SỞ GÍAO DỤC - ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
CÂU 1: (4 điểm)
Một vật khối lượng m có thể trượt trên mặt nêm M có góc nghiêng
= 30
0
, độ cao h = 30 cm như hình vẽ bên. Hệ số ma sát giữa vật m
và mặt nêm M là
= 0,4. Lấy g = 10 m/s
2
.
a, Giữ nêm M đứng yên trên mặt phẳng ngang, cho vật m bắt đầu
trượt từ đỉnh nêm. Tính vận tốc của vật m khi tới chân nêm.
b, Cho nêm M chuyển động theo phương ngang với gia tốc
0
a
. Định
0
a
để vật m đi lên.
CÂU 2: (4 điểm)
Một lò xo nhẹ có độ cứng k
0
= 810 N/m, đầu trên cố định, đầu dưới mắc với vật m = 100 g. Kéo vật
theo phương thẳng đứng xuống dưới một đoạn 4cm và thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục
tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian lúc vật ở vị trí cao
3
= 40
; R
4
= 30
. Suất
điện động và điện trở trong của nguồn là E và r = 10
. Điện dung của
tụ điện là C = 5 µF. Điện trở của ampe kế và các dây nối không đáng
kể, điện trở của vôn kế vô cùng lớn. Ampe kế chỉ 0,5A.
a, Tính E, xác định số chỉ của vôn kế, tính điện tích của tụ điện.
b, Đổi chỗ ampe kế và nguồn điện cho nhau, lúc đó số chỉ của ampe kế
và vôn kế là bao nhiêu? Tính điện tích của tụ điện lúc đó.
CÂU 4: (2 điểm)
Một hạt bụi nằm cố định tại điểm O và thừa 1000 êlectrôn. Từ rất xa O có một êlectrôn chuyển động
về phía hạt bụi với vận tốc ban đầu v
0
= 10
5
m/s. Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa êlectrôn và hạt
bụi khi êlectrôn đó tiến đến gần hạt bụi. Bỏ qua tác dụng của trọng trường.
CÂU 5: (4 điểm)
Cho hệ hai thấu kính L
1
(tiêu cự f
1
= - 20 cm) và L
M
m
h
K
mA
B
C
A
V
E,r
C
R
1
R
2
R
3
R
4
A
B
M
N
A
B
SỞ GD - ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MƠN VẬT LÍ - LỚP 12 NĂM HỌC 2012 – 2013 .
=
2as = 2ah/cos
v
1m/s
0,50
0,50
1,00
0,50
b
+ Vẽ hình và chọn HQC
+Để m chuyển động lên trên thì gia tốc
0
a
phải có hướng như hình vẽ.
sincos
cossin
0
0
mamgN
Nmamgma
0,25 0,25
0,50
0,50
2
(4điểm)
a
90
0
m
K
(rad/s)
A = 4 (cm) ;
(rad) ; suy ra pt x = 4cos(90t +
) (cm)
Suy ra qng đường vật đi được trong từ t
1
đến t
2
là s = s
2
- s
1
= 78(cm)
1,00
0,50
0,50
0,50
b
Khi vật có li độ x thì điểm B có độ lệch x
1
so với vị trí cân bằng :
33
1
1
1
X
X
X
m
k
m
F
Xa
h
9
''
đặt
m
K
9
Suy ra :
0
2''
XX
m dao động điều hòa.
0,50
0,25
=
15
0,21(s)
C
B
A
x
x
1
m
0,25
3
(4điểm) a
+ Hình vẽ
R
1
R2
R
3
4
+I
2
Ta có R
1
= R
2 ;
suy ra I
1
= I
2
I = 2I
a
- I
4
+ Điện trở R
1234
= 20
+ Định luật Ôm cho mạch kín : I =
rR
E
1234
=
30
E
0,50
0,50
0,50 1,00
b
Khi đổi chỗ ampe kế và nguồn cho nhau thì thực chất chỉ hoán vị R
2
và R
3
nhưng R
2
= R
3
vì vậy sơ đồ mạch điện tương tự như cũ.
+ Số chỉ của ampe kế và vôn kế không thay đổi.
+ Điện tích trên tụ bằng không.
0,25
0,50
0,25
4
(2điểm)
rEE
M
Thay số tính được r ≈ 5,1.10
-5
m. 0,50 0,50
0,50
0,50
5
(4điểm)
a
Hình vẽ đúng.
d
1
= 20 cm ; f
1
= - 20 cm; d
1
b
Độ phóng đại qua hệ:
ld
d
d
d
k
20
15
.
2
'
2
1
'
1
giải phương trình k = ± 1,5 ta
chọn được l = 10 cm thì hệ cho ảnh ảo cao gấp 1,5 vật, cùng chiều với vật.
1,00
1,00
6
(2điểm)
0,50
0,50
0,50
0,50 LƯU Ý:
- Các cách giải khác cho điểm tương ứng .
- Nên chú ý tới các bài có cách giải đặt biệt, các bài sử dụng tốt lượng giác, véctơ.