Giáo án hình học 7 theo chuẩn kiến thức kĩ năng năm 2011 - Pdf 23

WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 1 -
hình học 7
ch-ơng I: đ-ờng thẳng vuông góc
đ-ờng thẳng song song

Ngày soạn: 22/8/2010
Ngày dạy: 24/8/2010

Tiết 1: Đ1. hai góc đối đỉnh

A: Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh giải thích đ-ợc thế nào là hai góc đối đỉnh. Nêu đ-ợc tính chất hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau
- Kĩ năng: Vẽ đ-ợc góc đối đỉnh của một góc cho tr-ớc. Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
B-ớc đầu tập xuy luận
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận qua việc vẽ hình
B: Trọng tâm
Thế nào là hai gốc đối đỉnh
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, đo góc, máy chiếu
HS: Th-ớc thẳng, đo góc
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra: Kết hợp trong bài
2: Giới thiệu bài (3)
Ta đã biết các khái niệm cơ bản nhất trong hình họclà điểm, đ-ờng thẳng. nay tiếp tục nghiên cứu
về đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng thẳng song song

.
1

3
là hai góc đối
đỉnh. Thế nào là hai góc
đối đỉnh

. Mỗi cạnh của góc này là
tia đối của một cạnh của
góc kia
1: Thế nào là hai góc đối đỉnh
O
2
4
1
3

*ĐN: SGK
WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 2 -
3. Vậy hai góc đối đỉnh
có tính chất gì?

.
2

4
là hai góc đối
đỉnh b, và là hai
góc đối đỉnh vì cạnh Ox
l tia đối của cạnh Ox v
Oy l tia đối của cạnh
Oy . Vì
1

2
là hai góc
kề bù :
1
+
2

3
là hai góc đối đỉnh hay
1
đối đỉnh với
3
hay
3
đối đỉnh
với góc
1

Bài 1
a, và là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh
Ox v Oy l tia đối của cạnh Oy
2: Tính chất hai góc đối đỉnh
?3
a,
1
=
3

b,
2
=
4

c, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

4: Củng cố(10)


Đặng Thị Tú

- 3 -
Ngày soạn: 24/8/2010
Ngày dạy: 28/8/2010

Tiết 2: luyện tập

A: Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh
- Kĩ năng: Nhận biết hai góc đối đỉnh trong một hình. Vẽ đ-ợc góc đối đỉnh với một góc cho tr-ớc
- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
B: Trọng tâm
Vận dụng định nghĩa, tính chất vào làm bài tập
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, th-ớc đo góc
HS: Ôn bài, th-ớc thẳng, đo góc
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (8)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh. Vẽ hai đ-ờng thẳng ab và cd cắt nhau tại A. Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
- Nêu tính chất hai góc đối đỉnh, bằng suy luận chứng tỏ hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2: Giới thiệu bài(2)
Ta đã biết khái niệm, tính chất hai góc đối đỉnh. Nay vận dụng làm một số bài tập
3: Giảng bài

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung HĐ2
. Làm thế nào vẽ đ-ợc hai
đ-ờng thẳng cắt nhau tạo ra
một góc bằng 47
0

. Xác định số đo các góc còn
lại HĐ3

Vẽ =56
0

. Là hai góc vừa kề vừa

. Dựa vào định nghiã
hai góc kề bù
c, Vì BA v BA l hai
tia đối nhau, BC và
BC l hai tia đối nhau
nên = =56

0
-
=180
0
-56
0
=124
0
Bài 6
O
x
y
x'
y'

. Vì và là hai góc kề
bù nên + =180
0

=180
0
-
=180
0
-47
0
=133
0
-Bài 7trang 74 SBT: Câu a đúng; Câu b sai
-Dùng hình bác bỏ câu sai.
5: H-ớng dẫn về nhà: (2)
- Học kĩ bài.
- Làm bài 8;9;10 trang 83
- Xem trớc bi Hai đờng thằng vuông góc

Ngày soạn: 27/8/2010
Ngày dạy: 31/8/2010

Tiết 3: Đ2 . hai đ-ờng thẳng vuông góc
A: Mục tiêu
- Kiến thức: Giải thích đ-ợc thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau. Hiểu đ-ờng trung trực của
đoạn thẳng. Công nhận tính chất: Có duy nhất một đ-ờng thẳng b đi qua Avà vuông góc với đ-ờng
thẳng a cho tr-ớc
- Kĩ năng: Vẽ hai đ-ờng thẳng vuông góc. B-ớc đầu tập suy luận.
- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận trong học tập.
B: Trọng tâm
Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng
C: Chuẩn bị
GV: Giấy dời, th-ớc thẳng, eke, máy chiếu
HS: Giấy dời, th-ớc thẳng, eke
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (6)
Cho aa cắt bb tại O. Chỉ ra các cặp góc bằng nhau. Nếu =60
0
tìm số đo các góc còn lại


8 8


. Đ-ờng trung trực của đoạn
thẳng phải thoả mãn mấy
điều kiện?
.Nêu cách vẽ đ-ờng trung
trực của đoạn thẳng . Vì và là hai góc
đối đỉnh nên
= =90
0 a'
a
o
0
=90
0

*ĐN: SGK trang 84
KH: xx yy
2: Vẽ hai đ-ờng thẳng
vuông góc
?3
a
d'

?4
O
a'
a

* Tính chất: SGK trang 85
3: Đ-ờng trung trực của
đoạn thẳng
A
B
I
d

* ĐN : SGK
Ta còn nói A đối xứng với B
qua d hay A và B đối xứng
với nhau qua d


Tiết 4: luyện tập
A: Mục tiêu
- Kiến thức: Giải thích đ-ợc thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau. Biết vẽ 1 đ-ờng thẳng
vuông góc với 1 đ-ờng thẳng cho tr-ớc và đi qua 1 điểm cho tr-ớc
- Kĩ năng: Vẽ trung trực của đoạn thẳng. Sử dụng thành thạo th-ớc thẳng, eke
- Thái độ: B-ớc đầu tập suy luận. Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn.
B: Trọng tâm
Rèn kĩ năng vẽ hình
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, đo góc
HS: Đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (8)
- Thế nào là hai đ-ờng thẳng vuông góc. Cho O a, Vẽ b a tại O
- Cho AB=4 cm, Vẽ đ-ờng trung trực của đoạn thẳng AB
2: Giới thiệu bài(2)
Ta đã biết định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng. Nay vận dụng làm
một số bài tập
3: Giảng bài

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
5

HĐ1
. Dùng dụng cụ nào để kiểm

Dùng eke
HĐ3
. Hai học sinh lên bảng vẽ và
nêu cách làm
HĐ4
. Học sinh lên bảng vẽ
. Giáo viên bổ xung tr-ờng
hợp thiếu

. Gọi 3 học sinh lên bảng
làm từng b-ớc
C
1
, Vẽ d

d1
y
x

Bài 19
C
2
. Vẽ d
1
, O d
1
, =60
0
B d
1
, BC d
2
tại C
BA d
1
tại B sao cho A nằm
trong
Bài 20
A
B
C
d2
d1

C

Ngày soạn: 3/9/2010
Ngày dạy: 7/9/2010

Tiết 5: Đ3. các góc tạo bởi một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng

A: Mục tiêu
-Kiến thức: Học sinh nắm đ-ợc tính chất: Cho hai đ-ờng thẳng và một cát tuyến nếu có 1 cặp góc so le
trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong
cùng phía bù nhau
- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết hai góc so le trong, hai góc đồng vị, hai góc trong cùng phía.
- Thái độ: Rèn cho học sinh sự cẩn thận khi suy luận, chứng minh, vẽ hình, tính toán.
B: Trọng tâm
Tính chất
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, đo góc, máy chiếu
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (3)
Nêu định nghĩa hai đ-ờng thẳng vuông góc, đ-ờng trung trực của đoạn thẳng
2: Giới thiệu bài(1)
Khi một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng tạo ra các cặp góc nào? Tính chất của nó là gì?
3: Giảng bài

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
13
HĐ2
. Khi 1 đ-ờng thẳng cắt hai
đ-ờng thẳng tạo ra 1 cặp
góc so le trong bằng nhau,
có nhận xét gì về cặp góc so
le trong còn lại và các cặp
góc đồng vị

Vẽ đ-ờng thẳng c cắt
đ-ờng thẳng a,b lần l-ợt
tại A và B
. và là hai góc so le
trong
. và ; và ;
và là các cặp góc đồng
vị còn lại

a, và là một
cặp góc so le trong
b, và là một
cặp góc đồng vị
b, = =45
0
( vì hai góc
đối đỉnh)
= = 45
0

= 180
0
-
=180
0
-45
0
= 135
0

T-ơng tự =135
0

WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 9 -
= =45
0

= =135
0

= = 45
04: Củng cố, luyện tập: (14)

1: Kiểm tra (7)
- Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng.
Cho 1 đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng tạo ra 1 cặp góc so le trong bằng 50
0
. Tìm số đo các góc còn lại
2: Giới thiệu bài(1)
Nhắc lại thế nào lag hai đ-ờng thẳng song song? Làm thế nào nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
3: Giảng bài

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
5 HĐ1
. Nhắc lại thế nào là hai
đ-ờng thẳng song song
. Có mấy vị trí t-ơng đối
giữa hai đ-ờng thẳng phân
biệt

. Là hai đ-ờng thẳng
không có điểm chung

. Có hai vị trí là song

. Vậy khi nào hai đ-ờng
thẳng song song?
. Gọi hai học sinh lên bảng
làm bài

HĐ3
. Quan sát h18; h19 nêu
cách vẽ hai đ-ờng thẳng
song song
. Có 1 cặp góc so le trong
bằng nhau hoặc 1 cặp góc
đồng vị bằng nhau . Có hai cách vẽ
+ Tạo ra 1 cặp góc so le
trong bằng nhau
+ Tạo ra 1 cặp góc đồng
vị bằng nhau
thẳng song song
?1. Dự đoán


Ngày soạn: 11/9/2010
Ngày dạy: 14/9/2010

Tiết 7: luyện tập

A: Mục tiêu
- Kiến thức: Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song.
- Kĩ năng: Vẽ thành thạo 1 đ-ờng thẳng đi qua 1 điểm cho tr-ớc và song song với đ-ờng thẳng cho
tr-ớc. Phát triển t- duy suy luận lôgic
- Thái dộ: Giáo dục tính cẩn thận khi trình bày
B: Trọng tâm
Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận đơn giản
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, đo góc
WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 11 -
HS: Th-ớc thẳng, eke, đo góc
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (6)
Thế nào là hai đ-ờng thẳng song song? Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
-Cho O a. Vẽ b a và b đi qua O
Câu 1:
+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai d-ờng thẳng song song?
+Điền vào chỗ trống ():
a)Hai đ-ờng thẳng a, b song song với nhau đ-ợc ký hiệu là
HĐ1
. Nêu cách vẽ . Để vẽ AD BC và AD= BC
cần vẽ điều kiện nào tr-ớc?
. Nêu cách vẽ

. 2 học sinh lên bảng vẽ bằng
hai cách . Vẽ a đi qua A

WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 12 -

10 HĐ2
. Vẽ =120
0

. Vẽ =120
0
và so le
trong với
x'
x
y
y'. Ax và By song song với
nhau và và là
hai góc so le trong bằng
nhau
x'
x

A: Mục tiêu
- Kiến thức: Hiểu đ-ợc nội dung tiên đề ơclit và công nhận tính duy nhất của đ-ờng thẳng b đi qua M
và b a(M a)
- Kĩ năng: Hiểu đ-ợc nhờ tiên đề ơclit mới suy ra đ-ợc tính chất 2 đ-ờng thẳng song song. Cho biết hai
đ-ờng thẳng song song và một cát tuyến, biết số đo 1 góc tìm số đo các góc còn lại
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho khi trình bày
B: Trọng tâm
Tiên đề ơclit, tính chất hai đ-ờng thẳng song song
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, đo góc, máy chiếu
HS: chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (5)
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đ-ờng thẳng a. Vẽ đ-ờng thẳng b đi qua M và b // a.
Cho M a, vẽ b đi qua M và b a
2: Giới thiệu bài(2)
Qua 1 điểm nằm ngoài đ-ờng thẳng a, có bao nhiêu đ-ờng thẳng song song với đ-ờng thẳng cho
tr-ớc?
3: Giảng bài
WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 13 -

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung

. Lên đo rồi nhận xét
. bằng 180
0

1: Tiên đề ơclit
* Tiên đề: SGK trang 92
M
b
a

2: Tính chất hai đ-ờng thẳng
song song
?
b
a
A
B

* Tính chất:SGK

4: Củng cố, luyện tập: (15)
Bài 33
a, bằng nhau
b, bằng nhau
c, bù nhau
Bài 34 . Vì b a nên
a, ( hai góc so le trong)
b, ( hai góc đồng vị)
c, = 180
0

2
= Â
1
(so le trong)
Â
1
= 180
o
- Â
4
(Â1, Â4 kề bù)
= 180
o
37
o
=143
o

B
2
= 143
o

5: H-ớng dẫn về nhà(2)
- Học thuộc tiên đề, tính chất
- Làm bài 31;32;35 trang 95
- Giờ sau luyện tập
WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài
3: Giảng bài

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
6
5
HĐ1
. Lên bảng vẽ hình
. Trả lời câu hỏi trong SGK
. Chỉ ra các góc của ABC

HĐ2
. Vẽ lại hình vào vở

A
B


9
-Yêu cầu HS làm BT 36/94
SGK (Bài 22/100 vở BT in)
-GV treo bảng phụ ghi nội
-Đọc đầu bài 36/94 SGK.
-Mỗi HS điền 1 chỗ trống
trên bảng phụ.
2.Bài 22 (36/94 SGK):
a)Â1 = B3
b)Â2 = B2
WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 15 -
dung BT 36, yêu cầu HS
điền vào chỗ trống. -Yêu cầu đọc BT 37/95
SGK.
-Yêu cầu xác định các cặp
góc bằng nhau của hai tam
giác đã cho và giải thích. -Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lời.

-1 HS đọc đầu bài 35/94.
-1 HS trả lời:
Chỉ vẽ đ-ợc 1 đ-ờng
thẳng a, 1 đ-ờng thẳng b
vì theo tiên đề Ơclít qua 1
điểm ở ngoài 1 đ-ờng
thẳng chỉ có 1 đ-ờng
thẳng // với nó.
-HS khác làm vào vở BT
trang 100 bài 21.
c)= 180o (vì là hai góc trong
cùng phía)
d)(vì là hai góc đối đỉnh)

3.Bài 23 (37/95 SGK):
B A b

C

D E a

a // b
CAB = CDE (vì là hai góc so le
trong)
CBA = CED (vì là hai góc so le
trong)
ACB = DCE (vì là hai góc đối
đỉnh)

1.Bài 21 (35/94 SGK):
Đặng Thị Tú

- 16 - Ngày soạn: 21/9/2010
Ngày dạy: 25/9/2010

Tiết 10: Đ6. từ vuông góc đến song song

A: Mục tiêu
- Kiến thức: Biết đ-ợc quan hệ giữa hai đ-ờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với 1 đ-ờng
thẳng thứ 3
- Kĩ năng: Biết phát biểu ngắn gọn 1 mệnh đề toán học. Phát triển t- duy suy luận lôgic
- Thái độ: Giáo dục sự cẩn thận và tác phong nhanh nhẹn.
B: Trọng tâm
Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
C: Chuẩn bị
GV: Th-ớc thẳng, eke, máy chiếu
HS: Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ
D: Hoạt động dạy học
1: Kiểm tra (7)
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song
Qua M d, vẽ d đi qua M v d d
2: Giới thiệu bài(2)
Nếu hai đ-ờng thẳng cùng vuông góc với đ-ờng thẳng thứ ba thì có song song với nhau không?
3: Giảng bài


. H-ớng dẫn học sinh
cách vẽ hình
. Khi hai đ-ờng thẳng
cùng song song với 1
đ-ờng thẳng thứ 3 thì
chúng nh- thế nào?
.Làm bài 41
A
N
M
d
d'
1
1

. Thì chúng song song với
nhau

. Thì c b

. Đứng tại chỗ trả lời câu
hỏi
. thì chúng song song với
nhau

. Vẽ lại hình 4: Củng cố(13)
- Nhắc lại các tính chất thể hiện quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Tính chất ba đ-ờng thẳng song song
- Làm BT 40,41,42 tr97/sgk
*Bài 26 (42/98 SGK):
+Vẽ c

a
+Vẽ b

c thì a // b vì a và b cùng vuông góc với c.
+Phát biểu t/c: SGK trang 96.
*Bài 27 (43/98 SGK):
+Vẽ c

a
+Vẽ b // a thì c

b vì b // a và c

a.
+Phát biểu t/c: SGK trang 96.
5: H-ớng dẫn về nhà(2)
- Học thuộc bài
- Làm bài 26;27 VBT trang 102
- Bài 44 SGK trang 98
- Chuẩn bị bài tốt cho giờ sau luyện tập

- 18 -

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
8

10

HĐ1
. Gọi học sinh lên bảng vẽ
hình
. H-ớng dẫn học sinh trình
bày . Gọi HS lên bảng trình bày HĐ2

= 60
0

B
A
C
D
a
b
?
?
130Bài 42
a,
c
a
b

Bài 43
c
a
b

Bài 46
D
C
B
120
-Trả lời:
+Vẽ đ-ờng thẳng c bất kỳ
cắt cả a và b:
*Kiểm tra1 cặp góc so le
trong, nếu bằng nhau thì
a//b.
*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc
đồng vị, nếu bằng nhau
thì a//b.
*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc
trong cùng phía, nếu bù
nhau thì a//b.
+Dùng êke vẽ c

a, nếu
dùng êke kiểm tra thấy
c

b
thì a//b.
III.Kết luận:
1.Cách kiểm tra a và b có song
song?
-Vẽ c cắt avà b:
a A 3 2

b
thì a//b. 4: Củng cố( 5)
- Nhắc lại quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Làm bài 48
5: H-ớng dẫn về nhà( 2)
- Học thuộc các tính chất
- Làm bài 30 VBT
-BTVN: 48/99 SGK 35, 36, 37, 38/80 SBT.
-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song.
-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đ-ờng thẳng song song.
- Xem trớc bi định lí
Ngày soạn: 27/9/2010
Ngày dạy: 2/10/2010

Tiết 12: Đ7. định lí

A: Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là định lí, giả thiết, kết luận của định lí. Biết chứng minh định lí,
b-ớc đầu tập suy luận
- Kĩ năng: Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận). Biết thế nào là chứng minh một định lý.
Biết đa một định lý về dạng : Nếu thì
- Thái độ: Làm quen với mệnh đề lôgíc : p q.
B: Trọng tâm
Định lí

10
HĐ1
. Nhắc lại tính chất hai góc
đối đỉnh
. tính chất đó đ-ợc coi là 1
định lí. Vậy định lí là gì?
. Giới thiệu GT,KL của định

. vận dụng làm ?2

b
c

GT: a c; b c
KL: a b b, GT: Một đ-ờng thẳng
cắt hai đ-ờng thẳng song
song
KL: Hai góc so le trong
bằng nhau
O
3
2
1

GT: đối đỉnh với
KL: =

CM: (
hai góc kề bù)
+ ( hai góc
kề bù)
= +
=
1: Định lí
- Định lí là những khẳng định
đ-ợc suy ra từ những khẳng
định đ-ợc coi là đúng

*Bài 31 (49/102 SGK):
a)GT: một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau.
KL: hai đ-ờng thẳng đó song song.
b)GT: một đ-ờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng song song.
KL: hai góc so le trong bằng nhau.
*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:
a)chúng song song với nhau.
b)chúng song song với nhau
WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 21 -
5: H-ớng dẫn về nhà(2)
- Học kĩ bài
- Làm bài 50;51 trang 101
- Chuẩn bị bài tốt cho giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 2/10/2010
Ngày dạy: 5/10/2010

Tiết 13: luyện tập

A: Mục tiêu
-Kiến thức: Học sinh biết diễn đạt định lí đới dạng Nếu thì
- Kĩ năng: Biết minh hoạ định lí bằng hình vẽ, viết GT, KL bằng kí hiệu

8
HĐ1
. Phát biếu định lí
. Định lí là gì?
. Dựa vào đó vẽ hình minh
hoạ
HĐ2

a, Nếu 1 đ-ờng thẳng
vuông góc với 1 trong 2
đ-ờng thẳng song song thì
nó vuông góc với đ-ờng
thẳng kia
GT: a b; a c
KL: b c

Bài 51
b,
c
a
bBài 53

0
( căn cứ vào 4)
6, = ( vì 2 góc đối
đỉnh)
=90
0
(căn cứ vào 6)
x
x'
y
y'

GT xx yy=
= 90
0

KL = = =90
0

CM:
Vì và là hai góc kề bù
nên
=180
0
- =90
0
= =90
0
( 2 góc đ
2

2
kề bù.
Ô
3

2
=180
o
vì Ô
3
Ô
2
kề bù.
Ô
1

2

3

2
căn cứ 1và 2
Ô
1
= Ô
3
căn cứ vào 3.
8
-Yêu cầu làm BT 53/102
SGK: Đ-a đầu bài lên bảng

-GV đ-a bảng phụ ghi đầu
bài:
a)Các mệnh đề toán học
sau, mệnh đề nào là một
định lý?

-1 HS đọc to đầu bài
53/102.
-1 HS lên bảng vẽ hình ghi
GT, KL.
-Các HS khác đứng tại chỗ
nêu kết quả điền từ.
1)(vì hai góc kề bù)
2)(theo GT và căn cứ vào
1)
3)căn cứ vào 2)
4)(vì hai góc đối đỉnh)
5)(căn cứ vào GT)
6)(vì hai góc đối đỉnh)
7)Căn cứ vào 3.
-Các HS khác nhận xét và
điền bằng bút chì vào SGK.
-HS tìm cách viết gọn hơn.
-HS quan sát lời giải viết
gọn và ghi chép. -Hoạt động nhóm thảo luận
xét mệnh đề nào là định lý.


yÔx= xÔy=90
o
(đối đỉnh) 3.BT bổ xung:

Định lý 1:
A M B
WWW.VNMATH.COM Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - L-ơng Tài Đặng Thị Tú

- 23 -
b)Hãy minh hoạ các định lý
trên hình vẽ và ghi GT, KL
bằng ký hiệu.
1)Khoảng các từ trung điểm
đoạn thẳng tới mỗi đầu
đoạn thẳng bằng nửa độ dài
đoạn thẳng đó.
2)Hai tia phân giác của hai
góc kề bù tạo thành một góc
vuông.
3)Tia phân giác của một
góc tạo với hai cạnh của góc
hai góc có số đo bằng nửa
số đo góc đó.
4)Nếu một đ-ờng thẳng cắt

M là trung điểm của
GT AB
KL MA = MB =
2
1
AB
Định lý 2:
m
z

n x O y
xôz kề bù zÔy
GT On phân giác của xôz
Om phân giác của zÔy
KL nÔm = 90o
y
Định lý 3:
O t

x

4: Củng cố( 8)
- Định lí là gì?GT, KL của định lí là gì?
- Phát biểu định lí 3 đ-ờng thẳng song song. Hãy vẽ hình và viết GT, KL bằng kí hiệu
5: H-ớng dẫn về nhà(2)
- Học thuộc bài
- Ôn lại lý thuyết thông qua 10 câu hỏi ôn tập ch-ơng sgk/tr102


a
O
1 3
2
b

x
A B

y
c
a A

b B

c
b
a c
a

b M a
HĐ1
a
b
c

a
b
c

Từ vuông góc đến song song a
c
b

Dấu hiệu, tính chất hai
đ-ờng thẳng song song
8

. Dùng bảng phụ
a, hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau
b, Hai góc bằng nhau thì đối
đỉnh
c, Hai đ-ờng thẳng vuông góc
thì cắt nhau
e, Đ-ờng trung trực của đoạn
thẳng là đ-ờng vuông góc với
đoạn thẳng


d'
e
g
d
g'

Tiên đề ơclit về đ-ờng thẳng
song song
Bài tập. Các câu sau đúng
hay sai. Nếu sai vẽ hình
minh hoạ
a, Đ c, Đ h, Đ
b, S

d, S

II: Bài tập
Bài 55
d d; d d d d
g e; g e g g
= = 80
0
(d d v
và là hai góc đồng vị)
=180
0
-
=180
0
-80

II.Củng cố:
-Định lý :
một khẳng định đ-ợc suy ra
từ những khẳng định đúng.
-Chứng minh định lý:
lập luận từ GT KL.
c
A
4
a

2 b

B

A
4
B
24: Củng cố(10)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh
- Dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song, tính chất hai đ-ờng thẳng song song
a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có
b)Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau là hai đ-ờng thẳng .
c)Đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng là đ-ờng thẳng
d)Hai đ-ờng thẳng a, b song song với nhau đ-ợc kí hiệu là .
e)Nếu hai đ-ờng thẳng a, b cắt đ-ờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status