3
A1
12
10
10
A2
4
5
8
A3
3
8
6
A4
8
8
- Số ô chọn : 3 + 4 – 1 = 6 B1= 45
B2=90
B3=110
Chênh lệch
dòng
A1 = 40
12
10
40 10
2
A2 = 75
4
20 5
55 8
1
A3 = 60
45 3
8
15 6
3
A4 = 70
8
70 8
12
4
Chênh lệch
cột
j
, theo C.thức
U
i
+ V
j
= C
ij Với: Vj: Thế vị dòng
Ui: Thế vị cột
BƢỚC 2: PHÂN LƢỢNG HÀNG
B1= 45
B2=90
B3=110
Ui
A1 = 40
12
10
40 10
10
A2 = 75
4
20 5
– C
ij
<0
=> Pán tối ưu
- Nếu tồn tại 1: ∆
ij > 0
=> Làm tiếp bước 5
Chú ý: Chỉ tính ∆
ij
trên các ô
chưa phân hàng
BƢỚC 4: KIỂM TRA TÍNH TỐI ƢU
B1= 45
B2=90
B3=110
Ui
A1 = 40
(-5) 12
(-3) 10
40 10
10
A2 = 75
– C
ij
= 10 + (-3) – 12 = -5 <0
- Xét tất cả các ô còn lại, nếu có 1 ô > 0 phải
làm tiếp bước 5
- Do có A2 + B1, có ∆
ij
= 1 > 0 => làm tiếp
BƢỚC 5: LẬP VÕNG
- Chọn ô có ∆
ij
lớn nhất, lập
vòng theo nguyên tắc : ô loại có
dấu “+” các ô tiếp theo : “ – ”,
“ + ”, “ – ”…
Vd: Ô lớn nhất là A2 + B1
Có vòng
+ – – +
BƢỚC 5: LẬP VÒNG: B1= 45
B2=90
B3=110
Ui
A1 = 40
15
45
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 19 -
BƢỚC 5: LẬP VÕNG
- Chọn ô có ∆
ij
lớn nhất, lập
vòng theo nguyên tắc : ô loại có
dấu “+” các ô tiếp theo : “ – ”,
“ + ”, “ – ”…
Vd: Ô lớn nhất là A2 + B1
Có vòng
+ – – + Thay các số vừa hiệu chỉnh vào ô
Các số không hiệu chỉnh giữ
nguyên
=> Làm lại từ B3 để tính các thế
vị và kiểm tra phương án
BƢỚC 5: LẬP VÕNG: 45
10
60
0
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 20 -
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 22 -
CHƢƠNG 6: HOẠCH ĐỊNH
NHU CẦU VẬT TƢ
I. LẬP KẾ HOẠCH:
Ví dụ: HTX Mộc ký hợp đồng giao 500 cái ghế kiểu (H) biết.
1 H cần 1F, 1G 1F cần 1A, 1C, 1E 1G cần 1D, 1B
LÝ THUYẾT
VÍ DỤ
Bƣớc 1: P.TÍCH KẾT CẤU SP
Bƣớc 2: TÍNH ∑ NHU CẦU:
- Tổng Nhu cầu vật tư (NCVT)
+ Cấp 0: là thành phẩm cần sx
+ Cấp i: NC thực cấp i – 1 nhân
với số lượng VT cấp i cần thiết để
tạo 1 đv VT cấp i – 1.
Bƣớc 3: LƯỢNG T.KHO SẲN CÓ
= TKĐK + VT nhập – VT xuất
Bƣớc 4: TÍNH N.CẦU THỰC
NCVT thực = ∑NCVT – Tồn kho
Cấp 0
*: hàng gốc
Cấp 1 Cấp 2 - Tồn kho: đề bài cho
- Nhu cầu thực:
H cần 500 ghế mà tồn kho 50
448
A
2t
500
- 50
450
H
4t 340 – 2 = 338
D
450 – 110 = 340
G
1t
2t 340 – 100 = 240
B
2t
Tên VT
Chỉ tiêu
1
2
3
4
5
6
7
8
1. Tổng nhu cầu
500
H
2. T.kho sẵn có
50
3. NC thực 2
3. NC thực
448
4. Kế hoạch đặt hàng
448
1. Tổng nhu cầu
448
1. Tổng nhu cầu
448
C
2. T.kho sẵn có
10
3. NC thực
438
4. Kế hoạch đặt hàng
448
4. Kế hoạch đặt hàng
448
1. Tổng nhu cầu
450
G
2. T.kho sẵn có
D
2. T.kho sẵn có
2
3. NC thực
338
4. Kế hoạch đặt hàng 338 1. Tổng nhu cầu
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 24 -
Môn: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT Thu Luu
Lớp K16QT002 - 25 -