Chính sách tài chính nhằm thúc đẩy xuất khẩu cà phê Việt Nam sang thị trường Hoa Kì - Pdf 23

1
MC LC
MC LC ......................................................................................................... 1
TểM TT CễNG TRèNH................................................................................. 5
GII THCH T VIT TT ............................................................................. 6
LI M U.................................................................................................... 7
CHNG 1: C S Lí LUN XUT KHU HNG HểA V CHNH
SCH TI CHNH THC Y XUT KHU C PHấ ................................ 9
1.1. Xut khNu hng húa trong bi cnh hi nhp............................................... 9
1.1.1. Hi nhp thng mi quc t ................................................................... 9
1.1.1.1. Khỏi nim v hi nhp thng mi quc t................................... 9
1.1.1.2. Ni dung ca hi nhp .................................................................. 9
1.1.1.3. C hi v thỏch thc................................................................... 10
1.1.2. Xut khNu c phờ i vi phỏt trin kinh t xó hi.................................. 12
1.1.2.1. c im ca sn xut kinh doanh c phờ ................................... 12
1.1.2.2. Vai trũ ca xut khNu c phờ i vi kinh t, xó hi Vit Nam.... 13
1.1.2.3. Li th v bt li th ca xut khNu c phờ Vit Nam ................. 14
1.2. Chớnh sỏch ti chớnh thỳc Ny xut khNu c phờ......................................... 15
1.2.1. Cỏc nhõn t nh hng n xut khNu c phờ ......................................... 15
1.2.1.1. Cu v th trng nc nhp khNu .............................................. 15
1.2.1.2. Giỏ c v cht lng ................................................................... 16
1.2.1.3. Kờnh v dch v phõn phi.......................................................... 17
1.2.1.4. Mụi trng cnh tranh ................................................................ 17
1.2.1.5. Yu t v sn xut ch bin......................................................... 17
1.2.1.6. Cỏc nhõn t thuc v qun lý ...................................................... 18
1.2.2. Chớnh sỏch ti chớnh nhm thỳc Ny xut khNu c phờ ............................ 19
1.2.2.1. Chớnh sỏch thu xut nhp khNu.................................................. 19
1.2.2.2. Chớnh sỏch tớn dng xut khNu .................................................... 21
1.2.2.3. Chớnh sỏch t giỏ hi oỏi........................................................... 23
1.2.2.4. Chớnh sỏch bo him xut khNu................................................... 24
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
3
2.3.5. Chính sách h tr khác ........................................................................... 42
2.3.6. ánh giá................................................................................................. 43
2.3.6.1. Nhng mt ưc ca các chính sách tài chính............................. 43
2.3.6.2. Nhng tn ti.............................................................................. 44
CHƯƠNG 3: MT S GII PHÁP VÀ KIN NGHN V CHÍNH SÁCH
TÀI CHÍNH THÚC Y XUT KHU CÀ PHÊ VÀO THN TRƯNG
HOA KỲ.......................................................................................................... 46
3.1. D báo th trưng cà phê th gii và Hoa Kỳ ............................................ 46
3.1.1. D báo v th trưng cà phê th gii....................................................... 46
3.1.2. D báo v th trưng cà phê Hoa Kỳ ...................................................... 47
3.1.2.1. Cu cà phê ca th trưng Hoa Kỳ .............................................. 47
3.1.2.2. Cung cà phê trên th trưng Hoa Kỳ ........................................... 48
3.1.3. Quan im v u tư cho ngành cà phê Vit Nam .................................. 48
3.1.3.1. V sn xut ch bin ................................................................... 48
3.1.3.2. V xut khNu............................................................................... 49
3.2. Quan im i mi chính sách tài chính phc v h tr xut khNu
cà phê ........................................................................................................ 50
3.2.1. Ưu ãi i vi nhng mt hàng xut khNu mi, th trưng mi,
kim ngch và sn lưng gia tăng............................................................ 50
3.2.2.Chuyn t h tr trc tip sang gián tip  thúc Ny xut khNu.............. 50
3.2.3. H tr xut khNu cà phê phi m bo s phù hp cht ch v cơ
ch khuyn khích, s kt hp “bn nhà”................................................. 51
3.3. Nhng gii pháp v chính sách tài chính thúc Ny xut khNu cà phê
Vit Nam sang th trưng Hoa Kỳ ............................................................ 52
3.3.1. V phía các doanh nghip sn xut và kinh doanh cà phê....................... 52
3.3.1.1. Xây dng k hoch v vn u tư và kinh doanh........................ 52
3.3.1.2. T chc huy ng các ngun vn................................................ 54
3.3.1.3. Nâng cao hiu qu s dng vn .................................................. 55

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
5
DANH MC CÁC BNG S LIU

Bng 2.1: Tình hình xut khNu cà phê ca Vit Nam thi kỳ 2000 – 2004
Bng 2.2: Giá cà phê xut khNu ca Vit Nam

Bng 2.3: Din bin giá cà phê trên s giao dch London năm 2004
Bng 2.4: Cơ cu chng loi cà phê xut khNu ca Vit Nam
Bng 2.5: Tình hình tiêu th cà phê ca Hoa kỳ
Bng 2.6: Kim ngch xut khNu cà phê Vit Nam vào th trưng Hoa Kỳ.
Bng 2.7: Cơ cu sn phNm cà phê ca Vit Nam xut khNu vào Hoa Kỳ.
Bng 2.8: Cht lưng cà phê xut khNu Vit Nam.
Bng 2.9: Thu sut nhp khNu mt s sn phNm nông lâm sn ca Vit Nam
vào th trưng Hoa Kỳ.
Bng 3.1: Quan h cung cu trên th trưng cà phê th gii (triu bao).
Bng 3.2: D báo nhp khNu nông sn ca Hoa Kỳ năm 2005


NCA: Hip hi c phờ M.
ODA: Ngun vn vin tr v cho vay u ói nc ngoi.
VCCI: Phũng Thng mi v Cụng nghip Vit Nam
VICOFA: H ip hi c phờ ca cao Vit Nam.
WB : Ngõn hng th gii.
WTO: T chc thng mi th gii.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
7
TểM TT CễNG TRèNH
C phờ l mt trong nhng mt hng nụng sn xut khNu ch lc ca Vit
Nam. T nhiu nm qua xut khNu c phờ Vit Nam liờn tc gia tng, c cu sn
phNm xut khNu ó cú s thay i tớch cc, cht lng v sc cnh tranh sn
phNm ó c nõng lờn trờn cỏc th trng ln nh EU, Hoa K. Tuy nhiờn, quy
mụ, th phn xut khNu cũn nh bộ, cht lng cũn kộm cnh tranh so vi cỏc
i th, ch yu l xut khNu c phờ nhõn, t l c phờ chố cũn thp. Do vy
nghiờn cu ti v xut khNu c phờ sang th trng Hoa K, gii hn vo cỏc
chớnh sỏch ti chớnh l rt cn thit, cú ý ngha c v lý lun v thc tin.
Cụng trỡnh nghiờn cu c kt cu lm ba chng.
Chng 1: H thng hoỏ cỏc vn lý lun c bn v xut khNu trong iu
kin hi nhp, c im, li th, khú khn tr ngi v vai trũ, cỏc nhõn t nh

nhng bn hng ln nht ca c phờ Vit Nam. Tuy nhiờn cng cn phi thy
rng th phn ca c phờ xut khNu Vit Nam th trng Hoa k cũn rt nh bộ
v uy tớn cng nh v th ca c phờ Vit Nam th trng ny l cha cao.
Trong khi ú Vit Nam cú nng lc sn xut c phờ rt ln, chỳng ta cú khớ hu
v th nhng rt thớch hp vi cõy c phờ. Mt khỏc Vit Nam v Hoa K ó
ký hip nh thng mi song phng, nhng khi lng cng nh kim ngch
xut khNu ca Vit Nam sang th trng Hoa K trong nhng nm gn õy li
tng trng chm v khụng n nh. Mc dự ton ngnh, cỏc doanh nghip c
phờ v Chớnh ph ó cú nhiu gii phỏp, chớnh sỏch h tr, thỳc N y sn xut,
ch bin v xut khNu c phờ. Tuy nhiờn cỏc gii phỏp cha ng b, n khp.
Cỏc chớnh sỏch v ti chớnh cng cũn nhiu hn ch v gp nhiu khú khn tr
ngi trong bi cnh hi nhp. Vỡ vy, vic Ny nhanh tc xut khNu c phờ
ca Vit Nam sang th trng Hoa k l mt nhim v quan trng ca ngnh c
phờ Vit Nam, nhm gúp phn thc hin thng li nhim v ca ngnh c phờ
cng nh mc tiờu chin lc xut nhp khNu ca quc gia.
Xut phỏt t nhng lý do trờn em mnh dn la chn ti nghiờn cu khoa
hc sinh viờn l Mt s gii phỏp v chớnh sỏch ti chớnh nhm thỳc y
xut khu c phờ Vit Nam sang th trng Hoa K
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
9
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài.
- Khái qt hóa mt s lý lun xut khNu cà phê, chính sách tài chính thúc
Ny xut khNu trong iu kin hi nhp thương mi quc t.
- Nghiên cu ánh giá thc trng hot ng xut khNu cà phê vào th trưng
Hoa kỳ và chính sách tài chính nhm h tr cho hot ng này.
-  ra mt s gii pháp v tài chính nhm thúc Ny xut khNu cà phê ca
Vit Nam vào th trưng Hoa kỳ thi gian ti.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- i tưng nghiên cu ca  tài là các hot ng xut khNu cà phê ca Vit
Nam sang th trưng Hoa Kỳ và các chính sách tài chính h tr cho hot ng

hóa và m ca trên các cp  ơn phương, song phương và a phương.
Hi nhp thương mi là mt trong nhng mũi nhn ca hi nhp kinh t
quc t. Do vy nói n hi nhp kinh t là phi  cp ti s gn kt nn kinh
t, th trưng ca tng nưc vi nhau, hoc gia các khi kinh t.
Ngồi ra hi nhp bao gi cũng gn lin vi q trình cam kt m ca th
trưng và t do hóa thương mi. Nhng n lc hi nhp quc t ca các quc
gia th hin trên nhiu phương din, nhiu cp  khác nhau như ơn phương
m ca th trưng t do hố thương mi, hp tác song phương hoc a phương
th hin trong vic ký kt các hip nh thương mi song phương, tham gia vào
các din àn, các nh ch khu vc và tồn cu.
1.1.1.2. Nội dung của hội nhập.
Thứ nhất, ký kt và tham gia vào các nh ch và t chc kinh t quc t,
cùng vi các thành viên àm phán xây dng ra các lut chơi chung và thc hin
các cam kt, quy nh i vi các thành viên ca nh ch, t chc ó.

Thứ hai, là tin

hành các cơng vic cn thit  trong nưc  bo m t
ưc mc tiêu ca q trình hi nhp cũng như thc hin các quy nh, cam
kt quc t v hi nhp. ó là:

- iu chnh chính

sách theo hưng t do hóa và m ca, gim và tin ti

d b hàng rào thu quan và phi thu quan, c bit là hàng rào phi thu  làm

cho các hot ng thương mi gia các nưc thành viên ngày mt thơng thống
hơn. iu này chúng ta có th thy rt rõ i vi các nưc là thành viên ca T
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
12
- Thơng qua hội nhập giúp cho các quốc gia, đặc biệt là các quốc gia đang
phát triển có cơ hội nhận chuyển giao cơng nghệ, vốn, khoa học kỹ thuật cũng
như kinh nghiệm quản lý kinh tế và kinh nghiệm về kinh doanh quốc tế của các
nước tiên tiến trên thế giới.
- Qua hội nhập cũng giúp cho các quốc gia đang và kém phát triển như Việt
Nam sẽ có cơ hội giải quyết các tranh chấp thương mại bình đẳng hơn với các
nước phát triển.
b. Thách thức:
- Sự cạnh tranh diễn ra ngày càng khốc liệt trên thị trường thế giới và thậm
chí ngay cả trên thị trường nội địa. Đối với các nước hàng hóa chưa có sức cạnh
tranh cao thì đây là một thách thức to lớn. Nếu khơng có các biện pháp, chính
sách thích hợp để nâng cao sức cạnh tranh thì sẽ khơng có chỗ đứng trên thị
trường thế giới, tồi tệ hơn nó còn phá hủy nền sản xuất trong nước.
- Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các nước, các nước kém phát triển
thường ở vào vị trí bất lợi, thua thiệt và thường bị các nước phát triển đối xử bất
cơng. Ngồi ra các tập đồn đa quốc gia dễ dàng chi phối kinh doanh trong nền
kinh tế hội nhập, thậm chí là chi phối cả Chính phủ.
- Khi tham gia hội nhập mở cửa nền kinh tế sự giao lưu giữa các nước trên
thế giới sẽ ngày càng thơng thống dễ dàng hơn và vì vậy văn hóa ngoại lai cũng
như các tệ nạn xã hội mới cũng theo con đường này mà du nhập vào. Nếu nền
văn hóa trong nước khơng đủ mạnh để đề kháng lại với văn hóa ngoại lai độc hại
thì nó sẽ phá vỡ nền văn hóa trong nước. Lối sống thực dụng chạy theo đồng
tiền sẽ làm cho con người ta ngày càng xa nhau hơn, văn hóa truyền thống sẽ bị
phá vỡ đặc biệt là với những quốc gia Á Đơng có bẳn sắc văn hóa truyền thống
lâu đời. Mà văn hóa đã mất thì hội nhập sẽ thất bại và sẽ mất tất cả.
- Hội nhập làm phân hóa giàu nghèo giữa các nước và giữa các tầng lớp
trong cùng một nước gây ra nhiều vấn đề xã hội phức tạp mà các quốc gia khó
giải quyết một sớm một chiều được. Hội nhập còn khai thác cạn kiệt nguồn tài

nh k hoch ca cỏc quc gia v cỏc cụng ty kinh doanh c phờ, c bit l i
vi nhng quc gia sn xut c phờ ln nht th gii nh Braxin, Vit Nam.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
14
- Kinh doanh c phờ cú tớnh ri ro cao, c bit l cỏc hỡnh thc kinh doanh
v hp ng tng lai, giỏ tr lựi
1.1.2.2. Vai trũ ca xut khu c phờ i vi kinh t, xó hi Vit Nam.
a. i vi nn kinh t, xó hi v mụi trng.
- Xut khNu c phờ mi nm em v cho nn kinh t chỳng ta mt lng
ngoi t ln, khong 500 triu USD. Xut khNu c phờ gúp phn khụng nh vo
vic thc hin mc tiờu ca chin lc xut nhp khNu núi riờng v mc tiờu
phỏt trin chin lc kinh t xó hi núi chung ca t nc. Mt khỏc xut khNu
c phờ cũn gúp phn giỳp to vn cho u t mỏy múc trang thit b cho s
nghip cụng nghip húa, hin i húa nn kinh t.
- L mt ngnh s dng nhiu lao ng, xut khNu c phờ gúp phn to ra
nhiu cụng n vic lm, giỳp gii quyt vn tht nghip cho nn kinh t. Theo
Hip hi c phờ ca cao Vit Nam (Vicofa) thỡ mi nm ngnh c phờ thu hỳt
khong 600.000 700.000 lao ng, thm chớ trong ba thỏng thu hoch s lao
ng cú th lờn ti 800.000 lao ng. Lao ng lm vic trong ngnh c phờ
chim khong 2,93% tng s lao ng trong ngnh nụng nghip v chim 1,83%
tng s lao ng trờn ton nn kinh t quc dõn.
- Mt khỏc khi xỏc nh c phờ l mt hng xut khNu ch lc thỡ s giỳp
Nh nc hoch nh cỏc chớnh sỏch nh u t, quy hoch vựng mt cỏch cú
trng im, hp lý, tit kim v cú hiu qu cao trong phỏt trin kinh t.
- C phờ khụng ch l cõy cú giỏ tr kinh t cao, m trng c phờ cũn giỳp
thc hin ph xanh t trng i nỳi trc, bo v mụi trng sinh thỏi. Vỡ cõy c
phờ thớch hp vi nhng vựng t i, c bit l cõy c phờ Robusta.
b. i vi cỏc doanh nghip sn xut, ch bin xut khu c phờ.
- Xut khNu c phờ giỳp cỏc doanh nghip cú thờm li nhun, thu c ngoi
t u t mua mỏy múc thit b m rng v nõng cao sn xut t ú tng li

- L mt hng xut khNu chin lc nờn c Nh nc u ói thụng qua
cỏc chớnh sỏch v tớn dng u t, tớn dng xut khNu, xỳc tin thng mi cng
nh cỏc h tr khỏc trong nghiờn cu v phỏt trin.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
16
- Nhu cầu cà phê thế giới là không ngừng tăng lên, đặc biệt là sự thay đổi tập
quán và thói quen tiêu dùng của người Á Đông trong đó phải kể đến người tiêu
dùng Nhật Bản và Trung Quốc, hai quốc gia gần với chúng ta và có thị trường
rộng lớn. Bên cạnh đó nhu cầu tiêu dùng cà phê của Châu Âu và Bắc Mỹ cũng
không ngừng tăng.
- Việc Mỹ dỡ bỏ lệnh cấm vận kinh tế đối với Việt Nam và việc hai nước ký
hiệp định thương mại song phương (7/2000) là một lợi thế cho việc xuất khNu cà
phê Việt Nam đặc biệt là vào thị trường chiếm thị phần cà phê thế giới lớn như
Hoa Kỳ. Trong thời gian tới đây khi Việt Nam chính thức trở thành thành viên
của WTO thì cà phê xuất khNu của chúng ta càng có nhiều lợi thế hơn nữa.
b. Những bất lợi thế.
- Chất lượng cà phê xuất khNu của chúng ta thấp và không đồng đều, đây là
một bất lợi lớn của cà phê xuất khNu Vịêt Nam. Đây cũng chính là nguyên nhân
khiến cho cà phê xuất khNu Việt Nam thấp và có sự chênh lệch lớn với giá cà
phê thế giới và với Indonesia.
- Tình trạng cung vượt quá cầu trên thị trường cà phê thế giới trong những
năm qua cũng làm cho cà phê xuất khNu Việt Nam gặp rất nhiều khó khăn.
- Thể thức mua bán phức tạp của chúng ta cũng góp phần tạo nên bất lợi cho
cà phê Việt Nam. Việc các nhà nhập khNu than phiền về cách thức mua cà phê
của họ ở Việt Nam tốn thời gian. Họ phải đến tận nhà xuất khNu để đàm phán
xem xét chất lượng cũng như các cam kết thời hạn, quá tốn kém thời gian. Trong
khi với cách thức mua bán trên các sở giao dịch thì họ chỉ mất vài giờ.
1.2. CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH THÚC ĐẨY XUẤT KHẨU CÀ PHÊ.
1.2.1. Các nhân tố ảnh hưởng đến xuất khu cà phê.
Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động xuất khNu cà phê. Nhưng tựu

nờn giỏ tr xut khNu l khụng cao. Ngc li, cht lng tt khụng nhng xut
khNu c nhiu m giỏ c cũn cao nờn giỏ tr xut khNu s ln.
- Giỏ c luụn tỏc ng ti quan h cung cu. Giỏ thp thỡ khi lng xut
khNu s tng nhng giỏ tr li khụng tng ỏng k thm chớ l gim. Ngc li
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
18
khi giá cà phê cao thì khối lượng xuất khNu có thể không tăng những giá trị xuất
khNu lại có thể tăng mạnh.
1.2.1.3. Kênh và dịch vụ phân phối.
- Một kênh phân phối hợp lý sẽ không những giảm chi phí trong hoạt động
nâng cao sức cạnh tranh của cà phê xuất khNu mà còn giúp cho qúa trình xuất
khNu cà phê được nhanh chóng dễ dàng và nắm bắt tốt thông tin phản hồi từ thị
trường nước nhập khNu cũng như của người cung ứng.
- Dịch vụ phân phối tốt sẽ giúp cho khách hàng hài lòng hơn khi mua cà phê
của chúng ta. Dịch vụ phân phối còn là vũ khí cạnh tranh hữu hiệu của các nhà
xuất khNu nhằm tăng sức cạnh tranh và xuất khNu cà phê. Nếu như không có
dịch vụ phân phối tốt hơn đối thủ cạnh tranh thì khách hàng sẽ mua hàng của đối
thủ cạnh tranh mà không mua của mình cho dù cà phê của mình có gía rẻ hơn.
Vì vậy dịch vụ phân phối ảnh hưởng lớn tới hoạt động xuất khNu cà phê.
1.2.1.4. Môi trường cạnh tranh.
Môi trường cạnh tranh như các thể chế, quy định, các rào cản đối với kinh
doanh cà phê của nước nhập khNu cà phê, số lượng các đối thủ cạnh tranh trên
thị trường nước nhập khNu cà phê.
Môi trường cạnh tranh càng gay gắt thì dễ làm giảm xuất khNu cà phê của
chúng ta nhất là khi cà phê của chúng ta là cà phê Robusta có giá trị thấp hơn cà
phê Arabica. Chất lượng cà phê của chúng ta lại thấp hơn các nước khác như
Braxin, Colombia, Indonesia. Làm cho việc xuất khNu cà phê của chúng ta gặp
nhiều khó khăn. Ngược lại khi thị trường cà phê thế giới có sự cạnh tranh không
cao thì sẽ làm cho xuất khNu cà phê của chúng ta có nhiều thuận lợi.
1.2.1.5. Yếu tố về sản xuất chế biến.

ca chỳng ta cng khụng th cú c kt qu tt.
- Nhng ngi lm cụng tỏc qun lý v mụ, hoch nh cng gi vai trũ to
ln trong hot ng xut khNu c phờ. Nhng nh qun lý ny s c vn cho
Chớnh ph iu tit v qun lý hot ng xut khNu c phờ. Xõy dng lờn cỏc
chin lc cho s phỏt trin ca ngnh c phờ trong nc.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
20
1.2.2. Chớnh sỏch ti chớnh nhm thỳc y xut khu c phờ.
1.2.2.1. Chớnh sỏch thu xut nhp khu.
a. Vai trũ ca thu.
Thu l ngha v phi úng gúp cho Nh nc ca cỏc cỏ nhõn v cỏc t
chc kinh doanh theo lut nh m bo cỏc khon chi tiờu ca chớnh ph.
Nh vy, thu cú vai trũ ln i vi mi quc gia, ú l:
Mt l, thu l ngun thu ch yu cho ngõn sỏch Nh nc phc v cho
cỏc nhu cu xó hi, l mt hỡnh thc phõn phi li mt phn ca ci ca xó hi.
Hai l, thu cũn l cụng c Nh nc iu tit giỏ c, lm thay i quan
h cung cu, qua ú giỳp Nh nc iu tit sn xut v nh hng tiờu dựng.
Ba l, thu tỏc ng n hot ng thng mi quc t ca t nc qua ú
iu tit hot ng xut nhp khNu, u t quc t cng nh s vn ng ca
lung vn quc t. T ú gúp phn thay i c cu sn xut kinh doanh v u
t hp lý, nõng cao hiu qu ca nn kinh t.
Trong giai on hin nay, khi xu th ton cu húa, khu vc húa v hi nhp
thng mi quc t ang din ra mnh m trờn th gii thỡ vic i mi v hon
thin chớnh sỏch thu ang l mt nhim v rt quan trng ca chỳng ta tham
gia hi nhp thc hin cỏc cam kt v ct gim cỏc dũng thu theo quy nh ca
cỏc nh ch v t chc thng mi m chỳng ta tham gia. Nh vic tham gia
vo l trỡnh ct gim thu quan chung (CEPT) v tham gia thc hin AFTA l
mt vớ d. Mt khỏc, vic xõy dng chớnh sỏch thu ũi hi phi cú s thng
nht phự hp vi cỏc chuNn mc v lut l quc t nh Hip nh chung v thu

v thc hin cỏc l trỡnh ct gim thu quan thỡ thu nhp khNu cú xu hng
gim dn. Hin nay chỳng ta phi ct gim dn thu nhp khNu theo mt l trỡnh
c th tham gia CEPT. c bit khi chỳng ta l thnh viờn WTO thỡ thu
nhp khNu ca chỳng ta cũn phi ct gim na. Dn dn chỳng ta phi gim t
l thu nhp khNu trong phn thu ca ngõn sỏch Nh nc. Hin nay nc ta
cú ba mc thu nhp khNu l thu nhp khNu thụng thng, thu u ói v thu
u ói c bit.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
22
- Ngoi thu xut nhp khNu, nc ta hin nay cũn cú chớnh sỏch hon
thu. Cú hai loi hon thu, ú l khi cỏc doanh nghip nhp khNu nguyờn vt
liu, mỏy múc trang thit b vỡ mc ớch gia cụng ch, bin hng xut khNu
thỡ phn thu nhp khNu trc ú s c Nh nc hon li cho cỏc doanh
nghip khi ó chng thc c l cỏc hng húa ny sau khi c gia cụng, ch
bin ó xut khNu v cú húa n chng t. Ngoi ra cỏc doanh nghip xut khNu
cũn c hon thu Giỏ tr gia tng (VAT). Theo quy nh ca lut phỏp hng
húa c sn xut trong nc m tiờu dựng nc ngoi thỡ khụng phi chu
thu VAT, nờn khi cỏc doanh nghip xut khNu s c hon tr li phn thu
VAT ó np trc ú.
1.2.2.2. Chớnh sỏch tớn dng xut khu.
a. Tỏc ng ca chớnh sỏch tớn dng i vi xut khu.
- Cỏc doanh nghip kinh doanh, sn xut núi chung v cỏc doanh nghip
kinh doanh xut khNu núi riờng ca Vit Nam i a s l cỏc doanh nghip va
v nh nờn vic thiu vn kinh doanh l thng xuyờn i vi cỏc doanh nghip
ny. Vỡ vy cú vn kinh doanh, cỏc doanh nghip phi i vay ca cỏc t chc
tớn dng. Nu lói sut i vay quỏ ln s nh hng khụng tt ti hot ng xut
khNu, nu lói sut thp, cú u ói thỡ s khuyn khớch v h tr cho xut khNu.
- Thụng qua chớnh sỏch tớn dng, Nh nc s h tr cho cỏc doanh nghip,
cỏc ngnh hng gp khú khn trong kinh doanh xut nhp khNu. Nhng doanh
nghip, ngnh hng nm trong chin lc phỏt trin ca Nh nc.

Khi gp khú khn trong sn xut kinh doanh xut khNu, cỏc doanh nghip
c Qu h tr cho vay khụng lói sut hoc vi lói sut u ói, thp hn lói
sut thng ti cựng thi im. Trong 5 nm hot ng Qu h tr ó tr giỳp
rt nhiu cho cỏc doanh nghip kinh doanh xut khNu. Chớnh s h tr ny ó
giỳp cho cỏc doanh nghip vt qua nhiu khú khn trong quỏ trỡnh hot ng
v khuyn khớch cỏc doanh nghip thỳc Ny hot ng xut khNu thụng qua u
t tỡm kim th trng mi, mt hng mi.
Ngoi ra vi lói sut tớn dng m qu h tr dnh cho cỏc doanh nghip ó
giỳp cho cỏc doanh nghip cú thờm ngun vn kinh doanh vi chi phớ thp,
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
24
giỳp h tng hiu qu hot ng xut khNu ca doanh nghip mỡnh. Qua ú gúp
phn vo vic thc hin nhim v chin lc xut nhp khNu ca Vit Nam giai
on 2001 2010.
1.2.2.3. Chớnh sỏch t giỏ hi oỏi.
a. Quan nim:
T giỏ hi oỏi l tin t ca quc gia ny c tớnh bng tin t ca quc
gia khỏc. Nh vy cú hai loi t giỏ hi oỏi l t giỏ hi oỏi ni t v t giỏ
hi oỏi ngoi t.
- T giỏ hi oỏi ngoi t l t l ng ngoi t c tớnh bng ng ni t.
- T giỏ hi oỏi ni t l ng ni t c tớnh bng ng ngoi t.
b. Tỏc ng ca chớnh sỏch t giỏ hi oỏi i vi xut khu.
- Nu nh t giỏ ngoi t tng khi ú lm cho hng húa trong nc r tng
i so vi hng húa trờn th trng th gii nờn s tng sc cnh tranh ca hng
húa trong nc v do ú khuyn khớch xut khNu. Ngc li nu t giỏ ny cao
thỡ s hn ch xut khNu.
- Nu t giỏ hi oỏi m khụng n nh thỡ cỏc doanh nghip tham gia kinh
doanh xut khNu gp rt nhiu ri ro. Do ú cng khin cho h e ngi khi tham
gia thc hin cỏc hp ng nht l cỏc hp ng tng lai.
- Cng thụng qua t giỏ hi oỏi cỏc quc gia cú th s cú nhng u ói vi

bảo hiểm, các doanh nghiệp sẽ được các đơn vị tổ chức bảo hiểm chi trả một
phần thiệt hại qua đó giúp doanh nghiệp có thể hoạt động được bình thường.
- Với những mặt hàng nơng sản như cà phê thì ngồi những rủi ro trong vận
chuyển, thanh tốn thì việc sản xuất kinh doanh cà phê còn có một rủi ro rất lớn
nữa là rủi ro trong sản xuất. Cà phê cũng như các cây nơng sản khác điều chịu
tác động rất lớn của yếu tố tự nhiên như hạn hán, lũ lụt mà những yếu tố này là
khó lường. Vì vậy việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp cho người sản xuất cà phê
tránh được những rủi ro. Ngồi ra cà phê là loại hàng hóa được mua bán kỳ hạn
thơng qua các sàn giao dịch nên gặp rủi ro cao trong tương lai. Vì vậy tham gia
bảo hiểm giúp cho các doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh cà phê.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Trích đoạn Những tồn tại Dự báo về thị trường cà phê Hoa Kỳ Quan điểm về đầu tư cho ngành cà phê Việt Nam Quan điểm đổi mới chính sách tài chính phục vụ hỗ trợ xuất khNu
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status