SỬ DỤNG GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH - Pdf 22

SỬ DỤNG GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH
(PREPOSITIONS)
1. IN: trước buổi trong ngày, tháng, năm, mùa, địa danh, đất nước
Ex: In the morning, in the afternoon, in the evening
In June: vào tháng 6
In 1996
In spring/ winter/ autumn/ summer/
In Bien Hoa
In Viet Nam
2. ON:
* Trước ngày và tháng:
Ex: On march 15
th
* Trước ngày trong tuần:
Ex: On Monday
* Ở trên:
Ex: On TV/ On the radio/ On the table
* Vào kỳ nghỉ: On holiday/ On a trip
* Đi bộ: on foot
* Tự kiếm sống: Living on my own
3. AT: thời gian, nơi chốn, dịp lễ
Lúc 6 giờ : at 6 o’clock/ by 6 o’clock
Tại sân bay : at the airport
Vào độ tuổi : at the age of
Lúc bắt đầu/ lúc cuối: at the beginning/ at the end of
At shool, at work, at home, at night. At christmas, at easter
4. Một số giới từ đi với tính từ hoặc động từ:
• Absent from : vắng mặt
• Absorted in : say mê
• According to : theo như
• Account for : góp phần vào

• Distate for sth/sb : bực tức, xúc phạm ivf
• Do as : làm như là
• Doubt about sth : nghi ngờ về
• Duty for sth/sb : chịu trách nhiệm về
• Duty on (wine/beer) : coi như là một nhiệm vụ phải làm
• Familiar with : phổ biến
• Famous for : nổi tiếng về
• Fed up with : chán ngấy
• Fond of : thích
• Full of : đầy
• For fear of doing sth : vì sợ sẽ làm
• Give way to : dễ (nổi nóng)
• Go by : thời gian trôi qua
• Go off : cháy nổ
• Go on : tiếp tục
• Go out : dập tắt
• Good/ quick/ bad + at : giỏi về môn học
• Good for : tốt cho sức khỏe
• Hear from sb : nghe tin về ai
• Ill-prepared for : chuẩn bị kém cho
• Important to : quan trọng với
• In a hurry : vội vã
• In English : bằng tiếng Anh
• In spite of : mặc dù
• In the field : ngoài đồng
• In the mountain : ở trên núi
• In the street : ở trên đường phố
• Interested in : thích thú
• Introduced to : giới thiệu với ai
• In flight : đang trên đường bay

• Respondsible to : chịu trách nhiệm với ai
• Rich in : giàu có
• Sad about : buồn vì
• Serious about : nghiêm túc về
• Similar to : tương tự như
• Sit between Mai and Lan
• Sorry for : xin lỗi về
• Spend money on + V-ing/N: tiêu tiền
• Stay at home
• Stay out of the crowd
• Stay up late
• Stay with you
• Successful in : thành công về
• Switch off : tắt đi
• Swich on : bật lên
• Take care of : chăm sóc
• Take notice of : chú ý đến
• Tell sth to sb for money
• Turn in : giao nộp
• Thank you for : cám ơn về cái gì
• Thanks to : nhờ vào
• The same as : giống như
• There’s no point in
• Tired from : mệt mỏi vì
• Tired of : chán
• Useful for : hữu ích
• What about : còn thì sao
• What’s the point of: chẳng tội gì mà
• Quite for : hoàn toàn hợp với


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status