Xây dựng giáo trình điện tử sử dụng và sửa chữa ôtô (Sửa Chữa Điện ô tô) - Pdf 23

Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 1

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
4.2.1. Quy trình cơ bản. 10
4.2.2. Sơ đồ khối quá trình chn đoán, kim tra, bảo dưng xe: 10
4.2.3. Điều tra trước chn đoán: 11
4.2.4. Mô phỏng triệu chứng hư hỏng: 13
4.2.5. Kim tra, chn đoán. 16
4.2.6. Xác nhận và sa cha. 23
4.3. Sa cha phần một số bộ phận,hệ thống của động cơ: 24
4.3.2. Cơ cấu sinh lực. 27
4.3.3. Hệ thống nạp và xả. 29
4.3.4. Hệ thống bôi trơn. 31
4.3.5. Hệ thống làm mát. 32
4.3.6. Hệ thống nhiên liệu. 35
CHƯƠNG V. CHẨN ĐOÁN,BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN ÔTÔ 37
5.1. Vị trí các hệ thống điện trên ôtô. 37
5.3. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống khởi động. 39
5.4. Hệ thống đánh la. 41
5.5. Hệ thống phun xăng điện t. 43
5.5. Hệ thống nhiên liệu diezel điện t. 46
5.6. Hệ thống thông tin và chn đoán. 49
KẾT LUẬN 53
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 3 Phần 2: Bảng các PHỤ LỤC tham khảo s dụng và sa cha ô tô 55
Phụ Lục 1: Biu đồ các triệu chứng,nguyên nhân và hư hỏng. 55
Phụ Lục 2: Tiếng ồn động cơ. 68
Phụ Lục 5: Quy trình tháo lắp các cơ cấu,hệ thống của động cơ. 77
2.1. Trình tự tháo rời và lắp trở lại xe. 77

Nhng năm gần đây, cùng với sự phát trin nhanh chóng của nền kinh tế thì nền
công nghiệp nói chung và đặc biệt là công nghiệp ôtô đã có nhng bước phát trin
nhảy vọt. Ôtô là một trong nhng phương tiện giao thông không th thiếu đối với sự
phát trin của nền kinh tế – xã hội hiện nay.
Môn “S dụng và sa cha ôtô” là một trong nhng môn học đóng vai trò quan
trọng trong việc thiết lập nhng cơ sở khoa học đ s dụng và khai thác ôtô phục vụ
cho mục đích cuộc sống. Môn S Dụng Và Sa Cha ôtô đã đề ra được nhng
phương thức s dụng, chn đoán, bảo dưng và sa cha ôtô, đưa ra nhng tư vấn,
định hướng khoa học cho sự phát trin của ngành công nghiệp ôtô và đặc biệt là
nhng ngành dịch vụ chạy theo ôtô.
Môn học này làm nền tảng đưa nhng ứng dụng,tiện ích cơ bản của ôtô vào thực
tế cuộc sống, nó biu hiện rõ hơn về cách thức s dụng,sa cha và bảo dưng ôtô.
Môn S dụng và sa cha ôtô này xây dựng nhằm hai nhiệm vụ chính:
+ Nghiên cứu các vấn đề về sa cha bảo dưng của ôtô.
+ Xây dựng các quy trình khoa học đ khai thác và s dụng ôtô một cách hiệu
quả nhất trong cuộc sống
Qua thời gian học tập và nghiên cứu tại trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
Hưng Yên, chúng em được khoa tin tưởng giao cho đề tài tốt nghiệp “Xây dựng giáo
trình điện tử Sử dụng và sửa chữa ôtô ” đây là một đề tài rất thiết thực, có tính ứng
dụng thực tế cao nhưng còn nhiều khó khăn. Sau một thời gian làm việc khn trương
và nghiêm túc dưới sự hướng dẫn tận tình của các thầy trong bộ môn Công nghệ ô tô,
đặc biệt là thầy Luyện Văn Hiếu, và thầy Lê Đình Việt, chúng em đã hoàn thành đề
tài đáp ứng được yêu cầu đưa ra. Song trong quá trình làm đồ án, với khả năng và kinh
nghiệm còn hạn chế nên không th tránh khỏi nhng thiếu sót. Vì vậy chúng em rất
mong sự đóng góp, chỉ bảo của các thầy cô đ đề tài của chúng em được hoàn thiện
hơn và đó cũng chính là nhng kinh nghiệm quý báu giúp ích cho chúng em trong
công việc sau này.
Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo trong khoa, đã tận tình giúp
đ chúng em hoàn thiện đề tài này!
Nhóm sinh viên thực hiện:

N 

Trong đó:
Pe – Áp suất có ích bình quân của chu trình công tác, giá trị này chịu ảnh
hưởng của áp suất P
c
cuối kỳ nén,

Vz – Th tích công tác của một xylanh,
i – Tổng số xylanh của một động cơ,
ne – Số vòng quay của động cơ,

- Số kỳ của động cơ (động cơ 2 kỳ hay 4 kỳ ).
Có th suy ra, trong s dụng với động cơ cho trước P
e
là thông số giúp ta
xác định trạng thái kỹ thuật của động cơ, nó chịu ảnh hưởng của các yếu tố:
- Áp lực trong xylanh động cơ ở cuối kỳ nén
- tỷ lệ nén
- Th tích buồng đốt.
Từ đó suy ra kết luận ảnh hưởng lớn nhất tới công suất N
e
trong quá trình s
dụng là độ kín khít trong khu vực buồng đốt.
Nếu đ xác định trạng thái kỹ thuật động cơ thì áp suất P
c
của một xylanh chưa
th kết luận chung về chất lượng động cơ, nhất là động cơ nhiều xylanh trong trường
hợp này cần thiết phải xác định áp suất P
c

là nhiệt độ động cơ tăng cao, gây lên bó, giật cục bộ làm tổn thất công suất hu ích của
động cơ.
4.1.2. Lượng tiêu hao nhiên liệu và dầu bôi trơn :
a) Lượng tiêu hao nhiên liệu.
Lượng tiêu hao nhiên liệu là chỉ tiêu quan trọng th hiện trình trạng kỹ thuật
động cơ. Nguyên nhân gây nên tiêu hao nhiên liệu quá mức có th do:
- Không đảm bảo độ kín khít hay điều chỉnh không đúng trong hệ thống cung cấp
nhiên liệu.
- Sự hao mòn không bình thường hoặc quá mức của các chi tiết nhóm piston-
xylanh-vòng găng.
- Bộ lọc không khí trên đường nạp khí bn dẫn tới thay đổ hệ số dư lượng không
khí,tăng lực cản trên đường nạp và giảm khả năng linh hoạt trong hoạt động của động
cơ.
- Kỹ thuật điều khin của người lái.
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 7

Do các nguyên nhân gây nên ở trên không tuân theo quy luật nhất định, bởi
không có quan hệ trực tiếp gia lượng tiêu hao nhiên liệu và tình trạng kỹ thuật của
ôtô. Trong chn đoán vấn đề này được quan tâm trên cơ sở th nghiệm động cơ trên bệ
mà không tiến hành đánh giá ở trên đường( nhằm loại trừ các ảnh hưởng của hệ thống
truyền lực từ động cơ tới bánh xe, kỹ thuật người lái ) thuận lợi hơn cả kim tra lượng
tiêu hao nhiên liệu trên các bệ th động cơ có tải.
b) Lượng tiêu hao dầu nhờn.
Lượng tiêu hao dầu nhờn là chỉ tiêu khách quan và độc lập của trạng thái kỹ
thuataj động cơ, chỉ tiêu này nói lên tình trạng của nhóm piston-xylanhvòng găng, của
bộ phận dẫn hướng xupap, và của các bộ phận bao kín như: goăng, phớt các ổ.
Lượng tiêu hao dầu nhờn gây lên do : lọt một phần vào buồng đốt và cháy thải ra
bằng đường khí xả. Lượng tiêu hao này chỉ bằng 1,5% ÷ 2,0% lượng nhiên liệu đối

nhưng không th là thông số độc lập dùng cho kết luận về hư hỏng cụ th.
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 8

Ví dụ trên động cơ diezel, mức độ gia tăng khói đen thoát ra chịu ảnh hưởng của
độ kín khít trong buồng đốt, sự suy giảm tỷ lệ nén, giảm nhiệt độ khí nạp, giảm nhiệt
độ của dầu bôi trơn, quá lạnh của buồng đốt (nhất là trong giai đoạn động cơ mới làm
việc), động cơ làm việc ở số vòng quay thấp,
Việc sa dụng các động cơ có tubo tăng áp tạo điều kiện tốt cho động cơ phát
huy công suất, nhưng mặt khác khi tubo tăng áp hỏng ( kém chất lượng ) thì sẽ làm gia
tăng đáng k chất lượng khói đen thoát ra ngoài.
4.1.5.Sự rung và tiếng ồn của động cơ.
Sự rung và tiếng ồn của động cơ có nguồn gốc từ quá trình đốt cháy và chuyn
hóa năng lượng trong động cơ, sự vận động của các chi tiết bên trong và sự hoạt động
của các bộ phận bên ngoài, sự liên kết các bộ phận như trục, ổ bánh răng trong động
cơ, sự liên kết của động cơ trên xe Do vậy chúng phụ thuộc vào cấu trúc, loại động
cơ ( sự cân bằng động ), sự liên kết của các bề mặt lắp ghép, Sự rung và tiếng ồn
của động cơ là biu hiện quan trọng nói lên tình trạng kỹ thuật của động cơ. Trong quá
trình hoạt động của động cơ nó thay đổi tùy thuộc vào cường độ làm việc (tải, số vòng
quay ) và tạo nên tần số rung động khác nhau.
Từ lâu các chuyên gia đã triệt đ khai thác độ rung và tiếng ồn đ chn đoán
trạng thái của động cơ, ngày nay chúng ta vẫn triệt đ khai thác khía cạnh này đ chn
đoán, song thiết bị đo và nghe đã cải tiến hơn nhiều, tạo điều kiện có khả năng lưu tr
một khối lượng lớn các thông số tiếng ồn của động cơ ở nhiều trạng thái kỹ thuật khác
nhau.
4.1.6. Nhiệt độ khí xả
Nhiệt độ trung bình của khí xả trong động cơ đốt trong là thôn tin quan trọng về
sự làm việc và tình trạng kỹ thuật của động cơ.Nhiệt độ khí xả là hệ quả của các chu
trình làm việc , trong đó tại vùng buồng đốt khi hút và nén, nhiệt độ trung bình dao


Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 10 4.2. Phương pháp chn đoán, kim tra, sa cha và bảo dưng động cơ
4.2.1. Quy trình cơ bản.
Nội dung

- Nu không xut hiện triệu
chng,phi tin hành mô phng
triệu chng. Xác nhn vi khách
hàng hư hng nào là ph hp vi
miêu t hoc khiu ni ca h
3. Kim tra hư hng bng cc
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 11
my chn đon:
(1): kim tra những dữ liệu ty
bin
(2): kim tra thông tin v m chn
đoán
(3): Kim tra dữ liệu ECU

4. D đon khu vc hư hng:
Dựa vào những kt qu kim tra
dự đoán những khu vực c th xy
ra các hư hng ca xe.
5. Xc đnh hư hng v sa cha
hư hng ca xe:
- Xác đnh chnh xác hư hng và
thực hiện sửa chữa.
- Ngăn chn tái xut hiện hư
hng.



Động cơ quay chậm Khác
Không tải
yếu
Tải không nhanh Tốc độ không tải Cao Thấp
(v/p)
Chạy không tải chậm Khác
Khó điều
khin
Khó điều khin Nổ ngoài xilanh Nổ trong ống
xả
Nổ không ổn định Tiếng gõ Khác

Chết máy
Ngay sau khởi động Sau khi nhấn bàn đạp
chân ga
Sau khi nhả bàn đạp chân ga Chuyn số từ N sang D
Trong suốt quá trình khởi động A/C Khác
Khác Ngày xảy ra vấn
đề

Tần số xảy ra vấn
đề
Không đổi Thỉnh thoảng Chỉ một lần
Khác
Hoạt động
của động

Bắt đầu ngay sau khi khởi động chậm lại vượt
lên

Đang chạy tốc độ không đổi tăng tốc chạy

chậm lại khác

Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 13 b.Phân tích thông tin từ khách hàng:

+ Hiu đưc đy đ
các điu kiện cn thit
đ tái hiện các triệu
chng mà khách hàng
ch ra. c.Đặt câu hỏi tham khảo:

+ Đt các câu hi đ

xem c hư hng gì xy ra
không.
b. Làm nóng hoặc lạnh Làm nng hoc lnh bng máy
sy tc,điu ha nhiệt đ,…đ
kim tra xem hư hng c xy ra
không.
c. Phun nước
+ Mô phng li hiện tưng
nưc xâm nhp và nhưng tụ vào
trong gic ni. Tin hành phun
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 15 nưc đ kim tra xem hư hng
c xay ra hay không.
d. Đặt ph tải điện:

+ Đ to ra các điu kiện khi
điện áp ăc quy b sụt hoc các
dao đng xy ra đt mt phụ ti
ln đ tái hiện sự c này bao
gm sự tụt áp hoc dao đng
điện áp.
Phương pháp tin hành: Đng
mch tt c các thit b điện, k

+ Kim tra chc năng ca các
hệ thng.
+ Thu hp dn các mục tiêu đ
kim tra các hng mục riêng lẻ
+ Sử dụng máy chn đoán (nu
c ) đ kim tra.
4.2.5. Kim tra, chn đoán.
1. Kim tra mã chn đoán(Tham khảo phần
thiết bị chn đoán-Ph lc): Phương pháp kim tra:
1- Kim tra m chn đoán và dữ
liệu lưu tc thi, ghi li những dữ
liệu này
2- Xa m chn đoán và mô
phng các triệu chng, hư hng
dựa vào việc điệu tra trưc chn
đoán
3- Xác đnh li m chn đoán và
phán đoán xem m c liên quan
ti hư hng này hay không.

2. Kim tra d liệu của ECU

+ Kim tra dữ liệu lưu tc thi
+ Kim tra dữ liệu ca ECU

trong điu kiện mà hư hng đ
xy ra như khi đng cơ lnh hoc
nng.
4. Kim tra tìnhtrạng khi động của động cơ
Phương php kim tra:
+ Quay khi đng đng cơ đ
kim tra điu kiện khi đng
*Đng cơ xăng:
1- Kim tra 3 yu t ca đng cơ
2- Kim tra tỷ lệ không kh nhiện
liệu
3- Kim tra áp sut nhiên liệu,
van điu chnh tc đ không
ti,…
*Đng cơ diesel:
1- Kim tra3 yêu t ca đng cơ
2- Kim tra bơm cao áp
5. Kim tra hệ thống đánh la và sấy nóng
Phương php kim tra:
*Đng cơ xăng:
- Tháo bugi và quay khi đng
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 18


*Đng cơ diesel:
- Tách hệ thng thành các đon
nh, kim tra đưng đi ca nhiên
liệu
- Kim tra trng thái phun nhiên
liệu
- Kim tra ting kêu hot đng
ca van điện t ct nhiên liệu
Kim tra nhiên liệu trong bơm
cao áp.
7. Kim tra áp suất nn
Phương php:
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 19

9. Kim tra t lệ ha trộn không khí-nhiên
liệu(A/F)

Phương php:
Dng máy chn đoán kim tra
điện áp ca cm bin ôxy hoc hiệu
chnh nhiên liệu ngn hn
Kim tra các yu t làm thay đi
sự cân bng A/F - Quay đng cơ, kim tra  l bugi
xem c kh hay không


Đồ án tốt nghiệp Trang 20 10. Kim tra khí xả:
a. Động cơ xăng
Phương pháp:
+ Hâm nng đng cơ, tăng tc đng
cơ lên2000-3000 vong/phut đ kim
tra tình trng kh x.
+ Hâm nng đng cơ, đ n chy
không ti trong vng 5phut ri tăng
tc lên kim tra tình trng kh x

Nguyên nhân gây ra khi trng do
tht thoát du qua các ng dn
hưng xupap vì:
(1)- p sut âm ca đưng ng np
cao khi đng cơ chy không ti, vì
vy du b ht vào đưng ng t thân
xupap, tuy nhiên nhiệt đ trong

(2)- Khi trng x ra khi tri lnh
+ Sự c vn hành sau khi đng
(3)-Khi đen:
+ Các ht nhiên liệu đưc phun vào
gp nhiệt đ cao và thiu ôxy, nhiên
liệu tr thành mui than thoát ra
ngoài to màu đen
Nguyên nhân gây khi đen:
+ Khi lưng nhiên liệu phun ln
+ Khi lưng không kh np nh
+ Thi đim phun nhiên liệu nhanh
+ Đ phun sương km
11. Kim tra tiếng ồn, tiếng kêu lạ phát
sinh trên
xe:
Phương php:
+ Khoanh vng phát hiện ting g
+ Kim tra các rung đng và ting
n phát ra:
1- Rung ny thân xe
2- Lc, rung tay lái
3- Rung bàn đp ga, cn chuyn s
4- Ting   thân xe
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 22 5- Ting g thân xe
6- Ting n đng cơ

Xe đã từng vào
xưng
Tiếp nhận xe
Khách hàng

Nhập lý lịch xe
Nhập khách hàng
Lập lệnh sa cha
Xuất hàng
Lập hóa đơn
Lệnh sa cha
Phiếu xuất phụ tùng
Hóa đơn
S
S
Đ
Đ
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 24
b. Sơ đồ quy trình xuất hàng:

Lập lệnh đặt hàng
Phiếu xuất hng
Phiếu xuất hng
Xuất hàng
Lệnh sa cha
Có đủ hàng
trong kho?
Đ
S
Khoa cơ khí động lực

Đồ án tốt nghiệp Trang 25
b. Phun hóa chất ra xe:

2. Tháo cm chi tiết khỏi xe: Tháo những cụm tng thành cn
sửa chữa ra khi xe sao cho chng
c th tháo ri ra đưc
Thit b:
+ Cn nâng 2 trụ hoc 4 trụ
+ Giá đỡ đng cơ và các dụng cụ
phụ tr như kch nâng, bàn ngui,…
+ Dụng cụ tháo lp cm tay hoc
dụng cụ kh nn,…


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status