BÀI TẬP NHÓM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP AnhChị nhóm trưởng và các thành viên trong nhóm của mình tham gia thảo luận, lựa chọn đề tài, xây dựng kế hoạch, phân công công việc và làm bài thu hoạch của nhóm mình. - Pdf 23

Chương trình đào tạo trực tuyến TOPICA

Bài tập nhóm

FIN102 – Bài tập nhóm
Phiên bản V1.1

Trang 1 / 11

FIN102 – TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
BÀI TẬP NHÓM

Anh/Chị nhóm trưởng và các thành viên trong nhóm của mình tham gia thảo luận, lựa chọn đề tài, xây
dựng kế hoạch, phân công công việc và làm bài thu hoạch của nhóm mình.

1. DANH MỤC ĐỀ TÀI
Danh mục đề tài số 1
Xác định dòng tiền dự án, quyết định đầu tư và tính điểm hòa vốn
Bài 1: Bạn phải phân tích một sản phẩm mới tiềm năng – hợp chất phủ mà phòng R&D của công ty đã

Bài tập nhóm

FIN102 – Bài tập nhóm
Phiên bản V1.1

Trang 2 / 11

- Giả sử Công ty không thể tăng nguồn tài trợ bằng vốn chủ sở hữu và phải vay nợ 400.000$ với lãi
suất là 10% để đầu tư. Sử dụng phương trình DUPONT để tìm ROA dự tính của khoản đầu tư này,
Công ty có nên thay đổi quy trình sản xuất nếu sử dụng nguồn tài trợ bằng nợ vay.

Bài 3: Công ty Weaver bán đồng hồ với giá 25$/đồng hồ; chi phí cố định là 140.000$ biến phí là
15$/đồng hồ.
1. Hãy tính khoản lãi hoặc lỗ khi công ty bán 8.000 đồng hồ? Và 18.000 đồng hồ
2. Điểm hòa vốn là bao nhiêu? Vẽ đồ thị
3. Điều gì sẽ xảy ra với điểm hòa vốn nếu giá bán mỗi đồng hồ tăng lên 31$.
4. Điều gì sẽ xảy ra với điểm hòa vốn nếu giá bán mỗi đồng hồ tăng lên 31$ nhưng biến phí cũng
tăng lên 23$/đơn vị.

Danh mục đề tài số 2
Xác định dòng tiền dự án, quyết định đầu tư và tính điểm hòa vốn

270
580
80
1320
1320
I. Nợ phải trả
1. Vay ngắn hạn
2. Phải trả cho người bán
3. Phải trả CNV
4. Phải nộp ngân sách
5. Vay dài hạn
II. Nguồn vốn chủ sở hữu
880
220
180
80
110
290
1.450
920
180
200
100
130
310
1.550
Tổng cộng
2.330
2.470
Tổng cộng

2. Định hướng nguồn trang trải cho nhu cầu tăng vốn năm kế hoạch?
Bài 2: Công ty H chuyên sản xuất kinh doanh một loại sản phẩm A có tài liệu năm kế hoạch như
sau:
1. Chi phí kinh doanh:
- Tổng chi phí cố định (không kể lãi vay): 3.500 triệu đồng.
- Chi phí biến đổi: 1.000.000 đồng/sản phẩm.
2. Tổng vốn kinh doanh: 4.000 triệu đồng, với kết cấu vốn như sau:
- Vốn vay 40%, với lãi suất vay vốn 10%/năm
- Vốn chủ sở hữu 60%.
3. Giá bán hiện hành: 1.300.000 đồng/sản phẩm.
4. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 32%.
5. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu là 11,9%.
Từ đó có các kết luận :
a) Để đạt tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu như trên thì cần phải sản xuất và tiêu thụ 13.600 sản phẩm.
b) Nếu hệ số nợ trung bình của ngành là 60% thì Công ty Hà Hải nên tiếp tục đi vay để nâng hệ số nợ
lên bằng với mức trung bình của ngành.
c) Nếu Công ty tiếp tục vay để đạt hệ số nợ ở mức là 60% thì tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu sẽ
giảm xuống (các điều kiện khác không thay đổi).
d) Độ lớn đòn bẩy kinh doanh tại mức sản lượng 13.600 là 6,0.
Hãy cho biết các kết luận trên đúng hay sai? Vì sao?
Bài 3: Ba doanh nghiệp A, B, C cùng tiến hành kinh doanh một mặt hàng giống nhau, có điều kiện sản
xuất kinh doanh tương tự nhau, năm N có các tài liệu sau:
Chỉ tiêu
ĐVT
A
B
C
1. Tổng chi phí cố định kinh doanh
Tr.đ
500

400
200
5. Lãi suất tiền vay
%
10%
10%
10%
Yêu cầu:
1. Hãy xác định tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu dựa vào mối quan hệ giữa ROA, r và ROE?
Chương trình đào tạo trực tuyến TOPICA

Bài tập nhóm

FIN102 – Bài tập nhóm
Phiên bản V1.1

Trang 4 / 11


1. Doanh thu thuần tiêu thụ sản phẩm trong năm : 35.000.000 đồng.
2. Số vốn lưu động trong năm :
Đơn vị tính: 1000 đồng
Đầu năm
Cuối quý I
Cuối quý II
Cuối quý III
Cuối quý IV
Chương trình đào tạo trực tuyến TOPICA

Bài tập nhóm

FIN102 – Bài tập nhóm
Phiên bản V1.1

Trang 5 / 11

7.600

trả lãi 1 lần cùng vốn gốc). Thiết bị này khi nhập khẩu về phải chịu thuế nhập khẩu với thuế suất 20%
và chịu thuế giá trị gia tăng với thuế suất 5%.
Tỷ giá ngoại tệ là 15.000 đ/USD tại thời điểm vay, tỷ giá này có sự biến động không đáng kể.
Dựa theo hồ sơ thiết kế và đặc điểm kỹ thuật của thiết bị, công ty xác định thời gian sử dụng hữu ích
của thiết bị là 5 năm.
Yêu cầu:
1. Xác định nguyên giá của thiết bị sấy gỗ nhập khẩu?
Chương trình đào tạo trực tuyến TOPICA

Bài tập nhóm

FIN102 – Bài tập nhóm
Phiên bản V1.1

Trang 6 / 11

2. Tính mức khấu hao hàng năm theo phương pháp đường thẳng?
3. Tính mức khấu hao hàng năm theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh?

trọng
+/-
%
Tài sản ngắn hạn

1,920,000,000
65.8%
3,130,000,000
57.2%
1,210,000,000
63.0%
Tiền

20,000,000
0.7%
50,000,000
0.9%
30,000,000
150.0%
Phải thu của khách hàng

300,000,000
10.3%
200,000,000
3.7%
- 100,000,000
-33.3%
Hàng tồn kho

600,000,000


Bài tập nhóm

FIN102 – Bài tập nhóm
Phiên bản V1.1

Trang 7 / 11

Vốn Chủ sở hữu

1,000,000,000
34.2%
3,000,000,000
54.8%
2,000,000,000
200.0%
Tổng NV

Đơn vị tính: đồng


số
Thuyết
minh
Số
Số
TÀI SẢN
cuối năm
đầu năm
A
B
C
1
2
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)
100

993,435,554
932,361,698
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
(III.01)
274,421,154
213,347,298
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

3. Các khoản phải thu khác
138 2,313,722,242
4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
139
IV. Hàng tồn kho
140
1. Hàng tồn kho
141
(III.02)
B2
A2
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149
V. Tài sản ngắn hạn khác
150

719,014,400
719,014,400


3. Tài sản ngắn hạn khác
158

719,014,400
719,014,400
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210+220+230+240)
200

455,011,363
615,766,213
I. Tài sản cố định
210
(III.03.0
4)
455,011,363
615,766,213
1. Nguyên giá
211

777,696,000
777,696,000
2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
212

-322,684,637
-161,929,787
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
213

IV. Tài sản dài hạn khác
240

0
0
1. Phải thu dài hạn
241
2. Tài sản dài hạn khác
248
3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
249
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(250 = 100 + 200)
250
NGUỒN VỐN

314
III.06
619,416,014
41,024,930
5. Phải trả người lao động
315
6. Chi phí phải trả
316
7. Các khoản phải trả ngắn hạn khác
318
8. Dự phòng phải trả ngắn hạn
319
II. Nợ dài hạn
320

0
60,000,000
1. Vay và nợ dài hạn

FIN102 – Bài tập nhóm
Phiên bản V1.1

Trang 9 / 11

4. Dự phòng phải trả dài hạn
329
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400 = 410+430)
400
I. Vốn chủ sở hữu
410
III.07

4,919,086,887
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411

4,794,427,000
4,794,427,000
2. Thặng dư vốn cổ phần
412

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(440 = 300 + 400 )
440 Đơn vị: Công ty CP Trường Tồn
Mẫu số B02 - DNN (Ban hành
theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC
ngày 14/ 9/2006 của Bộ trưởng
BTC)
Địa chỉ: 203 Giảng Võ, Đống Đa, Hà nội

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 200N
Đơn vị tính:
CHỈ TIÊU
Mã số

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20 = 10 - 11)
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21

2,309,797
657,987
7. Chi phí tài chính
22

B2
A2
Chương trình đào tạo trực tuyến TOPICA 12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40

0

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)
50
IV.09
0

14. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
51
15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60
= 50 – 51)
60

0 Căn cứ vào các BCTC trên
Bước 1: Giả định báo cáo Tài chính được lập là của DN sản xuất, thương mại, dịch vụ hay XD
Bước 2: Tự cho số liệu phù hợp của năm trước và năm sau ở cả Bảng cân đối kế toán và Báo cáo KQKD
- Năm trước: bắt buộc điền dữ liệu vào các chỉ tiêu A
- Năm nay: điền dữ liệu vào các chỉ tiêu B)

%
- Tài sản dài hạn
%
- Nợ phải trả
%
- Vốn chủ sở hữu
%
2. Khả năng hoạt động

- Vòng quay tổng tài sản
Vòng
- Vòng quay tài sản dài hạn

- Vòng quay khoản phải thu
Vòng
- Kỳ thu nợ bán chịu
Ngày
3. Khả năng sinh lời

- ROS (Lợi nhuận /Doanh thu)
%
- ROA (Lợi nhuận /Tổng TS bq)
%
- ROE (Lợi nhuận /Vốn CSH bq)
%

- Khả năng thanh toán tổng quát
Lần 2. YÊU CẦU CHUNG (áp dụng với tất cả các đề tài)
- File kế hoạch triển khai (người phụ trách công việc; đề tài lựa chọn; thời gian bắt đầu – hạn;
sản phẩm của các công việc)
- File sản phẩm (bài thu hoạch)
+ Là File word (Microsoft Word phiên bản 2003)
+ Số trang: 5 -10 trang ( không kể phụ lục)
+ Căn lề: trên 2,5 cm ; trái 3 cm; dưới 2 cm; phải 2 cm
+ Font chữ quy định là Times New Roman
+ Cỡ chữ : 14 pt
- Nộp bài tập nhóm đúng hạn

3. ĐÁNH GIÁ
Điểm bài tập nhóm tính vào điểm giữa kỳ và chiếm 20% điểm tổng kết môn học. Trong đó điểm bài
tập nhóm được tính như sau:
- Tính tổ chức chiếm 40% theo các tiêu chí sau:
+ Bản thân định dạng của Kế hoạch
+ Khả năng giữ tiến độ của các thành viên
+ Khả năng phối hợp giữa các thành viên (số lượng email, bài viết trên diễn đàn…)
+ Tính quản trị: Báo cáo; Biên bản họp; …
- Bài thu hoạch chiếm 60% theo các tiêu chí sau:
+ Bố cục bài viết
+ Lập luận
+ Ví dụ, dẫn chứng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status