Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
126
Chuyeân ñeà 15:
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
Bài 1:TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Trongbàinàychúngtasẽứngdụngđạohàmđểxéttínhđơnđiệu(tứclàtínhđồngbiếnvànghịchbiến)của
hàmsố.Đồngthờisẽxétcácứngdụngcủatínhđơnđiệutrongviệcchứngminhbấtđẳngthức,giảiphương
trình,bấtphươngtrìnhvàhệphươngtrình.
A. TÓM TẮT GIÁO KHOA
GiảsửKlàmộtkhoảng,mộtđoạnhoặcmộtnữakhoảngvàflàhàmsốxácđịnhtrênK.
I) ĐỊNH NGHĨA
Hàmsốfđượcgọilàđồng biến(tăng)trênKnếu
1 2 1 2 1 2
x , x K, x x f x f x
Hàmsốfđượcgọilànghịch biến (giảm)trênKnếu
1 2 1 2 1 2
x , x K, x x f x f x
Minh họa:
-2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2
-0.5
0.5
1
1.5
vớimọi
x K
[f(x)đồngbiếntrênK]
[
f '(x) 0
vớimọi
x K
]
[f(x)nghịchbiếntrênK]
[
f '(x) 0
vớimọi
x K
]
2) Định lý 2:Chohàmsố
y f (x)
cóđạohàmtrênK.
a)Nếu
f ' x 0
vớimọi
x K
thìhàmsố
f (x)
]
[f(x)nghịchbiếntrênK]
[
f '(x) 0
vớimọi
x K
]
[f(x)khôngđổitrênK]
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
131
Chú ý quan trọng:
KhoảngKtrongđịnhlýtrêncóthểđượcthaybởimộtđoạnhoặcmộtnữakhoảng.Khiđóphảibổsunggiảthiết
"Hàm số liên tục trên đoạn hoặc nữa khoảng đó". Cụthể
Nếuhàmsốliên tụctrênđọan
a;b
vàcóđạohàm
f '(x) 0
trênkhoảng
a;b
thìhàmsốfđồngbiến
trênđoạn
a;b
Nếuhàmsốliên tụctrênđọan
f ' x 0
vớimọi
x K
và
f ' x 0
chỉtạimộtsốđiểmhữuhạnthuộcK
thìhàmsố
f (x)
nghịchbiếntrênK.
Tính đơn điệu của hàm số bậc ba
4) Định lý 4: Chohàmsốbậcba
3 2
y f x ax bx cx d a 0
,tacó
2
f ' x 3ax 2bx c
.
a)Hàmsố
3 2
y f x ax bx cx d a 0
đồng biếntrên
2
a)y f x x x x 3b)y f x x 3x 9x 11
x
c)y f x 2x 6d)y f x x 4x 3
4
3x 1 x 2x 2
e)y f x f )y f x
x 1 x 1
Ví dụ 2:Xétchiềubiếnthiêncủacáchàmsốsau
2
a)y x 2 x b)y x 4 x
2
x 3 x
c)y d)y
2 2
x 1 x 1
2.Dạng 2: Định tham số để hàm số đơn điệu trên một miền K cho trước.
Ví dụ 1: Tìmcácgiátrịcủathamsốmđểhàmsố
132
b)Đồngbiếntrênnữakhoảng
3
;
2
Ví dụ 3:Tìmcácgiátrịcủathamsốasaochohàmsố
3 2 2
1 1
f x x ax 2a 3a 1 x 3a
3 2
a)Nghịchbiếntrên
b)Nghịchbiếntrênmỗinữakhoảng
; 1
và
cos x 1
2
vớimọi
x 0;
2
b) Ví dụ 2:Chứngminhcácbấtđẳngthứcsau:
i)
2sin x tan x 3x
vớimọi
x 0;
2
ii)
sin x tan x 2x
vớimọi
x 0;
2
và
u; v a;b
tacó:
f u f v u v
Tính chất 3:Giảhàmsố
y f x
nghịchbiếntrênkhoảng
a;b
và
u; v a;b
tacó:
f u f v u v
Tính chất 4:Nếuhàmsố
y f x
thìphươngtrình
f x g x
cónghiệmduy nhất trên
a;b
a) Ví dụ 1: Giảiphươngtrình
x 9 2x 4 5
b) Ví dụ 2: Giảiphươngtrình
2
x cos x 0
4 2
c) Ví dụ 3: Giảiphươngtrình
2 2
x 15 3x 2 x 8
d) Ví dụ 4:Giảibấtphươngtrình
x 2 3 x 5 2x
e) Ví dụ 5:Giảihệphươngtrình
cot x cot y x y
5x 8y 2
Bài 2:Lậpbảngbiếnthiêncủacáchàmsốsau
2
a)y x 4 x
b)y x 1 9 x
c)y x 1 8 x x 1 8 x
Bài 3:Chohàmsố
3 2
1
y a 1 x ax 3a 2 x 2
3
Tìmađểhàmsốđồngbiếntrên
Bài 4:Tùytheomhãyxétsựbiếnthiêncủahàmsố
2
Bài 8:ChotamgiácABCcóbagócnhọn.Chứngminhrằng:
sin A sin B sin C tan A tan B tan C 2
Hết
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
134
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
135
137
xácđịnhtrêntậphợpD.
SốMđượcgọilàGTLNcủahàmsố
y f x
trêntậpDnếucácđiềusauđượcthỏamãn
0 0
i)f x M x D
ii) x D : f x M
Ký hiệu:
x D
M Max f x
SốmđượcgọilàGTNNcủahàmsố
y f x
4
5
6
7
8
x
y
y=f(x)=x
3
-3x+4
-5/2
3/2
m=33/8
M=6
D=[-5/2;3/2]
Quy ước:TaquyướcrằngkhinóiGTLNhayGTNNcủahàmsốfmàkhôngnói"trêntậpD"thìtahiểu
đólàGTLNhayGTNNtrênTẬP XÁC ĐỊNHcủanó.
ĐốivớiGTLNvàGTNNđốivớihàmnhiềubiếncũngcóđịnhnghĩatươngtự.
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
139
II) CÁC PHƯƠNG PHÁP THƯỜNG DÙNG ĐỂ TÌM GTLN & GTNN CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN:
taluôncó:
3 3
a b c
abc a b c 3 abc
3
Dấu"="xảyrakhi
a b c
c) Một số bất đẳng thức cơ bản thường dùng
1)
2 2
2 2
2
2
a b
a b ab ab
2)
2
2
( )
( ) 4
4
a b
a b ab ab
}
DođónếutatìmđượctậpgiátrịTcủahàmsốthìtacóthểtìmđựơcGTLNvàGTNNcủa
hàmsốđó.
Một số kiến thức thường dùng:
a)Phươngtrình
2
ax bx c 0 a 0
cónghiệm
0
b)Phươngtrình
a cos x bsin x c a,b 0
cónghiệm
2 2 2
a b c
3) Phương pháp 3 : Sử dụng đạo hàm (hay phương pháp giải tích).
Điều kiện tồn tại GTLN và GTNN:
Định lý:Hàmsốliên tụctrênmộtđoạn
a;b
thìđạtđượcGTLNvàGTNNtrênđoạnđó.
(Weierstrass 2)
Phương pháp chung: MuốntìmGTLNvàGTNNcủahàmsố
y f x
trênmiềnD,talập BẢNG
Quy tắc
1) Tìmcácđiểm
1 2
, , ,
m
x x x
thuộc
;a b
màtạiđóhàmsố
f
cóđạohàmbằng
0
hoặckhôngcó
đạohàm.
2) Tính
1 2
( ), ( ), , ( ), ( ), ( )
m
f x f x f x f a f b
.
3) Sosánhcácgiátrịtìmđược.
SốlớnnhấttrongcácgiátrịđólàGTLNcủa
f
trênđoạn
;a b
SốnhỏnhấttrongcácgiátrịđólàGTNNcủa
f
2
f x x
x 1
với
x 1;
b)
7
f (x) x 3
x 3
2) Phương pháp 2 : Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình
Ví dụ 1 :TìmGTLNvàGTNNcủahàmsố
2
2
x x 2
y
x x 2
Ví dụ 2:TìmGTLNvàGTNNcủahàmsố
1 sin x
3)
3 2
y x 3x 9x 35
trênđoạn
4,4
4)
3
2
2 3 4
3
x
y x x
trênđoạn
4,0
5)
x 2
y
x 2
8)
2
2 5 4
2
x x
y
x
trênđoạn
1;1
Ví dụ 2:TìmGTLNvàGTNNcủahàmsố
1)
3
4
y 2sin x sin x
3
trênđoạn
0;
2)
4 2
y cos x 6cos x 5
3)
4)
2
y x 4 x
5)
2
1 1
y x x
6)
2 2
1 1
y x x
7)
2 2
1
4
4
y x x x x
(TN THPT 2014)
8)
2 2
4 21 3 10
y x x x x
(Khối D-2010)
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
141
cónghiệm
x D
m a M
Ví dụ 1: Tìmađểphươngtrìnhsaucó nghiệm
2 x 4 x a
Ví dụ 2: Tìmmđểphươngtrìnhsaucó nghiệm
2
x m 4 x 0
Ví dụ 3: Tìmmđểphươngtrìnhsaucó nghiệm
2
x 3 x 1 4x x 2m 1 0
Ví dụ 4: Tìmmđểphươngtrìnhsaucó nghiệm
x 3;0
2
2 2
x 2x m 1 x 2x m 1 0
nghiệm đúng với mọi
x D
a M
Ví dụ : Tìmmđểbấtphươngtrìnhsaunghiệmđúngvớimọi
x 2;2
2
x m 4 x 0
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
142
B. THỰC HÀNH GIẢI TOÁN
Bài 1:Chophươngtrình
m 1 x 1 x 2 2 1 x 1 x 1 x
(1)
Tìmmđểphươngtrình(1)cónghiệm
Bài 6: Chophươngtrình
4 4
2 sin x cos x cos 4x 2sin2x m 0
(1)
Tìmmđểphươngtrình(1)cónghiệm
x 0;
2
Bài 7:Chobấtphươngtrình
2
x 4 6 x x 2x m
(1)
Tìmmđểbấtphươngtrình(1)nghiệmnghiệmđúngvớimọi
4 x 6
.Tanói
AC
làmộtcung lồi.
Tạimọiđiểmcủacung
CB
,tiếptuyếnluônluônởphía dưới của
CB
.Tanói
CB
làmộtcung lõm.
ĐiểmCphâncáchgiữacunglồivàcunglõmđượcgọilàđiểm uốncủađồthị.Tạiđiểmuốntiếptuyến
đixuyênquađồthị.
2. Dấu hiệu nhận biết lồi, lõm và điểm uốn
Định lý 1:Chohàmsố
y f (x)
cóđạohàmcấphaitrênkhoảng
a;b
.
Nếu
f ''(x) 0
vớimọi
x a;b
thìđồthịcủahàmsốlồitrênkhoảngđó.
3 2
y x 3x 2
b)
4 2
y x 2x 3
Hết Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
144
Bài 5:
ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐTÓM TẮT GIÁO KHOA
1. Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang
Định nghĩa 1
Định nghĩa 2
c)
2
x 2x 3
y
x 2
d)
2
x 2x 2
y
x 1
Hết
2) Sự biến thiên:
a)Chiềubiếnthiên:
+
y' ?
y' 0 x ?
+Xétdấuy':
x
?
y' ?
-Kếtluậnvềcáckhoảngđơnđiệucủahàmsố.
b)Cựctrị:kếtluậnvềcựctrịcủahàmsố.
c)Giớihạn:
x
lim y ?
và
x
lim y ?
8
x
y
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
148
2.Hàmsố
4 2
y ax bx c a 0
1) Tập xác định:
D
2) Sự biến thiên:
a)Chiềubiếnthiên:
+
y' ?
y' 0 x ?
+Xétdấuy'
x
(Bảngbiếnthiênphảiđầyđủmọichitiết)
3) Đồ thị:
Giaođiểmcủađồthịvớicáctrụctọađộ:
+GiaođiểmvớiOy:
x 0 y ?
+GiaođiểmvớiOx(nếu có):
y 0 x ?
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
2) Sự biến thiên:
a)Chiềubiếnthiên:
+
2
ad bc
y'
cx d
;kếtluận
y' 0
hoặc
y' 0
vớimọi
d
x
c
-Kếtluậnvềcáckhoảngđơnđiệucủahàmsố
b)Cựctrị:hàmsốkhôngcócựctrị
c)Giớihạnvàtiệmcận:
+
y' ??
y ??
(Bảngbiếnthiênphảiđầyđủmọichitiết)
3) Đồ thị:
Giaođiểmcủađồthịvớicáctrụctọađộ:
+GiaođiểmvớiOy:
x 0 y ?
+GiaođiểmvớiOx:
y 0 x ?
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
150
8)
3
3 1y x x
9)
2 3
3
y x x
10)
3 2
3 3 9y x x x
Bài 2:Khảosátsựbiếnthiênvàvẽđồthịcáchàmsốsau
1)
4 2
y x 2x 3
2)
4 2
y x 2x 3
3)
4 2
y x 2x 3
4)
4 2
y x 2x 3
5)
4 2
1 1
2)
1 x
y
x 2
3)
4 1
2 3
x
y
x
4)
1 2
2
x
y
x
5)
y x mx m 6 x 2m 1
3
Tìmmđểđồthịhàmsốđãchođồngbiếntrên
Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
151
Bài 7:
CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
CÓ LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
1.BÀI TOÁN 1 :
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
3. Một số tính chất về đồ thò:
a) Đồ thò của hai hàm số y=f(x) và y=-f(x) đối xứng nhau qua trục hoành
b) Đồ thò hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
c) Đồ thò hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
* Hai dạng cơ bản
Bài toán tổng quát:
Từ đồ thò (C) :y=f(x), hãy suy ra đồ thò các hàm số sau:
1
2
(C ): y f (x)
(C ) : y f ( x )
Ví dụ:
Từ đồ thò (C) :
3
y x 3x 2
, hãy suy ra đồ thò các hàm số sau:
3
1
(2) 0f(x) nếu
(1) 0f(x) nếu
)(
)(
)(:)(
1
xf
xf
xfyC
B2. Từ đồ thò (C) đã vẽ ta có thể suy ra đồ thò (C
1
) như sau:
Giữ nguyên phần đồ thò (C) nằm phía trên trục Ox ( do (1) )
Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thò (C) nằm phía dưới trục Ox ( do (2) )
Bỏ phần đồ thò (C) nằm phía dưới trục Ox ta sẽ được (C
1
)
Minh họa
Bỏ phần đồ thò (C) nằm phía bên trái trục Oy (nếu có) ta sẽ được (C
2
)
Minh họa:
x Minh ho
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
f(x)=x^3-3*x+2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
y = x
3
-3x+2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
y = x
3
-3x+2
f(x) =x^3-3* x+2
f(x) =abs(x^3)-abs(3 *x)+2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
(C): y = x
3
-3x+2
xxy 3
3
Bài 2: Cho hàm số :
1
1
x
x
y
(1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số (1)
2. Từ đồ thò (C) đã vẽ, hãy suy ra đồ thò các hàm số sau:
1
1
)
x
x
ya
b)
1
1
2.BÀI TOÁN 2 :
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Chun đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn
1
) và (C
2
) tiếp xúc nhau
Phương pháp chung:
* Thiết lập phương trình hoành độ giao điểm của đồ thò hai hàm số đã cho:
f(x) = g(x) (1)
* Tùytheosố nghiệmcủa phương trình (1) màtakếtluậnvềsốđiểmchung
củahaiđồthị (C
1
) và (C
2
) .
Lưu ý:
Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của hai đồ thò (C
1
) và (C
2
).
Ghi nhớ: Số nghiệm của pt (1) = số giao điểm của hai đồ thò (C
1
) và (C
2
).
Chú ý 1 :
* (1) vô nghiệm
(C
Áp dụng:
Dạng 1: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 1: Tìm tọa độ giao điểm của đường cong (C):
2
y x x 2
và đường thẳng
y x 2
Bài 2: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường cong (C):
2
y x 4
và (C'):
2
y x 2x
Bài 3: Tìm tọa độ giao điểm của đường cong (C):
3 2
1
y x x
3
và đường thẳng
5
(d) : y 3x
3
1
C
)(
2
C
)(
1
C
)(
2
C
1
x
2
x
1
M
2
M
2
y
1
y
0
M
)(
2
C
)(
1