Họ Tên: Kiểm tra Quản trị mạng
Lớp: M26TA (Thời gian 90’)
1. Anh/Chị hãy cho biết ưu điểm của mạng cộng tác:
a. Dữ liệu rời rạc khó đồng bộ, backup và rất dễ nhiễm virus
b. Có thể chạy các ứng dụng có nhu cầu xử lý tính toán lớn
c. Tài nguyên và dịch vụ được tập trung
d. Cho phép gởi nhận thư điện tử
2. Giao thức TCP/UDP được cung cấp ở tầng nào trong mô hình TCP/IP?
a. Application c. Internet
b. Network Interface d. Transport
3. Tầng nào dưới đây trong mô hình OSI làm việc với tín hiệu điện?
a. DataLink c. Network
b. Transport d. Physical
4. Trong các địa chỉ sau, địa chỉ nào sau đây thuộc lớp A
a. 172.29.14.10 c. 140.8.8.8
b. 203.5.6.7 d. 10.1.1.1
5. Đối với một địa chỉ IP thuộc lớp C thì phần Network-ID mặc định là bao nhiêu bit
a. 8 bit c. 24 bit
b. 32 bit d. 16 bit
6. Anh/Chị hãy cho biết khi đấu dây chéo (cross-over) thì Anh/Chị phải thực hiện như thế nào:
Chuẩn A: viết tắt của chuẩn T568-A
Chuẩn B: viết tắt của chuẩn T568-B
a. Một đầu bấm theo chuẩn A, một đầu bấm theo chuẩn B
b. Một đầu bấm theo chuẩn A, đầu kia chuyển đổi vị trí dây 1 và dây 3, dây 2 và dây 6
c. Một đầu bấm theo chuẩn B, đầu kia chuyển đổi vị trí dây 1 và dây 3, dây 2 và dây 6
d. Tất cả đều đúng
7. Switch chuyển frame dựa vào thông tin gì?
a. Địa chỉ MAC đích c. Dựa trên kích thước frame
b. Địa chỉ MAC nguồn d. Địa chỉ IP
8. Loại cáp nào trong các loại cáp sau có độ suy hao tín hiệu thấp nhất
a. UDP c. Cáp Thichnet
d. Tất cả đều đúng.
15. Trong quá trình cài đặt Active Directory, ngoài Full Domain Name System để xác định tên cho domain
mới, chương trình cài đặt còn yêu cầu nhập Domain NetBIOS name:
Vậy theo Anh/Chị chức năng của Domain NetBIOS name là gì ?
a. Tên theo chuẩn NetBIOS để tương thích với các máy Windows NT.
b. Tên theo chuẩn NetBIOS để tương thích với các máy Windows 2000.
c. Tên theo chuẩn NetBIOS để tương thích với các máy sử dụng hệ điều hành ra đời trước
Windows 2000.
d. Tất cả đều sai.
16. Trên môi trường Windows, một ________ là tài khoản người dùng được định nghĩa trên máy cục bộ và tài
khoản này chỉ được phép logon, truy cập các tài nguyên trên máy tính cục bộ.
a. Tài khoản người dùng cục bộ (local user account)
b. Tài khoản người dùng miền (domain user account)
c. Tài khoản nhóm cục bộ (Local group account)
d. Tài khoản nhóm toàn cục (Global group account)
17. Trên Windows Server 2003, thành viên của nhóm _____________ có toàn quyền quản trị các máy trong
miền.
a. Domain Admins c. Domain Users
Schema Admins d. Group Policy Creator Owners
18. Trên Domain csc.edu, để thêm Account nvtuan vào nhóm Backup Operators, Anh/Chị sẽ thực hiện như thế
nào? (chọn 2 câu)
a. Chọn Tab Member of của Account nvtuan, thêm nhóm Backup Operators
b. Chọn Tab Member của Account nvtuan, thêm nhóm Backup Operators
c. Chọn Tab Member của nhóm Backup Operators, thêm Account nvtuan
d. Chọn Tab Member of của nhóm Backup Operators, thêm Account nvtuan
19. Anh/Chị đang quản lý miền csc.edu. Trên miền này, chỉ có user administrator mới có quyền gia nhập một
máy tính vào miền csc.edu. Để cấp quyền cho tài khoản người dùng có tên HOCVIEN có quyền gia nhập một
máy tính vào miền csc.edu, Anh/Chị sẽ thực hiện như thế nào ?
a. Chọn chính sách hệ thống "Add workstations to the domain" và thêm tài khoản HOCVIEN vào
danh sách được áp dụng chính sách này.
thông số nào sau đây ?
a. Vùng địa chỉ IP đã cấp cho máy trạm
b. Các tùy chọn kèm theo địa chỉ IP cấp cho máy trạm
c. Vùng địa chỉ dành riêng
d. Vùng địa chỉ IP dùng để cấp phát cho máy trạm
24. Trên Windows, để máy RAS client có thể truy cập từ xa vào RAS server thì Anh/Chị cần thực hiện các thao
tác nào? (2 lựa chọn)
a. Cài đặt modem
b. Cài đặt RAS Client
c. Tạo kết nối quay số đến RAS Server
d. Tạo kết nối quay số đến nhà cung cấp dịch vụ Internet, sau khi quay số đến nhà cung cấp dịch vụ
Internet, sẽ sử dụng Internet để kết nối đến RAS Server
25. Trong cơ sở dữ liệu DNS chỉ có một và một record _________. Record này chỉ ra rằng máy chủ Name
Server là nơi cung cấp thông tin tin cậy từ dữ liệu có trong zone.
a. SOA (Start of Authority) c. A (Address)
b. CNAME (Canonical Name) d. MX (Mail Exchange)
26. Phát biểu nào không đúng về chế độ Isolate User cô lập người dùng truy xuất FTP server (2 lựa chọn)
a. Chế độ này chứng thực người dùng cục bộ (Local User) và người dùng miền (Domain User) truy
xuất vào FTP Site
b. Đối với chế độ này người quản trị phải tạo cho mỗi người dùng một thư mục con trong thư mục
FTP Root, với tên thư mục này là username của người dùng
c. Chế độ này không giới hạn truy xuất của người dùng
d. Thông thường Anh/Chị sử dụng chế độ này để tạo một public FTP Site
27. Phát biểu nào về POP (Post Office Protocol) là SAI ?
a. POP là giao thức cung cấp cơ chế truy cập và lưu trữ hộp thư cho người dùng
b. Hai phiên bản của POP được sử dụng rộng rãi là POP2, POP3
c. POP là giao thức tin cậy chịu trách nhiệm phân phát mail, nó chuyển mail từ hệ thống mạng này
sang hệ thống mạng khác, chuyển mail trong hệ thống mạng nội bộ
d. Mặc định POP2 sử dụng 109 và POP3 sử dụng Port 110
28. Phát biểu nào sau đây về kiến trúc Firewall Screened Host là SAI?
c. Modem chưa hoạt động
d. Đường dây điện thoại gắn sai (có thể gắn sang port phone), nên không có tín hiệu thoại.
34. Sau khi đã cấu hình Outlook Express, nhưng thỉnh thoảng khi nhấn vào nút Send/Receive thì chương trình
lại xuất hiện thông báo lỗi. Dựa vào hình bên dưới, Anh/Chị hãy cho biết nguyên nhân của thông báo lỗi.
a. Lan cấu hình sai địa chỉ Server nhận mail (incoming mail server).
b. Lan cấu hình sai địa chỉ Server gởi mail (outgoing mail server).
c. Lan đánh password sai.
d. Lan sử dụng tên truy cập sai.
35. Thông tin sau đây được xuất hiện khi người sử dụng đăng nhập vào FTP Server 192.168.11.111. Anh/Chị
hãy cho biết chữ “XX” thể hiện cho cụm từ nào ?
a. Anonymous
b. Administrator
c. Netuser
d. Net
36. Anh/Chị cần download tập tin lythuyet.xls trong thư mục <Root>\Public của FTP Server. Anh/Chị muốn
download về thư mục C:\MCB (thư mục này chưa có trên máy tính của Anh/Chị. Biết rằng local directory hiện
tại đang đứng là ổ đĩa C, thư mục trên FTP Server đang đứng là <Root>. Theo Anh/Chị, cần phải thực hiện lệnh
nào ?
a. ftp> !
C:\> Md mcb
C:\> Cd mcb
C:\mcb> Exit
ftp>get lythuyet.xls
c. ftp> !
c:\> md mcb
c:\> lcd mcb
c:\>exit
ftp> get lythuyet.xls
b. ftp>!
C:\> md mcb
c. Tạo một domain mới với tên miền hn.com và gia nhập vào miền abc.com
d. Tất cả đều đúng
39. Lan dự tính gia nhập một máy trạm Windows XP vào domain có tên abc.com. Các thao tác Lan thực hiện
như sau:
- Nhấp phải chuột vào My Computer > Properties.
- Chọn tab Computer Name > Change.
- Tại mục domain, nhập tên miền abc.com.
Sau đó nhấp OK để thực hiện. Màn hình thông báo lỗi xuất hiện như sau:
Anh/Chị hãy cho biết nguyên nhân và cách khắc phục.
a. Do Lan nhập sai tên miền.
b. Do Lan chưa cấu hình DNS cho máy XP để hệ thống có thể phân giải tên miền.
c. Không thể gia nhập máy Windows XP vào domain.
d. Cả a và b đúng.
40. Tùng hiện đang làm quản trị mạng tại công ty Trường Thịnh, hệ thống mạng hiện tại đang sử dụng máy chủ
Windows 2003 domain controller quản lý miền "truongthinh.com.vn". Ban giám đốc mong muốn các khách
hàng của mình có thể sử dụng tài khoản để kết nối đến hệ thống mạng của công ty để tham khảo các sản phẩm
của công ty. Tùng tạo một tài khoản khachhang. Ngay sau khi triển khai, khách hàng phàn nàn rằng họ không
thể kết nối đến Server được. Tùng kiểm tra lại và thấy rằng tài khoản đã bị thay đổi mật khẩu từ khách hàng.
Tùng cần phải làm gì để không cho phép khách hàng thay đổi mật khẩu của tài khoản khachhang?
a. Vào công cụ Active Directory Users and Computers, đổi mật khẩu của tài khoản khachhang trở
về mật khẩu ban đầu. Sau đó nhấp phải vào tài khoản khachhang, chọn Properties > chọn Tab
Account, tại mục Account Options, chọn 2 mục:
- User can not change password
- Password never expires
b. Vào công cụ Active Directory Users and Computers, nhấp phải trên tài khoản, chọn mục Reset
password và đặt lại mật khẩu mới.
c. Vào công cụ Domain Security Policy > Account Policy, hiệu chỉnh 2 chính sách sau:
- Minimum Password Age: 0 days
- Maximum Password Age: 0 days
d. Vào công cụ Domain Controller Security Policy > Account Policy, hiệu chỉnh 2 chính sách
a. Tạo một OU, và di chuyển tất cả tài khoản của nhân viên vào trong OU đó, sau đó thiết lập chính
sách nhóm cho OU để khóa thẻ Connection trong Internet Option
b. Tạo một nhóm tên Denied-Connection và di chuyển tất cả tài khoản của nhân viên vào trong
nhóm đó, sau đó thiết lập chính sách nhóm để khóa thẻ Connection trong Internet Option
c. Sử dụng công cụ Domain Security Policy để khóa thẻ Connection trong Internet Option
d. Câu a và b đúng
44. Tùng hiện đang quản lý mạng tại công ty ABC, Tùng muốn giới hạn dung lượng ổ đĩa mà người dùng được
sử dụng trên Server. Tùng vào Properties của ổ đĩa cần thiết lập nhưng Tùng không thấy tab Quota. Các anh chị
hãy cho biết nguyên nhân và cách khắc phục. (giả sử ổ D là ổ đĩa cần thiết lập Quota)
a. Do ổ đĩa Tùng cần thiết lập không được định dạng theo dạng NTFS, do đó Tùng cần phải
chuyển đổi sang định dạng NTFS. Để chuyển đổi, Tùng thực hiện như sau:
- Start > Run: convert d: /fs:ntfs
b. Do ổ đĩa Tùng cần thiết lập không phải là NTFS, do đó Tùng cần phải chuyển đổi sang định
dạng NTFS. Để chuyển đổi, Tùng thực hiện như sau:
- Vào công cụ Computer Management > Disk Management
- Nhấp phải trên ổ đĩa cần chuyển đổi > chọn Convert NTFS
c. Do ổ đĩa Tùng cần thiết lập không phải là NTFS, do đó Tùng cần phải chuyển đổi sang định
dạng NTFS. Để chuyển đổi, Tùng thực hiện như sau:
- Start > Run: convert d: /ntfs:fs
d. Câu a và b đúng
45. Tùng đang sử dụng Windows 2003, Tùng tạo một thư mục softwares trên server và Tùng mong muốn chỉ
cho phép 50 người truy cập vào thư mục này vào cùng thời điểm. Tùng cần thực hiện yêu cầu này như thế nào?
a. Nhấp phải vào thư mục softwares > chọn Properties > chọn tab Sharing, tại mục User limit,
chọn Allow this number of users và nhập giá trị 50.
b. Nhấp phải vào thư mục softwares > chọn Properties > chọn tab Sharing, tại mục Permissions,
sau đó thêm 50 người dùng vào và cấp quyền Read với tất cả người dùng.
c. Nhấp phải vào thư mục Softwares > chọn Properties > chọn tab Security, sau đó thêm 50
người dùng vào và cấp quyền Read với tất cả người dùng.
d. Tất cả đều sai
46. Thảo hiện đang quản lý mạng tại công ty TNHH Trường Long, giám đốc hiện đang sử dụng máy laptop và
Tên server Địa chỉ ip Tên miền quản lý Loại DNS Server
server1 172.29.1.2 csc.edu Primary name server
svrhitech 172.29.8.1 hitech.csc.edu Primary name server
svrhbc 172.29.9.1 hbc.csc.edu Primary name server
Hùng muốn tổ chức DNS server trên server1 để quản lý cơ sở dữ liệu của miền csc.edu đồng thời server1 cũng
lưu trữ bản sao cơ sở dữ liệu của các miền con. Theo Anh/Chị, Hùng phải thực hiện một số bước cấu hình chính
nào?
a. (Bước 1) Cấu hình server1 là primary name server cho miền csc.edu; (Bước 2) Chép tất cả các
file dữ liệu DNS từ các name server svrhitech và svrhbc
b. (Bước 1) Cấu hình server1 là primary name server cho miền csc.edu; (Bước 2) Cấu hình server1
là secondary name server cho hai name server svrhitech và svrhbc
c. (Bước 1) Cấu hình server1 là primary name server cho miền csc.edu; (Bước 2) Cấu hình server1
là secondary name server cho hai name server svrhitech và svrhbc; (Bước 3) Cấu hình zone
transfer trên hai name server svrhitech và svrhbc để cho phép máy server1 sao chép cơ sở dữ liệu
trong miền nội bộ
d. (Bước 1) Cấu hình server1 là primary name server cho miền csc.edu; (Bước 2) Cấu hình ủy
quyền trên hai name server svrhitech và svrhbc để cho phép server1 có quyền sao chép cơ sở dữ
liệu của miền nội bộ.
50. Trong quá trình tạo FTP site để cung cấp dịch vụ FTP cho người dùng, Anh/Chị chọn tùy chọn Isolate
Users như hình sau:
Anh/Chị muốn cho phép người dùng cục bộ được quyền truy xuất vào FTP thì Anh/Chị phải làm gì?
a. Tạo thư mục con của thư mục FTP Root với tên LocalUser\<username>.
b. Tạo thư mục con của thư mục FTP Root với tên Local\<username>.
c. Tạo thư mục với tên là <domain_name1>\<username>
d. Tạo một thư mục con của thư mục FTP Root có tên LocalUser\Public
51. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Virtual Directory được sử dụng trong FTP site
a. Là thư mục ảo được tạo bên trong FTP site dùng để ánh xạ đường dẫn thư mục thành địa chỉ
URL cho một tài nguyên nào đó
b. Là thư mục ảo được tạo bên trong FTP site dùng để ánh xạ địa chỉ URL thành đường dẫn thư
mục cho một tài nguyên nào đó
c. 172.29.1.1
d. Localhost
54. Để cho phép tất cả các máy bên ngoài có thể truy xuất DNS trên hệ thống ISA Firewall, Anh/Chị cần phải
làm gì?
a. Tạo một access rule để cho phép tất cả các incoming traffic từ ngoài truy cập DNS vào ISA
Firewall.
b. Tạo một publishing server để cho phép tất cả các incoming traffic từ ngoài truy cập DNS vào
ISA Firewall.
c. Tạo một network rule để cho phép tất cả các incoming traffic từ ngoài truy cập DNS vào ISA
Firewall.
d. Tất cả các câu trên đều sai.
55. Tham khảo hộp thoại cấu hình Documents cho Web site có tên CSC-TTTH sau:
Trong Home Directory của Web site có cả ba file default.aspx,
index.htm, default.asp, khi truy xuất vào Web site CSC-TTTH thì
trang Web nào sẽ được hiển thị?
a. Nội dung của trang default.asp sẽ được hiển thị.
b. Nội dung của trang index.htm sẽ được hiển thị.
c. Nội dung của trang default.aspx sẽ được hiển thị.
d. Nội dung của cả ba trang default.aspx, index.htm,
default.asp sẽ được hiển thị.
56. Anh/Chị là người quản trị Windows 2003 server và Web server có tên là ServerA. ServerA là thành viên
của windows 2003 domain. Một thư mục trên ServerA có tên là I:\Data\Accounting_vacation_requests được
chia sẻ với share name là AcctVac với quyền truy xuất NTFS và share được cài mặc định, các user trong
domain có thể truy xuất tài liệu trong AcctVac bằng cách ánh xạ nó thành ổ đĩa mạng trên máy cục bộ. Anh/Chị
muốn những user khác trong domain có thể truy xuất I:\Data\Accounting_vacation_requests bằng URL:
http://ServerA/Vacation, Anh/Chị phải làm gì?
a. Thay đổi tên của thư mục trên thành thư mục I:\Data\Vacation, thay đổi quyền NTFS cho nhóm
Everyone có quyền Allow-Read, và gán nhóm AcctVac quyền Allow-Full control.
b. Tạo một share name mới có tên là Vacation, thay đổi quyền NTFS cho nhóm Everyone có quyền
Allow-Read, và gán nhóm AcctVac quyền Allow-Full control.