TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG YÊN PHONG 2
TỔ TOÁN
NGUYỄN VĂN XÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO MÔN TOÁN
TẬP HAI
MỘT SỐ ðỀ THI HỌC SINH GIỎI
1
MỘT SỐ ðỀ TOÁN THI HỌC SINH GIỎI
1. ðỀ THI CHỌN HSG 12 TỈNH BẮC NINH 2009
Bài 1 (6 ñiểm)
1/ So sánh hai số 2009
2010
và 2010
2009
.
2/ Tìm giới hạn
2
0 3
3
1 1
lim
3 ( 1 4 1)
2 ( (1 6 ) 1 6 1)
x
x x
x x x
→
−
+ +
o
và các cạnh bên
SA = SB = SC = 1. Chứng minh rằng diện tích toàn phần của hình chóp này không lớn hơn
3
.
Bài 4 (4 ñiểm)
1/ Gọi m, n, p là 3 nghiệm thực của phương trình ax
3
+ bx
2
+ cx – a = 0 (a≠0). Chứng minh rừng
2 2 2
1 2 2+ 3
+ - m + n + p
m n p
≤
.
2/ Giải hệ phương trình
3 3 2
3 3 2
3 3 2
( ) 14
( ) 21
( ) 7
x y x y z xyz
y z y z x xyz
z x z x y xyz
0
, a
1
, a
2
, …,
a
n
.
2. ðỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2006 -2007
BÀI 1: (3 ñiểm)
Tìm tất cả các giá trị a sao cho bất phương trình sau có một số hữu hạn nghiệm và tính các nghiệm này:
(
)
(
)
2 2 2 2 2
cos 4 4 . cos 4 2 2 0
tan x a tan x a
π π
− − − + + ≤
.
BÀI 2: (3 ñiểm)
Với những giá trị nào của a thì hàm số
( ) ( ) ( )
3 2
ðÁP ÁN
BÀI 1 (3 ñiểm)
ðặt t =
(
)
2 2
cos 4
tan x
π
−
, với
1
t tan
≤
. Dễ thấy rằng với
[
]
0
1, 1
t tan tan
∈ −
phương trình
(
)
2 2
0
cos 4
tan x t
ố
nghi
ệ
m h
ữ
u h
ạ
n.
ð
i
ề
u này ch
ỉ
có th
ể
khi h
ệ
có
ñ
úng m
ộ
t nghi
ệ
m.
N
ế
u bi
ể
u th
ủ
a b
ấ
t ph
ươ
ng trình th
ứ
nh
ấ
t c
ủ
a h
ệ
s
ẽ
ch
ỉ
là
m
ộ
t
ñ
i
ể
m t = 2a. T
ừ
hai giá tr
ị
tìm
ñượ
)
2 2
cos 4
tan x
π
− = 1 hay
π
π
π
nx +−=−
4
4cos
22
, v
ớ
i
n Z
∈
.
Ph
ươ
ng trình này có nghi
ệ
m ch
ỉ
khi n = 0. Lúc
ñ
ó
4
4cos
ằ
ng ph
ươ
ng trình này có nghi
ệ
m:
2
2
4
arccos4
±−±=
π
ππ
x
.
N
ế
u
∆
> 0 thì nghi
ệ
m c
ủ
a b
ớ
i
ñ
o
ạ
n
[
]
1, 1
tan tan
−
. Suy ra t
1
=
tan
1 hay t
2
= -
tan
1 . Lúc
ñ
ó giá tr
ị
c
ầ
n tìm c
ủ
a tham s
ố
1
f tan
tan t
− =
− >
v
ớ
i f(t) = t
2
– 4at +2 + 2a .
Suy ra
2
1 2
4 1 2
1
1
2
tan
a
tan
a tan
+
=
−
th
ấ
y r
ằ
ng h
ệ
th
ứ
nh
ấ
t có nghi
ệ
m , còn h
ệ
th
ứ
hai vô nghi
ệ
m. Giá tr
ị
v
ừ
a tìm c
ủ
a tham s
ố
t
ươ
ng
ứ
= -2
π
, x
3
= 2
π
.
K
ế
t lu
ậ
n :
N
ế
u a =
2
1
thì
2
2
4
arccos4
±−±=
π
π
, x
3
= 2
π
.
V
ớ
i các giá tr
ị
còn l
ạ
i c
ủ
a a ph
ươ
ng trình vô nghi
ệ
m ho
ặ
c có vô s
ố
nghi
ệ
m .
BÀI 2 (3
ñ
i
ể
m)
ớ
i h
ạ
n c
ủ
a hàm f . Ta vi
ế
t :
( )
0
3
2
cos
3
cos211 =+−+−
xx
aa
D
ễ
th
ấ
y r
ằ
ng ph
ươ
ng trình này t
ươ
ng
ñươ
t c
ủ
a t
ậ
p h
ợ
p có hai nghi
ệ
m x
1
=
π
2
và x
2
=
π
4 trên kho
ả
ng (
π
,
π
5
). Các
ñ
i
ể
m này là
ñ
+= a
xx
xf
3
cos
2
1
3
cos2
'
d
ễ
th
ấ
y r
ằ
ng các
ñ
i
ể
m t
ớ
i h
ạ
n tr
ở
thành
ñ
ể
m c
ự
c tr
ị
).
Nh
ư
v
ậ
y n
ế
u
2
1
−≠a
thì hàm f có ít nh
ấ
t hai
ñ
i
ể
m c
ự
c tr
ị
trên kho
ả
ng
ñượ
nh
ậ
n t
ấ
t c
ả
các giá tr
ị
thu
ộ
c
ñ
o
ạ
n
1
1;
2
−
9
8
7
6
5
4
3
và
2
1
−≠a
thì hàm f s
ẽ
có 4 c
ự
c tr
ị
. Có ngh
ĩ
a là v
ớ
i nh
ữ
ng giá tr
ị
a khác hàm
f s
ẽ
có không quá hai c
ự
c tr
ị
.
K
ế
t lu
ậ
ấ
t ph
ươ
ng trình
ñ
ã cho t
ươ
ng
ñươ
ng v
ớ
i t
ậ
p h
ợ
p hai h
ệ
:
+≥
≤
4
2
ax
ax
hay
các
ñườ
ng th
ẳ
ng x = k , v
ớ
i
Ζ
∈
k
.
14
12
10
8
6
4
2
-5
5
10
15
- 6 12
x=a+4
x=a
2
A
Lúc
ã
ñượ
c
ñ
ánh d
ấ
u, s
ẽ
là giá tr
ị
c
ầ
n tìm. C
ă
n c
ứ
vào hình v
ẽ
ta có các giá tr
ị
a c
ầ
n tìm là :
06 <−
,
1
0
<
<
a
+ = +
+ = +
.
Câu 2:
(4
ñ
i
ể
m)
Cho dãy s
ố
{
}
n
x
tho
ả
mãn:
0
3
1 1
3
3 2
n n n
x
c trên
*
+
R
và tho
ả
mãn:
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG môn Toán
Trang
5
2 2
2
(1) 5
4
( ) ( ) 4 , 0 .
f
f x x f x x x
x
=
− = − ∀ >
a m
ỗ
i t
ổ
ng
sau:
1)
T
2
= 2.MA
2
+ MB
2
+ MC
2
+ MD
2
.
2)
T
1
= 2.MA + MB + MC + MD.
Câu 5: (4
ñ
i
ể
m)
Cho t
x = y) thì | x – y |
∈
T.
1)
Tìm t
ậ
p con “ngoan ngoãn” l
ớ
n nh
ấ
t c
ủ
a A và khác A.
2)
Tìm t
ậ
p con “ngoan ngoãn” bé nh
ấ
t c
ủ
a A ch
ứ
a 2002 và 2005.
4.
ðỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 12 (2006-2007)
yx +
n
ế
u :
3 2 6
7 3 4
x y
x y
+ ≤
− ≤
.
Bài 3
: (4
ñ
) Cho dãy
n21
x, ,x,x
, v
ớ
i
+
+
+
=
.
Bài 4: (4
ñ
) Cho dãy (a
n
) v
ớ
i :
−−
=
=
+
2
a11
a
2
1
a
2
ọ
n
ñ
i
ể
m M và k
ẻ
qua M các
ñườ
ng th
ẳ
ng song song
v
ớ
i các c
ạ
nh AB,AC,AD c
ắ
t các m
ặ
t (ACD), (ABD) và (ABC) t
ạ
i
111
C,B,A
. Tìm v
ị
trí c
ủ
a M
23234
1
ln)ln()1222ln(
−
≤+−+−++
.
Câu 2: Cho tam giác ABC
ñề
u. Tìm t
ậ
p h
ợ
p các
ñ
i
ể
m M n
ằ
m trong tam giác tho
ả
mãn h
ệ
th
ứ
c:
222
MCMBMA +=
.
Nguy
ễ
+
.
Câu 4
: Cho dãy )(
n
x xác
đị
nh:
1
1
2
2
n n
x
x x
+
=
= +
(n >0). Tìm lim
n
x .
Câu 5
: Cho tam giác
đề
u ABC c
Câu 7:
V
ớ
i m
ỗ
i s
ố
t
ự
nhiên n, g
ọ
i P(n) là t
ậ
p h
ợ
p các s
ố
t
ự
nhiên k sao cho:
1
50750
+
<<
nkn
. Kí hi
ệ
u S
là s
ố
6
.
KỲ THI CHỌN HSG 12 TỈNH ðỒNG THÁP NĂM HỌC 2007-2008
Bài 1: (5 điểm).
a) Tìm tất cả các số nguyên m sao cho PT x
2
+ (m
2
- m)x - m
3
+1 = 0 có một nghiệm nguyên.
b) Giải bất phương trình.
Bài 2
: (5 điểm).
a) Giải phương trình 4sin
2
5x - 4sin
2
x + 2(sin6x + sin4x) + 1 = 0.
b) Cho các số thực x
1
,x
2,
… ,x
n
thỏa mãn sin
2
x
1
n
đạt giá trò lớn nhất và tìm giá trò lớn nhất này theo a và n.
Bài 3
: (4 điểm).
a) Cho ba số thực a,b,c thỏa abc =1 .Chứng minh :
6 2 2 6 2 2 6 2 2
1 1 1 3
.
( ) ( ) ( ) 2
a b c b c a c a b
+ + ≥
+ + +
b) Cho tam giác ABC nhọn thỏa điều kiện
cot (cot 2cot )
2cot( ) cot .
2
2cot( ) cot
2
A A B A B
B
A B
B
+ +
= −
+
+
Chứng minh rằng ABC là tam giác cân.
Bài 4
Tính u
n
và chứng minh rằng u
1
+ u
2
+…+ u
n .
Bài 6: (2 điểm).
Cho đa thức f(x)=x
3
+ ax
2
+ bx + b có ba nghiệm x
1
, x
2
, x
3
và đa thức g(x) = x
3
+ bx
2
+ bx + a. Tính
tổng S = g(x
1
) + g(x
2
) + g(x
3
>
])
2
1
(1[
4
1
1−
−+≥
n
π
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG mơn Tốn
Trang
7
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
Bài 1
: (5 điểm).
Câu Đáp án Điểm
a)(3 điểm) + Biến đổi:
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu Đáp án Điểm
b)(2 điểm)
+ Biến đổi:
(1)
+Vì
nên
+ +Vậy
2 1 2 1
log 2 3log 2
x
+ +
≤ ≤0.5
−=−
=+
1
1
2
mx
mx
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG mơn Tốn
Trang
8
a)(2 điểm)
Biến đổi 4sin
2
5x+1-sin
2
x+4sin5xcosx=3sin
2
x
4sin
2
5x+4sin5xcosx+cos
0.5
0.5
Câu Đáp án Điểm
b)(3 điểm)
+ Biến đổi
+Bất đẳng thức Bunhiacopxki ,ta có:
+Dấu = xảõy ra khi
hay hay
1 2
2 2 2
1 2
tan tan tan
sin 2sin sin
sin 2 0
n
n
i
x x x
x x n x
x
= = =
+ + +
>
)cos.sin cos2.sin2cos(sin2
2211 nn
xnxnxxxxS +++=
)cos cos2)(cossin sin2(sin2
2
2
2
1
22
2
n
xn
xn
x
x
x
x
cos
sin
cos2
sin2
cos
sin
2
2
1
1
===
≤≤
=
+
====
sin(5sin
π
π
−=
−=
xx
xx
2
24
π
π
kx +−=
3
36
7
π
π
kx +=
2
24
5
π
π
kx +−=
3
36
11
π
π
kx +=
= = = =
=
+
≤ ≤
0.5
Bài 3: (4 điểm).
Câu Đáp án Điểm
a)(2 điểm)
p dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ,ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2
6 2 2 6 2 2 6 2 2
+ + + + + + + ≥
+ + +
≥ + + + + + =
+ + +
= + +
+ +
=
= + + ⇒
+ +
+ +
2 2 2 2 2 2 2
6 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
3
2 2 2 2 2 2
4 4 4
( )
)
( ) ( ) ( ) ( )
3 3
.
2 2 2
b c c a a b
c a b a b c b c a c a b
b c c a a b a b c
+ +
≥ =
+ + + + + +
+ +
= ≥ =
0.5
0.5
0.5 0.5
.
3
4
=x
2 2
(cot cot ) 4cot ( ) cot cot 2cot( )
2 2
A B A B
A B A B
+ +
+ = ⇔ + =
sin( ) 2sin( ) 2sin( )
cot cot
sin sin cos( ) cos( ) 1 cos( )
A B A B A B
A B
A B A B A B A B
+ + +
Câu Đáp án Điểm
2 điểm
+ Gọi S là diện tích tam giác ABC,ta có
Ta có
+Suy ra
+Suy ra
1 1
1 2 3
1 2 3
( )
s s
x x s x s s
s s s s
=
⇒
=
⇒
= +
− +
.
+Tương tự
Vậy (y+z-1) s
1
+(x+z-1)s
2
+(x+y-1)s
mà
+
+ Suy ra đpcm
0.5 0.5 0.5
0.5 Bài 6
: (2 điểm).
Câu
Đáp án
==
−
=
−
2 3 1 3 1 2 1 2 3 2 3 3 1 1 2
( ), ( ); ( ) ( ) ( )
s y s s s z s s S s s s x s s y s s z s s
= + = + = + + = + + + + +
tan 0,0
2
n
u
π
α α
= > < <
2
1
1
1
1 tan 1
cos
tan
sin
tan 2
cos
n
u
α α
α
α
tan tan tan
2.2 2.2 2.2
1 1 1
1 1 ( ) 1 (1 ( ) )
2.2 2.2 2 2 2 4 2
n
n
n
n n
s
π π π
π π π π
−
= + + + ≥
≥ + + + = + + + = + −
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG mơn Tốn
Trang
11
2 điểm
+Theo đònh lý Vi ét,ta có
p
1
+
+
0.5 0.5
0.5
0.5
Chú ý : học sinh có thể đưa ra phương án giải quyết vấn đề khác nếu kết quả đúng, hợp lô gic khoa
học vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
7. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1995
Bài I. Xét
đườ
ng cong:
3 2
y mx nx mx n= − − + (C). Tìm các c
ặ
p s
ố
(m; n) sao cho trong các giao
đ
i
c hồnh là 2000
đơ
n v
ị
.
Bài II
V
ớ
i nh
ữ
ng giá tr
ị
nào c
ủ
a m thì
∀
x
∈
0;
2
π
ta ln có:
3 2 2
sin 2 os 3 sin osm mc m c
α α α α
b a=
.
Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng: có ít nh
ấ
t m
ộ
t giá tr
ị
c
ủ
a
i
a sao cho dãy
( )
n
b
có gi
ớ
i h
ạ
n khác 0.
Bài IV
Cho hình Elíp
2 2
2 2
. '
OM OM
F N F N
.
8. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1996
Bài I
Cho dãy ( )
n
x
xác
đị
nh b
ở
i
đ
i
ề
u ki
ệ
n: x
1
= a ;
2
1
3
4
n n n
x x x
3
2
2
2
1
−+−=+−=++
−=−=++
axxxbxxxbxxxS
3)()()(
321
2
3
2
2
2
1
3
3
3
2
3
1
+++++++++=
)32)((
3)()2()33(
2
23
++−−=
+−+−+−+−=
babaS
Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng:
2
sinf(x) <
2
.
Bài III
Cho ph
ươ
ng trình:
( )
3 2
cos2 3 cos2 8sin 2cos 2 sin 4x m x m m
α α α
+ + = − + + +
.
Hãy xác
ñị
nh giá tr
ị
c
ủ
a m sao cho v
ớ
i m
ọ
ẳ
ng
( )
∆
vuông góc v
ớ
i AB t
ạ
i H và
ñườ
ng tròn (C) nh
ậ
n AB làm
ñườ
ng kính. Tìm qu
ỹ
tích tâm I c
ủ
a
ñườ
ng tròn ti
ế
p xúc v
ớ
i
( )
∆
và ti
ế
p xúc trong v
e e
=
+
.
1. Tìm giá tr
ị
nh
ỏ
nh
ấ
t và giá tr
ị
l
ớ
n nh
ấ
t c
ủ
a hàm s
ố
trên
ñ
o
ạ
n ln 2;ln 5
.
2. Tính t
ổ
4
2 sin 1
1
3 log 4 6 3 log 0
2 sin 1 1
x x
x a
x x
x a
π π
− −
− − +
+ + + =
− + +
.
Câu 3 (5
ñiểm):
Cho
1 2 3 4
, , ,
6 4
x x x x
π π
≤ ≤ . Chứng minh rằng:
( )
( )
2
1 2 3 4
1 2 3 4
4 3+1
10. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1998
Câu 1 (5 ñiểm):
Cho h
ọ ñường cong (C
m
):
3 2
3 4y x x mx m= − + + − ( m là tham số). ðường thẳng (d): y=3-x cắt một
ñường cong bất kỳ (C) của họ (C
m
) tại 3 ñiểm phân biệt A, I, B (theo thứ tự), tiếp tuyến tại A và tiếp tyuến
tại B của (C) lần lượt cắt ñường cong tại ñiểm thứ hai là M và N. Tìm m ñể tứ giác AMBN là hình thoi.
Câu 2 (5 ñiểm):
Gi
ải hệ phương trình:
( )
6 4
sinx
siny
10 x 1 3 2
5
;
4
x y
e
y
x y
π
π
cho trước
(
α
là góc tạo bởi hai tiếp tuyến của hai ñường tròn tại M ).
11. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1999
Câu 1 (5 ñiểm):
Cho hai hàm s
ố ( )
1
x
f x
x
=
+
và ( ) arctanxg x = .
1. Cmr: ñồ thị của chúng tiếp xúc nhau.
2. Gi
ải bất phương trình: ( ) ( )
f x g x x
≥ + .
Câu 2
(5 ñiểm):
Cho tam giác ABC tho
ả mãn:
( )
( )
( )
2 2 2
π
π
π π π
π π
+ +
− − + − − − + + =
− − − − +
.
Nguyễn Văn Xá
ðề thi HSG môn Toán
Trang
14
Câu 4
(5 ñiểm):
Trong h
ệ toạ ñộ trực chuẩn Oxy cho ñường tròn (C) có phương trình:
2 2
4x y+ = .
1. Tìm tham s
ố m ñể trên ñường thẳng y = m có ñúng 4 ñiểm sao cho qua mỗi ñiểm có 2 ñường thẳng tạo
v
ới nhau góc 45
0
và chúng ñều tiếp xúc với ñường tròn (C).
i
ể
m c
ự
c tr
ị
là các
ñỉ
nh c
ủ
a m
ộ
t tam giác
ñề
u ngo
ạ
i ti
ế
p
m
ộ
t
ñườ
ng tròn có tâm là g
ố
c to
ạ
ñộ
.
b
> sao cho bi
ể
u th
ứ
c
( )
3
2 1a
P
b a b
+
=
−
ñạ
t
giá tr
ị
nh
ỏ
nh
ấ
t. Tìm giá tr
ị
nh
ỏ
nh
ấ
t
ị
c
ủ
a x,
ñể
v
ớ
i m
ọ
i giá tr
ị
c
ủ
a y luôn t
ồ
n t
ạ
i giá tr
ị
c
ủ
a z tho
ả
mãn:
( )
3
1
2
sin os 2x+
2 3 2 osx
ng minh r
ằ
ng: 4
ñườ
ng th
ẳ
ng MF
1
,
MF
2
, NF
1
, NF
2
cùng ti
ế
p xúc v
ớ
i m
ộ
t
ñườ
ng tròn.
13. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 2003
Câu 1 (4
ñ
i
nhiên l
ẻ
cho tr
ướ
c).
Câu 2
(4
ñ
i
ể
m):
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG môn Toán
Trang
15
Cho
ñườ
ng cong (C) có ph
ươ
ng trình
4 2
4 3y x x= − + − .Tìm m và n
ñể
ể
m):
Cho tam giác ABC có tr
ọ
ng tâm G. G
ọ
i R và R' l
ầ
n l
ượ
t là bán kính
ñườ
ng tròn ngo
ạ
i ti
ế
p tam giác ABC
và bán kính
ñườ
ng tròn ngo
ạ
i ti
ế
p tam giác có
ñộ
dài 3 c
ạ
nh là GA, GB, GC. Ch
ứ
ng minh n
ặ
t ph
ẳ
ng to
ạ
ñộ
Oxy cho Parabol (P):
2
2y px= (p > 0), tiêu
ñ
i
ể
m là F. T
ừ
m
ộ
t
ñ
i
ể
m I k
ẻ
2
ñườ
ng
th
ẳ
ng ti
ế
i T và c
ắ
t IM, IN t
ạ
i Q và Q'.
Cmr:
FQ.FQ'
FT
không ph
ụ
thu
ộ
c v
ị
trí c
ủ
a (d).
14. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 2004
Bài 1
(4
ñ
i
ể
m)
:
Cho hàm s
ố
: f(x) = 1
ố
m
ñể
t
ồ
n t
ạ
i 4
ñườ
ng th
ẳ
ng khác nhau, cùng song song v
ớ
i tr
ụ
c tung và m
ỗ
i
ñườ
ng
trong chúng
ñề
u c
ắ
t (C) và (C’) t
ạ
i hai
ñ
i
ể
ấ
t ph
ươ
ng trình:
222
2222 xxaaxxxxx
xx
−+−<−
.
1.Gi
ả
i bpt khi a = -1.
2.Tìm a
ñể
bpt có nghi
ệ
m x >1.
Bài 3
(4
ñ
i
ể
m)
:
Gi
ả
i ph
ươ
ng trình:
2
ng
4
33
. Hãy tính
ñộ
dài c
ạ
nh còn l
ạ
i và
ñộ
l
ớ
n các
góc c
ủ
a t
ứ
giác
ñ
ó.
Bài 5
(4
ñ
i
ể
m)
:
Nguy
ễ
i t
ứ
di
ệ
n.
1.G
ọ
i các góc t
ạ
o b
ở
i tia DM v
ớ
i DA, DB, DC là , ,
α β γ
. Cmr: 2sinsinsin
222
=++
γβα
.
2.G
ọ
i
DCBA
SSSS
,,, l
ầ
n l
ượ
ể
u th
ứ
c:
DCBA
SMDSMCSMBSMAQ
+++= .
15. KỲ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ HÀ NỘI 2006
Câu 1
(5
ñ
i
ể
m)
:
G
ọ
i
( )
m
C
là
ñồ
th
ị
c
ủ
a hàm s
ằ
ng tam giác ABC có tr
ọ
ng tâm c
ố
ñị
nh khi tham s
ố
m thay
ñổ
i.
Câu 2
(3
ñ
i
ể
m)
:
Gi
ả
i các ph
ươ
ng trình sau:
1.
5 3
15 11 28 1 3
x x x
+ + = − . 2.
ứ
c:
( )
3 2
bc R b c a
= + −
. Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng tam giác
ñ
ó là tam giác
ñề
u.
Câu 4
(4
ñ
i
ể
m)
:
Tìm các giá tr
ị
c
ủ
a tham s
ố
+ − − = + − −
.
Câu 5
(5
ñ
i
ể
m)
:
Cho t
ứ
di
ệ
n
ñề
u ABCD có c
ạ
nh b
ằ
ng 1. Các
ñ
i
ể
n M, N l
ứ
a m
ộ
t
ñườ
ng ph
ẳ
ng c
ố
ñị
nh và x + y = 3xy.
2. Xác
ñị
nh v
ị
trí c
ủ
a M, N
ñể
di
ệ
n tích toàn ph
ầ
n t
ứ
di
ệ
n ADMN
ñạ
ề
u ki
ệ
n abc =1. Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng:
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG môn Toán
Trang
17
4
3
)1)(1()1)(1()1)(1(
333
≥
++
+
++
+
++ ba
c
a th
ứ
c P (x) th
ỏ
a mãn
ñ
i
ề
u ki
ệ
n:
(3) 6
( 1) ( 3) ( ), x
P
xP x x P x R
=
− = − ∀ ∈
.
Bài 4
: (2.0
ñ
i
ể
m) Cho dãy s
ố
= − ≥
+ +
.
1) Xác
ñị
nh s
ố
h
ạ
ng t
ổ
ng quát
n
x
theo n
2) Tính s
ố
ướ
c d
ươ
ng c
ủ
a bi
ể
u th
ng tròn tâm O. Các
ñườ
ng th
ẳ
ng AB,CD, c
ắ
t nhau
ở
E, AD, BC
c
ắ
t nhau
ở
F, AC, BD c
ắ
t nhau
ở
M. Các
ñườ
ng tròn ngo
ạ
i ti
ế
p c
ủ
a các tam giác CBE, CDF c
ắ
t nhau
ở
N.
m) Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng, Trong m
ọ
i tam giác ta luôn có:
+ + <
+ + +
sin sin sin
2
sin sin sin sin sin sin
A B C
B C C A A B
.
Bài 8: (3.0
ñ
i
ể
m) Gi
ả
i h
ệ
ph
ươ
ng trình:
1.
.
17. TOÁN LỚP 12 THPT - BẢNG A – NGHỆ AN
Bài 1. (6.0
ñ
i
ể
m )
a) Tìm các giá tr
ị
c
ủ
a tham s
ố
m
ñể
ph
ươ
ng trình sau có nghi
ệ
m:
( 3) (2 ) 3 0.
m x m x m
− + − + − =
b) Ch
ứ
ng minh r
ấ
t và nh
ỏ
nh
ấ
t c
ủ
a bi
ể
u th
ứ
c:
P =
3 2 2
2 3 4 5
x y x xy x
+ + + −
.
2. Gi
ả
i h
ệ
ph
ươ
ng trình
2 2
sinx
siny
3 8x 3 1 6 2 2 1 8
, (0; )
Bài 3
. ( 2,5
ñ
i
ể
m )
Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng: v
ớ
i m
ỗ
i s
ố
nguyên d
ươ
ng n luôn t
ồ
n t
ạ
i duy nh
ấ
t s
ố
th
ự
c
n
ể
m )
a) Trong m
ặ
t ph
ẳ
ng to
ạ
ñộ
Oxy cho tam giác ABC có di
ệ
n tích b
ằ
ng
3
2
. Bi
ế
t A(2;-3) , B(3,-2) và tr
ọ
ng
tâm G thu
ộ
c
ñườ
ng th
ẳ
ng d có ph
ươ
ể
m A c
ố
ñị
nh . T
ừ
ñ
i
ể
m M n
ằ
m trên m
ặ
t ph
ẳ
ng và ngoài
ñườ
ng tròn (O,R) k
ẻ
ti
ế
p tuy
ế
n MT t
ớ
i
ñườ
ng
ñị
nh khi M di
ñộ
ng trên m
ặ
t ph
ẳ
ng sao cho: MT = MH.
18. KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT 2007 QUẢNG NAM
Câu 1
(3
ñ
i
ể
m)
: Gi
ả
i b
ấ
t ph
ươ
ng trình sau :
( )
4
1 2 0
1
x
x
.
Câu 3
(3
ñ
i
ể
m)
: Tìm t
ấ
t c
ả
các hàm s
ố
f th
ỏ
a mãn :
3 3
, , 1
1 1
x x
f f x x R x
x x
− +
+ = ∀ ∈ ≠
+ −
.
h
ạ
ng t
ổ
ng quát u
n
c
ủ
a dãy s
ố
(u
n
) th
ỏ
a mãn
ñ
i
ề
u ki
ệ
n sau:
( )
1 2
1
2 *
3
2 1
, , ,
. ,
n n n
i
ể
m D và E sao cho DE song song v
ớ
i
c
ạ
nh BC và ti
ế
p xúc v
ớ
i
ñườ
ng tròn n
ộ
i ti
ế
p
∆
ABC. Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng: DE ≤
1
8
( AB + BC + CA).
Câu 7
(2
ñ
ố
. Xác
ñị
nh t
ấ
t c
ả
giá tr
ị
c
ủ
a a, b, c.
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG môn Toán
Trang
19
19. ðỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC PTTH THỪA THIÊN HUẾ NĂM HỌC 1999-2000.
Bài 1: ( 2.5
ñ
i
ể
1
v
ớ
i 0 < b
1
=
1
a
< 1. L
ậ
p hai dãy s
ố
(a
n
), (b
n
) v
ớ
i n = 1, 2,
theo quy t
ắ
c sau:
n 1 n n
1
a (a b )
2
+
= + ,
n 1 n 1 n
b a .b
ể
m 0) l
ầ
n l
ượ
t
trên Ox, Oy, Oz.
Dãy s
ố
(a
n
) là m
ộ
t c
ấ
p s
ố
c
ộ
ng có a
1
> 0 và công sai d > 0. V
ớ
i m
ỗ
i s
ố
n nguyên d
ươ
ng, trên các tia
ứ
ng minh các m
ặ
t ph
ẳ
ng (A
n,
B
n
, C
n
) luôn luôn
ñ
i qua m
ộ
t
ñườ
ng th
ẳ
ng c
ố
ñị
nh.
Bài 4:(2.5
ñ
i
ể
m)
T
ạ
i
ñ
úng 4
ñ
i
ể
m
thu
ộ
c M có kho
ả
ng cách
ñế
n X b
ằ
ng 1.
H
ỏ
i t
ậ
p h
ợ
p Mcó th
ể
ch
ứ
a ít nh
ấ
t là bao nhiêu ph
− +
v =
4
(x 1)(x 33)
− −
+(0.25
ñ
) Ta có h
ệ
5 4
u (u 1) a 33
(I).
v u 1 0
− − = −
= − ≥
+(1.00
ñ
) Hàm s
ố
f(u) = u
5
– (u – 1)
4
có f’(u) = 5u
ươ
ng trình là: x = 17
257
± .
Câu b
: ( 0.5
ñ
i
ể
m)
+ f(u) t
ă
ng trên [1; + ∞) mà f(1) = 1 nên ph
ươ
ng trình có nghi
ệ
m khi a – 33 ≥ 1 hay a ≥ 34.
Bài 2
: (2.5
ñ
i
ể
m)
+(0.50
ñ
) Tính a
2
, b
2
a a
b cosacos cosa cosacos
2 2
= =
+(0.75
ñ
) B
ằ
ng quy n
ạ
p, ch
ứ
ng minh
ñượ
c:
Nguy
ễ
n V
ă
n Xá
ðề thi HSG môn Toán
Trang
20
n
n 1 n 1
a a a
n 1
n n
n n
n 1 n 1
a
sin 2a.cos
sin 2a
2
a , b
a a
2 .sin 2 .sin
2 2
−
− −
= = .
+(0.50
ñ
) Tính gi
ớ
i h
ạ
n:
n n
n n
sin 2a sin 2a
lima , lim b
2a 2a
→∞ →∞
ề
u ki
ệ
n c
ầ
n và
ñủ
ñể
ñ
i
ể
m S thu
ộ
c
ñườ
ng th
ẳ
ng XY là t
ồ
n t
ạ
i c
ặ
p s
ố
th
ự
n
) là c
ấ
p s
ố
c
ộ
ng công sai d > 0 nên: a
n+1
= a
n
+ d
n 1 n
a a
1
d d
+
− =
.
+(0.75
ñ
) áp d
ụ
ng nh
ậ
n xét trên, ta có:
n 1 n
n n
a a
ñị
nh, nên
ñườ
ng th
ẳ
ng A
n
B
n
luôn
ñ
i qua m
ộ
t
ñ
i
ể
m c
ố
ñị
nh I.
+(0.50
ñ
) T
ươ
ng t
ự
, ch
=
.
•
A
n
C
n
luôn
ñ
i qua m
ộ
t
ñ
i
ể
m c
ố
ñị
nh K xác
ñị
nh b
ở
i:
1
OK AC
2d
=
m I, J, K c
ố
ñị
nh.
+(0.50
ñ
) Ch
ứ
ng minh ba
ñ
i
ể
m th
ẳ
ng hàng:
Ta có:
1
OI AB
d
=
,
1
OJ BC
d
=
,
1
ng A
n
B
n
C
n
luôn
ñ
i qua m
ộ
t
ñườ
ng th
ẳ
ng c
ố
ñị
nh.
Bài 4: (2.5
ñ
i
ể
m)
+(0.50
ñ
) Rõ ràng có ít nh
ấ
t hai
p
∩ M
q
| ≤ 1 thì M ch
ứ
a ít nh
ấ
t 9
ñ
i
ể
m.
+(1.50
ñ
) Tr
ườ
ng h
ợ
p v
ớ
i m
ọ
i P,Q sao cho PQ ≠ 1 và |M
p
∩ M
q
| = 2.
Nguy
ễ
n V
u TR,TS,UR,US khác 1: suy ra M
t
∩ Mq = M
u
∩ M
q
= {V,W} suy ra T hay U trùng v
ớ
i Q, vô
lý.
•
N
ế
u TR,TS,UR,US có m
ộ
t s
ố
b
ằ
ng 1: Không gi
ả
m
ñ
i tính t
ổ
ng quát, gi
ả
s
ử
ñ
) V
ậ
y M ch
ứ
a ít nh
ấ
t là 9
ñ
i
ể
m. D
ấ
u b
ằ
ng x
ả
y ra v
ớ
i hình2.
V
ậ
y M có th
ể
ch
ứ
a ít nh
ấ
t là 9
ñ
3
x + asinx.cosx + sin
3
x = 0.
a/ Gi
ả
i ph
ươ
ng trình khi a =
2
.
b/ V
ớ
i giá tr
ị
nào c
ủ
a a thì ph
ươ
ng trình có nghi
ệ
m.
Bài 2 (5
ñ
i
ể
m)
Gi
ả
s
ng ti
ệ
m c
ậ
n c
ủ
a
ñồ
th
ị
hàm s
ố
:
y =
1
x
x
(1 + a )
, (a > 0).
Bài 4
(5
ñ
i
ể
m)
Cho hình chóp S.ABCD,
ñ
áy ABCD là hình ch
ữ
nh
a
ñ
o
ạ
n th
ẳ
ng AK và CD. Ch
ứ
ng minh: Các
ñườ
ng th
ẳ
ng BM và MN
vuông góc nhau. A
4
A
8
A
6
A
5
A
9
NG D
Ẫ
N CH
Ấ
M
Bài 1: ( 5
ñ
i
ể
m) cos
3
x + asinx.cosx + sin
3
x = 0.
(0.5
ñ
) +
ðặ
t t = sinx + cosx =
2 cos(x ), |t| 2.
4
π
− ≤
cos
3
x + sin
3
x = (cosx + sinx)(sin
2
t
(3 t )
2
−
+ a.
2
t 1
2
−
= 0 ⇔ t
3
– at
2
– 3t + a = 0 (2).
Câu a
/
(1
ñ
) + V
ớ
i a =
2
: (2) tr
ở
thành:
t
3
–
2
t
i
ề
u ki
ệ
n: | t | ≤
2
nên ph
ươ
ng trình (1) t
ươ
ng
ñươ
ng v
ớ
i:
5
cos(x ) 1 x k2
2 cos(x ) 2
4 4
4
,k Z
2 1 2 1
2 cos(x ) 2 1
cos(x ) x arcos k2
4
4 4
2 2
π π
khi f(t) = t
3
– at
2
– 3t + a = 0 có nghi
ệ
m
t ∈[-
2
;
2
]
(1.25
ñ
) + f(t) liên t
ụ
c trên R
f(-
2
) =
2
- a ; f(
2
) = -
2
- a; f(0) = a.
•
a = 0: f(t) có nghi
ệ
ậ
y ph
ươ
ng trình luôn có nghi
ệ
m v
ớ
i m
ọ
i a.
Bài 2: ( 5
ñ
i
ể
m) y = f(x) = x
3
+ x
2
+ ax + b
(0.5
ñ
) + T
ậ
p xác
ñị
nh: R.
y’ = 3x
2
+ 2x + a là tam th
2
)< 0.
(0.25
ñ
) + Suy ra:
1 2
1 3a 0
f(x ).f (x ) 0
− >
<
(x
1
, x
2
là hai nghi
ệ
m c
ủ
a ph
ươ
ng trình 3x
2
+ 2x + a = 0).
(1
ñ
) + Th
ự
9
− + −
; f(x
2
) =
[ ]
2
1
(6a 2)x 9b a
9
− + −
(0.5
ñ
) + f(x
1
).f(x
2
) < 0 ⇒ (6a-2)
2
x
1
x
2
+ (6a-2)(9b-a)(x
1
+ x
2
) + (9b-a)
2
=
2
3
; x
1
.x
2
=
a
3
.
Do
ủ
ú:
2 2
a 2
(6a 2) (6a 2)(9b a) (9b a) 0
3 3
+ <
suy ra: 4(3a 1)(a
2
3b) + (9b a)
2
< 0
(1
ủ
) + Vỡ (9b a)
2
nón x = 0
laỡ õổồỡng tióỷm cỏỷn õổùng
.
a/+ Xeùt trổồỡng hồỹp: 0 < a 1
+ x (0; + ): 0 < 1 + a
x
2
Do õoù:
1
x
x
0 < (1 + a )
2
( vỗ
1
0
x
>
) nón:
1
x
x
x +
1 lim (1 + a )
1
x
x
Do õoù:
1
x
x
1
1 > 1 +
a
1
x
2
( vỗ
1
0
x
<
) nón
1
Suy ra
x
x -
1
lim 1 + = a
a
1
x
x
x
lim (1 a ) a
1
x
x
x
1 lim (1 + a )
1
x
x
lim 2 1
=
Do õoù:
1
x
x
x
lim (1 a ) 1
+ =
nón y = 1 laỡ õổồỡng tióỷm cỏỷn ngang nhaùnh traùi.
+ x (0; + ):
x
1
1 < 1 +
a
2
1
0
x
>
) nón
1
x
x
x x
1
1 lim 1 + lim
a
1
x
2 1
+ +
=
x
x
x
lim (1 a ) a
+ +
+ =
(1
õ
)
(1
õ
)
(1
õ
)
Câu a / (2.5
ñ
i
ể
m)
+ Theo gi
ả
thi
ế
t ta
ñượ
c: SO ⊥ (ABCD) ⇒ (SAC) ⊥ (ABCD).
Mà BK ⊂ (SAC) và BK ⊥ AC
⇒ BK ⊥ SA.
+ G
ọ
i H là hình chi
ế
u c
ủ
a K xu
ñỉ
nh S, BH là
ñườ
ng cao nên
2
2
a
c .a
SI.AB
4
HB
SA c
−
= =
+ Do ∆HBK vuông t
ạ
i K nên:
2 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
(4c a )a a b
HK HB BK
4c a b
−
= − = −
+
MN MB BC CN (AB KB) BC BA
2 2
= + + = + + ++
1
MN KB BC
2
= +
.
+ Do
ñ
ó:
_
D
_
C
_
B
_
A
(0.5
â
)
(0.5
â
)
(0.5
â
)
(0.5
â
)
(1.75
â
)