Giáo án đại số 8 cả năm chuẩn mới - Pdf 23

bé gi¸o dơc vµ ®µo t¹o
ph©n phèi ch¬ng tr×nh chn kiÕn thøc kü n¨ng m«n to¸n 8
gi¸o ¸n ®¹i sè 8 chn kiÕn thøc kü n¨ng
®¹i sè Lớp 8
Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
Học kì I: 19 tuần (72 tiết) 40 tiết 32 tiết
Học kì II:18 tuần (68 tiết) 30 tiết 38 tiết
Tuần 1 Tiết 1

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
- 1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh
các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N

Z

Q.
2. KÜ n¨ng:
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau.
GV: chuẩn bò phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Ổn đònh và giới thiệu chương I :
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân
số bằng nhau là các cách viết

hai phân số
2
3


4
5−
.
GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ
bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so
sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết
chúnh dưới dạng phân số rồi so
sánh hai phân số đó.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1
và VD2 trên bảng và hướng dẫn
HS cách giải.
3 6 9
3
1 2 3
1 1 2
0.5
2 2 4
0 0
0
1 2
5 19 19 38
2
7 7 7 14
= = = =
− −

4
5

=
12
15

Ta có:
10
15

>
12
15

vì -10>-
12
Nên:
2
3

>
4
5−
.
HS làm ?5
Số hữu tỉ dương là:
2
3
;


= = =

= = = =

Vậy các số 3;-0.5;0;
5
2
7
.đều là số
hữu tỉ.
tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
2. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ
TRÊN TRỤC SỐ:
3. SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số
2
3


4
5−
.
2
3

=
10
15


GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1
và VD2 trên bảng và HDHS
quan sát cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm
như sgk tr 7.
Cho HS làm ?5
dương, âm.
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8
GV nhận xét và
cho điểm
BT1:
-3∉N -3∈Z -3∈Q
2
3

∉Z
2
3

∈Q N ⊂ Z ⊂ Q
BT3a: x=
2
7−
=
2
7

=
22

Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp cùng làm và theo dõi bài của hai bạn trên bảng
-
3
Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ (dương, âm.0).
Sửa bt 3/8 : So sánh
So sánh :
a ) x =
77
2
7
2
7
2

=

=

y =
77
21
11
3 −
=

Vì -22 < -21 và 77 > 0
11
3
7
2

Vậy giữa hai số hữu tỉ bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một số hữu tỉ nữa.Đó chính là sự khác biệt giữ
a Z và Q.
ba
yx
mZmba
m
b
y
m
a
x
<⇒





<
>∈==
)0,,,(;
tacó:
x=
m
ba
z
m
b
m
b
y

a
(a,b

Z , b
0

)
? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta
làm thế nào?
-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72
phân số khác mẫu.
HS: Có thể viết chúnh dưới
dạng phân số rối áp dụng
quy tắc cộng trừ phân số.
- HS phát biễu quy tắc.
x+y =
m
ba
m
b
m
a
+
=+
x – y =
m
ba
m
b
m


=−
Gi¸o ¸n ®¹i sè 8 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m 2011-2012 Liªn hƯ
§T 01693172328
4
- Như vậy , với hai số hữu tỉ bật
kỳ ta đều có thể viết chúng dưới
dạng phân số có cùng mẫu dương
rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân
số cùng mẫu.
.Hãy hoàn thành các công thức sau
x+y=
x-y =
-?Trong phép cộng phân số có
những quy tắc nào

-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó
GV bổ sung nhấn mạnh các bước
làm.
- Y/c Hs làm ?1.
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số
nguyên x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc
lại quy tắc chuyển vế trong Z.
- Tương tự trong, trong Q cũng có
quy tắc chuyển vế.
- Ví dụ : Tìm x, biết:
3
1

9
4
3
4
12

=+

-Hs cả lớp làm vào vở, 2 hs
lên bảng làm:
a)
15
1

b)
15
11
- Hs lớp làm vào vở , 2 hs
lên bảng.
HS: x+5 =17
x = 17-5
x = 12
Hs: Nhắc quy tắc chuyển
vế trong Z.
- Hs ghi vào vở.
- 1 hs lên bảng : x=
21
16
- 2 hs lên bảng :
Kết quả:a) x =

Chú Ýù (SGK)
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
Bài (a,c ) /10 SGK.
Tính : a)






−+






−+
5
3
2
5
7
3
c)
10
7
7
2
5

27
GV : y/c hs hoạt động nhóm làm bài tập 9(a,c)/10 SGK và 10/10 SGK ( GV phát phiếu học tập ).
-Kiểm tra bài làm của một vài hs.
- HS hoạt độmg theo nhóm
Bài 9 : a) x=5
/
12
b x =
4
/
21

Bài 10:
Gi¸o ¸n ®¹i sè 8 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m 2011-2012 Liªn hƯ
§T 01693172328
5
Cách 1:Tính giá trò trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- n tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số.
Tuần 2
Tiết 3 .
Bài 3 : NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ.
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức
- Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ.

Tổng quát với 2 phân số
a
b

c
d
thì

?
a c
b d
⋅ =

: ?
a c
b d
=

.
.
a c a c
b d b d
⋅ =

.
:
.
a c a d a d
b d b c b c
= ⋅ =

nếu một trong hai số x, y là hỗn số
thì ta phải làm như thế nào?
Cho ví dụ
Thực hiện ?
Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số
nguyên

tỉ số của hai số hữu tỉ

a
x
b
=

c
y
d
=
HS: x.y =
.
.
a c a c
b d b d
⋅ =
HS thực hiện vào tập
Đổi hỗn số ra phân số
x : y =
.
:
.

b/
2 1 2 7 7
3
3 2 3 2 3
− − −
⋅ = ⋅ =
2. CHIA HAI SỐ HỮU TỈ :
(SGK)
Ví dụ:
3 3 3
0,3: :
5 10 5
3 5 1
10 3 2
− −
 
− − =
 
 

= ⋅ =


Chú ý : (SGK)
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.
Cho HS làm bài 11
Kết quả: a/
3
4

7
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17

23 sách bài tập
về nhà ôn lại giá trò tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trò tuyệt
dối của một số hữu tỉ.
Tuần 2
Tiết 4 .
: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.
CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:\
1 Kiến thức
• Học sing hiểu khái niệm giá trò tuyệt đối của một số hữu tí
• Xá đònh được giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ
2. KÜ n¨ng:
• Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân
• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí.
II . CHUẨN BỊ:
Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra)
Gọi HS tính :
3 ; -5 ; 0= = =
Thế nào là giá trò tuyệt đố của một số nguyên?
HS thực hiện
Gi¸o ¸n ®¹i sè 8 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m 2011-2012 Liªn hƯ
§T 01693172328
8
3 3 ; -5 5 ; 0 0= = =

có thể chuyển về dạng phân số
để thực hiện các phép tính như
các phân số.
Trong thực tế ta không làm như
trên màchỉ cần áp dụng các qui
tắc về giá trò tuyệt đối và
dấutương tự như đối với số
nguyên.
Giới thiệu ví dụ SGK
HS tiếp nhận khái niệm thông
qua phần ôn tập.
Hs thực hiện
HS: trả lời x < 0 ( hoặc
0)x ≤
?2
1 1
/ b/ x
7 7
a x = =
1
/ 3 d/ x 0
5
c x = =
HS thực hiện :
205 173
2,05 1,73
100 100
32
0,32
100

0 x <
thì
x x= −

neu 0
neu 0
x x
x
x x


=

− <

2. Cộng , trừ, nhân,chia số thập
phân:
Ví dụ : (SGK)
?3
( )
/ 3,116 0,263
3,116 0,263
2,853
a − +
= − −
= −
( ) ( )
( )
/ 3,7 2,16
3,7 2,16

Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Học sinh 1: Tìm x biết:
a)
1
3
x =
; b)
0,37x =
.
Học sinh 2: Tìm x biết:
a)
1
1
3
x = −
; b)
2
3
x =
.
Luyện Tập
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Gi¸o ¸n ®¹i sè 8 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m 2011-2012 Liªn hƯ
§T 01693172328
10
Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16
.
giáo viên cho học sinh làm bài

Trình bày giải.
Nhóm khác nhận xét.
Làm cá nhân 24a.
Dùng tính chất kết hợp để thực
hiện phép tính.
Phép giao hoán để tính nhanh.
Học sinh làm bài tập 25b theo
nhóm.
Đại diện trình bày lời giải.
Nhóm khác nhận xét kết quả.
1. Bài tập 22 trang 16.
2 5 4
1 0,875 0 0,3
3 6 13

− < − < < < <
2.Bài tập 23 trang 16: So sánh.
a)

.
b) -500 và 0,01.
-500 < 0 < 0,01.

-500 < 0,01.
c)
13
38

12
37

x
− =
= +
=

1,7 2,3
1,7 2,3
0,6
x
x
x
− = −
= −
= −
3 1
) 0
4 3
b x + − =
3 1
4 3
1 3
3 4
5
12
x
x
x
+ =
= −


- 1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa
của lũy thừa.
- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm.
II . CHUẨN BỊ:
Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Kiểm tra
Tạo tình huống học tập cho học sinh.
Có thể viết (0,25)
8
và (0,125)
4
dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?
Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa
với số tự nhiên”.
Cho học sinh nhắc lại khái niệm
lũy thừa với số mũ tự nhiên của
một số tự nhiên.
Nhấn mạnh với học sinh các kiến
Học sinh nhắc lại khái niệm lũy
thừa với số mũ tự nhiên của một
số tự nhiên.
1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự
Nhiên:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x, ký hiệu x

Quy tắc tính tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số.
Xây dựng công thức tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ
số là số hữu tỉ.
Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ( tương
tự với chia ta làm như thế nào?).
Cho học sinh làm cá nhân câu
hỏi 2.
Nhận xét.
Tìm hiểu quy tắc lũy thừa của
lũy thừa.
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm.
Yêu cầu xây dựng công thức.
Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá
Học sinh phát biểu khái niệm.
Học sinh khá giỏi có thể nêu cách
chứng minh công thức:
n
n
n
a a
b b
 
=
 ÷
 
Học sinh làm câu hỏi 1 theo

( , , 0)
n
n
n
a a
a b b
b b
 
= ∈ ≠
 ÷
 
¢
?1. Tính
2
3
0
3 3 3 9
) .
4 4 4 16
)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125
)(9,7) 1
a
b
c
− − −
 
= =
 ÷
 
− = − − − = −

0,25)
2
.
3. Lũy thừa của lũy thừa:
(x
m
)
n
=x
m.n
?4.
2
3 6
2
4 8
3 3
)
4 4
) (0,1) (0,1)
a
b
 
− −
   
=
 
 ÷  ÷
   
 
 

Khái niệm lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên? Viết công thức tính tích và thương hai
lũy thừa cùng cơ số? Tính: a) (-1)
4
b)
2 3
2 2
.
3 3
   
 ÷  ÷
   
.
- Công thức lũy thừa của lũy thừa? Tính
3
2
1
?
5
 
 
=
 
 ÷
 
 
. Giáo viên nhận xét cho điểm.
* Có thể tính nhanh (0,125)
3
.8
3

Gi¸o ¸n ®¹i sè 8 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m 2011-2012 Liªn hƯ
§T 01693172328
14
Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy
thừa. Nhận xét.
2: Quy tắc tính lũy thừa của một
thương.
Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm.
Yêu cầu học sinh tự phát biểu
công thức. Yêu cầu áp dụng
công thức vào làm câu hỏi 4.
Phát phiếu học tập cho học sinh.
Giáo viên thu phiếu

nhận
xét.
sinh khác nhận xét.
Học sinh làm câu hỏi 3 theo
nhóm.
Đưa ra quy tắc.
Học sinh nhận phiếu học tập và
điền kết quả.
5 5
5 5
3 3 3 3 3
1 1
) .3 .3 1 1
3 3
)(1,5) .8 (1,5) .(2) (1,5.2) 3 27

24
24
15 15 15
) 5 125
27 3
3
a
b
 
= = =
 ÷
 
 
= = = =
 ÷
 
IV. CỦNG CỐ ( 10’)
Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
- Học sinh làm câu hỏi 5.
- (0,125)
3
. 8
3
= (0,125.8)
3
= 1
3
= 1.
- (-39)
4

1.n đònh lớp(1ph)
2.kiểm tra bài cũ:sinh hoạt hs chuẩn bò dụng cụ học toán.
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1:Hình thành quy tắc.
(15ph)
?. Hãy cho một ví dụ về đơn thức?
?. Hãy cho một ví dụ về đa thức?
?. Hãy nhân đơn thức với từng hạng
tử của đa thức và cộng các tích tìm
được.
“Ta nói đa thức 6x
3
-6x
2
+15x là
tích của đơn thức 3x và đa thức 2x
2
-
2x+5"
?. “Qua bài toán trên, theo các em
muốn nhân một đơn thức với một
đa thức ta làm như thế nào?”
GV: Ghi bảng quy tắc
Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,
rèn luyện kỹ năng:(15ph)
-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang
4.
-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân
đa thức với đơn thức ta thực hiện

3 2 3
1 1
(3 ).6
2 5
x y x xy xy− +
=
3 3 2
1 1
6 .(3 )
2 5
xy x y x xy− +
-Thực hiện
-Cả lớp thực hiện ?31
(5 3 3 ).2
2
x x y y+ + +
= (8x+y+3). y
Thay x = 3, y = 2 vào biểu
thức trên:
§ 1. NHÂN ĐƠN THỨC
VỚI ĐA THỨC.
1/ Quy tắc:muốn nhân một
đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng
hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích với nhau.
2/ Áp dụng: Làm tính nhân

.

?3
- Diện tích mảnh vườn:
Gi¸o ¸n ®¹i sè 8 chn kiÕn thøc kü n¨ng míi c¶ n¨m 2011-2012 Liªn hƯ
§T 01693172328
16
Sửa sai (nếu có)
Lưu ý:
(A+B)C = C(A+B)
Làm bài tập 1c, 3a SGK.
5.Dặn dò(2ph)
-Các bài tập còn lại ở SGK:1a, 1b,
2, 3, 5, 6 SGK.
-Nắm vững quy tắc của bài học.
-Xem trước bài học2:Nhân đa thức
với đa thức.
(8.3 + 2 +3).2
= 58 (m
2
)
-Học sinh cả lớp làm bài
tập ở nháp.
Hai học sinh làm BT ở
bảng.
Học sinh ghi BT về nhà:
1a, 1b, 2, 3, 5, 6 SGK.

1
(5 3 3 ).2

Áp dụng giải bài tập 1a, 1b
SGK”.
Nhận xét và cho điểm.
3.Bài mới:
-Hoạt động 1:Hình thành quy
tắc nhân đa thức với đa thức
(15ph)
-Cho hai đa thức: x-2 và 6x
2
-
5x+1.
-Hãy nhân từng hạng tử của đa
thức x-2 với từng hạng tử của đa
thức 6x
2
-5x+1.
-Hãy cộng các kết quả tìm được.
Ta nói đa thức:
6x
3
-17x
2
+ 11x + 2 là tích của đa
thức x-2 và đa thức 6x
2
- 5x + 1
?. Hãy phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức?.
(Gọi một vài học sinh phát biểu
quy tắc)

-Hoạt đông 2p dụng:(15ph)
-Cho học sinh làm bài tập ?2 a,
b.
Cho học sinh lên bảng trình bày.
Một học sinh trình bày nhân hai
đa thức đã sắp xếp
Trình bày hoàn chỉnh
- Học sinh thực hiện:
6x
2
- 5x+ 1

×
x- 2
+ -12x
2
+ 10x – 2
6x
3
- 5x
2
+ x
6x
3
-17x
2
+11x - 2
-Học sinh trả lời:…
-Các nhóm thực hiện.
Học sinh thực hiện trên nháp

a/ (x+3)(x
2
+3x-5)
= x. x
2
+x. 3x+ x.(-5)+ 3. x
2
+
3. 3x + 3.(-5).
= x
3
+ 3x
2
- 5x+ 3x
2
+ 9x- 15
= x
3
+ 6x
2
+ 4x- 15.
Có thể trình bày:
(nhân hai đa thức sắp xếp)
x
2
+3x-5

×
x+3
+ 3x

54
55
5)1()1(5
)5)(1(
22
22
−+=
−−+=
⋅−+⋅−+⋅+⋅=
+−
xyyx
xyxyyx
xyxyxyxy
xyxy
?3 –Biểu thức tính diện tích
HCN:
)2)(2( yxyx −+
22
4
)(2)(222
yx
yyxyyxxx
−=
−⋅+⋅+−⋅+⋅=
-Diện tích HCN khi
x=2,5mét và y=1mét là:
)(24
1251)
2
5

21
Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ
ĐT 01693172328
22
Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ
ĐT 01693172328
23
Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ
ĐT 01693172328
24
Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm 2011-2012 Liên hệ
ĐT 01693172328
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status