!"#
$%&'()*+
,-"(.
/012
!""#
$%&
!"
#$%&'()*+, , .)/ 012,,3 ,456 7888,9: ,;'< ,1='>1%0 1?' @+; A B(1
'1<0!,'(,C6(('6,)D,6E,0)D,6"BizForceOne
®
là hệ điều hành doanh nghiệp giúp các tổ chức
hiện thực hóa nhiệm vụ - chiến lược của mình một cách trực quan sinh động theo triết lý 3 dòng chảy (*) .
'F6G2019H;(+
7I+JCKL)@-)6(,*,
7 MI+JCKL)@-KH,0
M N.O.PI+JCKL)@-E(*JH,0
N QI+JCKL)@-E(*JHLKH,0
O I+JCKL)@-E(*JH!&-O"LKH,0
342534226$780'$80
'()*+,+ /012.34*+5678379:;</+:.8./8=''>9?0@//=+A./B.C4DDD
•
Certainty – Chc Chn
•
Risk – Ri Ro
•
Measurement
Focus – Ch Trng Đo Lưng
•
Emphasis – Nh"n m#nh
•
Success
Criteria – Đi%u ki&n th'nh công
•
+30
•
':e
•
!+.7.5+7;8?:=/+.3
•
+[/:=+57;
•
9+4?;8
•
Lower
•
Higher
•
Balanced – financial and non-financial
•
Future potential
@ XYZ"[7% $\S-T?>Y.
*
A]Y^_E`H$
"H"a#
*"$'2 !/
!"#$%
b7#%W\J
cb7W
E""$7%BJR"T
A$7%-C-/J'C
& !"'(
`#b7#%WT
7%dBe7f.gh8?
$7%BJ
K$#7%?#'#i"J-/J'C3
)*+, /
•
/.0
•
=)
•
Z8
•
Z[#
•
Za
•
Z
•
*>7)5
•
c
•
AF[
6789:!"7
)?@A
•
cFm`cn^6@
•
XKn^N6@
•
XKHHn^P@
•
XKn$Q@
•
Xn^U@
•
`HnD#@
•
R
M
MRP
MRP
E
S
ERP
C
R
P
D
R
P
ERM
PRM
SCM
5S
GAMP
6 Sigma
FMEA
7
t
o
o
l
s
ISO 22000
ISO 27000
ISO 9001
B
u
s
i
n
e
s
s
I
m
p
r
o
v
e
m
e
n
t
B
P
R
B
a
l
a
n
c
e
C
G
M
a
t
r
i
x
7P
TPS
Công c ph n m mụ ầ ề
Công c v năng su t ch t l ngụ ề ấ ấ ượ
Công c đánh giá đ u tụ ầ ư
Công c chi n l cụ ế ượ
E,h2 !
/-*=./p
g.*q
M i t ch c ho t đ ng đ u có ỗ ổ ứ ạ ộ ề con ng i ườ có năng l c đ :ự ể
1.
Xác l p đ c qui trình t o ậ ượ ạ s n ph m/d ch v ả ẩ ị ụ mang tính h th ng (H th ng qu n ệ ố ệ ố ả
lý doanh nghi p toàn di n);ệ ệ
2.
Đ a s n ph m/DV c a mình ư ả ẩ ủ đáp ng nhu c u th tr ngứ ầ ị ườ .
-> T ch c (DN) t n t i đ u có “giá tr đ đáp ng nhu c u nào đó c a xã h i” ổ ứ ồ ạ ề ị ể ứ ầ ủ ộ
b ng cách bi t th tr ng, hi u giá tr c t lõi c a mình đ cung c p hay c ng hi n ằ ế ị ườ ể ị ố ủ ể ấ ố ế
cho xã h i. ộ
-> Đ nâng cao năng l c c nh tranh - sinh t n, doanh nghi p c n xây d ng & phát ể ự ạ ồ ệ ầ ự
tri n h sinh thái (1) c a mình b ng qui trình phù h p nh t và đ nh h ng theo ể ệ ủ ằ ợ ấ ị ướ
Các k t q u chi n l c (đ u ra)ế ả ế ượ ầ
Hài lòng c a nhàủ
đ u tầ ư
Th a mãn khách hàngỏ
Các quy trình năng su t ấ
& hi u quệ ả
Đ ng l c 3.0 và lao ộ ự
đ ng s n sàngộ ẵ
L ch s hình thành h sinh thái qu n tr - TPSị ử ệ ả ị
Năm 1992: Robert Kapland, GS đại học Havard, Hoa kỳ cho ra đời "Hệ thống đo lường năng suất DN - Performance Measurement System” sau
khi hệ thống ISO (ra đời 1935) có nhiều lạc hậu và hình thức giấy tờ… không đủ để đánh giá Doanh Nghiệp theo các tiêu chuẩn (KPI).
Năm 1996: David Norton (CEO của KPMG) và Robert Kapland kết hợp cho ra đời “Thẻ điểm cân bằng – Balanced Scorecard ” hay còn tạm dch là
"Bng cân đối chỉ tiêu qun tr" sau khi ci tiến PMS của Kapland với “Bn đồ chiến lược -Strategy Map” và áp dụng cho 60% các Doanh Nghiệp trong
nhóm Fortune 500.
Năm 2000: Norton Kapland được trao gii thưởng Norbell Kinh tế vì học thuyết này và nó trở thành công cụ cho nhiều Doanh Nghiệp lớn đến 90%
trong Fortune 500 để tính giá tr doanh nghiệp (Company valuation by MCKinsey) hay cho các nhà đầu tư (thành phần quan trọng trong phân tích DD -
Due Dilligence).
Đến 2010: BSC và MC Kinsey Company hoàn thành “Bảng đo lường năng suất toàn diện Total Performance Scorecard -TPS” hay còn gọi là “Hệ
sinh thái quản trị TPS” bằng cách mở rộng thêm: Personal BSC, Improving Developing Learning, Talent management và Total Quality Manament -
TQM.
13
RST @U V) RS)
H sinh thái qu n tr TPS (ệ ả ị Total Performance Scorecard)
S n ph m/d ch v ả ẩ ị ụ
c nh tranh trên th ạ ị
tr ng (Dòng hàng)ườ
;0M=A0$3;&2$%&
NI5O2=0P$EQR30>ST3
2U 3VWX =Y
QU
ZY
[*\
W]
^^
_`
a-b
2@+D,[11\*]( .;^+_,.1+D3
'()SEBL+
_`
=U
2@+D,[1
'(,5'2,A`1211a'
_`
Qc!d
2@+D,[1
,b;01c6dBA1e6f
_-[*_`
Neb
2@+D,[1
;,1<?'gF'd6?,$h'
bZf(g!h[*\
8i
2U[-j=U
3jVk
(Z
2YU[=U
3jWX^p
*
q&=>r0
3jWX3
3W]`_-c
c
q&Ost2
`
a!
*
=U
a!*Z
a!*_`
a!*^uv
Uw
=0)&$%&
)/X&/S&S-& B
xy;0>z1E;Fx{23E5QM3I$J2Q/23933K0H11E;F
{2t238#
r'1s(t+(1<u(|}21RO3
'F6
{20<%38#~N93QF209;F/0q0&A206
•
1A,$h'*(gq'v
•
1A,$h'1a'1G(!4Cs'1a'1+D3t+("v
•
1A,$h',a121v
•
1A,$h''b1=