thiết kế quy trình công nghệ chế tạo chi tiết tấm gá - Pdf 22

Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

Khoa cơ khí cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Bộ môn chế tạo máy Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nhiệm vụ đồ án
Công nghệ chế tạo máy
Họ và tên: Lê Văn Xuyên Lớp : MXD 01
1. Tên đề tài: Thiết kế qui trình công nghệ gia công chi tiết Tấm gá
2. Các số liệu ban đầu:
Bản vẽ chi tiết số : 076.
Trang thiết bị công nghệ : Tự chọn.
Dạng sản xuất : Loạt vừa.
3. Nội dung bản thuyết minh :
Lời nói đầu
Phần I : Phân tích sản phẩm và chọn phôi
1.1 Phân tích kết cấu yêu cầu kỹ thuật.
1.2. Phân tích tính công nghệ của sản phẩm.
1.3. Phân tích vật liệu và chọn phôi .
Phần II : Thiết kế quá trình công nghệ
2.1. Xác định đờng lối công nghệ.
2.2. Thiết kế tiến trình công nghệ.
2.3. Thiết kế nguyên công.
2.4. Xác định lợng d gia công và chế độ cắt cho các bề mặt.
Kết luận
Tài liệu tham khảo
4. Bản vẽ :
01 Bản vẽ chi tiết đã điều chỉnh (khổ A3).
01 bản vẽ chi tiết lồng phôi (khổ A3).
01 bản vẽ nguyên công (khổ A0).
5. Tài liệu khác :

quả kinh tế của quá trình sản xuất nói chung và sản xuất cơ khí nói riêng. Ta biết rằng
càng ngày ngành cơ khí càng phát triển và đợc chú trọng, thêm vào đó với sự phát
triển mạnh của khoa học kỹ thuật nhất là trong các ngành cơ khí chế tạo máy đòi hỏi
sản phẩm tạo ra phải có chất lợng tốt, giá thành rẻ, đáp ứng nhu cầu thị yếu của
khách hàng. Vì vậy đòi hỏi ngời kỹ s cơ khí và cán bộ kỹ thuật phải có kiến thức một
cách toàn diện, độc lập, sáng tạo, đủ khả năng đảm nhiệm thiết kế chế tạo các sản
phẩm cơ khí đạt yêu cầu kỹ thuật cao trong điều kiện sản xuất trong nớc với giá thành
chế tạo hợp lý nhất.
Đồ án công nghệ chế tạo máy không nằm ngoài mục đích nh vậy. Làm đồ án
công nghệ chế tạo máy là một dịp để học viên củng cố lại kiến thức một cách toàn
diện và làm quen với các quy trình công nghệ, là cơ sở cho các ý tởng thiết kế sau này
đồng thời phát huy tinh thần độc lập sáng tạo, phơng pháp làm việc khoa học.
Trong đồ án trình bày thiết kế quy trình gia công chi tiết TấM Gá với các
nội dung sau:
01 bản vẽ A0 trình bày các nguyên công.
01 bản vẽ A3 thể hiện bản vẽ chi tiết.
01 bản vẽ A3 thể hiện bản vẽ lồng phôi.
01 bản thuyết minh A4.
Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy trong bộ môn chế tạo máy mà trực
tiếp là thầy giáo Nguyễn Trọng Bản đã tận tình chỉ bảo, hớng dẫn, giúp đỡ để
đồ án của tôi đợc hoàn thành đúng tiến độ và công việc đợc giao với chất lợng đảm
bảo. Mặc dù đã rất cố gắng tuy nhiên do thời gian và khả năng còn nhiều hạn chế nên
đồ án chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong đợc sự đóng góp ý kiến,
chỉ bảo, của các thầy giáo và các bạn.

Tôi xin chân thành cảm ơn !
Ngày 15/05/2004

Sinh viên: Lê Văn Xuyên.


- Lỗ 70 và 65 có yêu cầu cấp chính xác IT8 và cấp độ nhám bề mặt Ra = 2,5 (Cấp
6 ) là yêu cầu khá cao nhng hoàn toàn hợp lý nhằm đảm bảo lắp ghép chính xác cũng
nh độ kín khít, độ đồng tâm của 2 chi tiết lắp ghép đồng thời giảm sức bền mỏi cũng
nh khả năng chịu tải trọng cắt ren trong quá trình gia công và tăng khả năng chịu tải
của chi tiết.
- Cấp độ nhám bề mặt các bề mặt khác là Ra = 2,5 (Cấp 6) là yêu cầu hơi cao vì các
bề mặt đó chỉ là những bề mặt không quan trọng để yêu cầu nh vậy sẽ tăng chi phí gia
công cắt gọt làm tăng giá thành sản phẩm.
- Dung sai kích thớc của lỗ 70 là
mm
05,0
70
+
là yêu cầu hợp lý nhằm tăng khả năng
chính xác trên bề mặt lỗ định vị.
- Dạng sản xuất của chi tiết là loạt vừa.
- Trang thiết bị sản xuất tuỳ chọn.
- Vê tròn các cạnh sắc
- Yêu cầu độ cứng : 48 52 HRC.
- Bảo quản trong mỡ.
4
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

Để đạt đợc độ cứng đó ta tiến hành nhiệt luyện bằng phơng pháp hoá nhiệt
luyện (Tôi và ram cao ).
Sở dĩ phải tiến hành nhiệt luyện bởi vì nhằm đảm bảo cơ tính của chi tiết phù
hợp với điều kiện làm việc, mà trong các phơng pháp nhiệt luyện thì phơng pháp hoá
nhiệt luyện là phơng pháp đảm bảo đồng thời cơ tính tổng hợp và tính công nghệ cao
nhất .
1.2. Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của sản phẩm:

ứng dụng chế tạo chi tiết chịu tải trọng không lớn: trục truyền, trục khuỷu động
cơ, tay biên, càng gạt.
Điển hình : C45.
Nhóm thép Crôm :
Cơ tính tổng hợp cao.
Tính chống ram tốt do đó giảm ứng suất d bên trong .
Độ bền, giá thành, độ thấm tôi cao hơn một chút so vối nhóm thép các bon .
5
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

Tính công nghệ kém hơn nhóm thép các bon .
ứng dụng chế tạo chi tiết có tốc độ, áp suất riêng và chịu tải trọng trung bình:
trục, bánh răng, hộp giảm tốc
Điển hình : 40Cr ( Tốt nhất trong nhóm này ).
Nhóm thép Crôm Măng gan và Crôm Măng gan Silic :
Tơng đối rẻ (Đắt hơn nhóm thép Crôm một chút ) .
Cơ tính khá cao .
Tính công nghệ tốt .
ứng dụng chế tạo chi tiết chịu tải trọng tơng đối cao: các trục, các kết cấu chịu
lực
Điển hình : 30CrMnSi .
Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) Cr (%) Ni (%) S(%)
40 Cr 0.37 - 0.44 0.17 - 0.37 0.50 - 0.80 0.80 -1.10
0.25 0.004
C 45 0.42 - 0.49 0.17 - 0.37 0.50 - 0.80
0.25 0.25 0.004
30CrMnSi 0.28 - 0.35 0.90 - 1.20 0.80 - 1.10 0.80 - 1.10
0.25 0.035
Thành phần hoá học một số mác thép hoá tốt
- Kết luận :

Trang thiết bị đơn giản, vốn đầu t ít .
- Nhợc điểm :
Tốn kim loại bởi hệ thống rót, đậu ngót đậu hơi .
Sản phẩm có nhiều khuyết tật, chất lợng bề mặt, cơ tính thấp, lợng d gia công
lớn .
Độ chính xác của phôi thấp .
Hệ số sử dụng kim loại trung bình .
- áp dụng :
Thờng áp dụng trong sản xuất đơn chiếc .
b)Phôi đúc trong khuôn kim loại :
- Ưu điểm :
Sản phẩm có chất lợng bề mặt, cơ tính cao, lợng d gia công ít .
Độ chính xác cao .
Hệ số sử dụng kim loại cao .
Năng suất cao .
- Nhợc điểm :
Chế tạo khuôn phức tạp .
Giá thành cao .
- áp dụng :
Thờng áp dụng trong sản xuất hàng loạt và hàng khối .
1.3.2.3. Phôi cán ống (Phôi cán hình ) :
- Ưu điểm :
Phôi có hình dạng gần giống chi tiết .
Hệ số sử dụng kim loại cao .
Sản phẩm có chất lợng bề mặt, cơ tính cao, lợng d gia công ít .
Năng suất cao .
Thuận tiện trong quá trình cơ khí hoá và tự động hoá .
- Nhợc điểm :
Đòi hỏi đầu t máy móc làm kinh phí đầu t lớn .
-áp dụng :

Kích thớc, hình dáng, kết kấu của chi tiết .
Dạng sản xuất và sản lợng của chi tiết.
Khả năng đạt độ chính xác và yêu cầu kỹ thuật của các phơng pháp chế tạo
phôi
Hoàn cảnh cụ thể của nhà máy.
Yêu cầu khi chọn phôi:
Lợng d gia công nhỏ nhất .
Có hình dạng gần giống chi tiết để giảm các nguyên công gia công trên máy.
Có hình dạng đơn giản, phù hợp với điều kiện trang bị công nghệ .
Rẻ tiền .
Nhằm mục đích: đạt chất lợng tốt và giá thành rẻ nhất .
Nhận xét :
+ Vật liệu của chi tiết là 40Cr nó có tính đúc tốt, chất lợng đúc tơng đối
cao do đó có thể sử dụng phôi đúc trong khuôn cát .
+ Kết cấu của chi tiết dạng hộp và có lỗ lớn, đồng thời chi tiết dạng nhỏ
kết cấu đơn giản nên không sử dụng phôi thanh.
+ Điều kiện làm việc chịu tải trọng va đập tải trọng động trung bình do đó
chi tiết không cần thiết phải có cơ tính đảm bảo nên không nên sử dụng phôi dập
trong khuôn.
+ Dạng sản xuất của chi tiết là loạt vừa nên không sử dụng phôi rèn tự do,
phôi đúc trong khuôn cát, phôi thanh.
8
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

Vì vậy có thể sử dụng phôi dập, phôi cán hình và phôi đúc trong khuôn kim
loại.
Căn cứ vào điều kiện làm việc, vật liệu, cơ tính và dạng sản xuất của chi tiết
ta chọn phôi đúc. Phơng pháp chế tạo phôi là đúc trong khuôn gỗ.
Chế tạo phôi :
- Sau khi đúc phôi thờng đợc mang đi ủ (Thờng ủ hoàn toàn ), thờng hoá hoặc tôi, ram

ơng pháp gia công cho các bề mặt thờng căn cứ vào các đặc điểm sau :
Khả năng tạo hình của các phơng pháp gia công .
Vị trí các bề mặt trên chi tiết gia công, tránh va đập khi cắt .
9
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

Kích thớc bề mặt gia công, kích thớc tổng thể của chi tiết gia công và phạm vi gá
đặt phôi trên máy thực hiện phơng pháp gia công .
Độ chính xác có thể đạt đợc của phơng pháp gia công .
Điều kiện sản xuất thực tế ở đơn vị .
Thực tế, đây là chi tiết phức tạp trong điều kiện sản xuất ở Việt Nam thì đờng lối công
nghệ thích hợp nhất là phân tán nguyên công nhng ở đây ta chọn đờng lối công nghệ
là tập trung nguyên công và gia công tuàn tự vì chi tiết dạng càng là chi tiết phức tạp.
Với độ chính xác theo yêu cầu của đề bài ta chọn phơng pháp gia công lần cuối cùng
là phay tinh, doa, và bớc trung gian là phay thô, khoan, khoét,
Tiến trình công nghệ :
Nguyên công 1 : Phay mặt đáy.
Nguyên công 2 : Lấy mặt đáy vừa phay làm chuẩn, phay 2 mặt bên.
Nguyên công 3 : Phay hai mặt bên còn lại.
Nguyên công 4 : Phay mặt phẳng trên còn lại.
Nguyên công 5 : khoét, doa lỗ 65 và 70.
Nguyên công 6 : Khoan, khoét, doa lỗ 22 và 40.
Nguyên công 7 : Phay rãnh then R15 ; L=42.
Nguyên công 8 : Phay rãnh l=5mm.
Nguyên công 9 : Nhiệt luyện.
Nguyên công 10 : Mài mặt làm việc.
2.3.Thiết kế nguyên công:
2.3.1 Nguyên công 1: Phay mặt đáy.
-Định vị và kẹp chặt:
Dùng êtô, ta hạn chế 5 bậc tự do.

-Sơ đồ gia công : Nh hình vẽ .
2.3.2 Nguyên công 2: Phay hai mặt bên.
-Định vị và kẹp chặt:
Dùng êtô hạn chế 5 bậc tự do.
-Chọn máy:
Theo bảng 9-38 trang 72 STCNCTM Tập 3
Chọn máy phay ngang của Nga, kiểu 6H81 có các thông số sau
Bớc tiến bàn máy thẳng đứng,mm/ph: 12 - 380
Số cấp tốc độ trục chính: 16
Phạm vi tốc độ trục chính,vg/ph: 65 - 1800
Công suất động cơ chính: 4,5 kW
Công suất động cơ chạy dao: 1,7 kW
Số cấp bớc tiến bàn máy: 16
Bớc tiến bàn máy dọc, mm/ph : 35-980
Bớc tiến bàn máy ngang, mm/ph: 25-765
-Chọn dao:
Dao phay đĩa 3 mặt thép gió .
Kích thớc dao : D=200 mm , B=25 mm ,d=50 mm , Z=20 răng .
Tuổi bền của dao: T = 60 ph.
11
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

-Số lợng và trình tự các bớc công nghệ :
- Số lần gá : 1
- Các bớc :
Bớc 1: Phay thô mặt bên 1.
Bớc 2: Phay tinh mặt bên 1.
Bớc 3: Phay thô mặt bên 2.
Bớc 4: Phay tinh mặt bên 2.
- Sơ đồ gia công :

Số cấp bớc tiến : 18 .
Phạm vi cấp bớc tiến bàn máy:
dọc 40 2000 (mm/ph).
ngang 13 670 (mm/ph).
Công suất động cơ chính : 10 kW .
Công suất động cơ chạy dao : 1,7 kW
- Dụng cụ đo :
Dụng cụ đo : thớc cặp 1/20, thớc dài, bộ lấy dấu
-Chọn dao:
b4-92[1]
+Dùng dao phay mặt đầu bằng thép gió, răng nhỏ mịn.
+Vật liệu phần cắt: P18
+Kích thớc dụng cụ: D = 40mm
= 25-30
0
Số răng loại 1: z=10.
+Tuổi bền dụng cụ: T=60 (ph).
-Số lợng và trình tự các bớc công nghệ :
- Số lần gá : 1
13
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

- Các bớc :
Bớc 1: Phay thô rãnh có chiều rộng 40mm giữa 2 mặt làm việc.
Bớc 2: Phay tinh rãnh có chiều rộng 40mm giữa 2 mặt làm việc.
Bớc 1: Phay thô phần còn lại của mặt.
Bớc 1: Phay tinh phần còn lại của mặt.
-Sơ đồ gia công: Nh hình vẽ.
2.3.5 Nguyên công 5: Khoét, doa lỗ 65 và lỗ 70.
-Định vị:

- Mũi doa :
Chọn mũi doa liền khối, chuôi lắp (Bảng 4.49 - [ 3.1 ] ) .
Vật liệu phần cắt thép gió .
Kích thớc dao: D * L* l = 65 *90 * 50 .
Tuổi bền của dao: T = 120 ph (Bảng 5.30 - [ 3.1 ] ).
- Mũi khoét :
Vật liệu phần cắt thép gió .
Kích thớc dao : D * L * l = 69,5 * 76 * 80
Tuổi bền của dao: T = 100 ph (Bảng 5.30 - [ 3.1 ] ) .
- Mũi doa :
Chọn mũi doa liền khối, chuôi lắp (Bảng 4.49 - [ 3.1 ] ) .
Vật liệu phần cắt thép gió .
Kích thớc dao: D * L* l = 70 *90 * 50 .
Tuổi bền của dao: T = 120 ph (Bảng 5.30 - [ 3.1 ] ).
-Số lợng và trình tự các bớc công nghệ :
- Số lần gá : 1
- Các bớc :
Bớc 1: Khoét ứ64.5.
Bớc 2: Doa tinh ứ65.
Bớc 3: Khoét ứ69,5.
Bớc 4: Doa tinh ứ70
-Sơ đồ gia công :
Nh hình vẽ .
15
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

2.3.6Nguyên công 6: Khoan, khoét, doa lỗ 22 và lỗ 40.
-Định vị:
Nh nguyên công 5.
-Kẹp chặt:

- Mũi doa :
Chọn mũi doa liền khối, chuôi lắp (Bảng 4.49 - [ 3.1 ] ) .
Vật liệu phần cắt thép gió .
Kích thớc dao: D * L* l = 22 *310 * 210 .
Tuổi bền của dao: T = 45 ph (Bảng 5.30 - [ 3.1 ] ).
- Mũi khoét ( góc mũi khoét bằng 45
0
) :
Vật liệu phần cắt thép gió .
Kích thớc dao : D * L * l = 39 * 160 * 80
Tuổi bền của dao: T = 50 ph (Bảng 5.30 - [ 3.1 ] ) .
- Mũi doa ( góc mũi khoét bằng 45
0
) :
Chọn mũi doa liền khối, chuôi lắp (Bảng 4.49 - [ 3.1 ] ) .
Vật liệu phần cắt thép gió .
Kích thớc dao: D * L* l = 40 *90 * 50 .
Tuổi bền của dao: T = 70 ph (Bảng 5.30 - [ 3.1 ] ).
-Số lợng và trình tự các bớc công nghệ :
- Số lần gá : 1
- Các bớc :
Bớc 1: Khoan lỗ ứ16
Bớc 2: Khoét ứ21.
Bớc 3: Doa tinh ứ22.
Bớc 4: Khoét vát mép ứ39.
Bớc 5: Doa vát mép tinh ứ40
-Sơ đồ gia công : Nh hình vẽ .
17
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01


+Tuổi bền dụng cụ: T=60 (ph).
-Số lợng và trình tự các bớc công nghệ :
- Số lần gá : 1
- Các bớc :
Bớc 1: Phay thô rãnh then.
Bớc 2: Phay tinh rãnh then.
-Sơ đồ gia công : Nh hình vẽ .
2.3.8 Nguyên công 8: Gia công rãnh l = 5 mm.
-Định vị:
+ Ba chốt tỳ hạn chế ba bậc tự do.
+ hai phiến tỳ hạn chế ba bậc tự do.
-Kẹp chặt:
+ Dùng cơ cấu kẹp ren, ở đầu có các tấm đệm.
-Chọn máy:
Từ [3], chọn máy tiện ren vít vạn năng T616 của Nga có:
Đờng kính lớn nhất có thể gia công : 320 mm.
Công suất động cơ: P=4,5 kW
-Chọn dao:
19
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

Dao tiện rãnh chuyên dụng. có các kích thớc:
+chiều rộng lỡi cắt : l=5 mm.
-Số lợng và trình tự các bớc công nghệ :
- Số lần gá : 1
- Các bớc :
Tiện rãnh.
-Sơ đồ gá đặt : Nh hình vẽ .
2.3.9 Nguyên công 9: nhiệt luyện .
2.3.10 Nguyên công 10: Mài hai mặt tỳ.

60% ).
Cấp độ chính xác của đá mài : cấp ( Mài đợc các cấp).
Hình dạng đá mài : D* H *d =150 * 50 *80.
- Số lợng và trình tự các bớc công nghệ :
- Số lần gá : 1
Bớc 1: Mài thô mặt tỳ thứ nhất.
Bớc 2: Mài tinh mặt tỳ thứ nhất.
Bớc 3: Mài thô mặt tỳ thứ hai.
Bớc 4: Mài tinh mặt tỳ thứ nhất.
-Sơ đồ gia công : Nh hình vẽ.
2.4.Xác định l ợng d gia công và chế độ cắt cho các nguyên công :
- Xác định lợng d gia công cho các bề mặt căn cứ vào :
Vật liệu chi tiết .
Phôi và phơng pháp chế tạo phôi.
Tiến trình công nghệ gia công các bề mặt .
Sơ đồ gá đặt chi tiết khi gia công bề mặt .
Kích thớc, yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt gia công .
2.4.1.Tra l ợng d gia công
Căn cứ vào phơng pháp chế tạo phôi và các kích thớc của phôi,ta có bảng tra l-
ợng d cho các nguyên công nh sau:
- Xác định lợng d gia công cho các bề mặt căn cứ vào :
21
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

Vật liệu chi tiết .
Phôi và phơng pháp chế tạo phôi.
Tiến trình công nghệ gia công các bề mặt .
Sơ đồ gá đặt chi tiết khi gia công bề mặt .
Kích thớc, yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt gia công .
Nguyên

3 Phay thô mặt bên thứ 4 2
4 Phay tinh mặt bên thứ 4 1
1 Phay thô rãnh có chiều rộng 40mm 2
2 Phay tinh rãnh có chiều rộng 40mm 0,5
3 Phay thô phần còn lại của mặt 2
4 Phay tinh phần còn lại của mặt 0,5
5
1
Khoét 64,5
2,25
2
Doa tinh 65
0,25
3
Khoét 69,5
2,25
4
Doa tinh 70
0,25
6 1
Khoan lỗ 20
10
2
Khoét lỗ 21,5
0,75
3
Doa lỗ 22
0,25
4
Khoét vát mép 45

thực nghiệm đã đợc xác lập cho từng phơng pháp công nghệ.Khi tra đợc tốc độ cắt ta
tính ra số vòng quay tính toán, sau đó chọn số vòng quay theo máy
Từ các thông số trên ta tra công suất cắt cần thiết cho chế độ cắt đã cho
-So sánh công suất cắt cần thiết với công suất của máy nếu thấy nhỏ hơn thì thoả
mãn, nếu không thì phải chọn lại.
-Tính thời gian máy :
Theo trình tự nh vậy, ta tiến hành tra chế độ cắt lần lợt cho các nguyên công
nh sau, kết quả sau khi tính toán đã thoả mãn đợc cho dới dạng bảng :
1>Tra chế độ cắt cho nguyên công 1.
Chế độ cắt
Bớc
t
(mm)
S
z
(mm/r)
n
(vg/ph)
N
c
(kW)
T
0
(ph)
Phay thô mặt thứ nhất 2 0,12 750 3,6 0,46
Phay tinh mặt thứ nhất 0,5 0,07 950 1,1 1,32
2>Tra chế độ cắt cho nguyên công 2.
Chế độ cắt
Bớc
t

c
(kW)
T
0
(ph)
Phay thô mặt đầu thứ nhất 2 0,12 400 1,8 0,461
Phay tinh mặt đầu thứ nhất 1 0,07 625 1,2 1,321
Phay thô mặt đầu thứ 2 2 0,12 400 3,6 0,461
Phay tinh mặt đầu thứ 2 1 0,07 625 1,1 1,321
4>Tra chế độ cắt cho nguyên công 4.
Chế độ cắt
Bớc
t
(mm)
S
0
(mm/v)
n
(vg/ph)
N
c
(kW)
T
0
(ph)
Phay thô rãnh có chiều rộng 40mm 2 0,12 750 3,6 0,46
Phay tinh rãnh có chiều rộng 40mm 0,5 0,07 950 1,1 1,32
Phay thô phần còn lại của mặt 2 0,12 750 3,6 0,46
Phay tinh phần còn lại của mặt 0,5 0,07 950 1,1 1,32
5>Tra chế độ cắt cho nguyên công 5.

n
(vg/ph)
N
c
(kW)
T
0
(ph)
Khoan lỗ 20
10
0,6 392 1,6 1,09
Khoét lỗ 21
0,5 0,8 400 1,1 0,8
Doa tinh lỗ 22
0,5
0,8 450 1,0 0,8
Khoét tinh vát mép 45
0
lỗ 39
8,5 0,8 468 1,8 0,58
Doa tinh vát mép 45
0
lỗ 40
0,5 0,8 570 1,2 0,75
24
Đồ án Công nghệ Chế tạo máy Lê Văn Xuyên Lớp MXD 01

7>Tra chế độ cắt cho nguyên công 7.
Chế độ cắt
Bớc

Tiện rãnh 0,5 0,10 325 1,2 0,43
9>Tra chế độ cắt cho nguyên công 10.
Chế độ cắt
Bớc
t
(mm)
V
đm
(m/s)
S

(vg/htb)
N
c
(kW)
T
0
(ph)
Mài thô mặt tỳ thứ nhất 0,4 25 0,030 8,2 0,14
Mài tinh mặt tỳ thứ nhất 0,1 35 0,015 16,4 0,36
Mài thô mặt tỳ thứ hai 0,4 25 0,030 8,2 0,14
Mài tinh mặt tỳ thứ hai 0,1 35 0,015 16,4 0,36
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status