Kế hoạch bộ môn Hóa Học THCS
A. KHÁI QUÁT MỘT SỐ NÉT CHUNG
1. Thuận lợi
- Đa số học sinh ở trường cố đầy đủ sách vở để học tập môn hoá học như: sách giáo khoa, sách bài tập.
- Chương trình hoá học đã có sự đổi mới, nội dung phù hợp với đặc điểm của từng học sinh và giáo viên.
- Được sự quan tâm, chỉ đạo của các cấp đến việc dạy và học trong nhà trường.
- Các giáo viên đều được tham gia đầy đủ các lớp tập huấn thay sách giáo khoa.
- Giáo viên đã được dạy học phương pháp đổi mới. Có nhiều đồ dùng trực quan, sôi động.
2. Khó khăn
- Phương tiện, đồ dùng giảng dạy như đèn chiếu, tranh ảnh, hoá chất, dụng cụ dạy học chưa đáp ứng được nhu cầu.
- Phân phối chương trình một số tiết chưa phù hợp.
- Đa số học sinh là dân tộc ít người nên việc tiếp thu kiến thức còn nhiều hạn chế. Nhiều học sinh chưa có phương pháp học,
chưa hứng thú trong việc học tập môn hoá học.
- Đa số học sinh còn thụ động trong việc học tập. Kĩ năng tính toán còn yếu.
B. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
1. Cấu trúc chương trình môn hoá học.
- Chương trình hoá học lớp 8,9 được cấu trúc, vận dụng và phát triển những khái niệm hoá học cơ bản được hình thành ở lớp 8
như chất, phân tử và nguyên tử, nguyên tố hoá học, đơn chất, hợp chất, kí hiệu và công thức hoá học.
- Chương trình hoá học 8,9 được cấu trúc từng phần rõ rệt.
- Chương trình hoá học lớp 8 gồm 6 chương, 45 bài. Trong đó bao gồm cả thời lượng dành cho kiểm tra, thực hành và ôn tập.
- Chương trình lớp 9 gồm 5 chương, 56 bài. Trong đó gồm cả thời lượng dành cho kiểm tra, thực hành và ôn tập.
2. Tóm tắt nội dung chương trình sách giáo khoa lớp 8,9.
* Lớp 8:
- Gồm 6 chương, 45 bài ( 70 tiết ) trong đó có:
+ 44 tiết lí thuyết (chiếm 62,86 %).
+ 19 tiết luyện tập và ôn tập (chiếm 18,57 %).
+ 7 tiết thực hành ( chiếm 10 %)
* Lớp 9:
- Gồm 5 chương, 56 bài (70 tiết ), trong đó có:
+ 47 tiết lí thuyết (chiếm 67 %).
+ 6 tiết luyện tập (chiếm 8,6 %).
đinh sắt, axit HCl, quỳ tím.
- Một số tranh ảnh về ứng dụng từ
hóa học
Đàm thoại, thí
nghiệm biểu diễn
2
Chất
- Phân biệt VT tự nhiên và VT nhân tạo
- Biết quan sát để tìm ra t/c của chất
- Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp
- Có thể tách chất ra khỏi hỗn hợp
SGK +SGV + SBT S, H1.1, H1.2 SGK Đàm thoại, trực
quan ( mẩu vật, hình
ảnh)
2
3 Chất SGK +SGV + SBT S, H1.1, H1.2 SGK
4
Bài thực hành 1
- Làm quen và sử dụng một số dụng cụ TN
- Nắm được một số quy tắc trong PTN
- So sánh nhiệt độ nóng chảy của chất
Một số dụng cụ thí nghiệm, hóa chất. Thực hành TN, thảo
luận nhóm
5 Nguyên tử
- Nắm được k/n ng tử
- Cấu tạo ng tử, khối lượng ng tử
Sách vật lý 7 + SGK
+SGV + SBT
Vẽ sẵn sơ đồ minh họa cấu tạo của 3
nguyên tử.
SGK + SGV Ống nghiệm, đũa thủy tinh, cốc thủy
tinh, d
2
NH
4
OH đặc, quỳ tím.
6
11
Bài luyện tập 1
-Hệ thống kiến thức
-Rèn luyện kỹ năng phân biệt chất và vật thể,
tách chất khỏi hỗn hợp
SGK +SGV + SBT Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái
niệm
Thảo luận nhóm
12
Công thức hóa học
-Biết cách ghi đúng CTHH, phân biệt hệ số
và chỉ số
-Ýù nghĩa CTHH
SGK +SGV + SBT Đàm thoại, thuyết
trình
7
13
Hóa trị
-Hiểu được hóa trị của nguyên tố
-Hiểu và vận dụng quy tắc về HT
-Tìm HT của nguyên tố trong hợp chất
-Lập CTHH khi biết hóa trị
SGK +SGV + SBT Bảng quy tắc hóa trị, bảng nguyên tố
-Hiểu được pưhh
-Khi nào pưhh xảy ra
-Viết được PT chữ
SGK +SGV + SBT Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa
H
2
và O
2
.
H.chất: dd HCl, kẽm viên
D.cụ: Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm.
Đàm thoại
10
19 Phản ứng hóa học (tt) SGK +SGV + SBT
20
TH 3. Dấu hiệu của hiện tượng và pưhh
-Phân biệt HTVL và HTHH
-Dấu hiệu pư
-Rèn luyện kỹ năng làm TN
SGK +SGV + SBT Giá TN, ống nghiệm, đèn cồn, ống
thủy tinh chữ L, KmnO
4
, dd Na
2
CO
3
,
nước vôi.
Thực hành, thảo
luận nhóm
Phân biệt HTVL và HTHH
Định luật BTKL
SGK +SGV + SBT Đàm thoại
13
25
Kiểm tra viết 1 tiết Ma trận, đề, đáp án Trắc nghiệm, tự luận
26
Chương III. Mol và tính toán hóa học Mol
Nắm được các khái niệm ( không yêu cầu
giải thích k/n)
SGK +SGV + SBT +
Số Avôgađrô
H3.1 SGK Đàm thoại
14
27
Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và
lượng chất
Giải BT giữa m, n và V
SGK +SGV + SBT Lập sẵn các công thức Đàm thoại
28 Luyện tập SGK +SGV + SBT Đàm thoại
4
Kế hoạch bộ môn Hóa Học THCS
15
29
Tỉ khối của chất khí
Xác định tỉ khối của chất khí
SGK +SGV + SBT Cân các khí chất Đàm thoại
30
Tính theo công thức hóa học
- Tính được thành phần % của nguyên tố
-Nhận biết được khí oxi
SGK +SGV + SBT Khí O
2
, thu sẵn, S,P,Fe, ống nghiệm,
đèn cồn, bình thủy tinh.
Đàm thoại, trực
quan
38
Tính chất Oxi (tt) SGK +SGV + SBT Khí O
2
, thu sẵn, S,P,Fe, ống nghiệm,
đèn cồn, bình thủy tinh.
Đàm thoại, trực
quan
20
39
Sự oxi hóa. Phản ứng hòa hợp – Úng dụng
của oxi
-Hiểu được sự oxi hóa
-Ứùng dụng của oxi
- phản ứng hóa hợp
SGK +SGV + SBT Một số tranh ảnh và tư liệu về ứng
dụng của oxi.
40
Oxit
Đ/n oxit, CTHH, tên gọi, phân loại
SGK +SGV + SBT+
sách vô cơ T
3
của
44
Bài luyện tập 5
Củng cố kiến thức vế oxi, KK
Tính theo CTHH và PTHH
SGK +SGV + SBT+ bài
soạn hóa học 8 của
Phạm Văn Tư
Đàm thoại
23
45
TH 4: Điều chế, thu khí oxi, thử tính chất
của oxi
- Nắm được nguyên tắc đ/c , thu khí oxi
- Rèn luyện kỹ năng THTN
Phương pháp dạy học
hóa học T
3
của Nguyễn
Cương, Nguyễn Mạnh
Dung
KMnO
4
, S, quỳ tím, ống nghiệm, đèn
cồn, nút cao su, giá săt, chậu thủy
tinh
Thực hành, thảo
luận
46
Kiểm tra viết 1 tiết Ma trận, đề, đáp án Trắc nghiệm, tự luận
24
SGK +SGV + SBT+
sách vô cơ T
1
của
Hoàng Nhâm.
H5.4; 5.5; 5.6, dd HCl, Zn, bình kíp
đơn giản.
Đàm thoại, trực
quan
26
51
Bài luyện tập số 6
- Củng cố, hệ thống hóa kiến thức
- Giải BT
SGK +SGV + SBT Đàm thoại
52
TH 5: Điều chế, thử tính chất của khí hidro
- Nguyên tắc đ/c
- Rèn luyện THTN, thử độ tinh khiết của khí
hidro
SGK +SGV Giá sắt, ống nghiệm, đèn cồn, dd
HCl, CuO, kẽm, diêm.
Thực hành, thảo
luận
6
Kế hoạch bộ môn Hóa Học THCS
27
53 Kiểm tra viết 1 tiết SGK +SGV + SBT Ma trận, đề, đáp án Trắc nghiệm, tự luận
54
Nước
luận
60
Chương 6.Dung dịch
Dung dịch
Các khái niệm
SGK +SGV + SBT Đàm thoại, trực
quan
31
61
Độ tan của một chất trong nước
- Nhận biết chất tan chất không tan
- Độ tan của một chất trong nước
- Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan
SGK +SGV + SBT CaCO
3
, nước cất, NaCl, bảng tính
tan, H5.6 SHK.
Đàm thoại
62
Nồng độ dung dịch
- Ý nghĩa nồng độ
- Vận dụng công thức tính nồng độ
SGK +SGV + SBT Các cơ tính, c%, C
M
, m -, n Đàm thoại
32
63 Nồng độ dung dịch (tt) SGK +SGV + SBT Đàm thoại
64
Pha chế dung dịch
- Tính toán
Ôn tập học kỳ II
Củng cố kiến thức trọng tâm ở HK II
Rèn luyện kỹ năng giải BT
SGK +SGV + SBT,
Sách bài soạn hóa học
8, 1 số sách tham khảo
khác, đề cương tham
khảo.
Đề cương, đề thi tham khảo, một số
bài tập.
35
69
Ôn tập học kỳ II (tt) SGK +SGV + SBT,
Sách bài soạn hóa học
8, 1 số sách tham khảo
khác, đề cương tham
khảo.
Đề cương, đề thi tham khảo, một số
bài tập.
70
kiểm tra học kỳ ii
Đánh giá hs
Góp phần xếp loại TBM
SGK +SGV + SBT Ma trận, đề, đáp án. Trắc nghiệm, tự luận
Lớp 9
Tuần Tiết Tên bài Tư liệu tham khảo Đồ dùng dạy học Phương pháp
1
1
Ôn tập đầu năm
Giúp HS nhớ lại một số khiến thức cơ bản,
2
, nước cất, ống nghiệm,
đèn cồn, dụng cụ điều chế SO
2
từ
Na
2
SO
3
và dd H
2
SO
4
, tranh ảnh, sơ
Đàm thoại
8
Kế hoạch bộ môn Hóa Học THCS
đồ lò vôi trong CN
4 Một số oxit quan trọng (tt) SGK + SGV Đàm thoại
3
5
Tính chất hóa học của Axit
Nắm được tchh chung của axit
SGK + SGV Dd HCl, H
2
SO
4,
quỳ tím, kim loại Zn,
Fe, Al , ống nghiệm, đũa thủy tinh.
Đàm thoại, trực
7 Một số Axit quan trọng ( tt ) SGK + SGV
8
LT: T/c hóa học của Oxit & Axit
Vận dụng kiến thức oxit, axit làm BT
SGK + SGV Sơ đồ tính chất hóa học của Oxit và
Axit, phiếu học tập.
Ống nghiệm, đũa thủy tinh phễu, giấy
lọc.
Đàm thoại
5
9
TH: T/c hóa học của Oxit & Axit
Khắc sâu kiến thức vế oxit, axit
Rèn luyện kỹ năng THTN
Thực hành thí nghiệm Ống nghiệm, cốc đựng nước
Sơ đồ tính chất hóa học của Oxit và
Axit, phiếu học tập.
Thực hành, thảo
luận nhóm
10
Kiểm tra Ôn tập và kiểm tra hóa
học 9
Đề, ma trận, đáp án Trắc nghiệm, tự luận
6
11
Tính chất hóa học của Bazơ
Tính chất HH chung của bazơ
Giải thích một số hiện tượng trong cuộc
sống
SGK + SGV Dụng cụ TN
14
Tính chất hóa học của muối
Nắm được tính chất chung của muối
Phản ứng trao đổi và điều kiện pư
SGK + SGV dd AgNO
3
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaCl,
H
2
SO
4
, Cu, Fe, ống nghiệm.
Đàm thoại, trực
quan
8
15
Một số muối quan trọng
Tính chất của NaCl, KNO
3
Ứng dụng của hai muối này
SGK + SGV Bảng ứng dụng NaCl Đàm thoại, trực
quan
16 Phân bón hóa học
Vai trò, ý nghĩa của các NTHH
SGK + SGV Mẫu một số loại phân bón hóa học Đàm thoại, trực
Kiểm tra viết 27 đề KT trắc nghiệm
HH
Đề, ma trận, đáp án Trắc nghiệm, tự luận
11
21
Tính chất vật lí chung của kim loại
Tính chất vật lý đặc trưng của kim loại
SGK + SGV Một đoạn dây thép, đèn cồn, bao
diêm
Đàm thoại, trực
quan
22
Tính chất hóa học của kim loại
Tính chất hh chung của kim loại
Viết pthh cho mỗi tính chất
SGK + SGV Dụng cụ điều chế Cl
2
, ống nghiệm,
diêm
Đàm thoại, trực
quan
12
23
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại
SGK + SGV Đinh sắt, CuSO
4
, Cu, FeSO
4
, AgNO
2
.17 Đàm thoại, trực
quan
14
27
Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại
không bị ăn mòn
Ăn mòn KL
Biện pháp chống ăn mòn KL
SGK + SGV Đinh sắt bị rỉ, H
2
.19 Đàm thoại, trực
quan
28
Luyện tập chương III
Củng cố kiến thức về KL, nhôm, sắt
SGK + SGV Phiếu bài tập Đàm thoại
15
29 TH: T/c hóa học của nhôm và thép
Khắc sâu kiến thức vế nhôm, sắt
Rèn luyện kỹ năng THTN
SGK + SGV Bột nhôm, đèm cồn. ống nghiệm, giá
TN, bột sắt bột lưu huỳnh
Thực hành, thảo
luận
10
Kế hoạch bộ môn Hóa Học THCS
30
Tính chất chung của phi kim
Tính chất vật lý, tính chất hóa học của phi
vôi trong.
Đàm thoại, trực
quan
34
Các oxit của cacbon
Tính chất của CO, CO
2
SGK + SGV CuO, CO, H
3
. 12; H.13 Đàm thoại, trực
quan
18
35
Ôn tập học kỳ I
Củng cố kiến thức
Giải BT
SGK + SBT Đàm thoại
36
Kiểm tra học kỳ I
Đánh giá HS
Tham gia xếp loại học lực
Trắc nghiệm, tự luận
19
37
Axit cacbonic và muối cacbonat
- Axit cacbonic là axit yếu
- Muối cacbonat có những tính chất hh của
muối
- Ứùng dụng của muối cacbonat
SGK + SGV Dd NaHCO
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học (tt)
SGK + SGV H
3
.22, bảng HTTH của Menđeleep Đàm thoại, trực
quan
11
Kế hoạch bộ môn Hóa Học THCS
21
41
Luyện tập chương III
- Hệ thống hóa kiến thức trong chương
- Vận dụng bảng HTTH
SGK + SGV Sơ đồ câm
42
TH: T/c hóa học của PK và h/c của chúng
- Khắc sâu kiến thức
- Rèn luyện kỹ năng THTN
SGK + SGV
C, CuO đen, muối NaHCO
3
,
clorua, ống nghiệm.
Đàm thoại, trực
quan
22
43
Khái niệm vầ hợp chất hữu cơ và hóa học
hữu cơ
- K/n HCHC và HHHC
- CTCT, tính chất, ứng dụng
- Phản ứng cộng
SGK + SGV Mô hình nguyên tử C
2
H
2
, hóa chất Đàm thoại, trực
quan
48
Kiểm tra 1 tiết Đề kiểm tra Trắc nghiệm, tự luận
25
49
Benzen
- CTCT, tính chất, ứng dụng
- Phản ứng cộng, phản ứng thế
SGK + SGV dd benzen, mô hình benzen, hóa chất. Đàm thoại, trực
quan
50
Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Tính chất, trạng thái tự nhiên, ứng dụng
Phương pháp cracking
SGK + SGV Sơ đồ chưng cất dầu mỏ, 1 số vật
dụng liên hệ thực tế.
Đàm thoại
26
51
Nhiên liệu
- Nhiên liệu là những chất cháy được, khi
cháy tỏa nhiệt
- Phân loại nhiên liệu, cách sử dụng
5
OH và CH
3
COOH
CTCT, tính chất, ứng dụng, diều chế
- Phản ứng este hóa
SGK + SGV Sơ đồ câm, phân tử axit axetic Đàm thoại, trực
quan
56
Axit axetic - mối liên hệ giữa C
2
H
4
,
C
2
H
5
OH và CH
3
COOH (tt)
Nắm được mối quan hệ
Giải BT
SGK + SGV Sơ đồ câm, phân tử axit axetic Đàm thoại
29
57
Kiểm tra viêt 1 tiết
Đánh giá kiến thức
Rèn luyện kỹ năng giải BT
Trắc nghiệm, tự luận
- CTCT, tính chất, ứng dụng
- Không tham gia pư tráng gương
SGK + SGV 1 số tranh ảnh về mía, axit Đàm thoại, trực
quan
13
Kế hoạch bộ môn Hóa Học THCS
32
63
Tinh bột và xenlulozơ
- Công thức chung
- Tính chất, ứng dụng
SGK + SGV Chuẩn bị một số tinh bột như bắp, lúa Đàm thoại, trực
quan
64
Protein
Vai trò của protein
CT của protein, tính chất
SGK + SGV 1 số tranh ảnh về ĐV và TV Đàm thoại, trực
quan
33
65
Polime
Đ/n, phân loại, tính chất, ứng dụng
Sơ đồ các mạch polime, 1 số sản
phẩm điều chế từ chất dẻo.
Đàm thoại, trực
quan
66 Polime (tt) SGK + SGV
34
67