ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
NGUYÊ
̃
N ANH HU
̀
NG NGHIÊN CỨU NHỮNG TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƢỜI
ĐẾN TÍNH BỀN VỮNG CỦA HỆ SINH THÁI RỪNG
Ở VÙNG AN TOÀN KHU ĐỊNH HOÁ, TỈNH THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: Sinh thái học
Mã số: 62 42 01 20
3:
-
1
MƠ
̉
ĐÂ
̀
U
1. Lý do chọn đề tài
-
-
.
-
3. ngha khoa học và thực tin của đề tài
+ Về lý luận:
-
-
+ Về thực tin:
-
-
4. Đo
́
ng go
́
p mơ
́
i cu
̉
a luâ
̣
n a
́
n
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu
2.3.1. Phương pháp luận
-
-
2.3.2. Phương pháp điều tra
2.3.2.1. Phương pháp tuyến điều tra (TĐT) và ô tiêu chuẩn (OTC):
2.3.2.2. Phương pháp thu thập số liệu
+ Đối với thực vật
- (1,3m - D1,3, cm)
4
i
4m .
-
2
ph
t,
- X
%IVi
=
%Ni + %Gi
2
%Ni
- t
=
N x 1,4
100
.
- :
2
+ Đối với mẫu đất:
-
;
m
,
-
- -
;
;
CHƢƠNG 3. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN & KINH TẾ – XÃ HỘI
3.1. Điều kiện tự nhiên
-
.
- -
3.2. Điều kiện kinh tế xã hội
7
24 23 1
, 52272,23 ha.
T QUA
̉
NGHIÊN CƢ
́
U VA
̀
THA
̉
O LUÂ
̣
N
4.1. Hiện trạng tài nguyên rừng khu vực nghiên cứu
4.1.1. Hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp
4.1.2. Đặc điểm thảm thực vật
4.1.2.1. Các kiểu thảm thực vật:
4.1.2.2. Đặc điểm hệ thực vật:
4.1.2.3. Các loài thực vật qu hiếm:
4.1.2.4. Giá trị sử dụng của các nhóm tài nguyên rừng:
.
4.3.1.2. Hoạt động phá rừng trồng Chè:
4.3.1.3. Hoạt động chăn thả rông đại gia súc:
* Suy giảm tài nguyên thƣ
̣
c vâ
̣
t
* Suy giảm ta
̀
i nguyên đô
̣
ng vâ
̣
t
4.4.2. Phá huỷ cấu trúc hệ sinh thái rừng
- 4 ,
,
,
.
-
-
10
, 3 .
, , ,
.
-
Bảng 4.28. Một số tính chất lý học dƣới các trạng thái thảm thực vật
Loại đất
dƣới các TTV
Độ ẩm (%)
Tỷ trọng
g/cm
3
Dung trọng
g/cm
3
Độ xốp (%)
41,902
2,43
0,79
67,490
38,454
2,48
0,87
64,919
34,426
2,54
1,02
59,843
2,1
20,7
4,2
45,5
5,8
68,8
* Ảnh hƣởng lớp phủ thực vật đến một số tính chất hóa học của đất
che
Bảng 4.30. Một số tính chất hóa học dƣới các trạng thái thảm thực vật
Loại đất
dƣới các TTV
Mùn (%)
pH
KCl
N (%)
P
2
12
KCl
* Sự suy giảm mật độ, hoạt tính và tính đa dạng của vi sinh vật trong đất
+ Sự suy giảm mật độ Vi sinh vật trong đất
sinh
8
CFU/g, cao
Bảng 4.31. Số lƣợng Vi sinh vật dƣới các TTV ở huyện Định Hóa, Thái Nguyên
Loại đất
dƣới các TTV
Số lƣợng vi sinh vật (CFU/g)
VK tổng
số
Nấm sợi
Xạ khuẩn
VSV
phân giải
10
5
10
5
10
6
10
5
10
6
10
5
10
4
10
5
7
-
4
5
13
+ Sự suy giảm về hoạt tính sinh học của các chủng vi sinh vật
-
-
Bảng 4.32. Hoạt tính sinh học của một số nhóm VSV chủ yếu
Loại đất
dƣới các
TTV
25
18
NS
34
55
25
45
30
25
20
0
0
XK
18
41
20
36
25
0
10
0
0
Ci
VK
8
14
19
14
30
21
15
2
0
0
NS
13
20
5
15
20
8
5
0
0
XK
11
18
30
10
15
0
0
0
0
Bảng 4.33. Khả năng phân giải xenlulo của một số chủng VK trong đất
Loại đất
10
0
5
30
50
4.33
sinh
-
-
+ Suy giảm đa dạng vi sinh vật
Bảng 4.34. Tính đa dạng vi sinh vật đất dƣới các thảm thực vật
Loại đất
dƣới các TTV
Tổng
số
43,8
1
6,2
1
6,2
11
6
54,5
5
45,5
0
0
0
0
Ghi chú: SL: số lượng.
Aspergillus spp,
Penicillium spp, Rhizopus spp, Alternaria spp.
15
Aspergillus, Penicillium, Trichoderma, Fusarium.
Beauveria Mertahzium. X khun ch yu ch gp Streptomyces t rng
i.
6):
-
IIIA2, IIIA1 . T ,
,
- Nh con
, IIB,
(
, , ),
-
,
,
,
4.4.5. Nâng cao độ che phủ của hệ sinh thái rừng
3
:
,
-
-
-
* Đối với hoạt động chăn thả rông gia súc
18
-
-
-
-
-
-
* Các hoạt động khai thác gỗ và LSNG
-
-
-
-
.
-
,
- X
cho
- C c ca s ng
ng nhng quy hoch tng th.
4.5.3. Các nhóm giải pháp tổng hợp
4.5.3.1. Nhóm giải pháp về tổ chức quản l
-
20
-
.
-
.
-
-
- X.
-
4.5.3.2. Nhóm giải pháp về kinh tế
-
.
-
- i vc vm: Ti nh
ng, s , sinh cnh, cc vm, k thut
cho vin
v bo tc v
-
-
-
4.5.3.5. Giải pháp sử dụng, khai thác các loại rừng
* Đối với rừng đặc dụng
-
-
22
-
-
-
* Đối với rừng sản xuất
-
-CP
-
-
-
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận