toanmath com bộ câu hỏi ôn tập chuyên đề ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số - Pdf 42

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ Khoa Học Tự Nhiên

BỘ CÂU HỎI ÔN THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016-2017

CHUYÊN ĐỀ
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (6 tiết)

1. Nội dung ôn tập
Ôn tập các vấn đề cơ bản sau:
+) Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
+) Cực trị của hàm số
+) Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
+) Đường tiệm cận.
2. Phương pháp
- Thống kê lại lý thuyết, giao bài tập trắc nghiệm theo các mức độ phù hợp với đối
tượng học sinh
- Hướng dẫn một số thao tác làm nhanh bài tập trắc nghiệm.
3. Mức độ kiến thức cần đạt
+) Chỉ ra được các khoảng đồng biến và nghịch biến của đồ thị hàm số
+) Tìm được các điểm cực trị của hàm số
+)Tìm được GTLN, GTNN của hàm số theo yêu cầu.
+) Chỉ ra được các đường tiệm cận của hàm số
+) Nhận dạng được đồ thị các hàm số đã học thông qua hàm số và ngược lại.

Bài 1. Ôn tập sự đồng biến và nghịch biến của đồ thị hàm số ( 1 tiết)
Đinh nghĩa:
Hàm số f đồng biến trên K ⇔ (∀x 1 , x 2 ∈ K, x 1 < x 2 ⇒ f(x 1 ) < f(x 2 )
Hàm số f nghịch biến trên K ⇔ (∀x 1 , x 2 ∈ K, x 1 < x 2 ⇒ f(x 1 ) > f(x 2 )
2. Điều kiện cần:


Câu 3. Hàm số y =

x − 2 + 4 − x nghịch biến trên:

B. ( 2; 3 )
C. ( 2 ; 3 )
D. ( 2; 4 )
3x + 1
Câu 4. Cho hàm số f ( x) =
. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
−x + 1
A. f ( x) tăng trên ( −∞;1) ∪ (1; +∞ )
B. f ( x) giảm trên ( −∞;1) ∪ (1; +∞ )
D. f ( x) liên tục trên 
C. f ( x) đồng biến trên R
A. [ 3; 4 )

Câu 5. Hàm số =
y
A. ( e; +∞ )

x − ln x nghịch biến trên:

B. ( 0; 4 ]
C. ( 4;+∞ )
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên  :

A. y = cos x


x+3
A. 
B. ( −∞; 3 )
C. ( −3; +∞ )
D.  \ {−3}
3
2
Câu 9. Hàm số y =
− x + 3 x − 1 đồng biến trên các khoảng:
A. ( −∞;2 )
B. ( 0; 2 )
C. ( 2; +∞ )
D.  .
Câu 10. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − 3x − 1 là:
A. ( −∞; −1)
B. (1; +∞ )
C. ( −1;1)

D. ( 0;1) .

Câu 11. Hàm số y = x + 2 đồng biến trên các khoảng:
x −1

A. ( −∞;1) va (1; +∞ )

B. (1; +∞ )

D.  \ {1} .

C. ( −1; +∞ )


D. ( 7;3) .

Câu 16. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − 5 x 2 + 7 x − 3 là:
A. ( −∞;1) va  7 ; +∞ 
B. 1; 7 
C. [ −5;7]

D. ( 7;3) .

3

3





 3

 3

Câu 17. Các khoảng đồng biến của hàm số y =x3 − 3x 2 + 2 x là:




 3 3
3
3


Câu 18. Các khoảng nghịch biến của hàm số y =x3 − 6 x 2 + 9 x là:
A. ( −∞;1) va ( 3; +∞ )
B. (1;3)
C. [ −∞;1]

Câu 19. Các khoảng đồng biến của hàm số y = x3 − x 2 + 2 là:
A. ( −∞; 0 ) va  2 ; +∞ 
B.  0; 2 
C. ( −∞;0 )
3





3

Câu 20. Các khoảng nghịch biến của hàm số =
y 3 x − 4 x 3 là:

D. ( −1;1) .
D. ( 3; +∞ ) .
D. ( 3; +∞ ) .


A.

1


Câu 21. Các khoảng đồng biến của hàm số y =x3 − 12 x + 12 là:
A. ( −∞; −2 ) va ( 2; +∞ )
B. ( −2; 2 )
C. ( −∞; −2 )
D. ( 2; +∞ ) .
Câu 22. Hàm số đồng biến trên R là:
A. y = tan x
B. y = 2 x + 1
C. y = x 4 + x 2 + 1 D. =
y x3 + 1
x +1

Câu 23. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) là:
A.

2x − 5
y=
x −1

2

B. y = x − 4 x + 3

C.

2 3
y=
x − 4x2 + 6x
3


B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Câu 28. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?
2
A. y = ( x 2 − 1) − 3x + 2 B. y = x
C. y = x
x2 + 1

D. y=tanx

x +1

x2 − 2 x
đồ ng biế n trên khoảng.
x −1
A. ( −∞;1) ∪ (1; +∞ )
B. ( 0; +∞ )

Câu 29. Hàm số y =

C. ( −1; +∞ )

D. (1; +∞ )

Câu 30. Hàm số y = − x3 + 3 x 2 + 9 x nghịch biến trên tập nào sau đây?
C. ( 3; + ∞ )
D. (-1;3)
A. R
B. ( - ∞ ; -1) ∪ ( 3; + ∞ )

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \ {−1} ;

x +1

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \ {−1} ;


C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–
∞; –1) và (–1; +∞).
3
2
Câu 36. Hàm số : y =x + 3 x − 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

A. (−2; 0)

B. (−3; 0)
C. (−∞; −2)
D. (0; +∞)
2x + 1
Câu 37. Cho hàm số y =
. Chọn khẳng định đúng
x +1
A. Hàm số đã cho luôn luôn đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ )
B. Hàm số đã cho luôn luôn nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ )
C. Hàm số đã cho luôn luôn đồng biến trên R
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( −1;1) .
Câu 38. Hỏi hàm số =
y x 3 − 3x nghịch biến trên khoảng nào ?

( −1; 1)

Câu 41. Hàm số y =
 m < −1
A. 
m > 1

x + m2
luôn đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) khi và chỉ khi:
x +1

B.

−1 ≤ m ≤ 1

C. ∀m

D. −1 < m < 1

3
2
Câu 42. Hàm số y = x + 3 x − 9 x + 4 đồng biến trên:
a. ( −3;1)
b. ( −3; +∞ )
c. ( −∞;1)
d. (1; 2)
Câu 43. Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?
1
x −1
4
3
2


D.  .

Câu 47. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − 3 x − 1 là:
A. ( −∞; −1)
B. (1; +∞ )
C. ( −1;1)

D. ( 0;1) .

x+2
nghịch biến trên các khoảng:
x −1
A. ( −∞;1) ; (1; +∞ )
B. (1; +∞ )
C. ( −1; +∞ )

Câu 48. Hàm số y =

y 2 x3 − 6 x là:
Câu 49. Các khoảng đồng biến của hàm số=
A. ( −∞; −1) ; (1; +∞ )
B. ( −1;1)
C. [ −1;1]

D.  \ {1} .
D. ( 0;1) .


Câu 50. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = 2 x3 − 6 x + 20 là:


Câu 54. Các khoảng nghịch biến của hàm số y =
− x3 + 3 x 2 + 1 là:
A. ( −∞;0 ) ; ( 2; +∞ ) B. ( 0; 2 )
C. [ 0; 2]
D.  .
Câu 55. Các khoảng đồng biến của hàm số y = x3 − 5 x 2 + 7 x − 3 là:
7

 7
A. ( −∞;1) ;  ; +∞ 
B. 1; 
C. [ −5;7 ]
3

 3
Câu 56. Các khoảng nghịch biến của hàm số y = x3 − 5 x 2 + 7 x − 3 là:
 7
7

A. ( −∞;1) ;  ; +∞ 
B. 1; 
C. [ −5;7 ]
 3
3

Câu 57. Các khoảng đồng biến của hàm số y =x3 − 3 x 2 + 2 x là:






 3 3
3
3
3 
3
A.  −∞;1 −
; +∞  B. 1 −
;1 +
; 
 ; 1 +
 C.  −
2  
2
2
2 

 2 2 


Câu 59. Các khoảng đồng biến của hàm số y =x3 − 6 x 2 + 9 x là:
A. ( −∞;1) ; ( 3; +∞ )
B. (1;3)
C. [ −∞;1]

Câu 60. Các khoảng nghịch biến của hàm số y =x − 6 x + 9 x là:
A. ( −∞;1) ; ( 3; +∞ )
B. (1;3)
C. [ −∞;1]

 3
3

Câu 63. Các khoảng đồng biến của hàm số =
y 3 x − 4 x3 là:
1 1
1



 1 1
A.  −∞; −  ;  ; +∞  B.  − ; 
C.  −∞; − 
2
2 2



 2 2
3
y 3 x − 4 x là:
Câu 64. Các khoảng nghịch biến của hàm số =
1
1 1



 1 1
A.  −∞; −  ;  ; +∞  B.  − ; 
C.  −∞; − 


D. ( 2; +∞ ) .
D. ( 2; +∞ ) .


1
. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
x −1
A. Hàm số đơn điệu trên R
B. Hàm số nghịch biến (−∞;1)và(1; +∞)
C. Hàm số đồng biến (−∞;1) và (1; +∞)
D. Các mệnh đề trên đều sai

Câu 67. Cho hàm số y = 2 x + 1 −

Câu 68. Cho hàm số y = x3 + mx 2 + 2 x + 1 .Với giá trị nào của m hàm số đồng biến trên R
A. m ≥ 3
B. m ≤ 3
C. m ≤ 6
D. Không tồn tại giá trị m
Câu 69. Hàm số y =
x − 2 x − 1 nghịch biến trên khoảng nào ?
B. (1; +∞)
C. (1; 2)
D.Không phải các câu trên
A.( (2; +∞)
2x + 1
là đúng?
x +1
B. Hàm số luôn đồng biến trên R \ −1 ;

1



1
khoảng  ;1 .
3 



3

Câu 73. Hàm số y = − x 3 − 3 x 2 + 4 đồng biến trên khoảng nào?
A. [− 2;0]
B. (− ∞;−2); (0;+∞ )
C. (− 2;0 )
D. (− ∞;−2]; [0;+∞ )
Câu 74. Hãy chọn câu trả lời đúng:
Hàm số y = −2 x + sin x :
A. Nghịch biến trên tập xác định
B. Đồng biến trên ( -∞;0)
C. Đồng biến trên tập xác định
D. Đồng biến trên (0; +∞)
Câu 75. Hãy chọn câu trả lời đúng: Hàm số y = − x 3 + x 2 − 3 x − 2
A. Đồng biến trên R
B. Đồng biến trên (1; +∞)
C. Nghịch biến trên (0;1)
D. Nghịch biến trên R
Câu 76. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
x −1

2
Câu 79. các khoảng nghịch biến hàm số y  x 2  7x  12 là
A. (4; )
B.(-3;4)
C.trên R
D. (; 3)
Câu 80.

Câu 81.


Câu 82. Hàm số đồng biến trên R là:
A. y = tan x
B. y = 2 x + 1 C. y = x 4 + x 2 + 1
x +1

4

D. =
y x3 + 1

2

Câu 83. Cho hàm số f ( x ) =x − 2 x + 2 , mệnh đề sai là:
A. f ( x ) đồng biến trên khoảng (−1; 0)
B. f ( x ) nghịch biến trên khoảng (0;1)
D. f ( x ) nghịch biến trên khoảng (−2; −1)
C. f ( x ) đồng biến trên khoảng (0; 5)
Câu 84. Cho sàm số y =


có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm x0.
a) Nếu f′′ (x0) < 0 thì f đạt cực đại tại x0.
b) Nếu f′′ (x0) > 0 thì f đạt cực tiểu tại x0.
Câu 1. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x 3 − x 2 + 2 là:
 2 50 
A. ( 2;0 )
B.  ; 
C. ( 0; 2 )
 3 27 

 50 3 
D.  ;  .
 27 2 


Câu 2. Hàm số f ( x) = x3 − 3 x 2 − 9 x + 11
A. Nhận điể m x = −1 làm điể m cực tiể u B. Nhận điể m x = 3 làm điể m cực đại
C. Nhận điể m x = 1 làm điể m cực đại
D. Nhận điể m x = 3 làm điể m cực tiể u
4
2
Câu 3. Hàm số y =x − 4 x − 5
A. Nhận điể m x = ± 2 làm điể m cực tiể u B. Nhận điể m x = −5 làm điể m cực đại
C. Nhận điể m x = ± 2 làm điể m cực đại
D. Nhận điể m x = 0 làm điể m cực tiể u
4
x
Câu 4. Cho hàm số f ( x) = − 2 x 2 + 6 . Hàm số đạt cực đại tại:
4
A. x = −2

2
Câu 8. Cho hàm số y =
− 2 x 2 + 3 x + . Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
3
3
2
D. (1;-2)
A. (-1;2)
B. (1;2)
C.  3; 
 3
1
Câu 9. Cho hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 1 . Hàm số có :
4
A. Một cực đại và hai cực tiểu
B. Một cực tiểu và hai cực đại
C. Một cực đại và không có cực tiểu
D. Một cực tiểu và không có cực đại
3
Câu 10. Đồ thị hàm số y = x − 3x + 1 có điểm cực tiểu là:
A. ( -1 ; -1 )
B. ( -1 ; 3 )
C. ( -1 ; 1 )
D. ( 1 ; 3 )
1 3
Câu 11. Số điể m cực tri ̣ của hàm số y =− x − x + 7 là:
3
A. 1
B. 0
C. 2

D. Hàm số chỉ có một cực đại

1
Câu 16. Số điểm cực trị của hàm số y =− x 3 − x + 7 là:
3
A. 1
B. 0
C. 3

Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số =
y x + 100 là:
4

D. 2


A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 18. Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :
A. y = 2 x 4 + 4 x 2 + 1
B. y =x 4 + 2 x 2 − 1
C. y =x 4 − 2 x 2 − 1

− x4 − 2x2 −1
D. y =

Câu 19 Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

C) y = x3+ 1
D) y =x3+x – 1
4
2
Câu 24. Số cực trị của hàm số y =x + 3 x − 3 là:
a. 4
b. 2
c. 3
d. 1
4
2
Câu 25. Cho hàm số y = x + x − 2 . Khẳng định nào sao đây Đúng?

Câu 21. Cho hàm số y =

a. Hàm số có 3 cực trị
b. Hàm số có một cực đại
c. Hàm số có 2 giao điểm với trục hồnh
d. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
Câu 26. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y =x3 + 3 x 2 − 4 là:
a. 2 5
b. 4 5
c. 6 5
4
2
Câu 27. Hàm số : f ( x) = x − 6 x + 8 x + 1 có bao nhiêu điểm cực trò ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3


x4
5
y = − 3x 2 +
2
2

B.x=0
B. 7

C. x = ± 2
D. Khơng tồn tại
có bao nhiêu điểm cực trị?
C. 3
D. 4

có bao nhiêu cực trị?

A. 3 cực trị B. Khơng cực trị
C. 2 cực trị D. 1 cực trị
Câu 33. Giá trị cực ðại của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Hàm số nào sau ðây khơng có cực trị?
2x − 2
x2 + x − 3
A. y = −2 x 3 + 1

D. (√2; -5); (-√2; -5)

. Tọa ðộ ðiểm cực ðại của hàm số là
B. (1; 2)

C.

D. (1; -2)

Câu 39. Cho hàm số
. Hàm số có
A. Một cực ðại và hai cực tiểu
B. Một cực tiểu và hai cực ðại
C. Một cực ðại và không có cực tiểu
D. Môt cực tiểu và một cực ðại
Câu 40. Cho hàm số
. Tích các giá trị cực ðại và cực tiểu của ðồ thị hàm số bằng
A. – 6
B. – 3
C. 0
D. 3
Câu 41. Hàm số
có 2 cực trị khi
A. m = 0
B. m < 0
C. m > 0
D. m ≠ 0
Câu 42. Ðồ thị hàm số
có ðiểm cực tiểu là
A. (-1; -1)

3
2
A. (-1;2)
B. (1;2)
C.  3; 
D. (1;-2)
 3
Câu 47. Các điểm cực tiểu của hàm số y =x 4 + 3 x 2 + 2 là:
Câu 48. Trong các khẳng định sau về hàm số y =
A.
B.
C.
D.

2x − 4
, hãy tìm khẳng định đúng?
x −1

Hàm số có một điểm cực trị;
Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
1
1
Câu 49. Trong các khẳng định sau về hàm số y =
− x 4 + x 2 − 3 , khẳng định nào là đúng?
4
2
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0;
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

9
2
9




Câu 52. Cho hàm số y = x3-3x2+1. Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
A. -6
B. -3
C. 0
D. 3
4
2
Câu 53. Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y =x + 4 x + 2 :
A. Đạt cực tiểu tại x = 0
B. Có cực đại và cực tiểu
C. Có cực đại và không có cực tiểu
D. Không có cực trị.
Câu 54. Cho hàm số y = 2 x 4 − 4 x3 + 3 Số điểm cực trị của hàm số là
A.1
B.2
C. 3
D. 4
3
2
Câu 55. Cho hàm số y = 2 x + 3 x − 36 x − 10 . Hàm số đạt cực tiểu tại
B. x = 2
C. x = −1
D. x = −2

2
Câu 60. Hàm số y = x − mx + 3 ( m + 1) x − 1 đạt cực đại tại x = −1 với m

A. (1; 0 )

a. m = −1
b. m > −3
c. m < −3
d. m = −6
3
2
Câu 61. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y =x + 3 x − 4 là:
a. 2 5
b. 4 5
c. 6 5
d. 8 5
4
2
Câu 62. Số điểm cực trị của hàm số y =
− x + 3 x + 1 là
A. 3
B.2
C. 1 D. 0
3
2
Câu 63. Hàm số y = x − 3x − 9x + 11
A. Nhận điểm x = -1 làm điểm cực tiểu
B. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực tiểu
C. Nhận điểm x = 3 làm điểm cực đại
D. Nhận điểm x = 1 làm điểm cực đại


[a;b ]

b) Nếu hàm số f nghịch biến trên [a; b] =
thì max f ( x ) f=
(a), min f ( x ) f (b) .
[a;b ]

[a;b ]

VẤN ĐỀ 1: Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách lập bảng biến thiên
Cách 1: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng.
• Tính f′ (x).
• Xét dấu f′ (x) và lập bảng biến thiên.
• Dựa vào bảng biến thiên để kết luận.
Cách 2: Thường dùng khi tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên một đoạn [a; b].
• Tính f′ (x).
• Giải phương trình f′ (x) = 0 tìm được các nghiệm x1, x2, …, xn trên [a; b] (nếu có).
• Tính f(a), f(b), f(x1), f(x2), …, f(xn).
• So sánh các giá trị vừa tính và kết luận.
=
M max
=
f ( x ) max { f (a), f (b), f ( x1 ), f ( x2 ),..., f ( xn )}
[a;b ]

=
m min
=
f ( x ) min { f (a), f (b), f ( x1 ), f ( x2 ),..., f ( xn )}

min y 0
B. =
A. max y = 0, min y = −2
3

[ −1;1]

2

[ −1;1]

[ −1;1]

C. max y = 2, min y = −2
[ −1;1]

[ −1;1]

[ −1;1]

D. max y = 2, min y = −1
[ −1;1]

[ −1;1]

Câu 3. Cho hàm số y =
− x + 3 x + 5 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A. max y = 5 B. min y = 3
C. max y = 3 D. min y = 7
3

− x + 3 x − 4 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau
Câu 5. Cho hàm số y =
−2, max y =
0
A. max y = −4
B. min y = −4
C. max y = −2
D. min y =

Câu 4. Cho hàm số y =

[0;2]

[0;2]

[ −1;1]

[ −1;1]

[ −1;1]

Câu 6. Cho hàm số y =x − 2 x + 3 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau
4

2


max y 3,=
min y 2
A. =


[0;2]

[ −2;0]

x −1
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
x +1
B. min y = 0
C. max y = 3 D. min y = −1
[0;1]

[ −2;0]

[0;1]

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số y = x − 3 x + 1000 trên [ −1;0]
3

A. 1001
B. 1000
C. 1002
3
y x − 3 x trên [ −2;0]
Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số =
A. 0

B. 2

D. -996


B.

[ −2;0]

[ −2;0]

[ −2;0]

−7, min y =
−27
C. max y =
[ −2;0]

[ −2;0]

[ −2;0]

D. max y = 2, min y = −1
[ −2;0]

[ −2;0]

Câu 13. Cho hàm số y =
x − 3mx + 6 , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ 0;3] bằng 2 khi
3

A. m=

31


[ −2;0]

[ −2;0]

[ −2;0]

C. max y = 4, min y = −3
[ −2;0]

[ −2;0]

[ −2;0]

D. max y = 2, min y = −3
[ −2;0]

[ −2;0]

1 3 1 2
x − x − 2 x + 1 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau
3
2
16
7
7
A. max y =
B. max y = 2, min y = −
, min y = −
3 [−1;1]


[ −1;1]

x +1
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
2x −1
1
1
11
A. max y = 0 B. min y =
C. max y =
D. min y =
2
4
2
[ −1;0]
[ −1;1]
[ −1;2]
[3;5]
1
Câu 19. Cho hàm số y =
− x 3 + x 2 − 4 . Chọn phương án đúng trong các phương án sau
3
7
8
A. max y = −
B. min y = −4 C. max y = −2 D. min y =
− , max y =
0
3


[0;2]

D. max y = 2, min y = −1
[ −2;0]

[ −2;0]

4x −1
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
x +1
3
A. max y = −1
B. min y = 0
C. max y = 3 D. min y =
2
[0;1]
[ −2;0]
[0;1]
[0;1]
3
− x − 3 x + 2016 trên [ −1;0]
Câu 22. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

Câu 21. Cho hàm số y =

A. 2017

B. 2015


min y 0
D. =
C. max y =
− , min y =

3 [−2;1]
6
[ −2;1]
[ −2;1]
[ −2;1]
2x − m
Câu 25. Hàm số y =
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ 0;1] bằng 1 khi
x +1
A. m=1
B. m=0
C. m=-1
D. m= 2
2x +1
Câu 26. GTLN và GTNN của hàm số
trên đoạn [ 2; 4] lần lượt là
y f=
=
( x)
1− x
A. -3 và -5
B. -3 và -4
C. -4 và -5
D. -3 và -7
3

D.
và -1
3
3
3
1 3 1 2
Câu 30. GTLN và GTNN của hàm số y =
x − x − 2 x + 1 trên đoạn [ 0;3] lần lượt là
3
2
7
7
A. 1 và -7
B. 1 và -3
C.
và 1
D. 1 và −
3
3
3
Câu 31. Trên khoảng (0; +∞) thì hàm số y =
− x + 3x + 1
A. Có giá trị nhỏ nhất là -1
B. Có giá trị lớn nhất là 3
C. Có giá trị nhỏ nhất là 3
D. Có giá trị lớn nhất là -1
Câu 32. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + 35 trên [-4; 4] lần lýợt là:
A. 40; – 41
B. 40; 31
C. 10; – 11

Câu 37. Giá trị lớn nhất của hàm số y =
− 2 x 2 + 3 x − m trên [-1; 4] ðạt ðýợc tại:
3
A.
B.
C.
D.
3
2
x
x
Câu 38. Hàm số y =
+ − 2 x − 1 sscó giá trị lớn nhất trên [0; 2] là:
3
2
A.

B.

C. -1
1+ x
Câu 39. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
trên ðoạn [-2; 0]
1− x

D. 0

A. 1
B. -2
C.

x 2 − 3x + 3
Câu 43. Hàm số y =
đạt cực đại tại:
x−2
A. x = 1
B. x = 2
C. x = 3
1 3
Câu 44. Tìm m để hàm số y =
x − ( m + 1) x 2 + m 2 + m x − 2 có
3
cực tiểu
2
1
A. m > −2
B. m > −
C. m > −
3
3

(

)

2
1
-1
-2

D.O x 1= 0

lim f ( x ) = y0 ;
lim f ( x ) = y0
x →+∞

x →−∞

• Đường thẳng y =ax + b, a ≠ 0 đgl đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = f ( x ) nếu
ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
lim [ f ( x ) − (ax + b)] =
0;
lim [ f ( x ) − (ax + b)] =
0
x →+∞

2. Chú ý:

x →−∞


Nếu=
y f=
(x)

P( x )
là hàm số phân thức hữu tỷ.
Q( x )

• Nếu Q(x) = 0 có nghiệm x0 thì đồ thị có tiệm cận đứng x = x0 .
• Nếu bậc(P(x)) ≤ bậc(Q(x)) thì đồ thị có tiệm cận ngang.
• Nếu bậc(P(x)) = bậc(Q(x)) + 1 thì đồ thị có tiệm cận xiên.( không học)

2x
1− x

D. 1
D. y =

2x
x +2
2

x2 + 2x − 3
có đường tiệm cận ngang là:
x2 −1
B. y = ±2
C. y = 1

Câu 4. Đồ thị hàm số y =
A. y = 2

Câu 5. Cho hàm số y =
đường thẳng x = 3
A. m = −2

x2 + x + 2
có đồ thị (1). Tìm m để đồ thị (1) có đường tiệm cận đứng trùng với
x − 2m − 1

B. m = −1
C. m = 2
D. m = 1

D. x = 4 ; y = 5
2
3
Câu 8. Cho hàm số y =
. Chọn phát biểu đúng:
2− x
A. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có 1 TCĐ và 1 TCN
D. Đồ thị hs có TCĐ x=2; TCN y = 3/2
2x − 1
. Chọn phát biểu đúng:
Câu 9. Cho hàm số y = 2
x − 3x − 2
A. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng B. Đồ thị hàm số chỉ có TCĐ, không có TCN
C. Đồ thị hàm số có 2 TCĐ và 2 TCN D. Đồ thị hs không có đường tiệm cận nào
Câu 10. Cho hàm số y =f(x) có lim+ f ( x) = +∞ và lim− f ( x) = −∞ . Phát biểu nào sau đây đúng:
x → −3

x →3

x → −3

x → −3

A. Đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x = -3 và x = 3
B. Đồ thị hàm số không có TCĐ
C. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 TCĐ
D. Đồ thị hs có 2 TCN
Câu 11. Cho hàm số y =f(x) có lim+ f ( x) = +∞ và lim− f ( x) = −∞ . Phát biểu nào sau đây đúng:

A. y = 1 và x = -2

B. y = x+2 và x = 1

C. y = 1 và x = 1

Câu 15. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
A. 1

B. 2

D. y = -2 và x = 1

1− x
là:
1+ x

C. 3

D. 0

Câu 16. Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:
A. y = x − 2 +

1
x +1

B. y =

1

Câu 19. Cho hàm số y =

A. 0

C. 1

2
x+2

C. (1; -1)

D. (-1; 1)

3
. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
x −2

B. 1

Câu 20. Đồ thị hàm số y =

C. 2

D. 3

x −2
2x + 1

 1 1
A. Nhận điểm  − ;  là tâm đối xứng

Câu 26. Tìm m để đồ thị hàm số y =
có hai đường tiệm cận ngang
2 2
m x + 2016
A. m ≠ 0
B. m = 0
C. m > 0
D. m < 0
Câu 27. (Đề minh họa 2017 lần 2)

Câu 25. Đồ thị hàm số y =


Bài 5. Các bài toán liên quan (1 tiết)
1. Sự tương giao giữa hai đồ thị

1. Cho hai đồ thị (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x). Để tìm hoành độ giao điểm của (C1) và
(C2) ta giải phương trình: f(x) = g(x) (*) (gọi là phương trình hoành độ giao điểm).
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đồ thị.
2. Đồ thị hàm số bậc ba y = ax 3 + bx 2 + cx + d (a ≠ 0) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
⇔ Phương trình ax 3 + bx 2 + cx + d =
0 có 3 nghiệm phân biệt.
⇔ Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d có cực đại, cực tiểu và yCÑ .yCT < 0 .
2. BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ

• Cơ sở của phương pháp: Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
Số nghiệm của phương trình (1) = Số giao điểm của (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x)
Nghiệm của phương trình (1) là hoành độ giao điểm của (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x)
• Để biện luận số nghiệm của phương trình F(x, m) = 0 (*) bằng đồ thị ta biến đổi (*) về
một trong các dạng sau:

(k: không đổi)
d2
Khi đó (3) có thể xem là phương trình hoành độ
M1
giao điểm của hai đường:
O
(C): y = f(x)
x
d: y = kx + m
M2
m
A
• Vì d có hệ số góc k không đổi nên d cùng phương (C)
với đường thẳng y = kx và cắt trục tung tại điểm A(0; m).
• Viết phương trình các tiếp tuyến d1, d2, … của (C)
b2
có hệ số góc k.
• Dựa vào các tung độ gốc m, b1, b2, … của d, d1, d2, …
để biện luận.
Dạng 4:
F(x, m) = 0 ⇔ f(x) = m(x – x0) + y0 (4)
m = +∞
Khi đó (4) có thể xem là phương trình
y
hoành độ giao điểm của hai đường: d3
I
m>0
(C)
(C): y = f(x)
d

C. 3

D. 4

Câu 2. Số giao điểm của đường cong
A. 0

B. 2

và đường thẳng

C. 3

D. 1

Câu 3. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng
độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

A.

B. 1

C. 2

Câu 4. Cho hàm số

Câu 6. Đường thẳng
A.

Câu 7. Cho hàm số

D.

không cắt đồ thị hàm số
B.

bằng

C.

khi
D.

có đồ thị (C). Tìm các giá trị của m để đường
cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
B.

C.

D.


Câu 8. Với giá trị nào của m được liệt kê bên dưới thì đồ thị hàm số
thẳng
tại 4 điểm phân biệt:

A.

B.

cắt đường

Câu 11. Hoành độ giao điểm của parabol
A. 2 và 6

B. 1 và 7

C. 3 và 8

Câu 12. Cho hàm số
điểm?
A. 3

và đường thẳng
D. 4 và 5
có đồ thị (C). Đường thẳng

B. 2

C. 1

cắt (C) tại mấy

D. 0

Câu 13. Cho hàm số
(Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt?
A. – 2 < m < 2

là:

có đồ thị (Cm). Với giá trị nào của m thì


Câu 16. Đường thẳng
cả các giá trị của m lŕ:

A.

cắt đồ thị

B.

tại hai điểm phân biệt thě tất

hoặc

C.

D. m tùy ý

Câu 17. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
hoành độ – 2

A.

B.

C.

cắt trục hoành tại điểm có

D.


B.

tiếp xúc với nhau tại điểm M có hoành



D.

Câu 21. Tìm m để phương trình
A.

là:

có 3 nghiệm phân biệt
C.

D.
có nghiệm trên


Bài 6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1 tiết)
1. Các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
• Tìm tập xác định của hàm số.
• Xét sự biến thiên của hàm số:
+ Tính y′.
+ Tìm các điểm tại đó đạo hàm y′ bằng 0 hoặc không xác định.
+ Tìm các giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và tìm tiệm cận (nếu có).
+ Lập bảng biến thiên ghi rõ dấu của đạo hàm, chiều biến thiên, cực trị của hàm số.
• Vẽ đồ thị của hàm số:


y’ = 0 có nghiệm kép
⇔ D’ = b2 – 3ac = 0

y’ = 0 vô nghiệm
⇔ D’ = b2 – 3ac < 0

y

y
I

0

I

x

3. Hàm số trùng phương y = ax 4 + bx 2 + c (a ≠ 0) :

0

x


• Tập xác định D = R.
• Đồ thị luôn nhận trục tung làm trục đối xứng.
• Các dạng đồ thị:
a>0


x

ax + b
(c ≠ 0, ad − bc ≠ 0) :
cx + d
 d
• Tập xác định D = R \ −  .
 c

4. Hàm số nhất biến
y
=

• Đồ thị có một tiệm cận đứng là x = −

d
a
và một tiệm cận ngang là y = . Giao điểm
c
c

của hai tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị hàm số.
• Các dạng đồ thị:

y

y

0


đây?
A.y=− x 3+ 3 x+ 2.
B.y=x 3+3x + 1

C.y=x 4− 2x 2+1.
D.y=x 3− 3x− 2

Câu 4. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào

3
y x=
3x − 1
A. =

B. y =x 4 − 2 x 2 + 1

C. y =x 4 − 2 x 2 + 2

− x4 + 2x2 + 1
D. y =

Câu 5. Cho hàm số sau: y=x 3− 3x + 2. Đồ thị của một hàm số có hình vẽ nào bên dưới?

B.
A.

C.
Câu 6. (Đề thi minh họa lần 2)

Câu 7.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status