Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số
liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng ai công bố trong
bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả Lê Thị Xuân Thu
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn
Mục lục Trang bìa phụ
Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các biểu đồ, đồ thị.
Mở đầu
1
Ch-ơng 1: Tổng quan vấn đề nghiên cứu
1.1. Những nghiên cứu về tái sinh rừng.
5
1.2. Những nghiên cứu về phục hồi rừng
28
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn
3.4. Ph-ơng pháp nghiên cứu
29
3.4.1. Ph-ơng pháp điều tra
29
3.4.2. Ph-ơng pháp thu mẫu
30
3.4.3. Ph-ơng pháp phân tích mẫu
31
3.4.4. Ph-ơng pháp điều tra trong dân.
34
Ch-ơng 4: Kết quả nghiên cứu và thảo luận
4.1. Thành phần loài thực vật trong các quần xã nghiên cứu 34
35
4.2. Thành phần dạng sống của các loài thực vật tái sinh d-ới một số quần xã rừng trồng phòng hộ.
44
4.3. Một số đặc điểm tái sinh tự nhiên của thảm thực vật cây gỗ d-ới một số quần xã rừng trồng phòng hộ.
49
4.3.1. Tổ thành loài cây gỗ tái sinh
49
4.3.2. Năng lực và nguồn gốc của lớp cây gỗ tái sinh 53
54
4.3.3. Phân bố cây tái sinh theo cấp chiều cao
56
4.4. Một số tính chất lý, hoá học của đất.
59
4.4.1. Độ ẩm
Biểu đồ 4.1: Thành phần dạng sống trong các quần xã nghiên cứu
Biểu đồ 4.2: Chất lượng cây gỗ tái sinh dưới một số quần xã rừng trồng phòng hộ.
Biểu đồ 4.3: Phân bố cây tái sinh theo cấp chiều cao dưới một số quần xã
rừng trồng phòng hộ.
Biểu đồ 4.4: Độ ẩm đất (%) ở dưới một số quần xã rừng trồng phòng hộ.
Biểu đồ 4.5: Độ pH
KCl
ở các điểm nghiên cứu.
Biểu đồ 4.6: Hàm lượng mùn tổng số (%) ở các điểm nghiên cứu
Biểu đồ 4.7: Hàm lượng đạm tổng số (%) trong khu vực nghiên cứu.
Biểu đồ 4.8: Hàm lượng lân tổng số (%)trong khu vực nghiên cứu.
Biểu đồ 4.9: Hàm lượng kali tổng số (%)trong khu vực nghiên cứu.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Chân núi
Keo tai tượng
11 tuổi
2
Lô A núi
Đầm Sậy
400
Khai thác gỗ củi,
làm nương rẫy
Sườn núi
Keo tai tượng
11 tuổi
3
Lô A núi
Đầm Sậy
400
Khai thác gỗ củi,
làm nương rẫy
Đỉnh núi
Keo tai tượng
11 tuổi
4
Lô D núi
Đầm Sậy
400
Khai hoang canh
tác nông nghiệp
8
Lô I núi
Đầm Sậy
400
Khai thác gỗ củi,
làm nương rẫy
Sườn núi
45% Re + 50%
Muồng
9
Lô I núi
Đầm Sậy
400
Khai thác gỗ củi,
làm nương rẫy
Đỉnh núi
45% Re + 50%
Muồng
10
Núi Ô Dô
400
Khai thác lâm sản
làm nương rãy
Chân núi
Bạch đàn 7 tuổi
11
Núi Ô Dô
400
Danh môc c¸c b¶ng
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn Bảng 4.1: Thành phần loài cây tái sinh d-ới tán rừng trồng phòng hộ
trong các quần xã nghiên cứu .
Danh mục các ký hiệu và cHữ viết tắt B: Thân bụi
DS : Dạng sống
G: Thân gỗ
H
DC
: Chiều cao d-ới cành
H
VN
: Chiều cao vút ngọn
L: Dây leo
NN : Nông nghiệp
NXB: Nhà xuất bản
ODB : Ô dạng bản
OTC : Ô tiêu chuẩn
PTNT : Phát triển nông thôn
RBĐ: Rừng bạch đàn
RHG: Rừng hỗn giao
RKE: Rừng Keo tai t-ợng
T: Thân thảo
[9] : Thứ tự tài liệu tham khảo
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
1
MỞ ĐẦU
ý
"Nghiên cứu đặc điểm tái sinh tự nhiên dưới một số quần xã rừng trồng
phòng hộ tại huyện Hạ Hoà tỉnh Phú Thọ".
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
3
2. Mục tiêu nghiên cứu
4
5. Đóng góp mới của luận văn.
- -
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
5
Chƣơng 1
TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Những nghiên cứu về tái sinh rừng
1.1.1. Trên thế giới
ch
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
7
sinh
Mibbread, 1930; Richards 1933; 1939; Aubreville 1938; Beard, 1946;
Lebrun và Gilbert, 1954; Jone, 1955- 1956; Schultz, 1960: Baur, 1964;
c
2
) cây
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
9
ánh sáng.
nhiên sau
- 100cm; (III): 100 - 150cm; (IV):
150 - 200cm; (V): 200 - 300; (VI): >300cm.
-
1995, [38]).
tái sinh).
1.2.1. Thế giới
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
11
[45
Theo
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
13
Phùng
-
-
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
15
-
Nam là 10500 loài [24].
- 3-5
--
1.4. Những nghiên cứu về thành phần dạng sống