BÀI TẬP TỐI THIỂU PHẢI LÀM
Chương dự báo nhu cầu
1 Dựa vào tài liệu sau anh (chò) hãy dự báo sản lượng máy bơm bán ra theo phương
pháp san bằng số mũ bậc 2 và tính độ lệch tuyệt đối bình quân?
- Biết rằng: α = 0,2 ; β = 0,5.
- Lượng điều chỉnh của tháng 1 = 0.
Tháng
Nhu cầu thực tế
( cái )
Nhu cầu dự báo
Ft
1
2
3
4
5
6
7
200
215
180
195
250
255
290
180
2/Tại một cửa hàng bán xe hơi có số liệu thống kê về số lượng xe hơi bán ra trong 2
năm qua (theo từng qúy) như sau: Đơn vò tính : chiếc
Qúy Năm
2009 2010
1. Nhu cầu
2.Khả năng sản xuất
- Bình thường
- Vượt giờ
- Hợp đồng phụ
- Dự trữ ban đầu
1.600
1.400
100
300
200
2.000
1.400
100
300
-
1.500
1.400
100
260
-
2. Chi phí biến động tuyến tính như sau: ( Triệu đồng/T)
Chi phí Đơn vò tính Tháng
Thứ nhất Thứ hai Thứ ba
- Sản xuất bình thường
- Sản xuất vượt giờ
- Hợp đồng phụ
- Dự trữ ban đầu
Triệu đồng/T
Triệu đồng/T
(SP/tháng)
820 600 760 1100 780 720
Biết thêm: Số công nhân cuối tháng 12 năm trước là 36 người, lượng tồn kho
tháng 12 năm trước chuyển sang tháng 1 là 20 sản phẩm, đònh mức sản lượng cho mỗi
công nhân là 20 sản phẩm/tháng. Chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vò sản phẩm 240.000
đồng/sp/năm. Chi phí đào tạo 900.000 đồng/ người, sa thải 800.000 đồng/người. Chi
phí tiền lương trong giờ 50.000 đồng/sp, chi phí tiền lương ngoài giờ tăng 60% so với
lương trong giờ. Khả năng sản xuất ngoài giờ tối đa 100 sp/tháng. Lượng tồn kho cuối
tháng 6 là 40 sản phẩm.
Hãy hoạch đònh và tính chi phí cho 3 phương án sản xuất có thể có.
5/ Hoàn chỉnh phương án sản xuất dưới đây.
Khả năng làm ngoài giờ tối đa bằng 20% sản xuất trong giờ.
Tháng 1 2 3 4 5 6 Tổng
Nhu cầu 3100 2900 2500 3400 4400 3000
TK đầu kỳ 100
SX trong giờ 2800 2800 2800 2800 2800 2800
TK cuối kỳ 50
SXngoài giờ
3
Chương Quản Trò Hàng Tồn Kho
1 Tại một xí nghiệp sản xuất phân bón có nhu cầu hàng năm là 12.500 tấn nguyên
liệu. Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 5 triệu đồng, chi phí tồn trữ cho tấn sản
phẩm năm là 20.000 đồng, xí nghiệp hoạt động 250 ngày năm, thời gian cung ứng
hàng là 30 ngày.
Yêu cầu:
1) Xác đònh lượng đặt hàng tối ưu.
2) Số lần xí nghiệp đặt hàng mỗi năm.
3) Khoảng cách thời gian giữa hai lần đặt hàng.
6/ Nhu cầu một loại vật tư trong thời gian đặt hàng lại được thống kê như sau:
( Đơn vò tính : kg )
Nhu cầu 40 60 80 100 120 140 160
Số lần xuất hiện 2 4 6 16 10 8 4
Chi phí tồn kho : 30.000đồng/kg/năm.Chi phí thiệt hại do thiếu hàng : 20.000đồng/kg.
Xác đònh mức dự trữ an toàn tối ưu cho loại vật tư này biết thêm rằng thời gian đặt
hàng là 5 ngày, sản lượng đặt hàng là 600 kg/đơn hàng,thời gian giữa hai lần đặt hàng
là 30 ngày, số ngày hoạt động thực tế 360 ngày/năm.
Chương Hoạch đònh nhu cầu vật tư
1/ Hãy vẽ sơ đồ cấu trúc sản phẩm A theo thời gian nhằm có thể giao hàng sớm
nhất. Biết rằng :
- Để lắp ráp 1 đơn vò sản phẩm A cần 3 X, 4M và 2 Z. Mỗi X cần 2 W và 4 K. Mỗi
K cần 1 H và 2 Q. Mỗi M cần 3 B, 4 U và 1 C. Mỗi Z cần 2 W và 2 U. Mỗi U cần 2 D
và 2 B.
Số lượng mua (kg) Đơn giá (đồng/sản phẩm)
Dưới 1000 50000
Từ1000-dưới 2000 49000
Từ 2000 48500
5
- Thời gian đặt hàng như sau (Đơn vò : tuần) :
Hàng A X M C W Q Z B U K H D
Thời
gian
2 2 3 2 2 2 1 2 2 2 1 2
2/ Căn cứ vào tài liệu sau đây :
1. Để lắp ráp 1 đơn vò sản phẩm A cần 2 X, 3 T và 2 Z. Mỗi X cần 2 W ,1M và 2 K.
Mỗi K cần 1 H và 2 Q. Mỗi T cần 3 B, 4 U và 1 C. Mỗi Z cần 2 W và 2 U. Mỗi U cần
2 D và 2 B.
2. Thời gian đặt hàng ( tuần) và tình hình tồn kho như sau:
Chương Lập lòch trình sản xuất
1/ Có 3 công nhân có thể làm 3 việc với số giờ như sau( giờ):
CV
CN
X Y Z
A 3 10 6
B 15 8 4
C 5 10 12
Hãy phân công mỗi công nhân làm mỗi việc để tổng thời gian nhỏ nhất
2/ Có 4 anh công nhân làm 4 việc với năng suất như sau:
(SP/ngày)
Công việc
Công nhân
X Y Z T
A 5 23 9 8
B 11 7 29 39
C 17 15 19 34
D 21 19 14 49
Hãy bố trí để tổng năng suất đạt cao nhất.
7
3/ Có 5 công việc được gia công tuần tự trên 3máy với thời gian:
Công việc Thời gian gia công (giờ/máy)
Máy 1 Máy 2 Máy 3
A 8 8 10
B 14 6 18
C 12 7 14
D 9 7 9
E 15 8 17
Hãy tìm các phương án, sắp xếp thứ tự tối ưu các công việc. Tính tổng thời gian hoàn
thành tất cả các công việc.