Câu 1.1:
ng marketing là gì ? Vì sao khi vn dng marketing vào
kinh
doanh phng marketing ?
Câu 1.2:
Câu 1.3:
Câu 1.4:
và
Câu 1.5:
Câu 1.6:
Câu 1.7:
Câu 1.8:
Câu 1.9:
Câu 1.10:
Câu 2.1: Trình bày các mc tiêu ca h thng marketing ?
Câu 2.2 : Vì sao nh v trí s ph trong th tr mc tiêu, doanh
nghip phi t c khác bicho n phm, dch v, nhân và hình nh?
Câu 2.3 :
Câu 2.4:
Câu 2.5:
Câu 3.6:
Câu 3.7:
lai ?
Câu 3.8:
Câu 3.9:
Câu 3.10:
Câu 3.11:
Câu 4.1:
Câu 4.2: các
Câu 4.3:
?
Câu 4.4:
Câu 4.5:
Câu 4.6:
Câu 4.7:
Câu 4.8:
Câu 1.3.
VD:
VD:
VD:
VD: á ít
- Chữ C thứ ba - Convenience (thuận tiện) - Place
- Chữ C cuối cùng - Communication (giao tiếp) - Promotion
.
Câu 1.5.
- :
:
+ Kênh chuyên viên
- :
+ khí
-
-
Câu 1.7.
:
-
-
-
-
-
VD1
dàng.
VD:
VD:
Câu 1.9.
:
-
-
-
-
-
khách hàng, mar
nh
VD:
The Consumer Bank và The Corporate Bank. The
Rõ ràng,
d. Tng cuc sng.
- Các v c gii quyt n thom marketing xã hi và h thng
marketing ly nâng cao chng cuc sng là mn cho hong ca mình.
- Tuy nhiên chng cuc sng là yu t ng
Câu 2.2. Vì sao nh v trí s ph trong th tr mc tiêu, doanh nghip
phi t c khác bicho n phm, dch v, nhân và hình nh?
Khái :
- Khi khách hàng
-
-
-
-
-
-
Câu 2.3.
:
- Á
toàn
-
-
-
-
-
-
- Nhược điểm:
3.
-
-
-
4.
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Câu 2.7.
:
+
Cp
cam
+
+ thoái
.
Câu 2.10.
- :
- Ưu điểm
- Nhược điểm
Marketing t
-
-
-
-
-
Marketing
qtri
marketing
-
-
-
-
marketing
qtri
marketing
-
-
qtri
marketing
dùng
VD :
Marketing đa dạng hóa sản phẩm
hàng.
VD: Dove, Sunsilk, Clear,
Marketing mục tiêu:
VD: