HÀN LÂM
PHÂN TÍCH
TRONG
CHUYN MCH CHÙM QUANG
các mô hình mô hình hóa
t thông qua
.
vào : : các
FDL; :
;
: là (quá trình
Renewal).
: n
OBS; pt
so sánh
n:
quang FDL.
: mô hình hóa
.
non- [2].
( )
phân tích,
c. trình
,
, L
án. 2 trình bày các
2
[A5][A6][A7]. 3 trình bày các mô hình phân tích
, [A1][A2][A3]. Ngoài ra,
lun án xut mt s thut toán xây dng ma trn t trng thái Q ng vi mi mô
chùm .
nút biên vào chùm
chùm
1.1.3. Các hoạt động trong mạng chuyển mạch chùm quang
1.1.3.1. Tập hợp chùm
chùm
OBS chúng
ùm)
[10].
1.1.3.2. Định tuyến chùm
các nút biên (lightpath). Kênh
1.1.3.3. Báo hiệu chùm
chùm
chùm
chùm y
chùm [10].
1.1.3.4. Lập lịch chùm
chùm
kênh bchùm
chùm chùm à
quang
chùm
, trong khi
sau
[3].
[5][11][6]. C này
và
các
.
các [A1][A2][A3].
[3][8], các tác
[4] xem xét chi
nhau. -
-
1.2.2. Vấn đề nghiên cứu trong Luận án
,
án hình
nút lõi OBS
. Theo trong
(1) - Nghiên cu i Markov mt
chùm ti mt nút OBS dng tr quang FDL. Mô hình
tranh chp trong hai trng h
QoS [A5][A6][A7].
(2) - ó
.
mô hình
c xem xét là A-B-C-E.
Nphân tích có
toàn CWC và [3].
Nút lõi
Nút lõi
phân tích
Nút lõi
Nút biên vào
Nút biên ra
B
A'
C
D
E
Nút biên vào
A
Nút biên vào
A''
6
là s bc sóng trên mi kt ni si quang ra, (
ng tr quang cung cp thi gian offset m
rng cho các chùm lch hng. X
c tính bng công thc tn tht Erlang-B [A7]. phc tp cc
bng
[2]
G 2 tng ng vi ch hng và
không lch hng,
và
f
'
d
1
2
D
d
D
2
D
1d
f
'
d
phc tp ca mô hình DRNP là
.
2.1 Mô hình định tuyến lệch hướng có ưu tiên (mô hình DRWP)
m là xem xét
QoS theo tài nguyên b [5][13] u tiên cao
n so vi l
[A7]. Xng n trên kt
ni C-D tng ng vi 2 l ng ,
trong p u tiên cao hn lp . phù
DRWP:
i vi lp
và
i vi lp .
Mi liên kt si quang mang bc sóng, trong các chùm thuc lp không
n
b
Lc ca mô hình DRWP c ch ra nh [A7]. Trong ,
i p , vi
p p ng). Do
,
. i trong lc tính c [A7]:
[2]:
vi
(2.4)
Xác sut tc nghn vi lp (chùm không
:
(2.5)
phc tp ca mô hình DRWP là
.
2.2 Mô hình định tuyến lệch hướng có ưu tiên với đường trễ quang FDL (mô
hình DRPF)
8
[3]. [3]
[3], DRPF
quang FDL
(Hình 2.3) [A5].
Mô hình DRPF có dng u
[A5] i tr nh bi cp ,
(2.6)
XDRPF sau [3]:
Vic tính các xác sut trng thái cân bng
trong công thc (2.7) có th c thc hin
vi ma trn t chuyn trng thái tng quát (
) xây dng theo
B2.1 và B2.2 [A4][9]. DRPF tính
c bng
phc tp ca c mô hình DRPF là
.
Bng 2.1. Ma trn Q - Mô hình DRPF
Bng 2.2. Ma trn Q
(0)
- Mô hình DRPF
=
(2.8)
9 Hình 2.4. (mô hình DRND)
ng vcó dng tn tht tr
(loss-delay)
là
và
ra trong [A6]. Mi tr ng vi cp ; vi
, ta
[3]:
vi
(2.11)
phc t n 3 ca mô hình DRND có th tính c bng
phc tp ca c mô hình DRND là
d
f
k+1
k+2
FDLsnn
d
.)(
10
ĐIỀU KHIỂN TRÁNH TẮC NGHẼN BẰNG CHUYỂN ĐỔI BƯỚC
SÓNG CÓ/KHÔNG CÓ SỰ LỆCH HƯỚNG
3.1. Mô hình và giả thiết chung
Các mô hình 2
3
theo cácnút lõi OBS khác
- [A2] và
trúc SPL -
[A1][A3]. Các mô hình phân tích trong 3 d
sau:
- ng tr quang FDL ti nút lõi.
- Phân b n các ccó th ch cn xem xét ti mt
. Tng trên m
chun hóa n ti mt cng ra, gm c sóng, là m
ng .
3.2. Điều khiển tắc nghẽn dựa trên chuyển đổi bước sóng không xét sự
lệch hướng
3.2.1. Mô hình với kiến trúc nút lõi SPIL giới hạn chuyển đổi bước sóng
u tiên, chúng tôi nghiên cu vi mô hình chuyi bc sóng trong kin trúc SPIL
vi mt cng ra phân tích theo mô hình Markov CTMC 1-chiu (Hình 3.1) [A2].
chúng tôi thc hing hp sau: (i) và , ng vi mô hình
PSPIL [A2][7]; (ii) và , ng vi mô hình LSPIL [A2][12]; (iii) và
, ng vi mô hình PLSPIL [A2].
Hình 3.1. L-
Trng thái ca h thng ti thm c mô t bi quá trình ngu nhiên (stochastic
process)
nu có chim gi. Quá trình
Mô hình này xut phát t mô hình ca tác gi Mohamed H. S. Morsy và các cng s [7],
ng vng hp và . T chuyn trn t trng thái n
trng thái [7]:
(3.1)
Vi u kin tng tt c các xác sut trng thái bc giá tr ca
sau [A2][7]:
(3.3)
3.2.1.2. Mô hình LSPIL
Mô hình LSPIL là s ci ting trong [12] thng nht vi mô hình PSPIL trên,
vi ng hp và kh i là b hn ch (bc ).
chuyn trn t trng thái n trng thái s là [A2]:
(3.5)
mô hình LSPIL [A2]:
(3.6)
3.2.1.3. Mô hình PLSPIL
Trong mô hình PLSPIL xut, chúng tôi xem xét vi các u kin
(3.8)
12
(3.9)
Xác sut tc nghn cng hp này c [5]:
(3.10)
tính các xác sut trng thái cân bng
, t c xác sut tc nghn
theo công thc (3.10), chúng tôi xây thut toán tính ma trn t chuyn trng thái
ng vi mô hình phân tích (Thut toán 3.1) [A4][9].
3.2.2.2. Thuật toán tính ma trận tốc độ chuyển trạng thái
=
…
…
…
có kích thước là
.
: xác định tốc độ chuyển từ trạng thái
sang trạng thái
với
. Ma trận
.
13
Bước 2: Tính các giá trị trên đường chéo ma trận :
= - (tổng các phần tử trên
dòng ), như sau:
tương ứng với
.
3.3. Điều khiển tắc nghẽn kiến trúc nút lõi SPL giới hạn chuyển đổi bước
sóng có hỗ trợ khả năng lệch hướng (mô hình SPLDF)
3.3.1. Kiến trúc nút lõi và một số giả thiết bổ sung
nghiên
trong [A4][5] và trình bày M 3.2.2 trong C3. Tuy nhiên, các
ch xem xét vi mt cng ra. Trong nghiên cu ca chúng tôi [A1][A3],
chúng tôi m rng mô hình vi 2 cng ra (gi là mô hình SPLDF), tc là có xem xét h tr
kh n cng ra khác (vi xác sut lng
Hình 3.2).
Hình 3.2.
Ngoài m M3.1, khi xem xét
g , mô hình
Gi thit mi nút OBS là mt h i xng [A1], tc là nu mt nút OBS có cng ra, và
cng ra trên l u ca chùm là
c ln cng
ra Hình 3.2
. Và ta có,
1
Kp
2
p
M-1
p
M
14
mt
Hình 3.3. S
1
,c
1
; w
2
,c
2
)
s trng thái (công thc (3.13)). Lúc này có th c
w
1
,c
1;
w
2
-1,c
2
w
1
,c
1;
w
2
,c
2
w1
w1
c2+1
p
c2
w1
w1+1
w
w2
w2
w
1
,c
1;
w
2
-1,c
2
-1
p
c2
c2
w
1
,c
1;
w
2
+1,c
2
w
1
+1,c
1
p.
1,0
w1
p.
,0
w1
p.
1,1
w1
p.
2,1
w1
p.
,1
w1
p.
C,C
w1
p.
,C
w1
p.'
0,0
w1
p.'
1,0
w1
,C
C
0,0
1,0
,0
C,C
,C
0,0
0,0
1,0
,0
C,C
,C
1,0
0,0
1,0
,0
C,C
,C
2,1
0,0
1,0
,0
C,C
,C
,1
'
0,0
w2
'
1,1
w2
'
bên trong mt nhóm trng thái
ca Hình 3.4 chính là dng 2 chiu c
trong [5]. Ta có
s tr Hình 3.4.
Theo các lut chuyn trng thái c phân tích Hình 3.3 trng thái Hình
3.4, xác sut tc nghn ca các ng h
-
,
vi
,
.
- i
vi
và
.
(vi
l ng
(xác sut ).
ng ) c
và
(
hoc
(3.5) [A3].
tính x
(3.12)
.
c 1. Xây dng ma trn trng thái B3.2):
- :
,
(3.3).
o
,
,
Bng 3.2. Ma trn tng quát Q ((n
S
*n
S
) x (n
S
*n
S
))
Bng 3.3. Ma trc
-j)*n
S
-j)*n
S
))
,
,
),
sang
2
(3.4):
Bng 3.4. Ma trc
(n
S
x n
S
)
Bng 3.5. Ma trn B
j
2
-c
j)*n
S
j)*n
S
)
sang trng
thái
vi .
c
là .
17
:
vi , và
là .
:
vi
.
(M 3.3.3
sang trng
thái
vi .
là .
:
.
- :
, và
( 3.5). Các
c
(
vi
; hay
- 3:
là
.
:
vi
;
c 2. Tính các giá tr ng chéo ma trn
1-
sóng [A2].
18
[7].
a [A4].
2-
nút lõi OBS. - [A1][A3].
[A1][A3].
CÁC MÔ HÌNH ĐIỀU KHIỂN TRÁNH TẮC VỚI LƯU LƯỢNG ĐẾN
LÀ TỔNG QUÁT (GI) HAY NON-POISSON
4.1. Đặt vấn đề
2 và 3
OBS quá trình Poisson. Tng lng có th c xem xét là
ng tng quát R
4. Hình 2.1 C 4
xem xét là quá trình non-Poisson (quá trình Renewal).
4.2. Mô hình phân tích xác suất tắc nghẽn với lưu lượng lệch hướng trên
một cổng ra tại nút lõi OBS là non-Poisson
4.2.1. Một số giả thiết
- ng v
-
.
- ng lng t cn cng 2 là không Poisson, vi tc trung bình
( ) và xác sut lng .
4.2.2. Tính xác suất tắc nghẽn với lưu lượng lệch hướng là non-Poisson bằng
phương pháp xấp xỉ ERT
và
ng là các giá tr trung bình
cng tràn t cng và [6].
Trong ng (, ng tràn t
(virtualn cng 2, vi tng tng s kênh
t là
và
[6]ng lng ca h th
n ca h thng thc có c sóng và h thng thay th
19
n trên (
) kênh và tng tn là
ng lng
ca h thng này [6]
(4.3)
t tc nghn cng lng ti cng ra 2 (vng hp nút lõi
OBS có nhi[2]:
(4.4)
4.2.3. Trường hợp đặc biệt với quá trình đến tổng quát GI là quá trình Poisson
ngắt
4.2.3.1. Quá trình Poisson ngắt
ng ln c c mô t t
IPP (Interrupted Poisson Process). xut bi Kuczura [2] c s dng rng
trng thái (tc là theo các xác sut trng thái cân b[2][6]:
(4.6)
y, theo các giá tr
(4.7a)
20
là phép bii Laplace-Stieltjes ca hàm phân phi thì [2]:
(4.8)
Xác sut tc nghng hng vi mô hình tn tht
[2]:
rình bày trong M4.2
-
ra 2 s bao gm tp hp 2 lung: lung Poisson (lung không lng)
và lung tng quát ).
- DRNP 2
offset
2, -Poisson.
4.3.1. Một số giả thiết mở rộng
quang Hình 2.1) theo
và
- Mi cc trang b riêng i giá tr
n 1 ca
mô hình DRNP trong ) ng tr quang FDL, vi c sóng trên mi si
quang ca ng tr quang tr n ca mng tr quang FDL là
tuyn tính theo ch s các ng tr quang FDL, tc là,
s tr là , vi
. S chùm có th ng thi trong mng tr quang nh
bi s b chuyc sóng trong s b chuyi CWC trên cng ra ().
ng s c cung cp bi dãy các ng tr quang FDL là .
Tùy thuc vào yêu cu thi gian offset m rng, các chùm lng s c lp lch vào
ng tr quang tr phù hp (bu t
).
4.3.2. Mô hình phân tích
Theo Hình 2.1ng lng t mt cng ra ca nút lõi C (ng vi kt ni C-E)
n cng ra khác (ng vi kt ni C-D) ng cung c n mt h th c lp
ng vng tr quang ng (
) trong Hình 4.1), c
i các giá tr trung bình (mean) và variance) [2]:
(4.10)
và
(
).
4.3.4. Xác suất tắc nghẽn tại nút lõi OBS với các quá trình đến Renewal và
Poisson
Tn cng ra bây gi s tp hp ca hai lung
ng lung lng ra t ng tr quang thành
công (
- ng i các giá tr
và
(hay
ng các chùm
nh tuyn ra trên cng ra này (ng không lt tc
nghn ti cng ra n 2 có th c tính da vào vic phân tích tc nghn trên mô hình
Mô hình GI/M/L/L
với N FDL
Mô hình
GI+M/M/
cổng ra SPL
X
ng có 2 luc l có mt lung tuân theo phân phi
Poisson, và lung còn li kiu Renewal ng ).
4.3.4.1. Tính các giá trị moment của lưu lượng từ các đường trễ quang FDL sau giai
đoạn 1
ng hp tng
là quá trình Rng ),
s
i 2 giá tr u tiên ca nó là và c tính thông qua các giá tr
moment
[1]:
(4.12)
vi
và
có th c thông qua các giá tr
moment
[1]:
(4.14)
vi và
thuc
(4.15)
[1].
4.3.4.2. Tính xác suất tắc nghẽn ứng với kết hợp 2 luồng lưu lượng bằng phương
pháp ERT
y có th n tn 2 (
) là tp hp ca hai lung
c lp là
(
) và
(ti là
ng n có th c xác nh mt cách xp
x bi hai giá tr
và
(4.17)
4.3.4.3. Tính xác suất tắc nghẽn ứng cho từng luồng lưu lượng với trường hợp lưu
lượng GI là quá trình đến IPP bằng phương pháp xấp xỉ GI
ng hp này, chúng tôi xem
là ng lng ng vi quá trình n
là quá trình IPP (Interrupted Poisson Process). Quá trình IPP c chúng tôi trình bày trên
mc 4.2.3.1 vi hàm phân b thi gian gia các ln nh qua các công thc
(4.7), (4.7a) ng
là phép bi i Laplace-Stieltjé ca hàm phân phi
c ch ra trong công thc (4.8). ng tp hp ca hai lung
c lng (vi các giá tr
,
), các giá tr (
,, ) trong
công thc (4.7a) c tính li [2]:
S dng (4.7a) và (4.18) trong (4.8)t
Ta có
(4.19a)
Xác sut tc nghng hc xp x [2]:
(4.20)
(4.21)
tính theo (4.19a) vi
[A7]
[A5]
[A6][3][8]
(2). nút lõi OBS theo
hình PSPIL và LSPIL [A2]. nút lõi OBS, mô hình PLSPIL
[A1][A3].
các ma
: - [A1]
SPLDF [A3][A4].
(3).
n là quá trình Renewal
ng tng quát [A8][A9].
.
quang FDL.