Giáo án đại số lớp 7 theo chuẩn kiến thức kĩ năng năm 2011 - Pdf 23

Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 1 - Ch-ơng I : Số hữu tỉ - Số thực

Ngày soạn: 20/8/2011
Ngày dạy: 23/8/2011

Tiết 1: Đ1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
A.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đ-ợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ. B-ớc đầu nhận biết đ-ợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ. Phát triển t- duy suy
luận lôgic
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS thông qua việc biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
B. Trọng tâm:
Khái niệm số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ
c. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: +Máy chiếu ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài tập.
+Th-ớc thẳng có chia khoảng, phấn màu.
2. Học sinh: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số
các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.
+ Th-ớc thẳng có chia khoảng.
D. hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: * HĐ1: (5 phút)
- Thế nào là 2 phân số bằng nhau? So sánh phân số
4

2. Giới thiệu bài: (3 phút)
GV giới thiệu ch-ơng trình Đại số lớp 7 gồm 4 ch-ơng.
-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT, dụng cụ học tập, ý thức và ph-ơng pháp học tập bộ môn toán.GV giới
thiệu sơ l-ợc về ch-ơng I: Số hữu tỉ Số thực.
3. Bài mới:

Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
8
/ * HĐ 2:
-Cho các số:
3; -0,5; 0;
3
2
;
7

3




*

4
2
2
1
2
1
5,0







*

2
0
1
0
1
0
0


8
/

quan hệ giữa các tập hợp số N,
Z, Q?
-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn mối
quan hệ giữa 3 tập hợp trên.
-Yêu cầu HS làm BT 1 trang 7
SGK vào vở bài tập
-Yêu cầu đại diện HS trả lời.

* HĐ 3:
- GV vẽ trục số.
-Yêu cầu HS biểu diễn các số
nguyên 1; 1; 2 trên trục số đã
vẽ.
-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn.
-Nói: T-ơng tự đối với số
nguyên, ta có thể biểu diễn mọi
số hữu tỉ trên trục số.
VD nh- biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số
Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK
-GV thực hành trên bảng và yêu
cầu HS làm theo.
(Chia đoạn thẳng đơn vị theo

- Nghe giảng


- Vẽ trục số vào vở theo GV.
-Tự biểu diễn các số nguyên
1; 1; 2 trên trục số.

-1 HS lên bảng biểu diễn.

-Lắng nghe GV nói. -Đọc VD1- SGK
- Thực hành theo từng b-ớc
nh- GV
*

6
4
6
4
3
2
3
2





10
6
6,0

*
4
5
100
125
25,1





*
3
4
3
1
1

Vậy các số trên đều là số hữu tỉ.

?2: Ta có:
a Z thì
1
a
a
a Q

Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 3 -

9
/


+Điểm biểu diễn số hữu tỉ
3
2

xác định nh- thế nào?
-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn.
-Nói: Trên trục số, điểm biểu
diễn số hữu tỉ x đ-ợc gọi là điểm
x.
-Yêu cầu làm BT 2 trang 7.
-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em một
phần.
* HĐ 4:
- Yêu cầu làm ?4
-Hỏi:
Muốn so sánh hai phân số ta làm
thế nào?
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Hỏi: Vậy để so sánh hai số hữu
tỉ ta cũng sẽ làm nh- thế nào?
-Cho làm ví dụ 1 SGK

-Cho 1 HS nêu cách làm GV ghi
lên bảng.
-Yêu cầu tự làm ví dụ 2 vào vở.
Gọi 1 HS lên bảng làm.
-Hỏi:
Qua 2 VD, em hãy cho biết để
so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm

-2 HS lên bảng làm mỗi em
một phần.
-Trả lời:
Viết hai phân số về dạng
cùng mẫu số d-ơng.
-1 HS lên bảng làm.

-Trả lời: Viết chúng d-ới
dạng phân số rồi so sánh hai
phân số đó.
-Tự làm VD 1 vào vở
-1 HS nêu cách làm. - Làm VD 2 vào vở, 1 HS
lên bảng làm.
-Trả lời:
+Viết hai số hữu tỉ d-ới
dạng phân số cùng mẫu số
d-ơng.
+So sánh hai tử số, số hữu tỉ
nào có tử số lớn hơn sẽ lớn
hơn.

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ
gồm số hữu tỉ d-ơng, số hữu
tỉ âm và số 0.

4
3
4
3

3.So sánh hai số hữu tỉ:
?4 :
So sánh 2 phân số
3
2

5
4


15
12
5
4
5
4

2
1
;
10
6
6,0






vì -6 < -5 và 10 > 0 nên
10
5
10
6



hay
2
1
6,0



VD 2: So sánh
2
1

Đặng Thị Tú
- 4 -

-GV nêu nhận xét:
0
b
a
nếu a, b cùng dấu.
0
b
a
nếu a, b khác dấu. hỏi.

-Lắng nghe và ghi chép
nhận xét của GV
Chú ý:
-x <y điểm x bên trái điểm y
-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉd-ơng
x < 0 : x là s.h.tỉ âm.
x = 0 : không d-ơng cũng
không âm.
-Số âm < Số 0 < Số d-ơng.
?5:
Số hữu tỉ d-ơng
5
3
;

22
7
2
7
2




x
; y =
77
21
11
3


. Vì -22 < -21 và 77 > 0 nên
77
21
77
22


. Vậy x < y
b) -0,75 =
4
3



z
m
b
y
m
a
x
2
;
2
2
;
2
2

. Vì a < b a + a < a + b < b + b
2a < a + b < 2b
m
b
m
ba
m
a
2
2
22
2




1. Giáo viên: + Th-ớc, máy chiếu: Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK.
+ Đọc tài liệu tham khảo
2. Học sinh: +Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế v qui tắc dấu ngoặc.
+ Th-ớc, giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm.
d. hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: * HĐ1: (8 phút).
+ Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (d-ơng, âm, 0).
+ Làm bài tập 3 và trả lời bài tập 4 trong SBT trang 3
* Ph-ơng án trả lời: - Định nghĩa số hữu tỉ SGK
- Số hữu tỉ d-ơng: 3,7; - Số hữu tỉ âm: -
9
4
; Số hữu tỉ không: 0
2. Giới thiệu bài: (1 phút)
Trên cơ sở của phép cộng hai phân số ta có thể xây dựng đ-ợc phép cộng hai số hữu tỉ nh- thế nào, quy
tắc chuyển vế trong tập Q có giống quy tắc chuyển vế trong tập Z hay không các em cùng tìm hiểu trong tiết
học này
3. Bài mới:

Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
11
/
-Yêu cầu nhắc lại các tính chất
của phép cộng phân số.
-Yêu cầu tự làm ví dụ 1
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu cách
làm GV ghi lên bảng.

-Nghe giảng
-Trả lời: Ta viết chúng
d-ới dạng 2 phân số rồi
thực hiện phép cộng, trừ 2
phân số
-Cộng 2 phân số cùng mẫu
ta cộng tử với tử, giữ
nguyên mẫu. Cộng 2 phân
số khác mẫu ta quy đồng
đ-a về 2 phân số cùng
mẫu rrồi thực hiện phép
cộng 2 phân số cùng mẫu
-Nhắc lại tính chất của
phép cộng
-Thực hiện miệng
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ
a.Quy tắc:
Với
m
b
y

Đặng Thị Tú
- 6 - 9
/


-Yêu cầu HS làm ?2
Tìm x biết:

3
2
2
1
)

xa4
3
7
2
) xb

-Yêu cầu đọc chú ý SGK -Nghe giảng - 2 HS lên bảng thực hiện
?1
-Đọc chú ý trong SGK 4
9
4
312
4
3
4
12
4
3
)3(*
21
37
21
1249
21
12
21
49
7
4
3
7
*


2
5
3
3
2
6,0)








a

15
11
15
6
15
5
5
2
3
1
)4,0(
3
1
)

16
21
9
21
7
7
3
3
1



x
x
x

?2:
3
2
2
1
x

6
3
6
4
2
1
3

175
70
30
)





a70
27
70
49
70
20
70
56
10
7
7
2
5
4
)




) xc12
5
12
4
12
9
3
1
4
3



x
x
x

21
4
21
14
21
18
3
2
7
6

2. Học sinh: -Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số
(lớp 6).
-Th-ớc, giấy trong, bút dạ.
d.hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra: * HĐ1 (7 phút).
+ Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát. Chữa BT 8d trang 10
SGK.
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 8 -
+ Pht biểu quy tắc chuyển vế. Viết công thức.Chữa BT 9d trang 10 SGK
* Phơng án trả lời: - Với:
m
b
y
m
a
x ;
(với a, b, m Z; m > 0), ta có:

m
ba
m
b
m
a
yx






















d

Sau khi HS chữa BT, GV hớng dẫn HS giải theo cách bỏ ngoặc đằng trớc có dấu trừ
Chữa BT 9d trang 10 SGK: Tìm x:
3
1
7
4
x

HĐ 2:
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết
đ-ợc d-ới dạng phân số
b
a
với a,
b Z, b 0.
-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai số
hữu tỉ ta có thể làm nh thế nào?


1 HS lên bảng làm.
-Phát biểu các tính chất
của phép nhân phân số.
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y Q
viết
d
c
y
b
a
x ;

(với a, b, c, d Z; b, d 0)

db
ca
d
c
b
a
yx
.
.b)Ví dụ:

1
= 1 (với x 0)
x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: Tính
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 9 -

9
/
-Yêu cầu làm phần ? Yêu cầu HS làm BT 12/12 SGK:
Ta có thể viết số hữu tỉ
16
5
d-ới
các dạng sau:
a)Tích của hai số hữu tỉ

8
1
.
2
5
16
5



b)Th-ơng của hai số hữu tỉ
-Hãy tìm thêm ví dụ
* HĐ 4:
-Yêu cầu đọc phần chú ý

-Ghi lên bảng.
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số của
hai số hữu tỉ.
-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ đ-ợc

1 HS đọc phần chú ý, c
lớp theo dõi.
-Ghi chép theo GV.

-HS lên bảng viết ví dụ
Kết quả:
6
1
1
6
7
);
10
9
);
4
3
)

cba

2.Chia hai số hữu tỉ:
a)Quy tắc:
-Với x =
b
a
; y =
d
c
(y 0)



















? Kết quả:
46
5
);
10
9
4) ba

BT 12/12 SGK:

4
1


b3.Chú ý:
Với x, y Q; y 0
Tỉ số của x và y ký hiệy là

b
a
hay x : y
Ví dụ:
;
4
3
:
3
1
2;
2
1
:5,3 4. Củng cố, luyện tập: (12 phút)
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân, chia số hữu tỉ và công thức
- HS làm các bài tập trong SGK d-ới sự hớng dẫn của GV
BT 8/10 SGK:
2
1

) c

BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp.
-Tổ chức trò chơi BT 14/12 SGK.
Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau 1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép tính trong bảng. Đội nào đúng
và nhành là đội thắng.
5.H-ớng dẫn về nhà (2 phút).
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số
nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 10 -
-Làm BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT.
-Xem trớc bài: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân

***** Ngày soạn: 28/8/2011
Ngày dạy: 1/9/2011 (chiều)

Tiết 4: Đ4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
A.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ.
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân. Phát triển t- duy suy
luận lôgic

0 1 2 3 3,5
2. Giới thiệu bài: (1 phút)
Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cụ
thẻ các em nghiên cứu trong tiết học này
3. Bài mới:

Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 11 -
12
/


-Gọi HS điền vào chỗ trống.

-Hỏi: Vậy với điều kiện nào của
số hữu tỉ x thì
xx
?
-GV ghi tổng quát
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
-Yêu cầu làm ?2 SGK

-Yêu cầu tự làm Bài 1/11 vở BT
in.
-Yêu cầu đọc kết quả.
* HĐ 3:

-H-ớng dẫn làm theo qui tắc viết
dới dạng phân số thập phân có
mẫu số là luỹ thừa của 10.

-H-ớng dẫn cách làm thực hành
cộng, trừ, nhân nh- đối với số
nguyên.
-Các câu còn lại yêu cầu HS tự
làm vào vở.

-H-ớng dẫn chia hai số hữu tỉ x
và y nh- SGK.
-Làm theo GV. -Tự làm các ví dụ còn lại
vào vở. - Nghe h-ớng dẫn và làm
theo

- Tự làm vào vở -Lắng nghe GV h-ớng
dẫn.
-Đọc các ví dụ SGK.
2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở. -HS tự làm vào vở BT

-Đại diện HS đọc kết quả.
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ:
|x| : khoảng các từ điểm x tới điểm
0 trên trục số.
-Tìm:

?2: Đáp số;
a)
7
1
; b)
7
1
; c)
5
1
3
; d) 0.
Bài 1/11 vở BT in:

2.Cộng. trừ, nhân, chia số thập
phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:
-Viết d-ới dạng phân số thập phân
VD: (-1,13)+(-0,264)
394,1
1000
1394
1000
)264(1130
1000
264
100
113



Đặng Thị Tú
- 12 -
4. Củng cố, luyện tập:(13 ph).
- GV yêu cầu HS nêu định nghĩa, công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- HS làm các BT trong SGK d-ới sự hớng dẫn của GV
Bài 19/15 SGK:
a)Giải thích:
Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc (-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đ-ợc kết quả là 37.
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng hai số này đợc 37.
b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý. Nh-ng làm theo cách của
bạn Liên nhanh hơn.
-Bài 20/15 SGK: Tính nhanh
a) = (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7; b) = [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0
c) = 3,7 ; d) 2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28
5.H-ớng dẫn về nhà: (2 ph).
-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh hai số
hữu tỉ.
-Làm BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT.
-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi.

***** Ngày soạn: 3/9/2011
Ngày dạy: 6/9/2011

Tiết 5: Luyện tập
A.Mục tiêu:
-Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
-Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị







0
0
xneux
xneux
x

+Chữa BT 24/7 SBT:
a)x = 2,1; b) x =
4
3

; c)Không có giá trị nào của x; d)x = 0,35.
HS 2: Đáp số: a)-5,7; c)3; d)-38.
2.Giới thiệu bài: (1 ph)
Hôm nay chúng ta vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để luyện tập các phép tính về số hữu tỉ.
3. Bài mới:

Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
8
/

* HĐ 2:
-Yêu cầu HS làm bài 22/16 SGK:
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
6
5
;
3
2
1
;
13
4
; 0;
-0,875.
Yêu cầu 1 HS đọc kết quả sắp xếp
và nêu lý do
hữu tỉ âm số nào có giá trị
tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn
hơn
Tiến hành đổi số thập phân
ra phân số để so sánh.

-Đọc đầu bài.
-Nghe tính chất bắc cầu và
ghi vào vở

-3 HS trình bày.
-1 HS lên bảng làm , HS
khác làm vào vở BT. -HS nhận xét và sửa chữa
875,0
24
21
24
20
6
5








13
4
130
40
130
39
10
3
3,0

2.Bài 23/16 SGK:
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z x > z
a)
5

= (-0,38) (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,77
2.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã
bỏ dấu ngoặc
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 14 -

6
/
-Cho nhận xét. * HĐ 4:
-Yêu cầu làm BT dạng tìm x có
dấu giá trị tuyệt đối.
-Tr-ớc hết cho nhắc lại nhận xét:
Với mọi x Q ta luôn có |x| = |-x| -Gọi 1 HS nêu cách làm, GV ghi
vắn tắt lên bảng
b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra điều gì? * HĐ 5:
-Đa bảng phụ viết bài 26/16 SGK
lên bảng.
-Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ
túi làm theo h-ớng dẫn.
-Sau đó yêu cầu HS tự làm câu a
và c.
-GV có thể h-ớng dẫn thêm HS
sử dụng máy tính CASIO loại fx-
500MS.
* HĐ 6:
-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT.

thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu (x 1,7) = 2,3
thì x- 1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7
x = - 0,6
-HS suy ra
3
1
4
3
x
-Sử dụng máy tính CASIO
loại fx-500MS:
a) ấn trực tiếp các phím:
( - .) + ( - .)
= -5.5497
c)ấn (- 0. ) (-.) M+ ( -
10.) 0. M+ AC
ALPHA M+ = -0,42
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8
SBT.
-Trả lời:
+

x






6,0
4
x
x

b)
0
3
1
4
3
x

*
12
5
3
1
4
3
xx

*

0,5
với mọi x
=> A có GTLN là 0,5
khi x-3,5 =0 x = 3,5

4. Củng cố: (4 ph)
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. Viết công thức; Định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ, công thức
5. H-ớng dẫn về nhà: (2 ph).
- Xem lại các bài tập đã làm.
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 15 -
- Làm BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT.
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số.
- Xem tr-ớc bài: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

***** Ngày soạn: 6/9/2020
Ngày dạy: 9/9/2011

Tiết 6: Đ5. luỹ thừa của một số hữu tỉ.
A.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và
th-ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán. Phát triển t- duy suy luận lôgic

4
3
5
3
; F = -3,1. (3 5,7)
- Câu 2: +Cho a N. Luỹ thừa bậc n của a là gì?
+Viết kết quả dới dạng một lũy thừa: 3
4
.3
5
; 5
8
: 5
2

*Ph-ơng án trả lời:
Giá trị của biểu thức: D =
1
5
5
5
2
4
3
4
3
5
3



Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
7
/

* HĐ 2:
-T-ơng tự với số thự nhiên, em
hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
n của một số hữu tỉ?

-Luỹ thừa bậc n của số hữu
tỉ x là tích của n thừa số x.
-Ghi chép theo GV.
1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
x
n
=

sothuan
xxxx
(x Q, n N, n > 1)
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài 9
/

-GV ghi công thức lên bảng.
-Nêu cách đọc.

-Giới thiệu các qui -ớc.
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x d-ới
-Đ-a BT49/10 SBT lên bảng phụ
hoặc màn hình
Chọn câu trả lời đúng. * HĐ 4:
-Yêu cầu làm ?3 SGK
-Gợi ý: Dựa theo định nghĩa để
làm
-Yêu cầu đại diện HS đọc kết
quả.
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy khi
tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta
làm thế nào?
-Ta có thể rút ra công thức thế
nào?

-Yêu cầu làm ?4/18 SGK.
GV ghi bài lên bảng. -Đ-a thêm bài tập đúng sai lên
bảng phụ:
a)2
3
. 2
4
= (2

-Hai HS lên bảng làm nốt.

-Phát biểu qui tắc tính tích,
thơng của hai lũ thừa cùng
cơ số của số tự nhiên.
-Tự viết công thức với x
Q
-Tự làm ?2
-Hai HS đọc kết quả.

-Nhìn lên bảng chọn câu
trả lời đúng.
2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở. -Đại diện HS đọc kết quả.
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa
của một luỹ thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai
số mũ.
-Đại diện HS đọc công
thức cho GV ghi lên bảng,
-Điền số thích hợp:

-?1:
*

16
9
4
3
4
3
2
2
2











*(-0,5)
2
= (-0,5).(-0,5) = 0,25
*

125
8

x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
m
= x
m-n
(x 0, m n)
*?2:Viết d-ới dạng một luỹ thừa:
a)(-3)
2
.(-3)
3
= (-3)
2+3
= (-3)
5

b)(-0,25)
5
: (-0,25)
3
= (-0,25)
5-3
= (-0,25)

2












































*Công thức:
nm
n
m
xx
.
*?4: Điền số thích hợp:
a)
6
2
8
2
4
1,01,0

*BT: Xác định đúng hay sai:
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 17 -
(a
m
)
n

-Hỏi thêm với HS giỏi: Khi nào
có a
m
.a
n
= (a
m
)
n
?
*BT 27/19 SGK: Tính

81
1
3
1
.
3
1
.
3
1
.
3
1
.
3
1
3
1
4

















*BT 28/19 SGK: Tính
8
1
2
1
;
4
1
2
1
32













= ; đều đợc -1,728 10
-03
hiểu là -0,001728
ấn 1,5 4 = đ-ợc 5,0625
5. H-ớng dẫn về nhà: (2 ph)
- Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc.
- Làm BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT.
- Đọc mục có thể em cha biết trang 20.
- Xem tr-ớc bài: Lũy thừa của một lũy thừa (tiếp)

*****
Ngày soạn: 10/9/2011
Ngày dạy: 13/9/2011

Tiết 7: Đ6. luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp).
A.Mục tiêu:
-Kiến thức: HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một th-ơng.
-Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán. Phát triển t- duy suy luận lôgic
-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS
B.Trọng tâm: Lũy thừa của một tích, của một th-ơng
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 18 -
c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Máy chiếu ghi bài tập và các công thức. Th-ớc kẻ

2
1







=
2
1


* Ph-ơng án trả lời:
-HS 1:
+Phát biểu định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1).
Công thức: x
n
=

sothuan
aaaa ( x Q,n N, n >1)
+ BT 39/9 SBT:
0
2
1

49
=
4
1
12
.
-HS 2: + Công thức: Với x Q; m, n N
x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
m
= x
m-n
(x 0, m n)
(x
m
)
n
= x
m.n

+BT 30/19 SGK: a) x =
3
2

16
1

2.Giới thiệu bài: (1 ph)
Có thể tính nhanh tích (0,125)
3
. 8
3
nh thế nào, các em cùng tìm hiểu trong tiết học này
3.Bài mới:

Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
11
/


luỹ thừa đó, rồi nhân các
kết quả tìm đ-ợc.
-Ghi lại công thức.
-Theo dõi GV chứng minh
công thức.
-Hai HS lên bảng làm tính.

1.luỹ thừa của một tích:
*?1: Tính và so sánh
a)(2.5)
2
= 10
2
= 100
và 2
2
.5
2
= 4.25 = 100
(2.5)
2
= 2
2
.5
2

b)
512
27
8

4
3
2
1
33












3
4
3
.
2
1






Đặng Thị Tú
- 19 -

10
/

Tính và so sánh.
-Cho sửa chữa nếu cần thiết.
-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút ra
nhận xét: luỹ thừa của một th-ơng
có thể tính thế nào?

-GV đ-a ra công thức.
-Nêu cách chứng minh công thức
này cũng giống nh- chứng minh
công thức luỹ thừa của một tích.

-Nêu chú ý: công thức này cũng
có thể sử dụng theo hai chiều. -Yêu cầu làm ?4. Gọi ba HS lên
bảng. -Yêu cầu nhận xét, sửa chữa bài
làm nếu cần. -Lên bảng làm ?2
-Ghi nhớ công thức và
cách áp dụng


*?2:
a)
5
3
1






.3
5
=
5
3.
3
1






= 1
5
= 1
b)(1,5)
3
. 8 = (1,5)

8

= 10
8

d)15
8
. 9
4
= 15
8
. (3
2
)
4

= 15
8
. 3
8
= 45
8

2.Luỹ thừa của một th-ơng:
*?3: Tính và so sánh:
a)
3
3
2


2
=
27
8
;

3
3
3
)2(
=
27
8

3
3
2







=
3
3
3
)2(




y
y
x
y
x
n
n
n

?4: Tính
*
93
24
72
24
72
2
2
2
2









3
33
4. Củng cố, luyện tập: (13 ph)
-GV yêu cầu HS viết công thức: Luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một th-ơng, nêu sự khác nhau của hai
công thức. Phát biểu bằng lời các công thức
-HS làm ?5 và các bài tập trong SGK
*?5: Tính : a)(0,125)
3
.8
3
= (0,125 .8)
3
= 1
3
= 1; b)(-39)
4
:13
4
= (-39 : 13 )
4
= (-3)
4
= 81
*BT 34/22 SGK: a)Sai vì (-5)
2
. (-5)
3















; e)Đúng; f)Sai vì 14
16
30
8
2
10
3
8
10
2
2
2
2

1
.
2,0
6,0
2,0.2,0
6,0
2,0
6,0
5
5
5
5
6
5









5.H-ớng dẫn về nhà: (2 ph).
- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết.
- Làm BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT.
- Tiết sau luyện tập.

*****


=. (xy)
n
=.
n
y
x








=.
* Ph-ơng án trả lời:
Với x Q ; m, n N, ta có:
x
m
. x
n
= x
m+n
; (x
m
)
n
= x
m.n
; x

Hôm nay chúng ta vận dụng các công thức trên để luyện tập các phép tính về luỹ thừa của số hữu tỉ.
3.Bài mới:

Tg
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
11
/
* HĐ 2:

-Yêu cầu làm dạng 1 Bài -Làm việc cá nhân bài 1 vở
I.Dạng 1: Viết biểu thức d-ới dạng các
luỹ thừa.
Bài 38/22 SGK:
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 21 -



38/22 SGK.
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Cho hs nhận xét bài làm.
-Yêu cầu làm bài 2 vở BT.
Bài 39/23 SGK:
Viết x
10
d-ới dạng:
a)Tích của hai luỹ thừa
trong đó có một thừa số là
x
7
.
b)Luỹ thừa của x
2
.
c)Th-ơng của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia là x
12
.
* HĐ 3:
-Yêu cầu làm bài 40/23
SGK vở BT in.
Tính:
a)
2
2
1
7









-Gọi 3 HS trình bày cách
làm.

* HĐ 4:
-Yêu cầu HS làm bài 42
SGK
-GV h-ớng dẫn HS làm câu
a.
-Cho cả lớp tự làm câu b và
c, gọi 2 HS lên bảng làm.

-Yêu cầu nhận xét và sửa
chữa.

-Yêu cầu làm BT 46/10
SBT
Tìm tất cả các số tự nhiên n
sao cho:
a)2. 16 2

-Làm Bài 42 SGK

-Làm theo GV câu a.

-Tự làm câu b và c.
2 HS lên bảng làm. -Cả lớp nhận xét , sửa chữa
bài làm.

-Làm chung câu a trên
bảng theo h-ớng dẫn của
GV.

a)Viết d-ới dạng luỹ thừa có số mũ 9
2
27

= x
7
. x
3
; b)x
10
= (x
2
)
5

c)x
10
= x
12
: x
2 II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
1.Bài 40/23 SGK:
a)
196
169
14
13
14

5
4
5
4
55
44


d)=

5
5
3
10
.

4
4
5
6

=

45
45
5.3
3.2.5.2

=



81
3
n

= -27
(-3)
n
= 81.(-27)= (-3)
4
.(-3)
3

(-3)
n
= (-3)
7
n = 7
c)8
n
: 2
n
= 4
(8 : 2)
n
= 4
4n = 4
1

n = 1


-Tự làm câu b vào vở BT.
-1 HS lên bảng làm.

3
5
3
n
3
5

n = 5 4. Củng cố: (4 ph)
-GV yêu cầu HS nhắc lại các quy tắc về lũy thừa, các công thức tính
5. H-ớng dẫn về nhà: (2 ph).
-Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa.
-Làm BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT.
-Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau
d
c
b
a

. Viết tỉ
số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên.
-Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm.
-Xem tr-ớc bài: Tỉ lệ thức


8,1
.
-Ph-ơng án trả lời:
-HS : +Tỉ số của hai số a và b (với b 0) là thơng của phép chia a cho b. Kí hiệu:
b
a
hoặc a : b
+So sánh hai tỉ số: Ta có:
15
10
=
3
2
;
7,2
8,1
=
27
18
=
3
2
. Vậy
15
10
=
7,2
8,1

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Nội dung ghi bảng
13
/


là một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là
gì?
-Yêu cầu so sánh hai tỉ số
21
15

5,17
5,12

-Yêu cầu nêu lại định nghĩa tỉ lệ
thức.
-Nêu cách viết khác của tỉ lệ thức
a : b = c : d , cách gọi tên các số
hạng
-Hỏi: Tỉ lệ thức
5
2
=
15
6
có cách
viết nào khác? nêu các số hạng
của nó?
-Yêu cầu làm ?1
175
125
=
7
5 -Nhắc lại định nghĩa và điều
kiện.
-1 HS trả lời:
+Viết: 2 : 5 = 6 : 15
+Các số hạng của tỉ lệ thức
trên là 2; 5; 6; 15
+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là
trung tỉ. -2 HS lên bảng làm ?1 các
HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 2 vở BT , 1 HS
trả lời.

125
=
7
521
15
=
5,17
5,12
là tỉ lệ thức

*Đn:
b
a
=
d
c
(ĐK b, d 0)
Hoặc viết a : b = c : d
a, b, c, d là các số hạng.
a, d là ngoại tỉ.
b, c là trung tỉ.
*?1: Xét các tỉ số
a)
10
1
4
1

b)
2
1
7
1
.
2
7
7:
2
1
3



3
1
36
5
.
5
12
5
1
7:
5
2

a
=
d
c

Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 24 -
không?
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu tự làm ?2.

-Sau khi HS làm ?2 xong
GV giới thiệu cách phát biểu tính
chất cơ bản của tỉ lệ thức:
Trong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ
bng tích cc trung tỉ.
-Đã biết
b
a
=
d
c
ad = bc
Ng-ợc lại có đúng không?
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
-Yêu cầu HS bằng cách t-ơng tự
làm ?3
-Ghi nhớ ngoại tỉ, trung tỉ
trong tỉ lệ thức
-1 HS đọc to VD SGK.
-Tự làm ?3 bằng cách t-ơng
tự VD
-Trả lời: Nếu ad = bc
Chia hai vế cho cd
Chia hai vế cho ab
Chia hai vế cho ac
-Nhận xét: từ
d
c
b
a


Đổi chỗ trung tỉ đ-ợc:
d
b
c
a


Đổi chỗ ngoại tỉ đ-ợc:
a

b)Tính chất 2:
*VD: SGK
*?3: Nếu có ad = bc
Chia 2 vế cho tích bd
bd
ad
=
bd
bc

b
a
=
d
c
(bd 0).
T-ơng tự đ-ợc:
d
b
c
a

;
a
c
b
d

;
a

b
c
d


4.Củng cố, luyện tập: (13 ph)
- GV cho HS nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức
- HS làm các bài tập trong SGK d-ới sự h-ớng dẫn của GV
Bài 46/26 SGK:
Tìm x:
a)
6,3
2
27


x
3,6 . x = -2 . 27 x =
6,3
27.2
x = -15
b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 x . (-9,36) = -0,52 . 16,38 => x =
36,9
38,16.52,0


= 0,91
Bài 47/26 SGK:
a)
63

84,0
46,0
24,0

;
24,0
46,0
84,0
61,1

;
24,0
84,0
46,0
61,1

.
5.H-ớng dẫn về nhà: (2 ph).
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm số
hạng trong tỉ lệ thức.
- Làm BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK.
Giáo án Đại số lớp 7 - Tr-ờng THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú
- 25 -
- H-ớng dẫn BT 44 SGK thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:
a)1,2 : 3,24 =
324
120

a
=
d
c
(với b, d 0). VD: 4 : 8 = 14 : 28
-HS 2: Nêu 2 t/c của tỉ lệ thức: - T/c 1:
b
a
=
d
c
ad = bc
- T/c 2: ad = bc
d
c
b
a

;
d
b
c
a

;
a
c
b
d


không?
b)
10
3
39
:
5
2
52
và 2,1 : 3,5
c)6,51 : 15,9 và 3 : 7

-Làm việc cá nhân bài 1 vở
BT in.
I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.
Bài 49/26 SGK:
b)
10
3
39
:
5
2
52


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status