SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
NĂM HỌC 2011 - 2012
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 03 trang)
Môn: TOÁN
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1 7,0
a 3,5
Điều kiện:
5
5
8
x≤ ≤
(*) 0,5
Phương trình đã cho tương đương với:
2
3 15 3 2 45 9 8 5x x x x x+ − + − = −
2
45 9 4 10x x x⇔ − = −
0,5
2 2
5
2
45 9 16 80 100
x
x x x x
x
x
x
≥
⇔
=
=
0,5
4x
⇔ =
0,5
Đối chiếu điều kiện (*) ta có nghiệm của phương trình là
4x =
0,5
b 3,5
Hệ đã cho ⇔
( )
( )
2
+ =
− −
, ĐK :
1
1
u
v
≠ ±
≠ ±
(*)
1,0
( ) ( )
2 2 2 2 2 2
4
3 2 2 1
uv
u v u v u v
=
⇔
2
u v
u v
= =
⇔
= = −
( TM(*)) 0,5
Từ đó suy ra nghiệm của hệ phương trình là:
1 3
;
1 3
x x
y y
= = −
= = −
.
0,5
Trang 1/4
2 3,0
Ta có
2 2
5 2 4 40 0x xy y x+ + − − =
( ) ( )
4
x
x y
− = ±
⇔
+ = ±
1,0
Từ đó suy ra các cặp
( )
;x y
cần tìm là
( ) ( ) ( ) ( )
3;1 ; 3; 7 ; 2;6 ; 2; 2− − − −
1,0
3 6,0
a 4,0
Xét tam giác IAC và tam giác BDC có
·
·
IAC BDC=
0,5
·
·
ICA BCD=
MB BD
⇒ =
(3)
0,5
Tương tự ta có:
MC AC
MA AD
=
(4)
0,5
Trang 2/4
M H
d
A
B
D
N
C
I
O
K
Vì MA = MB nên từ (1), (2), (3) và (4) suy ra IA = IB
0,5
b 2,0
Kẻ
OH d⊥
tại H. Gọi K là giao điểm của OH và AB.
Ta có M, O, I thẳng hàng và OI
⊥
AB.
+ + + + ≥ + + + +
÷ ÷ ÷
÷ ÷
(1)
0,25
Đặt
, , , , 0; 1
a b c
x y z x y z xyz
b c a
= = = ⇒ > =
0,25
Khi đó (1) trở thành:
( ) ( )
3
1 1 1 1
x y z
xy yz zx x y z
z x y
+ + + + ≥ + + + +
÷
÷ ÷
( ) ( ) ( )
2 1 0t t t⇔ − + ≥
(luôn đúng do
2t ≥
). Suy ra ĐPCM.
Đẳng thức xảy ra
⇔
a b c= =
.
0,5
5 2,0
Gọi A, B là 2 điểm thuộc cạnh của đa giác sao cho A, B chia biên đa giác thành 2 đường gấp khúc có độ dài bằng
nhau và bằng
1
2
.
0,5
Gọi O là trung điểm của AB. Xét hình tròn tâm O bán kính
1
4
R =
. 0,25
Ta sẽ chứng minh hình tròn này chứa đa giác đã cho. Thật vậy, giả sử tồn tại một điểm M thuộc cạnh đa giác và M
nằm ngoài hình tròn tâm O bán kính
1
4
R =
.
0,25
Trang 3/4
N